Ý nghĩa kinh tế Ứng dụng lạnh trong sấy thăng hoa Ứng dụng lạnh trong công nghiệp hóa chất Ứng dụng lạnh trong điều tiết không khí Ứng dụng lạnh trong siêu dẫn Ứng dụng lạnh trong sinh
Trang 1Tên bài giảng:
Chương 1: CƠ SỞ NHIỆT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG LẠNH
Kỹ thuật lạnh
GVTH: Nguyễn Thị Kim Liên
Trang 2Các thức uống này đang có
trạng thái như thế nào ???
Trang 3Khái niệm về nóng và lạnh là gì ???
Trang 41.1 Khái niệm về nóng và lạnh
Khi một vật được cấp nhiệt, vật đó sẽ nóng lên;
và ngược lại, khi một vật nhả nhiệt, vật đó sẽ lạnh lại.
Như vậy, xét về kỹ thuật lạnh thì lịch sử phát triển và ý nghĩa kinh tế của nó sẽ như thế nào???
Trang 5Cuối thế kỷ 19 cho đến nay
Trang 61.1 Khái niệm về nóng và lạnh
1.1.2 Ý nghĩa kinh tế
Ứng dụng lạnh trong
sấy thăng hoa
Ứng dụng lạnh trong công nghiệp hóa chất
Ứng dụng lạnh trong điều tiết không khí
Ứng dụng lạnh trong siêu dẫn
Ứng dụng lạnh trong sinh học Cryô
Ứng dụng lạnh trong kỹ thuật
đo và tự động
Ứng dụng lạnh trong thể dục thể thao
Một số ứng dụng khác
Ứng dụng lạnh trong bảo quản thực phẩm
Ý nghĩa kinh tế của kỹ thuật lạnh
Ý nghĩa kinh tế của kỹ thuật lạnh
Trang 71.2 Các phương pháp tạo ra nhiệt độ thấp
1.2.1 Phương pháp bay hơi khuếch tán
Trang 81.2 Các phương pháp tạo ra nhiệt độ thấp
1.2.2 Phương pháp hòa trộn lạnh
- Hoà trộn 200g muối CaCl2 với 100g nước đá
vụn thì nhiệt độ sẽ giảm từ 0oC xuống - 42oC
- Hoà trộn 31g muối NaNO3 với 31g NH4Cl với
100g nước ở nhiệt độ 10oC thì hỗn hợp sẽ giảm nhiệt độ xuống -12oC
Trang 91.2 Các phương pháp tạo ra nhiệt độ thấp
1.2.3 Phương pháp giãn nở khí có sinh ngoại công
Hình 1.2.3 Máy điều hòa không khí bay hơi nướca) Sơ đồ thiết bị ; b) Chu trình lạnh biểu diễn trên đồ thị T-s
Trang 101.2 Các phương pháp tạo ra nhiệt độ thấp
1.2.4 Phương pháp tiết lưu không sinh ngoại công
Hình 1.2.4 Tiết lưu không sinh ngoại công của một dòng môi chất
Trong quá trình này không có sinh công và entanpi không đổi Nội năng của chất khí dùng để thắng ma sát bên trong khi chuyển động qua cửa nghẽn Sự thay đổi nhiệt độ của khí lý tưởng bị tiết lưu gọi là hiệu ứng Joule-Thomson
Trang 111.2 Các phương pháp tạo ra nhiệt độ thấp
1.2.5 Phương pháp giãn nở khí trong ống xoáy
Khi cho 1 dòng không khí được nén và làm lạnh đến
nhiệt độ môi trường (p = 6 ata ở 20oC) thổi tiếp tuyến với
thành trong của ống, vuông góc với trục ống 12 mm.
Sau khi dãn nở dòng khí có vận tốc rất lớn tạo thành
dòng xoáy làm cho nhiệt độ ở thành ống tăng lên trong
khi nhiệt độ ở tâm ống giảm xuống.
Trang 121.2 Các phương pháp tạo ra nhiệt độ thấp
1.2.5 Phương pháp giãn nở khí trong ống xoáy
Khi đặt 1 tấm chắn, sát dòng thổi tiếp tuyến có đường
kính lỗ d << 12mm thì gió lạnh sẽ đi qua tấm chắn còn
gió nóng đi theo hướng ngược lại.
Hiệu nhiệt độ lên đến 80K, nhiệt độ phía lạnh đạt tới
(-10oC-50oC), phía nóng tới (100oC 130oC), áp suất sau
khi giãn nở bằng áp suất khí quyển.
Trang 131.2 Các phương pháp tạo ra nhiệt độ thấp
1.2.6 Phương pháp sử dụng hiệu ứng nhiệt điện
Năm 1821 Seebeck (Đức) đã phát hiện ra rằng trong 1 vòng dây dẫn
kín gồm 2 kim loại khác nhau, nếu đốt nóng 1 đầu nối vả làm lạnh đầu
kia thì xuất hiện 1 dòng điện trong dây dẫn
Năm 1834 Peltier (Mỹ) đã phát hiện ra hiện tượng ngược lại là nếu
cho 1 dòng điện một chiều đi qua 1 vòng dây dẫn kín gồm 2 kim loại
khác nhau thì 1 đầu nối sẽ nóng lên vả đầu kia lạnh đi
Trang 141.2 Các phương pháp tạo ra nhiệt độ thấp
1.2.7 Phương pháp hóa lỏng hoặc thăng hoa vật rắn
1.2.8 Phương pháp bay hơi chất lỏng
* Nước đá
* Đá khô
Trang 151.3 Các giản đồ
1.3.1 Giản đồ T-s
Trang 161.3 Các giản đồ
1.3.1 Giản đồ i/h-P
Trang 181.4 Quá trình nghịch khép kín
1.4.1 Chu trình lạnh
* Máy lạnh nén hơi
NT: thiết bị ngưng tụ.BH: thiết bị bay hơi.MN: máy nén
Trang 191.4.2 Máy lạnh hấp thụ
NT : thiết bị ngưng tụ
BH : thiết bị bay hơi
HT : thiết bị hấp thụ
SH : thiết bị sinh hơi
TL : van tiết lưu
TLDD : van tiết lưu dung dịch
BDD SH
TLDD
Trang 20Hỏi & Trả lời
Trang 21Tên bài giảng:
VẬT LIỆU LẠNH
Kỹ thuật lạnh
Trang 22MÔI CHẤT LẠNH là gì ???
Trang 23Các loại môi chất lạnh thường dùng
Các loại môi chất lạnh thường dùng
Ký hiệu các môi chất lạnh
Ký hiệu các môi chất lạnh
Yêu cầu đối với môi chất lạnh
Yêu cầu đối với môi chất lạnh
2.1 Môi chất lạnh
Môi chất lạnh
Trang 242.1 Môi chất lạnh
2.1.1 Yêu cầu đối với môi chất lạnh
Yêu cầu đối với môi chất lạnh
Yêu cầu đối với môi chất lạnh
Tính chất hóa học
Tính chất
lý học
Tính chất sinh lý
Tính chất kinh tế
Tính chất
an toàn và cháy nổ
Trang 26 Áp suất bay hơi Po không được quá nhỏ, phải lớn hơn
áp suất khí quyển để hệ thống không bị chân không, dễ rò lọt không khí vào hệ thống
Nhiệt độ đông đặc nhỏ hơn nhiệt độ bay hơi.
Trang 27 Khả năng hoà tan nước càng lớn càng tốt.
Không được dẫn điện
Trang 282.1 Môi chất lạnh
2.1.1 Yêu cầu đối với môi chất lạnh
3 Tính chất sinh lý
• Môi chất không được độc hại với con người và cơ thể sống,
không gây phản ứng với cơ quan hô hấp.
• Môi chất phải có mùi đặc trưng để dễ dàng phát hiện rò rỉ.
• Nếu cần có thể pha thêm chất có mùi đặc trưng vào môi chất với điều kiện chất đó không ảnh hưởng đến các tính chất khác của môi chất.
• Không ảnh hưởng xấu đến chất lượng sản phẩm bảo quản
Trang 292.1 Môi chất lạnh
2.1.1 Yêu cầu đối với môi chất lạnh
4 Tính chất kinh tế
o Giá thành phải rẻ.
o Dễ kiếm, nghĩa là môi chất được sản xuất công
nghiệp, dễ vận chuyển và bảo quản dễ dàng.
5 Tính chất an toàn và cháy nổ
o Tính an toàn và cháy nổ
o Phải an toàn, không dễ cháy nổ
Trang 30Các loại môi chất lạnh thường dùng
Các loại môi chất lạnh thường dùng
Ký hiệu các môi chất lạnh
Ký hiệu các môi chất lạnh
Yêu cầu đối với môi chất lạnh
Yêu cầu đối với môi chất lạnh
2.1 Môi chất lạnh
Môi chất lạnh
Trang 32- Các hợp chất có đồng phân thì có thêm chữ a, b để phân biệt: R134a (CH2FCF3), R152a
- Quy tắc ký hiệu mở rộng đến propane R290 (C3H8), tiếp theo butane là R600 (C4H10)
- Nếu có thêm thành phần Brome thì ngay sau ký hiệu bằng số người ta thêm chữ B và số chỉ số lượng nguyên tử Brome có trong hợp chất: R13B1 (CBrF3)
- Nếu hợp chất có cấu trúc vòng thì thêm chữ C ngay trước các
ký tự số: RC316 (C4Cl2F6)
- Nếu hỗn hợp không đồng sôi thì xếp thứ tự từ R400, R401, …
2.1 Môi chất lạnh
2.1.2 Ký hiệu các môi chất lạnh R 1 23 4
Trang 33VD: R718 (H2O)
Trang 36Các loại môi chất lạnh thường dùng
Các loại môi chất lạnh thường dùng
Ký hiệu các môi chất lạnh
Ký hiệu các môi chất lạnh
Yêu cầu đối với môi chất lạnh
Yêu cầu đối với môi chất lạnh
2.1 Môi chất lạnh
Môi chất lạnh
Trang 37Môi chất lạnh R22
Môi chất lạnh R407C và R410A
Môi chất lạnh R134a0
Môi chất lạnh R404A
Các loại môi chất lạnh thường dùng
Các loại môi chất lạnh thường dùng
Trang 38• Khi có nước và thép làm chất xúc tác thì NH3 phân huỷ ngay ở nhiệt độ
110 120oC Vì vậy cần làm mát tốt ở đầu xilanh và hạn chế nhiệt độ cuối tầm nén càng thấp càng tốt
• NH3 không ăn mòn các kim loại dùng chế tạo máy nhưng ăn mòn dồng
và các hợp kim của đồng, ngoại trừ đồng thau phốt phát Do đó không sử
* Môi chất lạnh NH 3
Trang 39Nhiệt độ cuối tầm nén rất cao nên phải làm mát bằng nước.
Áp suất bay hơi lớn hơn 1 bar (áp suất khí quyển) nên máy lạnh làm việc ít
bị chân không Chỉ bị chân không khi nhiệt độ bay hơi nhỏ hơn –33,4 oC
Năng suất lạnh riêng thể tích lớn nên máy nén và thiết bị gọn nhẹ (năng suất lạnh riêng thể tích là năng suất lạnh của 1 đơn vị thể tích môi chất)
* Môi chất lạnh NH 3
Trang 402.1 Môi chất lạnh
2.1.3 Các loại môi chất lạnh thường dùng
2.Tính chất vật lý
Độ nhớt nhỏ, tính lưu động cao nên tổn thất áp suất trên đường ống nhỏ
Hệ số dẫn nhiệt và trao đổi nhiệt lớn nên thuận lợi cho việc tính toán chế tạo thiết bị bay hơi và ngưng tụ
Hoà tan nước không hạn chế nên van tiết lưu không bị tắc ẩm
Không hoà tan dầu nên khó bôi trơn các chi tiết chuyển động cơ của máy nén và hệ thống máy lạnh phải bố trí bình tách dầu
Dẫn điện nên không sử dụng cho máy nén kín
* Môi chất lạnh NH 3
Trang 41 Có mùi đặc trưng khó chịu nên dễ phòng tránh.
Làm giảm chất lượng sản phẩm cần bảo quản.
4 Tính kinh tế
Là môi chất lạnh dễ tìm, rẻ tiền, dễ vận chuyển và bảo quản
5 Tính an toàn cháy nổ
Gây cháy nổ trong không khí ở nồng độ 13,5 16% với nhiệt độ cháy 651 o C
Vì vậy các gian máy NH3 không được dùng ngọn lửa trần và các gian máy
Trang 42R22 hòa tan dầu hạn chế nhưng không hòa tan nước gây tắc ẩm cho
bộ phận tiết lưu R22 không ăn mòn các kim loại và phi kim loại chế tạo máy nhưng làm trương phồng cao su tự nhiên và một số loại chất dẻo R22 là chất không cháy, không nổ và không độc hại
Trang 442.1 Môi chất lạnh
2.1.3 Các loại môi chất lạnh thường dùng
* Môi chất R134a : Môi chất lạnh thay thế cho R12
Là môi chất lạnh HFC có công thức hoá học CH2FCF3
Trang 452.1 Môi chất lạnh
2.1.3 Các loại môi chất lạnh thường dùng
Là môi chất lạnh hỗn hợp của 3 thành phần 23% R32, 25%R125,52%R134a Ở áp suất khí quyển có ts = -43,6oC
R407C có áp suất hơn xấp xỉ R22 R407C không hòa tan với các dầu béo R407C hòa tan tốt hơn 1 chút trong nước so với R22, không cháy
nổ, không ăn mòn với phần lớn kim loại
R407C là môi chất lạnh không chứa Cl nên có chỉ số đánh giá mức
độ phá huỷ tầng Ozone ODP = 0, nhưng chỉ số đánh giá mức độ gây ra
hiệu ứng nhà kính GWP = 1610 (so với CO2 = 1) cao, được sử dụng
chủ yếu trong: hệ thống điều hoà không khí
* Môi chất không đồng sôi R407C : Môi chất lạnh thay thế cho R22
Trang 462.1 Môi chất lạnh
2.1.3 Các loại môi chất lạnh thường dùng
* Môi chất không đồng sôi R410A: Môi chất lạnh thay thế cho R22
Là môi chất lạnh hỗn hợp của 2 thành phần 50% R32 và 50% R125 Ở áp suất khí quyển có ts = -51,5oC
R410A có áp suất hơn xấp xỉ 1,6 lần R22, có thể thay thế theo yêu cầu R410A không hòa tan với các dầu béo R410A hòa tan tốt hơn 1 chút trong nước so với R22, không cháy nổ, không ăn mòn với phần lớn kim loại
R410A môi chất lạnh không chứa Cl nên có chỉ số đánh giá mức độ phá huỷ tầng Ozone ODP = 0, nhưng chỉ số đánh giá mức độ gây ra hiệu ứng nhà kính GWP = 1890 (so với CO2 = 1) cao, được sử dụng chủ yếu trong: hệ
Trang 482.1 Môi chất lạnh
2.1.3 Các loại môi chất lạnh thường dùng
* Môi chất lạnh R404A
1.Tính chất hóa học
Bền vững ở phạm vi nhiệt độ và áp suất làm việc
Không gây cháy, không gây nổ
Dầu bôi trơn chuyên dụng; độ hòa tan dầu bôi trơn phụ thuộc vào loại dầu, thường dùng dầu polyolester POE để có thể hòa tan dầu
Không ăn mòn kim loại; R404a là môi chất bền vững về mặt hóa học
Hòa tan nước hạn chế
Khi rò rỉ khó phát hiện: R404a không màu, không mùi, không vị
Khi rò rỉ không làm hỏng các sản phẩm cần bảo quản lạnh
Trang 492.1 Môi chất lạnh
2.1.3 Các loại môi chất lạnh thường dùng
2.Tính chất vật lý
Nhiệt độ sôi ở áp suất khí quyển thấp: p = 1,013 bar; t = -46,4oC
Ở nhiệt độ môi trường áp suất ngưng tụ cao: t = 40oC; p = 18,157 bar
Nhiệt độ tới hạn tương đối cao: tth = 72,1oC; pth = 37,4 bar
Nhiệt độ đông đặc điểm 3 pha thấp
Nhiệt dung riêng đẳng áp của lỏng vừa phải, cp = 0,38 kJ/kg.K tại
30oC
Độ nhớt rất nhỏ, nhỏ hơn không khí
* Môi chất lạnh R404A
Trang 50 Không phá hủy tầng ozon (ODP = 0)do không chứa Cl.
Gây hiệu ứng nhà kính do chỉ số hiệu ứng nhà kính cao GWP = 3800
Trang 512 Tính tiết kiệm năng lượng
Theo nghiên cứu, gas R32 có hiệu suất lạnh hơn các loại gas thông
thường khoảng 1,6 lần nên khi sử dụng gas R32 sẽ giúp tiết kiệm năng lượng và khối lượng gas nạp và hơn
R32 giúp tiết kiệm năng lượng
Bên cạnh đó, hệ số COP của loại gas này cao lên tới 6,1 lần, góp phần
đưa điều hòa Daikin sử dụng gas R32 trở thành một cỗ máy điều hòa tiết kiệm điện năng không đối thủ
Trang 522.1 Môi chất lạnh
2.1.3 Các loại môi chất lạnh thường dùng
* Môi chất lạnh R32
3 Tính chất về môi trường
Dù khác nhau về công thức nhưng Gas R32 có áp suất tương đương với
gas R410A đang rất phô biến nên vó thể dùng chung các thiết bị lắp đặt Bạn chỉ cần thay đổi đồng hồ sạc gas và dây nạp gas
Dòng sản phẩm mới của hãng máy điều hòa Daikin có sử dụng Gas R32
đã được đưa vào sử dụng ở Nhật Bản Sản phẩm này đã nhận được sự tin tưởng và chào đón nhiệt tình từ phía người sử dụng Đây có thể coi
là sản phẩm thông minh và nhiều ưu điểm, một lựa chọn sáng suốt cho những gia đình sắp mua máy điều hòa nhiệt độ
Cuối năm 2014, đầu năm 2015 hãng Daikin sẽ chính thức cung cấp dòng
Trang 53Các loại chất tải lạnh thường dùng
Các loại chất tải lạnh thường dùng
Yêu cầu đối với chất tải lạnh
Yêu cầu đối với chất tải lạnh
Định nghĩa chất tải lạnh
Định nghĩa chất tải lạnh
2.2 Chất tải lạnh
Chất tải lạnh
Trang 542.2.1 Định nghĩa chất tải lạnh
Trang 55CHẤT TẢI LẠNH
có gì khác với MÔI CHẤT LẠNH ???
Trang 562.2 Chất tải lạnh
2.2.2 Yêu cầu đối với chất tải lạnh
Yêu cầu đối với chất tải lạnh
Yêu cầu đối với chất tải lạnh
Tính chất hóa học
Tính chất
lý học
Tính chất sinh lý
Tính chất kinh tế
Tính chất
an toàn và cháy nổ
Trang 572.2 Chất tải lạnh
2.2.2 Yêu cầu đối với chất tải lạnh
1 Nhiệt độ đông đặc phải thấp
2 Nhiệt dung và khả năng dẫn nhiệt cao
Trang 582.2 Chất tải lạnh
2.2.3 Các loại chất tải lạnh thường dùng
Dung dịch nước muối NaCl
Dung dịch nước muối CaCl 2
Nước
Các loại chất tải lạnh thường dùng
Các loại chất tải lạnh thường dùng
Trang 592.3 Dầu bôi trơn
Dầu bôi trơn
Nhiệm vụ và
yêu cầu của
dầu bôi trơn
Một số tính chất cơ bản của dầu bôi trơn
Trang 602.3 Dầu bôi trơn
2.3.1 Nhiệm vụ và yêu cầu của dầu bôi trơn
1 Nhiệm vụ
Bôi trơn các chi tiết chuyển động của máy nén, các bề mặt ma sát, giảm
ma sát và tổn thất năng lượng do ma sát gây nên.
Tải nhiệt từ các bề mặt ma sát ở pittông, xylanh, ổ bi, ổ bạc, … ra vỏ máy
để tỏa ra môi trường, đảm bảo nhiệt độ ở các vị trí trên không quá cao.
Chống rò rỉ môi chất cho các cụm bịt kín và đệm kín đầu trục.
Giữ kín các khoang nén trong máy nén trục vít.
Lưu ý: Các máy nén và máy dãn nở oxy không dùng dầu bôi trơn vì khi
nén, dầu gây ra cháy, nổ rất nguy hiểm, còn khi dãn nở thì nhiệt độ hạ đột ngột và dầu sẽ bị đông cứng ngay lập tức.
Trang 612.3 Dầu bôi trơn
2.3.1 Nhiệm vụ và yêu cầu của dầu bôi trơn
2 Yêu cầu
ẩm, axít, lưu huỳnh và không được hút ẩm.
Nhiệt độ bốc cháy phải cao hơn nhiều so với nhiệt độ cuối quá trình nén
Nhiệt độ đông đặc phải thấp hơn nhiều so với nhiệt độ sau tiết lưu và nhiệt độ bay hơi.
Nhiệt độ lưu động phải thấp hơn nhiệt độ bay hơi để đảm bảo tuần hoàn trong hệ thống và dễ hồi dầu về máy nén.
Trang 622.3 Dầu bôi trơn
2.3.1 Nhiệm vụ và yêu cầu của dầu bôi trơn
2 Yêu cầu
150 o C, đặc biệt với máy lạnh ghép tầng có thể đến -80 đến 110 o C).
máy và thiết bị, dây điện, sơn cách điện, vật liệu hút ẩm,
kín, có thể làm việc liên tục 20 đến 25 năm ngang với tuổi thọ của lốc tủ lạnh.
Trang 632.3 Dầu bôi trơn
2.3.2 Một số các loại dầu bôi trơn
1 Dầu tổng hợp A (Dầu tổng hợp trên cơ sở của Alkyl Benzen) và Dầu hỗn
hợp AP (hỗn hợp của dầu tổng hợp trên cơ sở của Alkyl Benzen và dầu tổng hợp trên cơ sở của Polyalpha Olêfin) rất phù hợp cho các hệ thống
lạnh (H) CFC vì nó có độ hòa tan cao với (H) CFC ở nhiệt độ bay hơi thấp.
2 Dầu tổng hợp P (Dầu tổng hợp trên cơ sở của Polyalpha Olêfin) và Dầu
hỗn hợp MP (hỗn hợp của dầu khoángvà dầu tổng hợp trên cơ sở của Polyalpha Olêfin) rất phù hợp với hệ thống lạnh môi chất amôniăc vì nó rất
bền vững, khó bị oxy hóa và có nhiệt độ đông đặc thấp.
3 Dầu tổng hợp E (Dầu bôi trơn trên cơ sở của este tổng hợp) hòa tan 1
phần trong các môi chất lạnh không chứa Clo HFC nên được sử dụng trong các hệ thống lạnh R134a, nó cũng có thể được sử dụng trong các hệ thống (H) CFC