Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xong, nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và có 1,12 lít khí H2 đktc bay ra.Giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát
Trang 1Phần chung
Câu 1. Các ion Cl-, K+, Ca2+ có bán kính ion tăng dần theo dãy nào sau đây?
A S2-<Cl-<Ca2+< K+ B Ca2+ < K+ <Cl-< S2- C Cl- < S2-<Ca2+ < K+ D S2-<Cl- < K+ < Ca2+
Câu 2 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
A 50,00% B 40,00% C 27,27% D 60,00%
Câu 3. Các chất, ion chỉ thể hiện tính oxi hoá:
A NO3−, KMnO4, Ca, Fe2+, F2, Mg2+ B N2O5, Na+, Fe2+
C Fe3+, Na, N2O5, NO3−, MnO2, Cl2 D Fe3+, Na+ , N2O5, NO3−, KMnO4, F2, Mg2+
Câu 4 Cho cân bằng sau: CO (k) H (k)2 + 2 ¬ →CO(k) H O(k); H 0+ 2 ∆ > (phản ứng thu nhiệt)
Biện pháp nào sau đây không làm tăng lượng khí CO ở trạng thái cân bằng:
A Giảm nồng độ hơi nước B Tăng nồng độ khí hidro
C Tăng thể tích của bình phản ứng D Tăng nhiệt độ của bình phản ứng
Câu 5. Trộn 100 ml dd gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dd gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dd X.Giá trị pH của dd X là:
Câu 6 C«ng thøc ho¸ häc của supephotphat kép là
A.CaHPO4 B.Ca(H2PO4)2 và CaSO4 C.Ca(H2PO4)2 D.Ca3(PO4)2
Câu 7 Thành phần hoá học gần đúng của thuỷ tinh là:
A Na2O.CaO.6SiO2 B Na2O.6CaO.SiO2 C.K2O.CaO.Na2O.SiO2 D Na2O.5Al2O3.CaO
Câu 8 Các tính axít của các dung dịch hidro halogen trong nước gi¶m dÇn theo chiều của dãy:
A HF > HCl > HBr > HI B HCl > HBr > HF > HI
C HCl > HBr > HI > HF D HI > HBr > HCl > HF
Câu 9 Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) AgNO3 , c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dd một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 10 Một dd X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát
ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:
A Fe, Ag, Cu, Zn B Ag, Fe, Cu, Zn C Ag, Cu, Fe, Zn D Ag,Cu, Fe, Zn, Na
Câu 11 Cho m gam Na tác dụng hết với p gam nước thu được dd nồng độ x% Lập biểu thức tính x% theo
m, p:
A x% = 44m m.40+.10046p B x% =
p m
m
46 44
100 80 + C x% = m p
m
46 46
100 40
m
46 46
100 80
+
Câu 12 Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ; 0,02 mol
Cl- Các chất dùng làm mềm nước trong cốc:
A Na2CO3, Na2SO4 B Na2CO3 , Na3PO4 C Ca(OH)2, HCl D.Ca(OH)2, Na2CO3
Câu 13 Cho 1 mol KOH vào dd chứa a mol HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3 Để thu được 7,8 gam kết tủa thì giá trị lớn nhất của a thỏa mãn là:
Câu 14 Đốt cháy hết mg hỗn hợp A gồm (Zn, Mg, Al) bằng oxi thu được (m +1,6)g oxit Hỏi nếu cho mg
hỗn hợp A tác dụng hết với hỗn hợp các axit loãng (H2SO4, HCl, HBr) thì thể tích H2 (đktc) thu được là : A 0,224 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 0,448 lít
Câu 15 Hoà tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HCl a mol/lít được dung dịch Y và còn lại 1 gam đồng không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xong, nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đktc) bay ra.(Giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám vào thanh Mg) giá trị của a là
A 1M B 1,5 M C 2M D 2,5 M
Trang 2Câu 16 Cho các chất Cu, FeO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)2, Fe tác dụng lần lượt với H2SO4 đặc, nóng đều giải phóng khí SO2 Nhóm các chất mà khi tác dụng với 1 mol H2SO4 đều giải phóng ra 1/ 4 mol SO2 gồm
A Cu, FeO, Fe3O4 B FeO, Fe3O4, C C Fe3O4, FeCO3, Fe D FeO, FeCO3, Fe(OH)2
Câu 17 Nung hỗn hợp (Al, Fe2O3) trong điều kiện không có không khí Để nguội hỗn hợp sau phản ứng rồi nghiền nhỏ, trộn đều chia thành 2 phần Phần 2 có khối lượng nhiều hơn phần 1 là 59g Cho mỗi phần tác dụng với NaOH dư thu được lần lượt là 40,32 và 60,48 lít H2 Biết H =100% Xác định khối lượng Al trong hỗn hợp đầu:
A 135 gam B 270 gam C 220,5gam D 101,25gam
Câu 18 Cho x mol Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y có chứa 2 muối và hỗn hợp khí gồm 0,015 mol NO2 và 0,005 mol NO Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y đun nóng không giải phóng khí Giá trị x nằm trong khoảng?
A 0,0225 < x < 0,03 B 0,01< x < 0,015 C 0,015 < x < 0,0225 D.0,015 < x < 0,03
Câu 19 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa
và dung dịch Z Tính a? A 0,02M B 0,04M C 0,03M D 0,015M
Câu 20 Cho 3 dung dịch AgNO3, BaCl2, Na2CO3 Cho tác dụng với AlCl3 thì dung dịch nào cho kết tủa trắng
A AgNO3 B Na2CO3 C AgNO3 và Na2CO3 D BaCl2 và Na2CO3
Câu 21 Có 3 dung dịch hỗn hợp: a) NaHCO3 + Na2CO3 b) NaHCO3 + Na2SO4 c) Na2CO3 + Na2SO4 Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới dây để có thể nhận biết được các dung dịch hỗn hợp trên?
A Dung dịch NaOH và dung dịch NaCl B Dung dịch NH3 và dung dịch NH4Cl
C Dung dịch HCl và dung dịch NaCl D Dung dịch HNO3 và dung dịch Ba(NO3)2
Câu 22 Hỗn hợp X gồm C3H4 , C3H6, C3H8 có tỉ khối hơi đối với khí hidro bằng 21 Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít hỗn hợp X (đktc) rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch nước vôi trong có dư thì độ tăng khối lượng của bình là A 2,7 gam B 6,6 gam C 7,3 gam D 9,3gam
Câu 23 Hỗn hợp B gồm C2H6; C2H4 và C3H4 Cho 12,24 gam hỗn hợp B và dung dịch AgNO3/NH3 có dư sau phản ứng thu được 14,7 gam kết tủa Mặt khác 4,256 lít khí B (đkc) phản ứng vừa đủ với 140ml dung dịch Brom 1M Tính khối lượng C2H6 trong 12,24 gam B ban đầu Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
A 3 gam B 6 gam C 4,5 gam D 9 gam
Câu 24 Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anllyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15 mol
phenyl bromua Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 25 Đun nóng mạnh 23 gam etanol với 100 gam dung dịch H2SO4 98%, sau một thời gian thu được dung dịch H2SO4 80% và hỗn hợp khí X chỉ gồm các chất hữu cơ ( Giả sử chỉ xảy ra phản ứng loại nước) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X thu được m gam nước Giá trị của m là:
Câu 26. Ôxi hóa 7,5 gam một andehit đơn chức X bằng ôxi (xt, t0) với hiệu suất 80% thu được 10,7 gam hỗn hợp Y Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 27 Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O−H trong phân tử của các chất sau:
C2H5OH (1), CH3COOH (2), CH2=CH−COOH (3), C6H5OH (4), CH3C6H4OH (5), C6H5CH2OH (6) là
A (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3) B (1) < (6) < (4) < (5) < (2) < (3).
C (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) D (1) < (6) < (4) < (5) < (3) < (2).
Câu 28 Phản ứng nào sau đây không tạo xeton
A CH3–CCl2–CH3 + NaOH dư (to) B CH3–COOCHCl–CH3 + NaOH dư (to)
C CH3–CH(OH)–CH3 + CuO (to) D CH3–COO–C(CH3)=CH2 + NaOH dư (to)
Câu 29 Hiđrat hoá hoàn toàn hỗn hợp X chứa C2H4 và C3H6 có tỉ khối đối với H2 bằng 18,2, thu được hỗn hợp 3 ancol Trong đó tỉ lệ số mol giữa ancol bậc hai so với bậc một là 2:3 % số mol của propan-1-ol trong hỗn hợp tạo thành là:
Trang 3A 11% B 40% C 20% D 60%.
Câu 30 Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức đồng phân của nhau ở cùng nhiệt độ và áp suất 0,2 lit hơi X nặng gấp 2,75 lần 0,2 lít hơi ancol metylic Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam X bằng 300ml KOH 0,125M
thu được dd Y Cô cạn Y thu được 3,57 gam chất rắn khan, cho lượng chất rắn này tác dụng với axit HCl dư được hỗn hợp hai axit đồng đẳng kế tiếp CTCT các este là:
A HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOCH2CH3
B CH3COOCH2CH2CH3 và CH3CH2COOCH2CH3
C CH3COOCH2CH3 và CH3CH2COOCH3
D HCOOCH(CH2)CH3 và CH3COOCH2CH3
Câu 31 X là một hợp chất có công thức phân tử C6H10O5 thỏa mãn các phương trình phản ứng sau:
X + 2NaOH →t0C 2Y + H2O ; Y + HCl(loảng) → Z + NaCl
Hãy cho biết khi cho 0,15mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2 ?
A 0,15 mol B 0,075 mol C 0,1 mol D 0,2 mol.
Câu 32 Cho các chất sau: Anđehit axetic, axit fomic, metyl fomat, anđehit oxalic, mantozơ, glucozơ,
saccarozơ, axetilen, fructozơ Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:
Câu 33 Có bao nhiêu phản ứng có thể xẩy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với: Na, NaOH, AgNO3/NH3, Na2CO3 A 6 B 4 C 7 D 5.
Câu 34 Cho các chất sau : alanin ; anilin ; glixerol ; ancol etylic ; axit axetic ; trimetyl amin ; etyl amin ;
benzyl amin Số chất tác dụng với NaNO2/HCl ở nhiệt độ thường có khí thoát ra là
Câu 35 Cao su Buna được sản xuất từ gỗ chiếm 50% xenlulozơ theo sơ đồ:
Xenluloz¬ → glucoz¬→ etanol→buta -1,3 - ®ien→cao su Buna
Hiệu suất của 4 giai đoạn lần lượt là 60%, 80%, 75%, 100% Để sản xuất 1 tấn cao su Buna cần bao nhiêu tấn gỗ?
Câu 36 Trong các hợp chất sau: Propan, xiclopropan, xiclobutan, vinylaxetilen, toluen, stiren, anđehit
propionic, anđehit acrylic, vinyl axetat Số chất làm mất màu nước brom là:
Câu 37 Một loại cao su lưu hoá chứa 2,95% S Trung bình cứ k mắt xích isopren lại có một cầu nối -S-S-.
Giả thiết rằng S đã thay thế H ở nhóm metilen trong mạch cao su Giá trị của k là:
Câu 38 Cho 0,2 mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 200ml NaOH 2M đun nóng thu được chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m(g) chất rắn.Giá trị của m là: A.11,4 B.25 C.30 D.43,6
Câu 39 Thủy phân 34,2 gam mantozo trong môi trường axit (hiệu suất 80%) thu được dung dịch X Cho
dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 40 Cho 19,2 gam hỗn hợp gồm hai amino axit no chứa một chức axit và một chức amin (tỷ lệ khối
lượng phân tử của chúng là 1,373) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M, được dung dịch A Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch A cần dùng 140 ml dung dịch KOH 3M Phần trăm số mol của mỗi aminoaxit trong hỗn hợp ban đầu bằng:
A 25% và 75% B 20% và 80% C 50% và 50% D 40% và 60%.
Chuẩn
Câu 41 Cho 3 amino axit sau: C2H5CH(NH2)COOH (X); CH3CH(NH2)COOH (Y) và
CH3CH(NH2)CH2COOH (Z) Số chất có hai liên kết peptit được tạo thành từ 1, 2 hoặc 3 trong số 3 aminoaxit trên là:
Trang 4Câu 42 Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng Giá trị x và y lần lượt là:
Câu 43 Cho 20ml cồn tác dụng với Na dư thì thu được 0,76 g H2 ( khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml) Độ rượu trong loại cồn trên là bao nhiêu?
Câu 44 Cho hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ no Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được a mol H2O Mặt khác, cho a mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 thu được 1,4a mol CO2 % khối lượng của axít có khối lương phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp X là:
Câu 45 Trộn 3 dd HCl 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dd X Dd
Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Để trung hòa 300 ml dd X cần vừa đủ V ml dd Y Giá trị của V là:
A.600 B 1000 C 333,3 D 200.
Câu 46 Cho E0(Pb2+/Pb) = -0,13 V, E0(Cu2+/Cu) = 0,34V Pin điện được ghép bởi 2 cặp oxi hóa - khử trên có suất điện động bằng: A -0,47 V B 0,21 V C 0,47 V D 0,68V
Câu 47 Khối lượng kết tủa S tạo thành khi dùng H2S khử dd chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là bao nhiêu gam A 0,96 gam B 1,92 gam C 3,84 gam D 7,68 gam
Câu 48 Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe3O4 được hoà tan htoàn vào dd H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dd Y Dd Y làm mất màu vừa đủ 12,008 gam KMnO4 trong dd m là:
A 42,64 g B 35,36 g C 46,64 g D 22,56 g
Câu 49 Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol Fe(NO3)3 và 0,2 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn, số mol Fe(NO3)3 trong dung dịch bằng :
Câu 50 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
C Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
Nâng cao
Câu 51 Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại Trong các giá trị sau đây,
giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?
Câu 52 Dd X chứa CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết Ka=1,8.10-5 Giá trị pH của dd X là:
A 5,4 B 6,7 C 3,6 D 4,8
Câu 53 Lượng Clo và NaOH tương ứng được sử dụng để ôxi hóa htoàn 0,01 mol CrCl3 thành 2
4
CrO − là bao nhiêu:
A 0,015 mol và 0,08 mol B 0,03 mol và 0,16 mol C 0,015 mol và 0,1 mol D 0,03 mol và 0,14 mol
Câu 54 Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3; H2S và dung dịch CuSO4; H2S và dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
Câu 55 Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng ?
A.Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu
B.Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy hình thành dung dịch có màu xanh nhạt C.Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung dịch H2SO4 thấy hình thành dung dịch có màu vàng nâu
D.Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh
Câu 56 Một dung dịch chứa b mol H2SO4 hoà tan vừa hết a mol Fe thu được khí A và 42,8 g muối khan Tính giá trị của a ( Biết rằng a/b= 2,5/6 )
Trang 5Câu 57 Hòa tan m gam bột Al vào lượng dư dd hỗn hợp của NaOH và NaNO3, thấy xuất hiện 6,72 lit (đktc) hỗn hợp khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau Khối lượng m bằng :
A.6,75 gam B 7,59 gam C 8,10 gam D 13,50 gam.
Câu 58 Có một lượng anđehit HCHO được chia làm 2 phần bằng nhau, mỗi phần chứa a mol HCHO.
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được m gam Ag
- Phần 2: Oxi hóa bằng Oxi thành HCOOH với hiệu suất 40% thu được dung dịch A Cho A tác dụng với
dung dịch AgNO3 /NH3 thu được m′ gam Ag Tỉ số m’/m có giá trị bằng
Câu 59 Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa
đủ với dd NaOH, đun nóng thu được khí Y và dd Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Ctcấu tạo thu gọn của X là
A HCOONH3CH2CH3 B CH3COONH3CH3 C CH3CH2COONH4 D HCOONH2(CH3)2
Câu 60 Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây?
A H2/Ni , nhiệt độ; Cu(OH)2; [Ag(NH3)2]OH; H2O/H+, nhiệt độ
B [Ag(NH3)2]OH; Cu(OH)2; H2/Ni, đun nóng; CH3COOH/H2SO4 đặc, đun nóng
C H2/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH3)2]OH; NaOH; Cu(OH)2
D H2/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH3)2]OH; Na2CO3; Cu(OH)2