Hỏi quyển vở còn bao nhiêu trang chưa viết?.
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 1
NĂM HỌC: 2010 – 2011 Thời gian: 40 phút
ĐỀ BÀI
Bài 1: Viết số, đọc số:
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…., …., 90 , 91 , 92 , …, … , 95, …
b) Đọc các số:
83: ……… 90: ………
69: ……… 100: ………
75: ………
Bài 2: a) Viết các số: 70, 60, 75, 82
Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b) Viết các số: 68, 86, 100, 97
Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Bài 3: Đặt tính rồi tính
46 + 20 43 + 34 85 – 42 98 – 48
Bài 4: Tính
a) 61 + 4 – 5 = 74 + 5 – 6 =
b) 54cm – 4cm+ 30cm = 59cm - 42cm + 10cm =
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống:
+ 64 = 64 95 - = 5
80 + < 82 75 + > 78
Bài 6: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm
Bài 7: Quyển vở của Lan có 48 trang, Lan đã viết hết 25 trang Hỏi quyển vở
còn bao nhiêu trang chưa viết?
Trang 2Trường tiểu học Trần Phú
Họ và tên: ………
Lớp: ……
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN
NĂM HỌC: 2010 – 2011
Thời gian : 40 phút
Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
Bài 1: Viết số, đọc số:
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…., …., 90 , 91 , 92 , …, … , 95, …
b) Đọc các số
83: ……… 90 : ………
69: ……… 100: ……… 75: ………
Bài 2: a) Viết các số: 70, 60, 75, 82
Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b) Viết các số: 68, 86, 100, 97
Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Bài 3: Đặt tính rồi tính
46 + 20 43 + 34 85 – 42 98 – 48
…… …… …… ……
…… …… …… ……
…… …… …… ……
Bài 4: Tính
a) 61 + 4 – 5 = 74 + 5 – 6 =
b) 54cm – 4cm+ 30cm = 59cm - 42cm + 10cm =
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống:
+ 64 = 64 95 - = 5
Trang 3
80 + < 82 75 + > 78
Bài 6: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm
Bài 7: Quyển vở của Lan có 48 trang, Lan đã viết hết 25 trang Hỏi quyển vở
còn bao nhiêu trang chưa viết?
Bài giải:
………
………
………
Trang 4
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN: TOÁN NĂM HỌC: 2010- 2011
Thời gian: 40 phút
ĐỀ BÀI
Bài 1: ( 1,5 điểm, câu a đúng ghi (0,5 điểm) câu b( 1 điểm)
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
88, 89, 90, 91, 92 , 93, 94, 95
b) Đọc các số
83: tám mươi ba
69: sáu mươi chín
75: bảy mươi lăm
90: chín mươi
100: một trăm
Bài 2: ( 1 điểm, mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm)
a) Viết các số: 70, 60, 75, 82
Theo thứ tự từ bé đến lớn: 60, 70, 75, 82
b) Viết các số: 68, 86, 100, 97
Theo thứ tự từ lớn đến bé: 100, 97, 86, 68
Bài 3: ( 2 điểm, mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm)
46 + 20 43 + 34 85 – 42 98 – 48
46 43 85 98
20 34 42 48
66 77 43 50
Bài 4: ( 2 điểm, mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm)
a) 61 + 4 – 5 = 60 74 + 5 – 6 = 73
b) 54cm – 4cm + 30cm = 80cm 59cm - 42cm + 10cm = 27cm
Bài 5: ( 1 điểm, mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm)
0 + 64 = 64 95 - 90 = 5
80 + 1 < 82 75 + 4 > 78
Bài 6: ( 0,5 điểm)Vẽ đúng đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm ghi 0,5 điểm.
A B
Bài 7: ( 2 điểm)
Bài giải:
Trang 5Viết đúng câu lời giải: ( 0,5 điểm) Số trang chưa viết là:
- Viết đúng phép tính: ( 1điểm) 48 – 25 = 23( trang)
- Viết đúng đáp số: ( 0,5 điểm) Đáp số: 23 trang