DANDANH MUC MAU BIEU.doc
Trang 1DANH MỤC MẪU BIÊU THÔNG TƯ 60/2007/TT-BTC
Khai bố sung hồ sơ khai thuế
1 Bản giải trình khai bô sung, điêu chỉnh | 01/KHBS IV
Khai thuế GTGT
2 Dáng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ 01-1/GTGT V
bán ra
3 Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá dịch vụ 01-2/GTGT V
mua vào
Bảng tông hợp thuế giá trị gia tăng theo Bản -
+ | giải trình khai bổ sung, điều chỉnh O1-3/GTGT |V
5 Bảng phân bô thuê GTGTT khâu trừ tháng 01-4A/GTGT |V
6 Dáng điêu chỉnh phân bô thuê ŒTƠT khâu 01-4B/GTGT V
tru nam
7 Bang ké GTGT da n6p ngoai tinh 01-5/GTGT V
g To khai thué gia tri gia tang danh cho du an 02/GTGT V
đầu tư
9 Tờ khai thuê giá trị gia táng tính theo phương 03/GTGT V
pháp trực tiêp trên gia tri gia tang
10 Tờ khai quyết toán thuê giá trị gia tăng (theo 04/GTGT V
phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng)
Tờ khai thuê giá trị gia tăng (theo tung lan
II phát sinh tính theo phương pháp trực tiếp trên | 05/GTGT V
doanh thu )
Tờ khai thuê giá trị gia tăng (đôi với hoạt
12 động kinh doanh xây dung, lap dat, ban hang | 06/GTGT V
vang lai ngoai tinh)
Van bản đề nghị áp dụng phương pháp tính
l3 thuế GTGT theo phương pháp khâu trừ OV/GTGT Vv
Khai thué thu nhap doanh nghiép
3 Phu luc Doanh thu tur chuyên quyên sử dụng 01-/TNDN ÌV
đât, chuyên quyên thuê đât
4 Tờ khai thuê thu nhập doanh nghiệp từ 02/TNDN V
chuyên quyên sử dụng, chuyên quyên thuê
Trang 2
đất
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh
Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh
Phu luc két quả hoạt động sản xuất kinh
Phu luc két quả hoạt động sản xuất kinh
Phu luc chuyén 16 03-2/TNDN
10
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đổi với
hoạt động chuyên quyên sử dụng đât, chuyên
quyên thuê đât
03-3/TNDN <
11
PL thuê TNDN ưu đãi đối với CSKD mới
thành lập và CSKD di chuyên địa điêm (Điêu
34, 35 ND 24)
03-4A/TNDN
12
PL thuê TNDN ưu đãi đôi với CSKD dau tu
xây dựng dây chuyên mới, đôi mới công
nghệ (Điêu 36 NÐ 24)
03-4B/TNDN
13
PL thuê TNDN ưu đãi đối với thu nhập từ
hoạt động nghiên cứu khoa học (Khoản I
Điêu 37 NÐ 24)
03-4C/TNDN
14
PL thuê TNDN ưu đãi đôi với thu nhập từ
doanh thu bán sản phâm sản xuât thử
(Khoản 2, khoản 3 Điêu 37 NÐ 24)
03-4D/TNDN
15
PL thuê TNDN ưu đãi đôi với thu nhập từ _
thực hiện các hợp đông DV kỹ thuật trực tiêp
phục vụ nông nghiệp (Khoản 4 Điêu 37 NĐÐ
24)
03-4D/TNDN
16
PL thuê TNDN ưu đãi đối với cơ sở sử dụng,
dạy nghê đôi tượng chính sách (Khoản 5,
khoản 6, khoản 7 Điều 37 NÐ 24)
03-4E/TNDN
17
PL thuế TNDN ưu đãi đôi với nhà đâu tư góp
vôn dưới hình thức băng sáng chê (Điêu 40
ND 24)
03-4G/TNDN
18
PL thuê TNDN ưu đãi đôi với cơ sở kinh
doanh sử dụng nhiều lao động nữ (Điêu 41
19 Phụ lục số thuê thu nhập doanh nghiệp đã
nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuê 03-5/TNDN
20 Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo 04/TNDN
Trang 3
tý lệ thu nhập trên doanh thu
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp khâu trừ
“Ì | từ tiền hoa hồng đại lý OSITNDN |V
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt
1 Tờ khai thuê tiêu thụ đặc biệt 01/TTDB V
Bảng kê hoá đơn bán hàng hoá, dịch vụ chịu
“| thuế tiêu thụ đặc biệt GIỤTTĐB LY
Bảng kê hoá đơn hàng hoá, dịch vụ mua vào
Khai thué tai nguyén
1 TỜ khai thuê tài nguyên áp dụng đôi với cơ 01/TAIN V
Sở khai thác tài nguyên
Tờ khai thuê tài nguyên nộp thay người khai
2 thác áp dụng đôi với cơ sở thu mua tài 02/TAIN V
nguyén
3 To khai quyét toan thué tai nguyén 03/TAIN V
Khai thuế thu nhập cá nhân
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân khẩu trừ theo
I biểu thuế luỹ tiễn (dùng cho cơ quan chỉ trả) 0UINCN Vv
Thong bao thudc dién miễn, giảm thuê theo
2 Hiệp định (cá nhân là đôi tượng cư trú của 01-1A/ZTNCN | V
nước ngoài)
Thong báo thuộc diện miễn, giảm thuê theo
3 Hiệp định (cá nhân là đôi tượng cư trú của 01-1B/TNCN | V
Viet Nam)
Thông báo thuộc diện miền, giảm thuê theo
4 Hiệp định (vận động viên, nghệ sĩ là đôi 01-1C/TNCN | V
tượng cư trú của nước ngoài)
` Ã AF OLA k ` 0
5 To khai thuê thu nhập cá nhân khâu trừ 10% 02/TNCN V
(dùng cho cơ quan chi trả)
Tờ khai thuê thu nhập cá nhân khâu trừ của
6 cá nhân nước ngoài không cư trú (dùng cho | 03/TNCN V
co quan chi tra)
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân
7 khấu trừ tại nguồn (dùng cho cơ quan chỉ trả) 0TNCN Vv
g pene quyết toán chi tiệt thuê thu nhập cá 04-1/TNCN V
9 Văn bản uỷ quyền quyết toán thuế 04-2/TNCN |V
10 Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (cá nhân khai | 05/TNCN Vv
Trang 4
thuế trực tiêp)
II Tờ khai quyết toán thuê thu nhập cá nhần 06A/TNCN V
12 Tờ khai quyết toán thuê thu nhập cá nhân 06B/TNCN V
(loại phức tạp)
13, | Bang kệ sô ngày cứ tú ti Việ Nam áp dụng log iron |v
đôi với cá nhân là người nước ngoài
14 Tờ khai thuê thu nhập không thường xuyên 07/TNCN
Khai thuế môn bài
Khai các khoản nộp liên quan đến đất đai
1 Tờ khai thuê nhà, đất áp dụng đôi với tô chức | 01/NĐAT Vv
2 TỜ khai thuê nhà, đât áp dụng đôi với hộ gia 02/NĐAT V
đình, cá nhân
4 Tờ khai thuê sử dụng đât nông nghiệp dùng 01/SDNN V
cho tô chức
5 Tờ khai thuê Sử dụng dât nông nghiệp dùng 02/SDNN V
cho hộ gia đình, cá nhân
Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp dùng
6 | cho khai thuế đối với đất trồng cây lâunăm |2/SPNN |V
7 Thông báo nộp thuê sử dụng đât nông nghiệp | 04/SDNN V
8 Tờ khai tiên thuê đất, thuê mặt nước 01/TMĐN V
12 To khai thuê chuyên quyền sử dụng đât 01/CQSD V
13 ine báo nộp thuê chuyên quyên sử dụng 02/CQSD V
Khai phí và lệ phí
1 Tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất 01/LPTB Vv
2 ne báo nộp lệ phí trước bạ đôi với nhà, 01-1/LPTB V
3 To khai lệ phí trước bạ tàu thuyên, ôtô, xe 02/LPTB V
may, sung san, sung thé thao
4 Tờ khai phí xăng dâu 01/PHXD V
5 To khai phí bao ve moi truong áp dụng đôi 01/8VMT V
VỚI CƠ SỞ khai thác khoảng sản
6 Tờ khai phí bảo vệ môi trường áp dụng đôi 02/BVMT V
Trang 5
VỚI cơ sở thu mua khoáng sản nộp phí thay
người khai thác
8 Tờ khai quyết toán phí, lệ phí năm 02/PHLP V
Khai thuế nhà thầu
Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuê theo
1 Hiệp định (kinh doanh tại VN và thực hiện 03-6A/TNDN | V
CDKT VN)
Thong báo thuộc diện miễn, giảm thuê theo
2 Hiệp định (hành nghê độc lập tại VN và thực | 03-6B/TNDN | V
hiện CĐKT VN)
Tờ khai thuê khâu trừ của nhà thâu nước
3 ngoài theo lân phát sinh thanh toán tiên cho [| 01/NTNN V
nhà thâu nước ngoài hoặc theo tháng
Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuê theo
4 Hiệp định (thu nhập từ hành nghê độc lập và |01-IA/NTNN |V
không thực hiện CĐKT VN)
Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuê theo
> | Hiệp định (thu nhập từ vận tải hàng không) | PIƑ!BNINN |V
Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuê theo
© | Hiệp định (các loại thu nhập khác) OI-IC/NTNN | V
7 Tờ khai Quyết toán thuê nhà thầu 02/NTNN V
8 Tờ khai thuế cước 01/CUOC
Bảng kê thu nhập vận tải quôc tê áp dụng cho
9 trường hợp doanh nghiệp trực tiép diéu hanh | 01-1A/CUOC | V
phuong tién van tai
10 Bang kê thu nhập vận tải quốc té ap dung cho 01-IB/CUOC | Vv
truong hop hoan d6i/ chia cho
II Bảng kê doanh thu lưu công-ten-nơ 01-1C/CUOC | V
12 Thông báo thuộc diện miền, giảm thuê theo 01-2/CUOC V
Hiệp định
Thuế khoán
] Tờ khai thuế khoán (hộ cá nhân kinh doanh) | 01/THKH V
2 Tờ khai thuê khoán (hộ, cá nhân khai thác 02/THKH V
khoáng sản)
An dinh thué
Trang 6Nộp thuế
Thông báo vê việc hạch toán lại các khoản
2 nhạt bản đề nghị gia hạn nộp tiên thuê, tiên 02/NOPT V
3 Văn bản chấp nhận đẻ nghị gia hạn nộp thuế | 03/NOPT V
4 van ban không châp nhận đê nghị gia hạn 04/NOPT V
nộp thuê
Ủy nhiệm thu
2 Biên bản thanh lý hợp đông ủy nhiệm thu 02/UNTH V
4 Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn thuê 04/UNTH V
Miễn, giảm, xóa nợ tiền thuế
2 Điện bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại vê 02/MGTH V
tải sản
4 Thong bao không thuộc diện được miễn thuê, 04/MGTH V
giảm thuê
5 Van ban dé nghị xoá nợ tiên thuê, tiên phạt 01/XNTH V
7 Quyết định xoá nợ 03/XNTH V
g Thong bao trường hop khong thudc dién 04/XNTH V
được xoá nợ tiên thuê, tiên phạt
Hoàn thuế
2 Dáng kê xác định sô thuê GTGTT đê nghị 01-1/HTBT V
hoàn
3 Dáng kê xác định sô phí xăng dâu đê nghị 01-2/HTBT V
hoàn
Văn bản de nghị hoàn thuê theo Hiệp định
4 đôi với tô chức, cá nhân là đôi tượng cư trú 02/HTBT V
của nước ngoài
Văn bản de nghị hoàn thuê theo Hiệp định
5 đôi với tô chức, cá nhân là đôi tượng cư trú 03/HTBT V
cua Viet Nam
Trang 7Kiểm tra, thanh tra thuế
Thông báo vệ việc giải trình hoặc bô sung
thông tin, tài liệu
2 Biên bản làm việc (giải trình, bỗ sung) 02/KTTT Vv
3 Quyét dinh thanh tra, kiém tra thué 03/KTTT V
4 Biên bản thanh tra, kiểm tra thuế 04/KTTT V
5 Biên bản công bố quyết định thanh tra O5/KTTT V
6 Kết luận thanh tra thuê 06/KTTT V
7 Văn bản yêu câu cung cấp thông tin O7/KTTT V
g Văn bản yêu câu cung cấp thông tin băng trả OS/KTTT V
lời trực tiêp
9 Biên bản làm việc về cung cập thông tin 09/KTTT V
10 Quyết định tạm giữ tang vật, tài liệu 10/KTTT V
12 Quyết định xử lý tài liệu, tang vật bị tạm giữ | 12/KTTT V
13 Biên bản trả lại tài liệu, tang vật 13/KTTT Vv
14 Quyết định khám nơi cất giấu tài liệu, tang 14/CTTT V
15 Biên bản khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật | 15/KTTT V
Khiếu nại, tổ cáo
Tổng cộng: 132 Mẫu biểu