2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.. b Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó... 2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiế
Trang 1Câu I ( 3,0 điểm) Cho hàm số y=x4−4x2+3có đồ thị là (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2) Dựa vào đồ thị (C) , tìm tất cả các giá trị của m để phương trình: ( 2 )2
nghiệm phân biệt
Câu II ( 2,0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức log 405 log 75
5 5 5
Q
2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=e2x −4e x+3 trên [0; ln4]
Câu III ( 2,0 điểm)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a Tam giác SAC là tam giác đều 1) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
(Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a ( 1,0 điểm) Cho hàm số 1
1
+
=
−
x y
x Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ 1
2
=
y
Câu V.a ( 2,0 điểm)
1) Giải phương trình : 2
3x− 3−x+ = 8 0
2) Giải bất phương trình : 2 log (2 x− > 1) log (52 − +x) 1
B Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b ( 1,0 điểm)
Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
2
1 1
+ −
=
−
x mx y
x (m ≠0) đi qua gốc toạ độ
Câu V.b ( 2,0 điểm)
1) Cho hàm số y= +5 3
x Chứng minh rằng: '
3 + =
xy y
2) Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số: y = −x3 + (2m + 1)x2 – m – 1 Tìm m để đồ thị (Cm) tiếp xúc với đường thẳng y = 2mx – m – 1
Hết
Trang 2Câu I: (3,0 điểm) Cho hàm số y = x - 3x - 1 3 (C)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình:
3
- x + 3x +1+ m = 0
Câu II: (2,0 điểm)
1 Tính giá trị của biểu thức 9 125 7
1 1 log 4
log 8 log 2
4 2
2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1
2
y = log (x +1) trên đoạn [1 ; 3]
Câu III: (2,0 điểm):Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, cạnh SA vuông
góc với đáy, ABC= 0
60 , BC = a và SA = a 3 a) Tính thể tích của khối chóp đó
b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
A Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa : (1,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
+
= +
x y
x (C)
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 1
2
=
x
Câu Va: (2,0 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
1) 9 -10.3 + 9 = 0x x 2) 1 4
4
1 log (x - 3) > 1+ log
x
B Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb: (1,0 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2
3 1 2
− +
=
−
x x y
x biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 2
Câu Vb: (2,0 điểm)
1) Cho hàm số ln 1
ln 1
−
= +
x y
x Tính 2
'( )
f e
2) Chứng minh rằng hàm số y = x2 + 2 tiếp xúc đồ thị hàm số 4
2
+
= +
x y
x -HẾT -
Trang 3Câu I: (3,0 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 4 2
= − + +
y x x (C )
2 Dựa vào đồ thị (C ), biện luận theo k số nghiệm của phương trình : 4 2
2x − 4x + 6k= 0
Câu II: (2,0 điểm)
3 log 3
4
−
A
2) Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số = 27x− − 9x 2.3x− 1
Câu III: (2,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết SA vuông góc mặt đáy, AB =
a, tam giác ABC có diện tích bằng
2
3 2
a
Góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy là 30o 1) Tính thể tích khối chóp đó
2) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
II PHẦN RIÊNG: ( 3,0 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (1,0 điểm)
Cho hàm số: y = 2
2
− +
x
x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 4
Câu V.a (2,0 điểm)
1) Giải phương trình: 2 8 5
3 x+ − 4.3x+ + 27 = 0
2) Giải bất phương trình: 2
log (x − − >x 6) log (x+ + 2) 4
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (1,0 điểm)
Cho hàm số: y = 2
2
− +
x
x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến
song song đường thẳng y = 4x+1
Câu V.b (2,0 điểm)
1) Cho hàm số : 2
5
= x
y e sin x Chứng minh rằng : '' '
y y y
2) Cho hàm số y =
2
− + + +
x x m
x m (1) Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = x − 1 cắt
đồ thị (1) tại 2 điểm phân biệt
HẾT -
Trang 4Câu I (3,0 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
4 2
1 2
4
= + −x
y x (C ) 2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình : 4 2
− + − =
Câu II (2,0 điểm)
1) Tính giá trị biểu thức :
a) log 5 6 1 lg 2 log 36 9
(log 5.log 9).2 : log 3
=
B
2) Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
4
= + −
y x x Câu III (2,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 5cm, biết SB vuông góc với mặt đáy, góc giữa mặt phẳng (SAC) và đáy bằng 60o
1) Tính thể tích khối chóp đó
2) Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
II PHẦN RIÊNG ( 3 đ)
A.Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a (1,0 điểm)
Cho hàm số: y = ( )2
2
1 −x − 6 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24
Câu V.a (2,0 điểm)
1) Giải phương trình: ( 1 )
3 3x x+ − 30 + 27 = 0
2) Giải bất phương trình : 1
2
3 1
2 − ≤
−
x x
B Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b (1,0 điểm)
Cho hàm số: y = 3 2
− +
x x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp
tuyến vuông góc đường thẳng d: 1 1
= −
y x Câu V.b (2,0 điểm)
1) Cho hàm số : ( 2 )( )
= + x+
2
2
1 1
+
x
xy
x
2) Cho hàm số y = 3 2
x x x (1) Tìm m để đường thẳng y = mx cắt đồ thị (1) tại 3 điểm phân biệt
Trang 5Câu I : (3,0 điểm) Cho hàm số 3 2
3
= −
y x x (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số
2) Biện luận theo m số nghiệm phương trình 3 2 2
− − − =
x x m
Câu II : (2,0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức:
ln
1 5
27 − log 125
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số : ( ) = − ( 1) x
f x x e trên đoạn [ ]−1;1
Câu III : (2,0 điểm)
Cho tứ diện ABCD có AB = AC = a, BC = a 3, hai mặt phẳng (BCD) và (ABC) vuông góc với nhau, biết BDC= 900
1) Tính thể tích của khối tứ diện đó
2) Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó
II PHẦN RIÊNG :
A Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa : (1,0 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
1
−
= +
x y
x (H) , biết hệ số gốc của tiếp tuyến bằng 4
Câu Va : (2,0 điểm)
1) Giải phương trình : 2 1
4 x− 20.4x− − 24 = 0
2) Giải bất phương trình: 2
2.log (x− − 3) log (x − 2x− ≥ 3) 0
B Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb : (1,0 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: ( ) 2 1
1
− +
−
x x
y f x
x tại điểm có hoành độ bằng 2
Câu Vb : (2,0 điểm)
1) Cho hàm số 2
2 1
−
= +
x y
x (H) Tìm các giá trị của m để đồ thị (H) cắt đường thẳng (d): y = x – m tại hai điểm phân biệt
2) Cho hàm số : = +x −x
y e e Chứng minh rằng : / /
0
− =
y y
Trang 6Câu I : (3,0 điểm) Cho hàm số 2
1
−
= +
x y
x (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2) Xác định các giá trị của m để đường thẳng d: y = − mx + 1 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm thuộc hai nhánh của (C)
Câu II : (2,0 điểm)
1) Thực hiện phép tính sau : A = ( )
3
2
25
−
; B = log 6 5 log 2 3 ln 3 2
25 − 27 +e −
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2sin 1
x y
x
−
=
+
Câu III (2,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC = a 2, góc giữa cạnh bên SC và mặt phẳng đáy bằng 45o
1) Tính thể tích khối chóp S.ABC
2) Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC Tính thể tích của khối cầu tương ứng
II PHẦN RIÊNG:
A Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa : (1,0 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2
5 36
y x x (H) , tại giao điểm của (H) với trục hoành
Câu Va : (2 diểm)
1) Giải phương trình: 1
3x+ + 18.3−x = 29
2) Giải bất phương trình : 2
1 2
log (x − 5x− ≥ − 6) 3
B Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb : (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:
2
2 1
3 1
− +
=
−
x x y
x tại giao điểm của (C) với trục hoành
Câu Vb : (2,0 điểm)
1) Chứng minh rằng hàm số: y =
1 ln
1 ln
+
−
x
x x thỏa mãn hệ thức: 2x2y’ = ( 2 2 )
1 +
x y
2) Cho hàm số: y = 2x3 - 3(m+1)x2 + 6mx - 2m (Cm) Định m để (Cm) tiếp xúc với trục hoành
Trang 7Câu I : (3,0 điểm) Cho hàm số 4 2
= − + +
y x x ( C ) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Xác định m để phương trình: 4 2 1
2 1 2 − 0
− − + m =
x x có 4 nghiệm phân biệt
Câu II : (2,0 điểm)
1) Tính giá trị biểu thức: ( )
2
3 3
27
−
2) Tìm GTLN và GTNN của hàm số 2 1
y
=
Câu III (2,0 điểm)
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, biết cạnh đáy bằng 10cm, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 0
60 1) Tính thể tích khối chóp S.ABC
2) Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón ngoại tiếp hình chóp đều đó
II PHẦN RIÊNG:
A Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa : (1,0 điểm)
Cho hàm số 2 1
2
+
=
−
x y
x (H) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm trên (C) có tung độ bằng -3
Câu Va : (2 diểm)
1) Giải bất phương trình: 0,5 1( )
2
log x+ log x− < − 3 2
2) Giải phương trình:
1 2
81x+ + 8.9x− = 1 0
B Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb : (1,0 điểm)
Cho hàm số
2
1
− +
= x x
y
x (H) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm trên (C) có tung độ bằng 1
Câu Vb : (2,0 điểm)
1) Cho hàm số y=e sin x Chứng minh rằng: y′ cosx y− sinx y− ′′ = 0
2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số:
2
1
mx x m y
x
+ +
=
− và đường thẳng
2
y=mx+ cắt nhau tại 2 điểm có hoành độ trái dấu
Hết
Trang 8Câu I : (3,0 điểm) Cho hàm số 4
2
+
= +
x y
x có đồ thị (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2) Tìm trên (C) tất cả các điểm có tọa độ nguyên
Câu II : (2,0 điểm) 1) Tính giá trị biểu thức: ( )
2 2 5
243
−
5
log 27 log 125 log10 log − + − (2011)
2) Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2
( ) 4 ln(3 ) 2
y f x x trên [ ]−2;1
Câu III (2,0 điểm)
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC =
2a 3 Góc giữa (A’BC) và đáy (ABC) bằng 60o
1) Tính thể tích khối lăng trụ đó
2) Tính Sxp, Stp của hình trụ ngoại tiếp lăng trụ đó và thể tích khối trụ tương ứng
II PHẦN RIÊNG:
A Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa : (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3 2
2 3
biết rằng tiếp tuyến có hệ số gốc k = 4
Câu Va : (2 diểm)
1) Giải phương trình: 1 2
25x− 10x+ + 4x+ = 0
2) Giải bất phương trình 1 1
1 log(2 1) log( 9)
B Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb : (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
1
= +
y x tại điểm có hoành độ bằng 1
Câu Vb : (2,0 điểm)
1) Cho hàm số y= f x( )= −x ln(1+x) Giải phương trình / / /
1
− =
y y
2) Chứng tỏ rằng đường thẳng d m: y= −x m luôn cắt đồ thị (H) : 1
1
+
= x−
y
x tại hai
điểm phân biệt với mọi giá trị của tham số m
-Hết
Trang 9Câu I: (3.0 điểm) Cho hàm số 3
3
= − +
y x x có đồ thị (C) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) Tìm giá trị của m để phương trình 3
2x − 6x+ − =m 1 0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt
Câu II: (2.0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức : A =
log 6 log 8
1 log 4 2 log 3 log 27
2) Tìm GTLN, GTNN của hàm số f(x) = 2
4 l g 3
l g o x− o x+ treân [10 ; 1000 ]
Câu III: (2,0 điểm)
Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a Xét hình nón có đỉnh là A và đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD Gọi V1 và V2 lần lượt là thể tích của tứ diện ABCD và khối nón Tính tỉ số k
= 1
2
V
V
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A Theo chương trình chuẩn:
Câu IV.a (1,0 điểm)
Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
3
−
= +
x y
x , viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng -2
Câu V.a (2,0 điểm)
1 Giải phương trình: 20112x+20111+x−2012=0
2 Giải bất phương trình : 2
log (x− −3) log(x− ≤3) 2
B Theo chương trình nâng cao:
Câu IV.b (1,0 điểm)
Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kì trên đồ thị của các hàm số
1
x x
y
x
− +
=
− đến hai tiệm cận bằng một hằng số
Câu V B (2,0 điểm)
1) Cho hàm số
2
2 2
x
y= + x x + + x+ x + Chứng minh rằng : 2y= xy′ + lny′
2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số:y=x4− (2m+ 4)x2+m2 cắt trục hoành tại bốn điểm có hoành độ lập thành một cấp số cộng
-Hết
Trang 10Câu I: (3,0 điểm) Cho hàm số y =1x + 3x +13
3 (1) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m phương trình: x + 9x + 3 - 3m = 03 luôn
có nghiệm
Câu II: (2,0 điểm)
1) Rút gọn biểu thức: A =
2+ 7 2+ 7 1+ 7 14
2 7 2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
y = ln(x - x +1) trên đoạn [1 ; 3]
Câu III: (2,0 điểm)
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a
1) Tính Sxp, Stp của hình nón và thể tích khối nón tương ứng
2) Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 60O Tính diện tích của thiết diện này
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
A Theo chương trình chuẩn:
Câu IV.a (1,0 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C): y = 2
1 +
x tại giao điểm của (C) với trục tung
Câu V.a (2,0 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau :
1) 6 - 50 = 10.2 - 5.3x x x 2 ) 2
4
1 log (x + 2) < log
3x
B Theo chương trình nâng cao:
Câu IV.b (1,0 điểm)
Tính giới hạn hàm số:
10
lim
10
x
x x
→
−
−
Câu V.b (2,0 điểm)
1) Cho hàm số y = 2
. −x+ − x
a e b e Chứng minh rằng : / / /
y y y
2) Xác định m để đồ thị hàm số: 3 1
4
x y x
+
=
− và đường thẳng y= +x 2m cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B Khi đó tìm m để đoạn AB ngắn nhất
-Hết -