1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MENH DE THOI GIAN CUC HAY

2 301 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNTIL: 1, QKĐ + UNTIL + QKĐ: Khi hành động của mệnh đề chính đi trước kep dài cho đến hành động của mệnh đề sau I waited here until it was dark 2, QKĐ + UNTIL + QKHT: Nhấn mạnh hành độn

Trang 1

MỆNH ĐỀ THỜI GIAN - LỚP 12 CB

A UNTIL:

1, QKĐ + UNTIL + QKĐ: Khi hành động của mệnh đề chính đi trước kep

dài cho đến hành động của mệnh đề sau

I waited here until it was dark

2, QKĐ + UNTIL + QKHT: Nhấn mạnh hành động ở mệnhđề Until với

nghĩa đã hoàn thành trước hành động khác

He read the book until no one had been there

Anh ta đọc sách tới khi chẳng còn ai ở đó nữa – nghĩa là khi mọi người trong thư viện đã về từ lâu rồi thì anh ta vãn cứ say me đọc sách

3, TLĐ + UNTIL + HTĐ/HTHT: Dùng với nghĩa là sẽ làm gi cho đến khi

hoàn thành việc gì đó

I won’t go to bead until I have finished my home work

( Tôi đi ngủ khi làm xong bài tập)

I will go to bed until I finish my home work

We’ll stayed here until the rain stops

B AFTER

1, AFTER + QKHT + QKĐ = QKHT + BEFORE + QKĐ ( sau khi đã kết

thúc việc gì mới làm việc gì (QK)

After I had finished the test, I went home ( khi kiểm tra xong tôi mới về nhà)

= I had finished the test before I went home

2, AFTER + QKĐ + HTĐ: Sự việc trong quá khứ và kết quả ở hiện tại

AFTER everything happened, we are still good friends ( Sau những huyện xẩy ra , chúng tôi vẫn là bạn tốt)

3, AFTER + QKĐ + QKĐ: Sự việc trong quá khứ và kết quả trong quá

khứ

After everything happened, we quarelled over dishonesty ( Sau mọi chuyện (không tốt), chúng tôi đã cãi nhay về tính không trung thực)

4, AFTER + HTĐ/HTHT + TLĐ : Sau khi làm việc gì sẽ làm tiếp việc

khác (HT/TL)

AFTER I come to the station, I’ll call you ( sau khi đến ga anh sẽ gọi em)

C BEFORE

1, BEFORE + QKĐ + QKHT

2, BEFORE + HTĐ+TLĐ/HTĐ: Trước khi làm gì sẽ làm một cái gì đó

Before I leave , I’ll give you a lift( Trước khi đi anh sẽ tặng em món quà) Before I leave, I want to make sure that on one can know about this

Trước khi đi tôi muốn biết chắc chắn rằng khong ai biết được chuyện này

WHEN

1, WHEN + HTĐ +TLĐ/HTĐ : Khi làm thế nào thì sẽ (ở HT/TL)

When you see it yourself, you’ll surely believe it

Khi em thấy tận mắt em sẽ tin nó thôi

2, WHEN + QKĐ + QKHT: Diễn tả hành động xảy ra và hoàn thành trước

hành động mệnh đề When

Trang 2

When I just got out od the classroom, I knew that I had made some mistakes Khi mới ra khỏi phòng tôi nhận ra tôi đã mắc một số lỗi

3, WHEN + QKTD (clear point of time – thời gian cụ thể, )+ QKĐ: Khi

một hành động đang diễn ra thì một hành động khác chen vào

When we were playing football at 5.00 pm , ther was a terrible explosion Vào kusc 5 giò chiều khi đang chơi đá bóng tôi chợt nghe thấy một tiếng nổ kinh khủng

4, WHEN + QKĐ + QKĐ: Diễn tả hai hành động xẩy ra gần nhau hoặc là

một hành động vừa chấm dứt thì hành động khác xảy ra

When the rock concert given by Erick Clapton ended, we went home

Khi buổi nhạc rock của Erick kết thúc, chúng tôi về nhà

5, WHEN + QKĐ + QKTD

When we came, he was taking a bath(Khi chúng tôi đến thì câu ta đang tắm)

6, WHEN + QKHT + QKĐ : Diễn tả hành động ở mệnh đề when xảy ra

trước (kết quả ở QK)

When the opportunity had passed, I only knew that there was nothing could

be done ( Khi cơ hội không còn tôi mới biết mình đã chảng làm gì được nữa)

7, WHEN + QKĐ + HTĐ

When the opportunity passed, I only knew there’s nothing could be done ( Khi cơ hội không còn tôi mới biết mình chảng làm gì được nữa)

TIME CLAUSE

1, WHEN + S+Vo+S+WIL+Vo

When I see you tomorrow, I will give it you

2, WHEN + S+Vo + S+WILL BE+ V.ING

When you read this letter, I will be visiting France

3, WHEN + S+Vo+S+WILL+ HAVE+PP

When you read this letter, I’ll have been in France for 5 years

4, WHEN + S+ Vo+ S+WERE/WAS + VING

When I came , they were sleeping

5, WHEN + S+Vo+S+Ved/2

When I wound the alarm clock, it went wrong

6, WHILE + S+ WAS/WERE+VING + S+ WAS/WERE+ VING

While my mother was reading, my father was watching TV

7, BEFORE S+Ved/2+S+HAD+PP

Before I went to the cinema, I had done all my homework

8, AFTER + S+HAD+S+Ved/2

After I had done my home work, I went to bed

9, S+HAD + HARDLY/NO SOONER+ PP+ WHEN /THAN+ S+Ved/2

She had hardly /no sooner gone home when/than it rained

Chú ý: hard……when No sooner … than

10, S+ HAVE + PP+ SINCE + S +Ved/2

Ngày đăng: 10/09/2015, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w