Tồn tại cặp điện cực khác chất tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li.. Câu 7: Nhóm các dung dịch nào sau đây đều có môi trờng axit, bazơ hoặc trung tính?. Câu 8: Phát
Trang 1
Đề 1
Câu 1: Tính chất hoá học chung của kim loại là:
C Tác dụng với phi kim, dung dịch axit và dung dịch muối D Tính khử
Câu 2: Hoà tan một lợng oxit sắt trong dung dịch H2SO4 loãng, d Chia dung dịch thu đợc
công thức oxit sắt là:
Câu 3: Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch:
N2 + 3H2 2NH3 + Q
Khi tăng áp suất, cân bằng phản ứng chuyển dịch mạnh theo chiều nào ?
Câu 4: Điều kiện xảy ra sự ăn mòn điện hoá là:
A Tồn tại cặp kim loại khác nhau và một trong hai kim loại là sắt
B Kim loại tiếp xúc với môi trờng bị nhiễm bẩn
C Tồn tại cặp điện cực khác chất tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li
D Kim loại không nguyên chất
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau:
FeS2 + O2→ A + B; A + O2 → C;
Các chất A, B, C, E, G, I, M, N lần lợt là:
Câu 6: Cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 3p6 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố R ở vị trí nào?
Trang 2
Câu 7: Nhóm các dung dịch nào sau đây đều có môi trờng axit, bazơ hoặc trung tính?
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit là những chất có khả năng nhận proton C Chất điện ly nguyên chất không dẫn điện
Câu 9: Cho FeS2 tác dụng với HNO3 đặc nóng có phản ứng:
FeS2 + HNO3→ Fe2(SO4)3 + NO2↑ + … Chất đợc bổ sung sau phản ứng là:
Câu 10: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế Cl2 bằng cách cho axit HCl tác dụng với chất nào ?
Câu 11: Dẫn khí NH3 qua bình đựng khí Cl2 có hiện tợng gì ?
Câu 12: Trong dãy điện hoá của kim loại, ion nào dễ bị khử nhất, kim loại nào khó bị oxi hoá nhất ?
Câu 13: Nhóm chất nào sau đây đều có phản ứng với dung dịch FeCl3?
Câu 14: Fe phản ứng với dung dịch HCl chỉ tạo muối sắt II là do:
B H+ oxi hoá mạnh hơn Fe2+ và yếu hơn Fe3+ D Fe đứng trớc H trong dãy điện hoá
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Al có thể khử ion Fe3+ thành ion Fe2+ C Ion Ag+ không thể oxi hoá Cu thành ion Cu2+
B Cu có thể khử ion Fe3+ thành ion Fe2 D Fe có thể khử ion Ag+ thành Ag kim loại
Câu 16: Nung 9,2gam hỗn hợp gồm kim loại M hoá trị II và muối nitrat của nó đến kết thúc
phản ứng Chất rắn còn lại có khối lợng 4,6g cho tác dụng với dung dịch HCl d, thu đợc 0,56 lits H2
(đktc) M là kim loại nào, biết phản ứng nhiệt phân muối nitrat của nó tạo ra oxit kim loại?
Câu 17: Cho các kim loại và các dung dịch sau: Al, Cu, FeSO4, HNO3 loãng, HCl, AgNO3
Có bao nhiêu phản ứng xảy ra giữa từng cặp chất?
Câu 18: Cho bột Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Kết thúc phản ứng thu đợc dung dịch X và chất rắn Y Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 3
Câu 19: Cho a mol Ag vào dung dịch chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+, kết thúc phản ứng thu
đ-ợc dung dịch chứa hai muối Kết luận nào sau đây đúng?
A c/3 ≤ a ≤2b/3 B c/3 ≤ a ≤c/3+2b/3 C c/3 ≤ a <c/3+2b/3 D 3c ≤ a ≤ 2b/3
Câu 20: Cho p gam Fe vào V ml dung dịch HNO3 1M thấy Fe phản ứng hết, thu đợc 0,672 lít
NO (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc 7,82 gam muối sắt khan Giá trị của p và V là:
Câu 21: Cho 14,6 g hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 5,264 lít khí H2
ở đktc Cũng lợng hỗn hợp nh vậy cho tác dụng với 200ml dung dịch CuSO4 a mol/lít thu đợc 14,72g chất rắn Giá trị của a là:
Câu 22: Cho hỗn hợp gồm a mol Zn và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol CuSO4 Kết thúc phản ứng thu đợc dung dịch X và chất rắn Y là một hỗn hợp kim loại Kết luận nào sau đây không
đúng ?
Câu 23: Cho hỗn hợp bột Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 thu đợc b gam chất rắn Y Biết b<a Kết luận nào sau đây đúng ?
Câu 24: Dẫn khí CO qua ống đựng 5g Fe2O3 nung nóng thu đợc 4,2g hỗn hợp gồm Fe,FeO,Fe3O4, Fe2O3 Dẫn khí ra khỏi ống qua dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc a gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 25: Nhận biết các kim loại Na, Al, Mg, Ca chỉ bằng một chất thử Chất thử đó là:
Câu 26: Công thức chung của phenol đơn chức là:
B CnH2n-6 – x (OH)x (n≥6, x≥1 ) D CnH2n+1 – 2kOH (n≥6, k≥4 )
Câu 27: Axit no mạch hở đơn chức có công thức nào sau đây:
Câu 28: A là một axit no hai chức mạch hở; B là một rợu đơn chức mạch hở chứa một nối đôi
C = C E là este không chứa nhóm chức khác, tạo bởi A và B E có công thức nào sau đây ?
COOCmH2m-1
Câu 29: E là este của glixelin với axit no đơn chức mạch hở Công thức của E là:
Câu 30: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh ?
Trang 4
Câu 31: ứng với CTPT C3H9O2N có thể cấu tạo đợc loại hợp chất nào?
Câu 32: E là este của một α - aminoaxit, công thức thực nghiệm E là (C4H9O2N)n Suy ra công thức cấu tạo của E
Câu 33: Khi phân tích esste E đơn chức mạch hở thấy cứ 1 phần khối lợng H thì có 7,2 phần khối
lợng C và 3,2 phần khối lợng oxi Thuỷ phân E thu đợc axit A và rợu R bậc III CTCT của E là:
Câu 34: Cho các chất: etanol, phenol, axit acrylic, phenylamonisunfat, anilin, kaliphenolat,
etylaxetat Bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch NaOH, bao nhiêu chất có phản ứng với dung dịch HCl ?
Câu 35: Trong số các chất sau đây: rợu etylic (1), andehit fomic (2), metylamin (3), glucozơ
(4), alanin (5), este (6), glyxerin (7) Chất nào rắn ở điều kiện thờng là:
Câu 36: Sắp xếp dung dịch của các chất: C2H5ONa; CH3COOONa; C6H5ONa theo chiều tăng tính bazơ ?
A C2H5ONa < CH3COONa < C6H5ONa C CH3COONa < C6H5ONa < C2H5ONa
B C6H5ONa < CH3COONa < C2H5ONa D Tính bazơ của các chất tơng đơng
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng sau:
C B A O
H
C +NaOH ,t0 → + +
4 10
4 2 , 0 4
Các chất A, B, C lần lần lợt là:
B CH2 (COOONa)2; C2H5OH; CH3CHO D CH(COOONa)3; C2H5OH; C2H5CHO
Câu 38: A là p-erezol; B là rợu benzylic Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Công thức cấu tạo của A là: CH3- - OH, B là -CH2-OH
B A và B đều có phản ứng với dung dịch NaOH
C A là phenol; B là rợu thơm
D A và B là đồng phân
Câu 39: Ete X mạch hở có công thức phân tử C4H8O X đợc tạo thành khi tách nớc từ hỗn hợp gồm:
Trang 5
Câu 40: Từ andehit đơn chức X có thể điều chế cao su buna qua 3 phản ứng Công thức cấu
tạo của X là:
Câu 41: Este tạo bởi axit no đơn chức mạch hở và rợu no 2 chức mạch hở có công thức tổng
quát của là:
A CnH2n(OH)2-x(OCOCmH2m+1)x C CnH2n-4O4
Câu 42: Sắp xếp các dung dịch natri etylat (1); natriaxetat (2); natriphenolat (3); natrifomiat
(4); natrriclorua (5) theo chiều tăng tính baz[:
A (1)<(3)<(4)<(2)<(5) B
(1)<(3)<(2)<(4)<(5) C (5)<(4)<(2)<(3)<(1) D (5)<(1)<(3)<(2)<(4)
Câu 43: Cho các chất với công thức thu gọn nh sau:
C3H5-OH (A); C4H7-OH(B); C3H5-O-CH3 (C); C2H5-CO-CH3 (D); C3H7-CHO (E) Kết luận nào đúng nhất?
Câu 44: C6H14O có bao nhiêu đồng phân ancol và bao nhiêu ancol bậc III?
Câu 45: Thuỷ phân một loại lipit X thu đợc glyxerin và axit oleic Phát biểu nào sau đây
không đúng ?
A Cấu tạo thu gọn của X: (C17H33COO)3C3H5 C Tên của X là olein hoặc glyxeryltrioleat
Câu 46: Monome nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngng?
Câu 47: A là α-aminoaxit không chứa chức khác Tỷ số nguyên tử C, H, O, N trong A là 2 :
4 : 2: 1 A có thể có công thức cấu tạo nào sau đây ?
Câu 48: Công thức C2H5O cho biết điều gì ?
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn a gam hydrocacbon X cần 2,912 lít O2(đktc), thu đợc 3,52g CO2 Giá trị của a và công thức phân tử của A là:
Câu 50: Đốt cháy a gam hỗn hợp chất hữu cơ X chứa C, H, N bằng lợng không khí (chứa
20% O2 và 80% N2 về thể tích) vừa đủ, thu đợc 2,64g CO2; 2,16g H2O và 11,424 lít N2(đktc) Giá trị của a là: