1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng internet net 1 lần

43 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 2: CÀI ĐẶT CẤU HÌNH MOBILE INTERNET Thông số chung: Tên cài đặt: Mobi-gprs-wap tên tuỳ chọn, đặt tên bất kỳ Trang chủ: http://wap.mobifone.com.vn/ địa chỉ trang chủ tuỳ chọn, có th

Trang 1

INTERNET – LỚP 1

Trang 2

Nội dung

Mobile Internet 1

Mobile Broadband – Fast Connect

Trang 3

 GPRS: tốc độ từ 56 kbit/s -114 kbit/s.

 EDGE: tốc độ từ 114 kbit/s – 236.8kb/s; tối đa 384 kbit/s.

Trang 4

 Vẫn sử dụng được các dịch vụ 2G + videocall, Mobile

TV và các dịch vụ phong phú sử dụng trên nền data tốc

độ cao

 Tùy theo điện thoại hỗ trợ và các yếu tố mạng, có thể

đạt được tốc độ truy cập dữ liệu tối đa trên lý thuyết như sau:

• 3G: 384 kb/s

• 3.6 Mb/s hoặc 7,2 Mbit/s (công nghệ HSPDA; trên sóng điện thoại sẽ có chữ H hay 3,5G)

Trang 5

ĐỊNH NGHĨA DỊCH VỤ

Internet bằng sim Mobifone thông thường có đăng ký data

Trang 6

Các tình huống kết nối

2

hay khe cắm Simcard

USB Data card/ Thiết bị

Fast Connect Wifi 3G

Yêu cầu: Simcard có mở dịch vụ Data

Trang 7

CÁC BƯỚC HƯỚNG DẪN DỊCH VỤ

 Bước 1: đăng ký dịch vụ

 Bước 2: cài đặt cấu hình điện thoại

 Bước 3: lựa chọn gói cước

 Bước 4: lưu ý

Trang 8

200đ/lần gửi lệnh

Tiện ích online/ Cài đặt tự động /

Đăng ký hay Hủy sử dụng Mobile

Internet

và làm theo hướng dẫn

chỉ áp dụng cho thuê bao trả sau

Cách 2: gửi 999 DATA_ON 

200đ/tin Hủy

Trang 9

Bước 2: CÀI ĐẶT CẤU HÌNH

200đ/lần gửi lệnh

B1: Đăng nhập B2: Tiện ích online/ Cài đặt tự động / cài đặt

wap, chọn loại máy đang sử dụng và gửi về điện thoại

Trang 10

Bước 2: CÀI ĐẶT CẤU HÌNH

MOBILE INTERNET

Thông số chung:

Tên cài đặt: Mobi-gprs-wap (tên tuỳ chọn, đặt tên bất kỳ)

Trang chủ: http://wap.mobifone.com.vn/ (địa chỉ trang chủ tuỳ chọn, có thể nhập 1 trang bất kỳ làm trang chủ)

Kiểu kết nối (hoặc cổng): Nối liên tục (hoặc 9201)

Điểm truy cập GPRS: m-wap

CÀI ĐẶT NHÂN CÔNG

Trang 11

Bước 3: cung cấp cước phí

1

Tổng cước = giá gói cước + giá vượt định mức

Tên gói

cước Cước Lưu lượng miễn phí

Mức cước thanh toán tối đa của MobiGold trong 1 chu

hỗ trợ tốc độ cao

M10 10.000đ/30 ngày 25 MBytes

M25 25.000đ/30 ngày MBytes100

M50 50.000đ/30 ngày MBytes300

Trang 12

Bước 3: cung cấp giá cước

Gói cước có tốc độ truy cập tối đa 3,6 Mbit/s

D1 8.000đ/ngày 100 MBytes

900.000đ Nên sử dụng khi máy hỗ trợ tốc

độ 1Mb/s-3.6 Mb/s hoặc có nhu cầu truy cập

nhiều

D7 35.000đ/7 ngày 300 MBytes

D30 120.000đ/30 ngày 1 GByte 500.000đ

Gói cước có tốc độ truy cập tối đa 7,2 Mbit/s

Surf1 12.000đ/ngày 250 Mbyte

900.000đ Nên sử dụng khi máy hỗ trợ tốc

độ 7.2 Mb/s trở lên hoặc có nhu cầu truy cập nhiều

Surf7 80.000đ/7 ngày 1 GByte

Surf30 225.000đ/30 ngày 3,5 GBytes 500.000đ

Tên gói

cước Cước Lưu lượng miễn phí

Mức cước thanh toán tối đa của MobiGold trong 1 chu kỳ cước Ghi chú

Tổng cước = giá gói cước + giá vượt định mức

Trang 13

KIỂM TRA GÓI CƯỚC

Quy khach dang su dung goi Dung luong mien phi con lai tam tinh MB/ Dung luong vuot goi tam tinh: MB Han su dung den hh:mm:ss, dd/mm/yyyy Cuoc vuot goi VND/ 10KB

You are using Mobile Internet Package

Estimated available package usage: MB/

Estimated over-package usage: MB Validity is

up to hh:mm:ss, dd/mm/yyyy Over-package tarriff: VND/ 10 KB

Trang 14

Lưu ý

Mobile Internet

1

o Tất cả gói áp dụng cho trả sau và trả trước

o Đăng ký/ huỷ: có hiệu lực ngay

o Gói D1, D7, Surf1, Surf7: hết hiệu lực gói, không gia hạn

tiếp >tính cước M0

o Gói M5, M10, M25, M50, D30, Suft30: hết hiệu lực gói > gia

hạn tiếp> trừ tiền gói cước mới

o Đối với trả trước: trừ tài khoản thưởng trước, nếu không đủ

sẽ trừ tiếp qua tài khoản chính

Trang 15

Lưu ý

Mobile Internet

1

oTrả trước<>trả sau: gói cước Mobile Internet bị huỷ

oTrả trước <> trả trước : gói cước Mobile Internet vẫn có hiệu lực

oKhoá 1 chiều không sử dụng được Khi mở 2 chiều tiếp tục sử dụng (nếu còn gói)

oKhoá 2 chiều: gói cước Mobile Internet bị huỷ

oTrả sau sử dụng D30 hay Suft 30 bị khoá 1chiều: cước TB gói tính theo ngày sử dụng = (TB gói * ngày sử dụng)/30

oTB đã đăng ký gói cước Mobile Internet thì không được đăng

ký gói Business 5, Business 30

Trang 16

Chuyển đổi gói cước

M50 -Trả toàn bộ cước thuê

bao gói mới

- Thời hạn sử dụng tính theo gói mới

- Gói mới có hiệu lực ngay khi chuyển thành công

- Dung lượng miễn phí còn lại, được cộng vào gói mới

- Dung lượng miễn phí còn lại mất

Các tình huống

chuyển đổi khác Có hiệu lực khi gói cũ hết hiệu lực

DOI_DATA_ Tên gói cước mới, gửi 999

Và soạn, Y, gửi 999

Trang 17

Truy cập Internet

Mobile Internet

1

Tìm vào biểu tượng truy cập web của điện thoại –

còn được gọi là trình duyệt (thông thường có hình quả địa cầu), thuê bao có thể truy cập vào trang chủ

đã cài đặt hoặc nhập một địa chỉ web bất kỳ để truy cập Internet

Phím truy cập nhanh

Phím truy cập nhanh này có tác dụng truy cập ngay đến địa chỉ đã được cài đặt làm trang chủ trước đó:

- Nokia: bấm và giữ phím số 0

- Motorola: bấm phím có hình quả địa cầu

- Sony Ericsson: bấm phím có hình quả địa cầu

- Samsung: bấm và giữ phím số "i móc" (thường nằm giữa các phím chức năng)

Trang 18

Mobile broadband – Fast connect

2

Thiết bị Fastconnect

STT Thiết bị Giá (đơn vị: VNĐ) Hệ điều hành tương thích Ghi chú

1 EG162G + 15.000 hòa mạng1.090.000 Windows 2000, XP, Vista, MAC USB 2G

2 MF627 + 15.000 hòa mạng1.250.000 Windows 2000, XP, Vista USB 2G/3G 3.6 Mbps

3 E1800 + 15.000 hòa mạng1.699.000 Windows 2000, XP, Vista USB 2G/3G 7.2 Mbps

4 MF633 + 15.000 hòa mạng1.699.000 XP, Vista USB 2G/3G 7.2 Mbps

Lưu ý: liên hệ cửa hàng trước vì đa số hết hàng

Trang 19

THUÊ BAO FASTCONNECT TRẢ SAU-7.2 Mb/

s

Tên

gói

Thuê bao tháng (đ/chu kỳ) Dung

lượng miễn phí

Dữ liệu ngoài gói

Chưa VAT Đã VAT Cước Mức cước tối đa phải thanh toán

FC1 109.091 120.000 2,3GB

65 đ/MB (0,63đ/10 KBytes) 500.000đ/chu kỳ cước

Trang 20

Mobile Broadband Gói cước dành cho trả trước PFC72-7.2 Mb/s

(trừ tk thưởng trước)

Theo cước Mobicard:

- trong nước: trừ TK thưởng trước

- quốc tế: trừ

TK chính trước

Không được sử dụng:

- Gọi/nhận cuộc gọi

- Các dịch vụ GTGT

còn lại

Trang 21

Từ trả trước thông thường:

Soạn tin PFC gửi 900

Khi nhận được phản hồi, soạn Y gửi 900 (miễn phí)

Tạm thời không cho phép chuyển đổi:

 Từ thuê bao FC trả sau, thuê bao MobiGold sang FC trả trước.

 Từ FC trả trước sang:

 Thuê bao MobiGold.

 Thuê bao FC trả sau

Mobile Gói cước trả trước: chuyển đổi gói cước

Broadband-Fastconnect-1

Trang 22

Mobile broadband – Fast connect

Kiểm tra gói cước

Cuoc su dung: VND/ 10KB

Quy khach dang su dung goi FC X Dung luong mien phi con lai tam tinh MB/ Dung luong vuot goi tam tinh: MB Han su dung den hh:mm:ss, dd/mm/yyyy Cuoc vuot goi VND/ 10KB

CHECK_FC

Hoặc CK_FC

You are using Prepaid Fast Connect Tarriff:

VND/ 10KB

You are using Fast Connect Package X Estimated available package usage: MB/ Estimated over-package usage: MB

Validity is up to hh:mm:ss, dd/mm/yyyy Over-package tarriff: VND/

10 KB

Trang 23

Mobile broadband – Fast connect

2

Cài đặt

- Thiết bị FC có kèm theo hướng dẫn cài đặt Cụ thể lần đầu tiên để sử dụng dịch vụ thì cần được cài đặt driver cho thiết bị (driver đã được tích hợp trong thiết bị FC)

- Gắn sim vào thiết bị FC, theo hướng dẫn được in trên thiết bị FC.

- Gắn thiết bị FC (đã có thẻ sim) vào cổng giao tiếp USB của máy tính.

• Hệ thống sẽ tự nhận thiết bị và quá trình cài đặt bắt đầu

• Lưu ý : tắt các chương trình duyệt virus trước khi tiến

hành cài đặt

Trang 24

Mobile broadband – Fast connect

Trang 25

- Từ điện thọai di động, chọn dịch vụ Web (hay trình duyệt Internet khác), nhập địa chỉ mail cần truy cập, nhập user và pass của mail Sử dụng tương tự như sử dụng e-mail trên máy

vi tính.

- Ví dụ:

Muốn sử dụng mail của yahoo thì vào địa chỉ:

http://m.yahoo.com/mail Muốn sử dụng mail của gmail thì vào địa chỉ:

http://www.gmail.com

Đăng nhập trong trang web cung cấp mail

Cài đặt hộp mail trong máy ĐTDĐ (giống

Outlook)

Cài đặt hộp mail trong Ứng dụng Fastmail/ web-wap Fastmail

Cài đặt mail trong ứng dụng Mail for

Exchange của máy Nokia

Cước phí Trả cước

Data mỗi lần truy cập

Trả cước Data cho 1 lần nhận mail mới

Trả cước thuê bao ngày

Loại mail Tất cả Chỉ những mail theo giao thức

Trang 26

Email

3

Cài đặt cấu hình: sử dụng theo cấu hình hay điểm truy

cập của dịch vụ Mobile Internet

Cước phí: cước tính theo cước data

Cách sử dụng: truy cập vào trang chủ mail, đăng nhập user-password như truy cập từ máy tính

Ví dụ: mail.yahoo.vn; gmail.com

Trang 27

Pop3 email sử dụng trên Điện thoại di động

Email

3

Một số loại máy đã được tích hợp một ứng dụng nhằm giúp các khách hàng sử dụng e-mail có hỗ trợ POP3 hay IMAP4 có thể tải các mail về điện thoại để

sử dụng offline, hoặc có thể soạn mail …để gửi ngay trên điện thoại

Thông thường chức năng này nằm trong phần “Tin nhắn”

Cài đặt cấu hình: sử dụng theo cấu hình hay

điểm truy cập của dịch vụ Mobile Internet

Cước phí: cước tính theo cước data cho mỗi lần

truy cập

Trang 28

o Với FastMail, mỗi khi có email mới đến hòm thư điện tử của khách hàng, hệ thống FastMail ngay lập tức sẽ có thông báo bằng SMS

Trang 29

Cước thuê bao: 1200đ/ngày

Nội dung Quy định

Số tài khoản Email 04

Dung lượng hòm thư 50 Mbytes

Thời gian lưu trữ 40 ngày

Dung lượng File đính kèm 5 Mbytes

Các tính năng hòm thư Chống thư rác

Thông báo Email mới  Miễn phí (không hạn chế SMS thông báo)

Trang 30

FASTMAIL-TIN NHẮN PHẢN HỒI

SMS 1: Ban da dang ky tai khoan

Fastmail thanh cong, tai khoan dang

nhap 8490xxx, mat khau yyyy Goi

9244 de biet them chi tiet

•Thông báo đăng ký thành công: Tài khoản đăng nhập: là

số điện thoại của KH và sử dụng là User đăng nhập tài khoản FastMail

•Mật khẩu: là mật khẩu để đăng nhập FastMail

SMS 2: Buoc 1: mo ban tin nhan

duoc Cuoc 2: Nhap ma Pin =1234,

Buoc 3: Ghi lại cau hinh, Buoc 4: Vao

phan cai dat Wap kich hoat cai dat voi

ten Mobi-Gprs

Tin hướng dẫn các sử dụng cấu hình dịch vụ

SMS 3: Tin cấu hình truy cập

- Lưu cấu hình này, và nhập mã Pin 1234 Thông thường điện thoại sẽ hỏi có "Kích hoạt cấu hình không" chọn

"Đồng ý".

- Hoặc có TB cũng có thể sử dụng cấu hình dịch vụ Mobile Internet.

SMS 4: http://fastmail.mobifone.com.vn Cung cấp đường link của dịch vụ, địa chỉ đường link này dùng để sử dụng bằng Web hay WapSMS 5: Tiêu đề: Tai ung dung

Địa chỉ: http://fastmail.mobifone.com.vn

Đường link tải ứng dụng Khách hàng click vào đường link này để tải Client về máy và sử dụng FastMail bằng Client

Trang 31

2 Sử dụng bằng Wap – bằng điện thoại

3 Sử dụng bằng Client trên điện thoại

Trang 32

Fastmail MobiFone: Dùng máy tính truy cập mail

Email

3

- Đăng nhập vào địa chỉ: http://fastmail.mobifone.com.vn, nhập:

User: số điện thoại (8490….)Password: được gửi về trong tin nhắn thứ nhất

- Sau khi đăng nhập thành công: Vào mục Cài đặt -> Các tài khoản thư điện tử -> Thêm tài khoản mới -> Chọn tài khoản email tương ứng trong ô chọn “Tài khoản email”

Trang 33

Fastmail MobiFone: Dùng điện thoại truy cập mail

Trang 34

Fastmail MobiFone: Dùng điện thoại truy cập Mail Client

Vào Icon của FastMail , Ứng dụng sẽ mở ra màn hình đăng nhập Khách hàng khai báo các thông tin:

- Số đi động: Nhập số di động đã đăng ký thành công dịch vụ định dạng 8490xxxxxxx

- Mật khẩu: Nhập mật khẩu đã được hệ thống cung cấp

Trang 35

MỘT SỐ ĐỊA CHỈ MÁY CHỦ POP3/IMAP4 EMAIL

@pmail.vnn.vn pmail.vnn.vn pmail.vnn.vn

@fmail.vnn.vn fmail.vn.vn fmail.vn.vn

@s.vnn.vn s.vnn.vn s.vnn.vn

@ imail.fpt.vn imail.fpt.vn omail.fpt.vn

@yahoo.com.vn pop.mail.yahoo.com.vn smtp.mail.yahoo.com.vn

@yahoo.com imap.mail.yahoo.com smpt.mobile.mail.yahoo.com

@gmail.com pop.gmail.com smtp.gmail.com

@vms.com.vn mail.vms.com.vn mail.vms.com.vn

Trang 37

Bizmail: Đăng ký và cước phí

Email

3

Trang 38

Bizmail: Cài đặt dịch vụ và sử dụng

Email

3

oBước 1: Đăng ký và cài cấu hình dịch vụ GPRS của MobiFone

oBước 2: Tải và cài đặt Mail for Exchange cho điện thoại của khách

hàng (đối với những máy điện thoại chưa có phần mềm này) tại địa

chỉ: businesssoftware.nokia.com/mail_for_exchange_downloads.php

oBước 3: Cài đặt cấu hình địa chỉ mail của khách hàng trên máy điện

thoại (chi tiết cài đặt tham khảo ở trang tiếp theo)

oKhi có email mới sẽ có báo địa chỉ mail người gửi

oTại ứng dụng Mail for Exchange: Khách hàng có thể sử dụng các tính năng như đọc mail, trả lời email, forward email tới địa chỉ email người nhận hoặc người khác với giao diện thân thiện như các trình duyệt

email phổ biến trên máy tính cá nhân

Trang 39

Các điểm truy cập

Mobile

Internet

Mobi-gprsMobi-gprs-wap m-wap

trong Tin nhắn

Fone-backup Fone Backup chọn kết nối

mobi-gprs Tính cước theo mobile

internet Fastmail Mobi-gprs-mail m-mail

Trang 40

Dual Mode hoặc Auto

• Thuê bao đang ở trong vùng phủ sóng 3G và đã đăng nhập mạng MobiFone 3G

Trang 41

Hỏi đáp

2 Công nghệ 3G sẽ mang lại cho KH lợi ích gì?

 Dịch vụ 3G cung cấp đường truyền tốc độ cao nên đối với các dịch vụ Kh đã sử dụng trước đây như: truy cập

Internet qua Gprs/Edge, e-mail tải hình, tải nhạc, xem

phim tốc độ sẽ được nhanh hơn

 Đồng thời khi chính thức cung cấp 3G, MobiFone sẽ cung cấp thêm các dịch vụ như Video call, Mobile TV Và

trong tương lai các dịch vụ giá trị gia tăng trên nền 3G có thể sẽ được cung cấp nhiều hơn nữa, như thanh toán điện

tử, định vị, game

Trang 42

3 Làm sao để biết máy có 3G hay không ?

• Thông thường KH có thể xem trong cài đặt mạng có chế độ UMTS hay Dual mode thì máy có 3G Nếu không có 2 chế độ này là không có 3G.

• Hoặc máy có 2 Camera là chắc chắn có 3G

4 Loại máy nào để có thể sử dụng mạng 2G và 3G của

MobiFone?

• MobiFone hiện đang sử dụng các băng tần 2G là GSM

900/1800, và băng tần UMTS 2100 Nên điện thoại cần có các băng tần này.

• Đồng thời để có thể sử dụng máy có tốc độ truy cập cao hơn thì máy nên có thêm tính năng HSDPA (3,5G)

Trang 43

5 Làm sao để biết khu vực đó có sóng 3G không?

Vào menu máy chọn mạng UMTS, nếu có chữ 3G hay 3,5G (hay H) là có sóng 3G

6 Điện thoại hiện lên chữ 3G/3,5G (hay H), và liên lạc

không được (không gọi đến, gọi đi được), cần phải làm sao?

• KH cần vào Menu máy, chọn phần Cài đặt mạng/băng tần

và chọn sang chế độ Dual Mode/Auto (nếu có nhu cầu

dùng dịch vụ 3G)

• Trường hợp vẫn không được: chọn sang chế độ GSM - chỉ

sử dụng 2G

Ngày đăng: 11/09/2015, 19:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w