- Ban hành PL & đbảo t/hiện bằng sức mạnh cưỡng chế của NN Là TC duy nhất có quyền bhành or thừa nhận PL & SD các c/cụ cưỡng chế - Có quyền qđịnh và t/hiện việc thu các loại thuế Là kho
Trang 1Chương 1 MỘT SỐ NỘI DUNG CƠ BẢN
VỀ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
1.1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
1.2 MỘT SỐ KHÁI NIỆM PHÁP LÝ CƠ BẢN
1.3 VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 21.1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM NN & PL
1.1.1 Khái niệm, đặc điểm Nhà nước
a Khái niệm
Là TC đbiệt của qlực chính trị, 01 bộ máy chuyên làm nvụ cưỡng chế
và t/hiện c/năng qlý đbiệt nhằm duy trì trật tự XH, t/hiện mđích bvệ lợi ích của GCTT trong XH.
b Đặc điểm Nhà nước
- T/lập quyền lực công cộng đbiệt ko còn hoà nhập với dcư
Qlực NN thuộc về GCTT & p/vụ chủ yếu cho lợi ích của GCTT.
- Phân chia dcư theo l/thổ thành các ĐVHC
Sự t/động của NN diễn ra trên qmô rộng lớn nhất & dẫn đến hình thành các CQNN ở TW và ĐP.
2
Trang 3- Có chủ quyền quốc gia
Đây là quyền đlập & tự quyết của QG về đnội & đngoại.
- Ban hành PL & đbảo t/hiện bằng sức mạnh cưỡng chế của NN
Là TC duy nhất có quyền bhành or thừa nhận PL & SD các c/cụ cưỡng chế
- Có quyền qđịnh và t/hiện việc thu các loại thuế
Là khoản thu b/buộc để duy trì h/động của BMNN & t/hiện c/năng XH của NN.
1.1.2 Khái niệm, đặc điểm pháp luật
a Khái niệm
Là hthống qtắc xử sự do NN bhành or thừa nhận & đbảo t/hiện, thể hiện ý chí của GCTT trong XH, là n/tố điều chỉnh các QHXH.
Trang 4b Đặc điểm
- Tính b/buộc chung
Khi thuộc đ/tượng đ/chỉnh của PL, mọi c/thể ko phụ thuộc vào ko gian, tgian, loại c/thể… phải t/hiện đúng các qđịnh của
PL
- Tính phổ biến rộng rãi
Trong tgian PL đang có hlực (thời gian), nó được AD trên tbộ vùng l/thổ (không gian) đ/với mọi c/thể khi thuộc đ/tượng đ/chỉnh của PL.
- Tính chặt chẽ về hình thức
Thể hiện thành các điều luật, các QP có cấu trúc chặt chẽ về câu, chữ, ý nghĩa…
4
Trang 51.2 MỘT SỐ KHÁI NIỆM PHÁP LÝ CƠ BẢN
1.2.1 Quan hệ pháp luật
a Khái niệm, đặc điểm
* K/niệm
Là những QHXH được các QPPL đ/chỉnh, b/hiện thành quyền & nvụ plý cụ thể của các bên & được NN đbảo t/hiện.
* Đặc điểm
- Được qđịnh bởi c/sở ktế:
Sự t/đổi của KT t/yếu dẫn đến t/đổi của PL & ngược lại PL có tính đ/lập tương đối
- Mang tính ý chí:
Ý chí NN & ý chí của c/thể tgia (ko trái ý chí NN)
- Quyền & n/vụ p/lý của các bên được NN đbảo t/hiện
Trang 6b Các bộ phận cấu thành
* Chủ thể QHPL
- Điều kiện chủ thể
Cá nhân, TC có nlực chủ thể PL (NLPL &NLHV)
+ NLPL: cá nhân (sinh ra); TC (tồn tại hpháp)
+ NLHV: cá nhân (k/năng nthức đkhiển hvi & đạt độ tuổi nhất định);
TC (tồn tại hpháp)
- Các loại chủ thể
+ Cá nhân
Là chủ thể pbiến & chủ yếu của hầu hết các QHPL
+ Tổ chức
Pvi tgia vào các QHPL hẹp hơn svới cá nhân
+ Nhà nước: Là chủ thể đbiệt
Trang 7* Nội dung QHPL
- Quyền
Là knăng xử sự mà NN cho phép c/thể được tiến hành khi tgia QHPL nhất định & được bđảm t/hiện bằng sự cưỡng chế.
Phương diện biểu hiện:
+ K/năng của c/thể xử sự theo cách thức nhất định mà PL cho phép + K/năng y/cầu c/thể khác c’dứt or tđổi hành động or t/hiện nvụ
tương ứng.
+ K/năng y/cầu CQNN có tquyền bvệ quyền hpháp của mình.
- Nvụ
Là cách xử sự bắt buộc mà NN buộc c/thể phải tiến hành khi tgia QHPL nhất định & được NN đbảo t/hiện.
Trang 8+ Phải t/hiện những xử sự bắt buộc mà PL đã xđịnh
+ Chịu TNPL khi ko t/hiện các xử sự bắt buộc
* Khách thể QHPL
Là những lợi ích V/C, phi V/C mà các chủ thể mong muốn đạt được nhằm thoả mãn n/cầu của mình khi tgia vào các QHPL nhất định.
???Kthể phải p/hợp với ý chí của NN
1.2.2 Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
a Vi phạm pháp luật
* K/niệm
Là hvi trái PL do cá nhân, TC có NLHV t/hiện, xâm hại đến các QHXH được PL xlập & bvệ, là csở của TNPL.
8
Trang 9* Dấu hiệu
- Hvi: b/hiện bằng h/động or ko h/động của c/thể PL (d/hiệu ko thể
thiếu)
- Tính trái PL của hvi: bhiện ko t/hiện, t/hiện ko đúng or t/hiện ko đầy đủ các qđịnh của PL
- Tính có lỗi của c/thể t/hiện hvi:hvi đó là kquả của sự lựa chọn & q’định của c/thể trong t/hợp có đủ đkiện để lựa chọn & q’định 01 cách xử sự p/hợp với PL
- NLHV của c/thể: là TC, cá nhân có NLHV.
* Các loại VPPL
- VPHS: xphạm đến các QHXH được LHS bvệ
- VPHC: xphạm đến qtắc QLHC mà ko phải là tội phạm
- VPDS: xphạm đến QHTS hoặc QH NT được LDS bvệ
- VPKL: xphạm tới KLLĐ; KL cvụ; KL htập; KL qđội…
Trang 10b Trách nhiệm pháp lý
* K/niệm
Là hquả bất lợi or sự tước đoạt tương ứng, do CQNN có TQ, cá nhân
có TQ or TCXH được trao quyền, buộc c/thể VPPL phải gánh chịu theo qđịnh của PL
* Cơ sở xác định
- Vi phạm pháp luật
- Thời hiệu truy cứu TNPL (trừ một số t/hợp ko AD)
* Các loại TNPL
- TNHS: nghiêm khắc nhất; do Tòa AD đvới cá nhân;
- TNHC: AD đvới c/thể t/hiện hvi ít nguy hiểm hơn tphạm;
- TNDS: do toà án AD TNDS chủ yếu mang tính chất BTTH.
- TNKL: thủ trưởng qlý t/tiếp or cá nhân được trao quyền….AD.
10
Trang 111.3 VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA NHÀ NƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
1.3.1 Hiến pháp: là đạo luật gốc có gtrị plý cao nhất.
1.3.2 Luật (Bộ luật): nhằm cụ thể HP.
1.3.3 Nghị quyết của Quốc hội: chỉ những NQ mà chứa đựng các qtắc
xử sự chung mới là VBQPPL
1.3.4 Pháp lệnh của UBTVQH: Plệnh qđịnh những vấn đề được QH
giao
1.3.5 Nghị quyết của UBTVQH : chỉ những NQ mà chứa đựng các qtắc
xử sự chung mới là VBQPPL
1.3.6 Lệnh, q’định của CTN: cbố HP, luật, plệnh, q’định phê chuẩn
hoặc tgia điều ước qtế chỉ 01 số ít vbản do CTN bhành là VBQPPL
1.3.7 Nghị định của Chính phủ
Trang 121.3.8 Quyết định của TTg
1.3.9 Thông tư của Bộ trưởng và Thủ trưởng CQNB
1.3.10 Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán TANDTC: hdẫn các TA
áp dụng thống nhất PL & tổng kết kno xét xử
1.3.11 Thông tư của Chánh án TANDTC & VTVKSNDTC
1.3.12 Quyết định của Tổng KTNN
1.3.13 Văn bản QPPL liên tịch
- Nghị quyết liên tịch: UBTVQH or CP với TW của TC CT-XH
- Thông tư liên tịch: CATANDTC-VTVKSNDTC; giữa các
BT-TTCQNB với nhau
1.3.14 VBQPPL của HĐNDCC & UBNDCC
- Nghị quyết của HĐNDCC
- Quyết định, chỉ thị của UBNDCC (ko phải mọi vbản đó là VBQPPL).
12