Biờn độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng sự cộng hưởng khụng phụ thuộc vào lực cản của mụi trường.Kiểu 1: Dao động tắt dần của con lắc lò xo Câu 133
Trang 1Trung tõm luyện thi Hồng Đức - Thầy Chu Văn Biờn
1 Phát điện xoay chiều 1 pha
Câu 1.Máy phát điện xoay chiều sử dụng phổ biến trong thực tế lμ
A kiểu không đồng bộ B kiểu cảm ứng C kiểu tự cảm D kiểu từ động
Câu 2.Caõu naứo sau ủaõy laứ ủuựng Maựy phaựt ủieọn xoay chieàu 1 pha
A bieỏn ủoồi ủieọn naờng thaứnh cụ naờng B bieỏn ủoồi naờng lửụùng ủieọn thaứnh naờng lửụùng cụ vaứ ngửụùc laùi
C bieỏn ủoồi cụ naờng thaứnh ủieọn naờng D ủửụùc sửỷ duùng trong caực nhaứ maựy nhieọt ủieọn, thuyỷ ủieọn Câu 3.Trong maựy phaựt ủieọn xoay chieàu 1 pha coự phaàn caỷm quay:
A Roõto laứ nam chaõm B Roõto laứ khung daõy C Stato laứ nam chaõm D caàn coự boọ goựp
Câu 4.Trong maựy phaựt ủieọn xoay chieàu 1 pha coự phaàn ửựng quay:
A Roõto laứ nam chaõm B Roõto laứ khung daõy C Stato laứ phaàn ửựng D khoõng coự boọ goựp Câu 5.Đối với máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực vμ roto quay n vòng mỗi phút thì tần số dòng
điện do máy tạo ra có thể tính bằng công thức nμo sau đây:
Câu 6.Caực cuoọn daõy cuỷa phaàn caỷm vaứ phaàn ửựng ủeàu ủửụùc quaỏn treõn caực loừi theựp silic ủeồ:
A Traựnh doứng ủieọn Phuco B Taờng cửụứng tửứ thoõng qua caực cuoọn daõy
C Deó cheỏ taùo D giaỷm tửứ thoõng qua caực cuoọn daõy
Câu 7.Maựy phaựt ủieọn xoay chieàu 1 pha, ủeồ toỏc ủoọ quay cuỷa roõto giaỷm 4 laàn thỡ phaỷi:
A taờng soỏ caởp cửùc leõn 4 laàn C giaỷm soỏ cuoọn daõy 4 laàn vaứ taờng soỏ caởp cửùc 4 laàn
B taờng soỏ cuoọn daõy, soỏ caởp cửùc leõn 4 laàn D giaỷm soỏ caởp cửùc 4 laàn vaứ taờng soỏ cuoọn daõy 4 laàn Câu 8.Phaàn ửựng cuỷa maựy phaựt ủieọn xoay chieàu moọt pha laứ phaàn
A ẹửa ủieọn ra maùch ngoaứi B Taùo ra tửứ trửụứng
C Taùo ra doứng ủieọn D Goàm 2 vaứnh khuyeõn vaứ 2 choồi queựt
Câu 9.Một máy phát điện xoay chiều một pha luôn có rôto lμ phần cảm gồm 2 cặp cực, phần ứng lμ các cuộn dây được quấn trên các lõi thép kĩ thuật điện Số lõi thép cần dùng cho phần ứng lμ
2 Dòng xoay chiều ba pha
Câu 10.Chọn phương án đúng khi nói về cấu tạo máy dao điện ba pha
A Gồm phần cảm, phần ứng vμ bộ góp B Gồm ba phần: rôto, stato vμ bộ góp
C Gồm hai phần: phần cảm, rôto D Gồm hai phần: rôto, stato
Câu 11.Chọn phương án sai khi nói về cấu tạo máy dao điện ba pha
A Rôto thông thường lμ nam châm điện B Stato gồm 3 cuộn dây giống nhau
C Không cần bộ góp D Vai trò của Rôto vμ stato có thể thay đổi
Câu 12.Trong caực nhaứ maựy phaựt ủieọn (thuyỷ ủieọn, ủieọn haùt nhaõn…), maựy phaựt ủieọn laứ
A xoay chieàu 1 pha B xoay chieàu 3 pha C xoay chieàu D moọt chieàu
Câu 13.Chọn phương án sai khi nói về cấu tạo máy dao điện ba pha
A Rôto thông thường lμ nam châm vĩnh cửu B Stato gồm 3 cuộn dây giống nhau
Trang 2Trung tõm luyện thi Hồng Đức - Thầy Chu Văn Biờn
D Vai trò của Rôto, stato không thể thay đổi C Không cần bộ góp
Câu 14.Trong maựy phaựt ủieọn xoay chieàu 3 pha:
A Roõto laứ nam chaõm B Roõto laứ cuoọn daõy C.Stato laứ nam chaõm D Nhaỏt thieỏt phaỷi coự boọ goựp Câu 15.Rôto của máy phát điện xoay chiều ba pha lμ
A một nam châm điện B một nam châm vĩnh cửu C một cuộn dây D nhiều cuộn dây
Câu 16.Khi mỏy phỏt 3 pha, mắc hỡnh sao và tải lại mắc tam giỏc, thỡ hiệu điện thế hoạt động của tải phải:
A bằng hiệu điện thế của cỏc pha B nhỏ hơn hiệu điện thế cỏc pha
C bằng √3 lần hiệu điện thế pha D bằng 3 lần hiệu điện thế cỏc pha
Câu 17.Suaỏt ủieọn ủoọng hieọu duùng trong moói cuoọn daõy cuỷa maựy phaựt ủieọn xoay chieàu 3 pha coự giaự trũ laứ 220V Moọt ủoọng cụ khoõng ủoàng boọ 3 pha hoaùt ủoọng bỡnh thửụứng khi hieọu ủieọn theỏ ủũnh mửực moói pha laứ 380V ẹeồ ủoọng cụ hoaùt ủoọng bỡnh thửụứng thỡ caàn maộc
A Maựy phaựt hỡnh sao, ủoọng cụ hỡnh tam giaực B Maựy phaựt hỡnh sao, ủoọng cụ hỡnh sao
C Maựy phaựt hỡnh tam giaực, ủoọng cụ hỡnh sao D Maựy phaựt hỡnh tam giaực, ủoọng cụ hỡnh tam giaực Câu 18.Một máy phát điện xoay chiều ba pha, số cặp cực nam châm tối đa lμ
3 Động cơ không đồng bộ
Câu 19.Động cơ điện của tμu điện ngầm lμ
A động cơ không đồng bộ 1 pha B động cơ không đồng bộ 3 pha
C động cơ một chiều D động cơ không đồng bộ hoặc động cơ 1 chiều
Câu 20.Không thể tạo ra từ trường quay bằng cách nμo trong các cách sau đây?
A Cho nam châm vĩnh cửu quay B dùng dòng điện xoay chiều 1 pha
C dùng dòng điện xoay chiều 3 pha D dùng dòng điện 1 chiều
Câu 21.Động cơ nμo trong các thiết bị sau đây lμ động cơ không đồng bộ ?
A xe điện B môtơ của đầu đĩa VCD C quạt điện gia đình D tμu điện
Câu 22.Tửứ trửụứng quay ủửụùc taùo baống
A Hieọn tửụùng caỷm ửựng ủieọn tửứ B Doứng ủieọn xoay chieàu 1 pha
C Doứng ủieọn xoay chieàu 3 pha D B vaứ C ủeàu ủuựng
Câu 23.Hai cuoọn daõy cuỷa stato cuỷa ủoọng cụ khoõng ủoàng boọ 1 pha ủaởt leọch nhau
Câu 24 Đối với cách tạo từ trường quay bằng dòng điện ba pha, giả sử từ
trường trong ba cuộn dây lần lượt lμ:
( )
( ) ( )
=
ω
=
T 3
2 t sin B B
T 3
2 t sin B B
T t sin B B
0 3
0 2
0 1
Vμo thời điểm nμo đó từ trường tổng hợp có chiều hướng ra khỏi cuộn 1 thì sau
Trang 3Trung tâm luyện thi Hồng Đức - Thầy Chu Văn Biên 1/3 chu k× nã sÏ cã h−íng:
A ra cuén 2 B ra cuén 3 C ra cuén 2 hoỈc 3 D vμo cuén 1
C©u 25.Quay 1 nam châm vĩnh cửu hình chữ U với vận tốc góc ω không đổi, khung dây đặt giữa 2 nhánh của nam châm sẽ quay với vận tốc góc ω0 Chọn phương án đúng
A ω0 < ω B ω0 > ω C ω0 = 2 ω D ω0 < 2 ω
4 M¸y biÕn thÕ
C©u 26.Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là
C giảm cơng suất truyền tải D tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải
C©u 27.Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm cơng suất hao phí trên đường dây tải điện là
A chọn dây cĩ điện trở suất lớn B tăng chiều dài của dây
C tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi D giảm tiết diện của dây
C©u 28.Một máy biến thế cĩ hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, cĩ số vịng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vịng dây cuộn thứ cấp Máy biến thế này
A làm giảm tần số dịng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần
B là máy tăng thế
C là máy hạ thế
D làm tăng tần số dịng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần
C©u 29.Với cùng một cơng suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 20 lần thì cơng suất hao phí trên đường dây
A giảm 20 lần B tăng 400 lần C tăng 20 lần D giảm 400 lần
C©u 30.Câu nào sau đây nĩi về máy biến thế là sai?
A Máy biến thế cĩ thể biến đổi hiệu điện thế đã cho thành hiệu điện thế thích hợp với nhu cầu sử dụng
B Máy biến thế cĩ thể biến đổi cả các hiệu điện thế của dịng điện khơng đổi
C Máy biến thế cĩ vai trị lớn trong việc truyền tải điện năng đi xa
D Trong máy biến thế, cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp cĩ số vịng dây khác nhau
5 C¸ch t¹o ra dßng ®iƯn mét chiỊu
C©u 31.Phương pháp kinh tế nhất để có dòng điện một chiều công suất lớn là
A Chế tạo máy phát điện 1 chiều B Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều
C Dùng pin và ácquy D B và C đều đúng
C©u 32.Phương pháp phổ biến nhất để có dòng điện một chiều là
A Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều B Chế tạo máy phát điện xoay chiều
C A và B đều đúng D Cho dòng xoay chiều đi qua bộ lọc
C©u 33.Động cơ điện một chiều được dùng để chạy xe điện, vì chúng có ưu điểm hơn động cơ điện xoay chiều ở chỗ có mômen khởi động lớn và thay đổi được vận tốc một cách dễ dàng
A Phát biểu đúng, giải thích đúng B Phát biểu đúng, giải thích sai
Trang 4Trung tõm luyện thi Hồng Đức - Thầy Chu Văn Biờn
C Phaựt bieồu sai, giaỷi thớch ủuựng D Phaựt bieồu sai, giaỷi thớch sai
Câu 34.Chọn phương án sai Trong chỉnh lưu 2 nửa chu kì
A số điốt bán dẫn cần dùng lμ 4
B năng lượng điện không bị hao hụt
C khi dùng bộ lọc thì giảm bớt sự nhấp nháy
D cả hai nửa chu kì dòng điện đi qua điện trở chỉ theo một chiều nhất định
Câu 35.Thiết bị điện nào sau đõy cú tớnh thuận nghịch?
A Động cơ khụng đồng bộ ba pha B Động cơ khụng đồng bộ một pha
C Mỏy phỏt điện xoay chiều một pha D Mỏy phỏt điện một chiều
Câu 36.Mạch chỉnh lưu nμo
sau đây lμ đúng?
Câu 37.Chọn phương án đúng khi nói về cấu tạo của máy phát điện 1 chiều
A rôto không thể lμ phần cảm B stato không thể lμ nam châm
C bộ góp gồm 1 vμnh khuyên vμ hai chổi quét D bộ góp gồm 2 vμnh khuyên vμ hai chổi quét
Câu 38.Chọn phương án đúng khi nói về cấu tạo của máy phát điện một chiều:
A Bộ góp không thể thiếu được B Bộ góp gồm hai vμnh khuyên vμ hai chổi quét
C Phần cảm có thể lμ rôto hoặc stato D Phần ứng luôn lμ stato
Câu 39.Doứng ủieọn moọt chieàu coự coõng suaỏt lụựn coự theồ ủửụùc taùo ra nhụứ
A Maựy phaựt ủieọn 1 chieàu B Maựy bieỏn theỏ
C Chổnh lửu doứng ủieọn xoay chieàu D A vaứ C ủeàu ủuựng
Câu 40.Chọn phương án sai khi nói về cấu tạo của máy phát điện một chiều:
A Bộ góp đưa dòng điện từ khung dây ra ngoμi B Bộ góp gồm hai vμnh khuyên vμ hai chổi quét
C Phần cảm thông thường lμ nam châm điện D Phần ứng luôn lμ rôto
Câu 41.Chọn phương án đúng Trong kĩ thuật, để có dòng điện 1 chiều hầu như không nhấp nháy, người ta chế tạo những máy phát điện một chiều có:
A số khung dây rất lớn, đặt lệch nhau vμ mắc nối tiếp nhau
B số khung dây rất lớn, đặt lệch nhau vμ mắc song song với nhau
C số cuộn dây rất lớn, đặt lệch nhau vμ mắc nối tiếp nhau
D số cuộn dây rất lớn, đặt lệch nhau vμ song song với nhau
Trang 5Trung t©m luyƯn thi Hång §øc – ThÇy Chu V¨n Biªn CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
C©u 1.Chọn phương án sai?
A Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
B Dao động điều hoà là một trường hợp riêng của dao động tuần hoàn
C Dao động điều hoà là một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin)
D Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí bất kì
có thể không là vị trí cân bằng
C©u 2.Đối với dao động tuần hồn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đĩ trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là:
A Tần số dao động B Pha ban đầu C Chu kì dao động D Tần số gĩc
C©u 3.Một con lắc lị xo gồm một lị xo khối lượng khơng đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hịa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lị xo tác dụng lên viên bi luơn hướng
A về vị trí cân bằng của viên bi B theo chiều chuyển động của viên bi
C theo chiều âm quy ước D theo chiều dương quy ước
C©u 4.Một con lắc lị xo gồm lị xo khối lượng khơng đáng kể, độ cứng k và một hịn bi khối lượng m gắn vào đầu lị xo, đầu kia của lị xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng đứng Chu kỳ dao động của con lắc là
A tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi B tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
C tỉ lệ với bình phương chu kì dao động D tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lị xo
C©u 6.Một con lắc lị xo dao động điều hồ với phương trình x = Asin ωt và cĩ cơ năng là E Động năng của vật tại thời điểm t là
A Ed = Ecos2ωt B Ed = Esin2ωt C Ed = (E/2)cos2ωt A Ed = (E/4)sin2ωt
B-CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
C©u 7.Trong dao động điều hịa, vận tốc tức thời biến đổi
A cùng pha với li độ B lệch pha π/2 so với li độ
C©u 8.Một chất điểm thực hiện dao động điều hồ với chu kỳ T = 3,14 s và biên độ A = 1 m Khi điểm chất
điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nĩ bằng
A 5 rad/s; 6 cm B 5 rad/s; 5 cm C 10 rad/s; 5 cm D 10 rad/s; 6 cm
C©u 11.Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10.sin(2πt + π/6) (cm) (t đo bằng giây) Chọn phương án SAI
A Chiều dài quỹ đạo dao động là 20 cm B Quãng đường đi được trong một chu kì 0,4 m
B Khi t = 0 vật có li độ 5 cm và đang đi theo chiều âm D Vận tốc trung bình trong một chu kì 40 cm/s C©u 12.Một con lắc lò xo có độ cứng 150 N/m, biên độ dao động 4 cm Cơ năng dao động là
C©u 13.Một lò xo độ cứng k, vật có khối lượng 100 g Vật dao động điều hòa với tần số 5 Hz, cơ năng là 0,08 J Tỉ số động năng và thế năng tại li độ x = 2 cm là
Trang 6Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên
Ngμy xưa lμm gì có đường, người ta cứ đi mãi thì thμnh đường thôi 2
Câu 14.Vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa vụựi phửụng trỡnh: x = 5.sin(4πt + π/6) (cm) (t ủo baống giaõy) Choùn phửụng aựn SAI
A Theỏ naờng bieỏn thieõn vụựi chu kỡ 0,25 (s) B ẹoọng naờng bieỏn thieõn vụựi taàn soỏ 4 Hz
B Khoaỷng thụứi gian hai laàn lieõn tieỏp theỏ naờng baống ủoọng
Câu 18.Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo cú độ cứng k = 100 N/m và vật cú khối lượng m = 250g, dao động
điều hoà với biờn độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lỳc vật qua vị trớ cõn bằng Quóng đường vật đi được
trong 0,7π/6 (s) đầu tiờn là
A x = Asin(ωt) B x = Asin(ωt - 2π/3) C x = Asin(ωt + 2π/3) D x = Asin(ωt + π)
Câu 21.Vật dao động điều hũa với phương trỡnh: x = Asin(2πt + φ) cm Vào thời điểm t = 0, quả cầu đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Vào thời điểm t = T/12 (s) quả cầu cú li độ x = 5 cm Phương trỡnh dao động đầy đủ của quả cầu là :
A 10sin(2πt + π) cm B 10sin(2πt) cm C 5sin(2πt + π/2) cm D 5sin(2πt) cm
Câu 22.Một chất điểm dao động điều hũa với phương trỡnh x = Asin(2πt – π/6) cm Thời gian chất điểm đi qua
vị trớ cú li độ x = A/2 lần thứ hai kể từ lỳc bắt đầu dao động là
Câu 23.Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh: x = 3sin(5πt + π/6) + 1 (cm) Trong giõy đầu tiờn vật đi qua vị trớ x = 1 cm được mấy lần?
Câu 24.Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = √52.sin(πt + ϕ) (cm) Tại thời điểm t1 vật có li độ 2
cm vμ đang đi theo chiều dương Hãy tính li độ của vật đó ở thời điểm (t1 + 1/3) (s)
Câu 25.Con lắc lũ xo cú độ cứng k, đầu trờn cố định, đầu dưới gắn vật cú khối lượng m dao động điều hũa
theo phương thẳng đứng ở nơi cú gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trớ cõn bằng, độ gión của lũ xo là Δl Chu
kỳ dao động của con lắc được tớnh bằng biểu thức
Trang 7Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên Câu 28.Hai lũ xo K1, K2, cú cựng độ dài Một vật nặng M khối lượng m khi treo vào lũ xo K1 thỡ dao động với chu kỳ T1 = 0,6 s, khi treo vào lũ xo K2 thỡ dao động với chu kỳ T2 Nối hai lũ xo đú song song với nhau rồi treo vật nặng M vào thỡ M sẽ dao động với chu kỳ 0,48 s Tớnh T2
Câu 29.Một đầu của lũ xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thỡ chu kỳ dao động là T1 = 1,2 s Khi thay quả nặng m2 vào thỡ chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6 s Tớnh chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lũ xo
Câu 30.Cho một vật hỡnh trụ, khối lượng m = 400g, diện tớch đỏy S = 50 cm2, nổi trong nước, trục hỡnh trụ cú phương thẳng đứng Ấn hỡnh trụ chỡm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn nhỏ theo phương thẳng đứng rồi thả ra cho nú dao động điều hũa Khối lượng riêng của nước 1 kg/dm3
Lấy g = 10 (m/s2) Tớnh chu kỳ dao động
C- CAÙC BAỉI LUYEÄN THEÂM
Câu 31.Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng k, dao động điều hũa Nếu tăng độ cứng k lờn 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thỡ tần số dao động của vật sẽ
Câu 32.Một con lắc lũ xo gồm lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng k và một hũn bi khối lượng m gắn vào đầu lũ xo, đầu kia của lũ xo được treo vào một điểm cố định Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Thời gian hũn bi đi từ vị trớ thấp nhất đến vị trớ cao nhất là
Câu 33.Một con lắc lũ xo cú độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trờn cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ gión
của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn bằng là Δl Cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với biờn độ
là A (A > Δl) Lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn nhỏ nhất trong quỏ trỡnh dao động là
Câu 34.Một vật nhỏ dao động điều hũa cú biờn độ A, chu kỡ dao động T, ở thời điểm ban đầu t = 0 vật đang ở
vị trớ biờn Quóng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
Câu 35.Một vật nhỏ hỡnh cầu khối lượng 400 g được treo vào lũ xo nhẹ cú độ cứng 160 N/m Vật dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với biờn độ 10 cm Vận tốc của vật khi qua vị trớ cõn bằng cú độ lớn là
Câu 36.Một vật dao động điều hòa theo phương ngang, trong thời gian 100 giây nó thực hiện được 50 dao
động Tại thời điểm t vật có li độ 2 cm vμ vận tốc 4π√3 (cm/s) Hãy tính li độ của vật đó ở thời điểm (t + 1/3) (s)
Câu 37.Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa theo phửụng ngang vụựi phửụng trỡnh: x = 20sin2πt (cm) Vaứo moọt thụứi ủieồm naứo ủoự vaọt coự li ủoọ laứ 5 cm thỡ li ủoọ vaứo thụứi ủieồm ngay sau ủo 1/8 (s) laứ:
Câu 38.Một vật dao động điều hũa với biờn độ A, tần số gúc ω Chọn gốc thời gian là lỳc vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Phương trỡnh dao động của vật là
A x = Asin(ωt) B x = Asin(ωt - π/2) C x = Asin(ωt + π/2) D x = Asin(ωt + π/4) Câu 39.Một vật dao động điều hũa với biờn độ A, tần số gúc ω Chọn gốc thời gian là lỳc vật đi qua vị trớ cú toạ độ dương và cú vận tốc bằng -ωA/2 Phương trỡnh dao động của vật là
A x = Asin(ωt) B x = Asin(ωt - 2π/3) C x = Asin(ωt + 2π/3) D x = Asin(ωt + π)
Câu 40.Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng 100 g, độ cứng lò xo 40π2
(N/m), dao động điều hoμ Hỏi trong một giây vật đi qua vị trí cân bằng mấy lần?
Trang 8Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên
Ngμy xưa lμm gì có đường, người ta cứ đi mãi thì thμnh đường thôi 4
Câu 43.Moọt vaọt khoỏi lửụùng m = 1 kg dao ủoọng ủieàu hoứa vụựi phửụng trỡnh: x = 10sin10t (cm) Lửùc phuùc hoài taực duùng leõn vaọt vaứo thụứi ủieồm π/60 s laứ:
Câu 44.Moọt con laộc loứ xo treo thaỳng ủửựng, ủaàu dửụựi coự vaọt khoỏi lửụùng 0,5 kg, ủoọ cửựng cuỷa loứ xo 100 N/m Choùn goỏc toùa ủoọ O taùi vũ trớ caõn baống, truùc Ox thaỳng ủửựng, chieàu dửụng hửụựng xuoỏng Laỏy g = 10 m/s2 Lửùc taực duùng vaứo ủieồm treo khi vaọt coự li ủoọ + 2 cm laứ:
Câu 45.Moọt con laộc loứ xo thaỳng ủửựng, ủaàu dửụựi gaộn vaọt naởng dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi bieõn ủoọ 10 cm Tổ soỏ giửừa lửùc cửùc ủaùi vaứ cửùc tieồu taực duùng vaứo ủieồm treo trong quaự trỡnh dao ủoọng laứ 7/3 Laỏy g = π2 = 10 m/s2 Taàn soỏ dao ủoọng laứ:
Câu 48.Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo cú độ cứng k = 100N/m và vật cú khối lượng m = 250g, dao động
điều hoà với biờn độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lỳc vật qua vị trớ cõn bằng Quóng đường vật đi được
trong 0,1π (s) đầu tiờn là
Câu 52.Một khối gỗ hình trụ có khối lượng m, diện tích tiết diện thẳng lμ S, được thả nổi trên mặt nước (nước
có khối lượng riêng d), tại nơi có gia tốc trọng trường lμ g Từ vị trí cân bằng ấn khối gỗ xuống theo phương thẳng đứng một đoạn nhỏ rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hoμ Tính chu kì dao động
m 2
Sdg
m 2 2
dg
Sm 2
Câu 53.Một khối gỗ hình trụ có khối lượng riêng ( 3)
cm / g 64 , 0
mặt nước (nước có khối lượng riêng
(cm 10
( 3)
cm / g 1
d = ) Từ vị trí cân bằng ấn khối gỗ xuống theo phương thẳng
đứng một đoạn nhỏ rồi buông nhẹ Lấy ( 2)
s / m 10
g = Tính chu kì dao động
Câu 54.Một lò xo có độ cứng k, một đầu gắn vμo điểm treo cố định, đầu kia gắn vμo một khối gỗ hình trụ có khối lượng m vμ tiết diện ngang lμ S nhúng một phần trong chất lỏng có khối lượng riêng d Kích thích cho vật dao động điều hoμ tại nơi có gia tốc trọng trường lμ g Viết biểu thức tính chu kì dao động
A
Sdg k
m 2
m 2
T
+ π
Sdg k
m 2 2 T
+ π
dg k
Sm 2
T
+ π
Trang 9Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên
II Con lắc đơn
B-CAÙC DAẽNG TOAÙN Cễ BAÛN
Câu 56.Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn khụng phụ thuộc vào
A khối lượng quả nặng B gia tốc trọng trường C chiều dài dõy treo D vĩ độ địa lý
Câu 57.Tại một nơi xỏc định, chu kỳ dao động điều hũa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
C căn bậc hai chiều dài con lắc D căn bậc hai gia tốc trọng trường
Câu 58.Một con lắc đơn gồm sợi dõy cú khối lượng khụng đỏng kể, khụng dón, cú chiều dài l và viờn bi nhỏ
cú khối lượng m Kớch thớch cho con lắc dao động điều hoà ở nơi cú gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng của viờn bi thỡ thế năng của con lắc này ở li độ gúc α cú biểu thức là
A mgl(1 - sinα) B mgl(1 - cosα) C mgl(3 - 2cosα) D mgl(1 + cosα)
Câu 59.Khi đưa một con lắc đơn lờn cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khụng đổi) thỡ tần số dao động điều hoà của nú sẽ
A tăng vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú giảm
B giảm vỡ gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C tăng vỡ tần số dao động điều hoà của nú tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D khụng đổi vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú khụng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 60.Một con lắc đơn khi dao động trên mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường 9,819 m/s2 chu kì dao động 2 (s) Đưa con lắc đơn đến nơi khác có 9,793 m/s2 mμ không thay đổi chiều dμi thì chu kì dao động lμ bao nhiêu
Câu 61.Người ta đưa một con lắc lờn tới độ cao h = 0,1R (R là bỏn kớnh của trỏi đất) Để chu kỡ khụng đổi phải thay đổi chiều dài của con lắc như thế nào
Câu 62.Một con lắc đơn khi dao động trên mặt đất, chu kì dao động 2,4 s Đem con lắc lên Mặt Trăng mμ
không thay đổi chiều dμi thì chu kỳ dao động của nó lμ bao nhiêu? Biết rằng khối lượng Trái Đất gấp 81 lần khối lượng Mặt Trăng, bán kính Trái Đất bằng 3,7 lần bán kính Mặt Trăng
Câu 63.Hai con lắc đơn cú cựng độ dài, cựng biờn độ dao động nhưng khối lượng lần lượt m1 và m2 Nếu m1
= 2m2 thỡ chu kỡ và cơ năng dao động của chỳng liờn hệ như sau:
A T1 = 2T2; E1 = E2 B T2 = 2T1; E1 = E2 C T1 = T2; E1 > E2 D T1 = T2; E1 < E2
Câu 64.Một con lắc đơn, sợi dây có chiều dμi 10 cm, vμ quả cầu nhỏ có khối lượng 100 g Treo tại nơi có g =
10 (m/s2) Nâng con lắc đến góc lệch 0,01 rad, rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hoμ Tính cơ năng dao động
Câu 65.Tại cựng một vị trớ địa lý, hai con lắc đơn cú chu kỳ dao động riờng lần lượt là 2,0s và 1,5s, chu kỳ dao động riờng của con lắc thứ ba cú chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc núi trờn là
Trang 10Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên
Ngμy xưa lμm gì có đường, người ta cứ đi mãi thì thμnh đường thôi 6
Câu 66.Một con lắc đơn, trong khoảng thời gian Δt nú thực hiện 40 dao động Khi tăng độ dài của nú 7,9 cm, trong cựng khoảng thời gian Δt như trờn, con lắc thực hiện 39 dao động Cho biết g = 9,8 m/s2 Tớnh độ dài ban đầu của con lắc
Câu 67.Một con lắc đơn, trong khoảng thời gian Δt = 10 phỳt nú thực hiện 299 dao động Khi giảm độ dài của
nú bớt 40 cm, trong cựng khoảng thời gian Δt như trờn, con lắc thực hiện 386 dao động Gia tốc rơi tự do tại nơi thớ nghiệm là
A 24 giờ 1 phỳt 26,4 giõy B 24 giờ 2 phỳt 26,4 giõy
C 23 giờ 47 phỳt 19,4 giõy D 23 giờ 44 phỳt 5 giõy
Câu 71.Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ trỏi đất lờn mặt trăng mà khụng điều chỉnh lại Treo đồng hồ này trờn mặt trăng thỡ thời gian trỏi đất tự quay một vũng là bao nhiờu? Cho biết gia tốc rơi tự do trờn mặt trăng nhỏ hơn trờn trỏi đất 6 lần
C 18 giờ 47 phỳt 19 giõy D 9 giờ 47 phỳt 53 giõy
Câu 72.Con lắc đồng hồ quả lắc chạy đỳng tại nơi cú gia tốc rơi tự do là 9,819 m/s2 và nhiệt độ là 20°C Nếu treo con lắc đú ở nơi cú gia tốc rơi tự do là 9,793 m/s2 và nhiệt độ là 30°C thỡ trong 6 giờ, đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiờu giõy? Hệ số nở dài 2.10-5 (K-1)
A nhanh 3,077 s B chậm 30,8 s C chậm 30,7 s D nhanh30,77s
Câu 73.Ở 23°C tại mặt đất, một con lắc đồng hồ chạy đỳng Khi đưa đồng hồ lờn cao 960 m, ở độ cao này vẫn chạy đỳng Hệ số nở dài 2.10-5 (K-1), bỏn kớnh trỏi đất là R = 6400 km Nhiệt độ ở độ cao này là bao nhiờu?
Câu 74.Một con lắc đơn dây treo có chiều dμi 0,5 m, quả cầu có khối lượng 10 (g) Cho con lắc dao động với li
độ góc nhỏ trong không gian có lực F có hướng thẳng đứng từ trên xuống có độ lớn 0,04 N Lấy g = 9,8 (m/s2
Câu 76.Một con lắc đơn cú chu kỳ 2 s khi đặt trong chõn khụng Quả lắc làm bằng một hợp kim khối lượng riờng 8,67 g/cm3 Tớnh chu kỳ T' của con lắc khi đặt con lắc trong khụng khớ; sức cản của khụng khớ xem như khụng đỏng kể, quả lắc chịu tỏc dụng của sức đẩy Acsimet, khối lượng riờng của khụng khớ là 1,3 g/dm3
A T' = 2,00024 s B T' = 2,00015 s C T' = 2,00012 s D T' = 2,00013 s
Câu 77.Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ không dãn, cách điện vμ quả cầu khối lượng 100 (g) Tích điện cho quả cầu một điện lượng 10 (μC) vμ cho con lắc dao động trong điện trường đều hướng thẳng đứng lên trên
vμ có cường độ 50000 (V/m) Lấy gia tốc trọng trường g = 9,8 (m/s2
) Bỏ qua mọi ma sát vμ lực cản Tính chu kì dao động của con lắc Biết chu kì con lắc khi không có điện trường lμ 1,5 s
C- CAÙC BAỉI LUYEÄN THEÂM
Câu 78.Khi chiều dài dõy treo tăng 20% thỡ chu kỳ con lắc đơn thay đổi như thế nào
Câu 79.Hai con lắc đơn cú chiều dài lần lượt là l 1 và l 2 Chu kỳ dao động của chỳng là T1 và T2 tại nơi cú gia
tốc trọng trường là g Cũng tại nơi đú con lắc đơn cú chiều dài l = l 1 + l 2 dao động với chu kỳ T cú giỏ trị bằng
Trang 11Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên
2 2
T T
T = + C T=T 1+T 2 D T=T 1ưT 2
Câu 80.Một con lắc đơn, trong khoảng thời gian Δt nú thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của nú bớt 16cm, trong cựng khoảng thời gian Δt như trờn, con lắc thực hiện 20 dao động Tớnh độ dài ban đầu của con lắc
Câu 81.Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lờn một nơi cú độ cao 5 km Hỏi độ dài của nú phải thay đổi thế nào để chu kỳ dao động khụng thay đổi
A l’ = 0,997.l B l’ = 0,998.l C l ’ = 0,996.l D l’ = 0,995.l
Câu 82.Một con lắc đơn khi dao động trên mặt đất, chu kì dao động 2 (s) Đem con lắc lên Mặt Trăng mμ
không thay đổi chiều dμi thì chu kỳ dao động của nó lμ bao nhiêu? Biết rằng khối lượng Trái Đất gấp 81 lần khối lượng Mặt Trăng, bán kính Trái Đất bằng 3,7 lần bán kính Mặt Trăng
Câu 83.Một con lắc đơn gồm quả cầu tích điện dương khối lượng √3 (g) buộc vμo một sợi dây mảnh cách điện Con lắc được treo trong điện trường đều của một tụ điện phẳng có các bản đặt thẳng đứng với cường độ điện trường 10000 (V/m), tại nơi có g = 9,8 (m/s2
) Khi vật ở vị trí cân bằng sợi dây lệch 300
so với phương thẳng đứng Xác định điện tích của quả cầu
Câu 84.Một con lắc đơn gồm quả cầu tích điện buộc vμo một sợi dây mảnh cách điện dμi 1,4 (m) Con lắc được treo trong điện trường đều của một tụ điện phẳng có các bản đặt thẳng đứng với, tại nơi có g = 9,8 (m/s2
) Khi vật ở vị trí cân bằng sợi dây lệch 300
so với phương thẳng đứng Bỏ qua mọi ma sát vμ lực cản Xác định chu kì dao động bé của con lắc đơn
Câu 85.Một con lắc đơn được treo ở trần một thang mỏy Khi thang mỏy đứng yờn, con lắc dao động điều hũa với chu kỡ T Khi thang mỏy đi lờn thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc cú độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang mỏy thỡ con lắc dao động điều hũa với chu kỡ T’ bằng
A α = 0,1sin(πt + π/2) rad B α = 0,1sin(πt - π/2) rad
C α = 6sin(πt - π/2) rad D α = 6sin(πt + π/2) rad
Câu 88.Một con lắc lũ xo dao động điều hoà với phương trỡnh x = Asin ωt và cú cơ năng là E Động năng của vật tại thời điểm t là
A Eđ = Ecos2ωt B Eđ = Esin2ωt C Eđ = (E/2)cos2ωt A Eđ = (E/4)sin2ωt
Câu 89.Một con lắc đơn mμ quả cầu nhỏ có khối lượng 0,5 (kg) dao động nhỏ với chu kỳ 0,4π (s) tại nơi có gia tốc trọng trường hiệu dụng 10 (m/s2) Biết li độ góc cực đại lμ 0,15 rad Tính cơ năng dao động
Câu 90.Một con lắc đơn gồm quả cầu có khối lượng 400 (g) vμ sợi dây treo không dãn có trọng lượng không
đáng kể, chiều dμi 0,1 (m) được treo thẳng đứng ở điểm A Biết con lắc đơn dao động điều hoμ, tại vị trí có li độ góc 0,075 (rad) thì có vận tốc 0,075√3 (m/s) Cho gia tốc trọng trường 10 (m/s2
Trang 12Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên
Ngμy xưa lμm gì có đường, người ta cứ đi mãi thì thμnh đường thôi 8
Câu 93.Một con lắc đơn gồm một viên bi nhỏ khối lượng 100 (g) được treo ở đầu một sợi dây dμi 1,57 (m) tại
địa điểm có gia tốc trọng trường 9,81 m/s2
Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1 (rad) rồi thả cho
nó dao động điều hoμ không có vận tốc ban đầu Tính động năng vμ thế năng khi góc lệch lμ 0,05 (rad)
A 23 giờ 48 phỳt 26,4 giõy B 23 giờ 49 phỳt 26,4 giõy
C 23 giờ 47 phỳt 19,4 giõy D 23 giờ 58 phỳt 33,7 giõy
Câu 97.Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi chiều dμi thanh treo 0,234 (m)
vμ gia tốc trọng trường 9,832 m/s2 Nếu chiều dμi thanh treo 0,232 (m) vμ gia tốc trọng trường 9,831 m/s2
thì sau khi Trái Đất quay được 1 vòng (24 h) số chỉ của đồng hồ lμ bao nhiêu?
A 24 giờ 6 phỳt 7,2 giõy B 24 giờ 6 phỳt 2,4 giõy
C 24 giờ 6 phỳt 9,4 giõy D 24 giờ 8 phỳt 3,7 giõy
Câu 98.Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ Hỏi đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau một tuần nếu chiều dμi giảm 0,02% vμ gia tốc trọng trường tăng 0,01%
Câu 99.Một đồng hồ quả lắc chạy đỳng, khi giảm nhiệt độ đi 10° thỡ đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiờu trong một ngày đờm ? Cụng thức hệ số nở dài ( ) 5 1
đồng hồ chạy đúng giờ Cho hệ số nở dμi của dây treo lμ 0,00002 (K-1
) Nếu đưa về ở Hμ Nội, có gia tốc rơi tự
do lμ 9,793 m/s2 vμ nhiệt độ 300
C Để đồng hồ chạy đúng thì phải tăng hay giảm chiều dμi bao nhiêu phần trăm?
A Giảm 0,2848% B Tăng 0,2848% C Giảm 0,2846% D Tăng 0,2846%
Câu 102.Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa theo phửụng ngang vụựi phửụng trỡnh: x = 2sinωt (cm) Tổ soỏ ủoọng naờng vaứ theỏ naờng cuỷa vaọt taùi li ủoọ 1,5 cm laứ:
Câu 106.Một con lắc lò xo dao động điều hoμ với biên độ 10 cm, vật có khối lượng 1 kg Thời gian ngắn nhất
đi từ điểm có toạ độ – 5 cm đến điểm có toạ độ + 5 cm lμ π/30 s Tính cơ năng dao động
Trang 13Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên
Câu 109.Một con lắc lò xo, khối lượng của vật 1 (kg) dao động điều hoμ với cơ năng 0,125 J Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v0 = 0 , 25 ( m / s ) vμ gia tốc a 0 =ư6 , 25 3(m / s) Tính độ cứng lò xo
Câu 110.Một con lắc lò xo, khối lượng của vật 1 (kg) dao động điều hoμ với cơ năng dao động
Tại thời điểm ban đầu vật có toạ độ ( ) J
Câu 113.Moọt con laộc loứ xo, vaọt coự khoỏi lửụùng 500 g, dao ủoọng vụựi cụ naờng 10 (mJ), theo phửụng trỡnh: x
= A.sin(ωt + ϕ) ễÛ thụứi ủieồm t = 0, noự coự vaọn toỏc 0,1 m/s vaứ gia toỏc -√3 m/s2 Tớnh A vaứ ϕ
Dạng 12: Tổng hợp dao động
Kiểu 1: Bài toỏn thuận
Câu 114.Hai dao ủoọng ủieàu hoứa cuứng taàn soỏ vaứ coự ủoọ leọch pha π/2, bieõn ủoọ cuỷa chuựng laàn lửụùt laứ 3 cm ,4 cm Bieõn ủoọ dao ủoọng toồng hụùp laứ :
Câu 115.Hai dao động điều hũa cựng phương cú phương trỡnh lần lượt là x1 = 4sin(10πt - π/6) cm và x2 = 4sin(10πt - π/2) cm ) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này cú biờn độ là
Câu 116.Cho hai dao động điều hoμ cùng phương cùng tần số, biên độ vμ pha ban đầu lần lượt lμ A1 = A2 =
√3 (cm); ϕ1 = π/6; ϕ2 = 5π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp lμ:
Kiểu 2: Bài toỏn nghịch
Câu 118.Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoμ cùng phương, cùng tần số vμ có dạng như sau: x1
= 3sin(7t) cm, x2 = a.sin(7t + π/2) cm, t tính bằng giây Biết biên độ dao động tổng hợp 5 cm Hãy xác định a
Trang 14Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên
Ngμy xưa lμm gì có đường, người ta cứ đi mãi thì thμnh đường thôi 10
Câu 119.Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số cú phương trỡnh: x1 = A1sin(20t + π/6 ) cm; x2 = 3sin(20t + 5π/6) cm Biết rằng vận tốc cực đại của vật bằng 140 cm/s Biờn độ A1 cú giỏ trị là :
Câu 120.Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoμ cùng phương, cùng tần số: x1 = 4sin(10t + π/2) cm,
x2 = a.sin(10t – π/6) cm, t tính bằng giây Biết gia tốc cực đại của vật lμ 4√3 (m/s2
Câu 122.Một vật có khối lượng 0,2 (kg) tham gia đồng thời hai dao động điều hoμ cùng phương, cùng tần số
vμ có dạng như sau: x1 = 6sin(15t + π/3) cm, x2 = a.sin(15t + π) cm, t tính bằng giây Biết cơ năng dao động của vật 0,06075 (J) Hãy tính a
Câu 123.Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoμ cùng phương, cùng tần số vμ có dạng như sau: x1
= 2sin(4t + ϕ1) cm, x2 = 2.sin(4t + ϕ2) cm, với 0 ≤ ϕ2 ư ϕ1 ≤ π Biết phương trình dao động tổng hợp x = 2.sin(4t + π/6) cm Hãy xác định ϕ2, ϕ1
A ϕ2 = π/2; ϕ1 = ư π/6 B ϕ2 = ư π/6; ϕ1 = π/2 C ϕ2 = π/2; ϕ1 = π/6 D ϕ2 = π/6; ϕ1 = π/2 Câu 124.Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoμ cùng phương, cùng tần số vμ có dạng như sau: x1
= 3sin(12t + π/6) cm, x2 = 3sin(12t + ϕ2) cm, với π/2 ≤ ϕ2 ≤ π Biết phương trình dao động tổng hợp x = 3sin(12t + ϕ) cm với 0 ≤ ϕ ≤ π/2 Hãy xác định ϕ2 vμ ϕ
A ϕ2 = π/2; ϕ = π/6 B ϕ2 = 5π/6; ϕ = π/2 C ϕ2 = π/2; ϕ = π/6 D ϕ2 = 2π/3; ϕ = π/3
Dạng 8: Đồ thị
Câu 125.Đồ thị biểu diễn li độ x của một dao động điều hũa theo thời gian như sau
Tại thời điểm t = T/2 vật cú vận tốc và gia tốc là:
A v = 0 ; a = ω2A B v = 0; a = 0 C v = - ωA ; a = ω2A D v = - ωA ; a = 0
Câu 126.Đồ thị biểu diễn li độ x của một dao động điều hũa theo thời gian như sau
Tại thời điểm t = 3T/4 vật cú vận tốc và gia tốc là :
A v = 0 ; a = ω2A B v = 0; a = 0 C v = - ωA ; a = ω2A D v = - ωA ; a = 0
Câu 127.Đồ thị của một vật dao động điều hoà cú dạng như hỡnh 1
Biờn độ và pha ban đầu lần lượt là:
A 4 cm; 0 rad B - 4 cm; - π rad C 4 cm; π rad D -4 cm; 0 rad
Trang 15Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên Câu 128.Đồ thị của một vật dao động điều hoà cú dạng như hỡnh 2 Biờn độ và pha ban đầu lần lượt là:
A 2 cm; π/4 rad B 4 cm; π/6 rad C 4 cm; π/4 rad D 4 cm; 3π/4 rad
Dạng 13 : Dao Động tắt dần Cộng hưởng
Câu 129.Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thỡ vật tiếp tục dao động
A với tần số lớn hơn tần số dao động riờng B với tần số nhỏ hơn tần số dao động riờng
C mà khụng chịu ngoại lực tỏc dụng D với tần số bằng tần số dao động riờng
Câu 130.Trong dao động của con lắc lũ xo, nhận xột nào sau đõy là sai?
A Biờn độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biờn độ của ngoại lực tuần hoàn
B Tần số dao động riờng chỉ phụ thuộc vào đặc tớnh của hệ dao động
C Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn
D Lực cản của mụi trường là nguyờn nhõn làm cho dao động tắt dần
Câu 131.Nhận định nào sau đõy sai khi núi về dao động cơ học tắt dần?
A Dao động tắt dần cú động năng giảm dần cũn thế năng biến thiờn điều hũa
B Dao động tắt dần là dao động cú biờn độ giảm dần theo thời gian
C Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
D Lực ma sỏt càng lớn thỡ dao động tắt càng nhanh
Câu 132.Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về dao động cơ học?
A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riờng của hệ
B Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tỏc dụng lờn hệ ấy
C Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riờng của hệ ấy
D Biờn độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) khụng phụ thuộc vào lực cản của mụi trường.Kiểu 1: Dao động tắt dần của con lắc lò xo
Câu 133.Một vật khối lượng 100 (g) gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng ngang với biên độ ban đầu 10 (cm) Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2
Biết hệ số ma sát giữa vật vμ mặt phẳng ngang
lμ 0,1 Tìm tổng chiều dμi quãng đường mμ vật đi được cho tới lúc dừng lại
Câu 134.Một vật khối lượng 100 (g) gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng ngang với biên độ ban đầu 10 (cm) Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2
Biết hệ số ma sát giữa vật vμ mặt phẳng ngang
lμ 0,1 Tìm thời gian từ lúc dao động cho đến lúc dừng lại
Câu 135.Một con lắc lò xo gồm lò xo có hệ số đμn hồi 60 (N/m) vμ quả cầu có khối lượng 60 (g), dao động trong một chất lỏng với biên độ ban đầu 12 (cm) Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi Biết khoảng thời gian từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn lμ 120 s Tính độ lớn của lực cản
Câu 136.Vật có khối lượng 250 (g) được mắc với lò xo có độ cứng 100 (N/m) Hệ dao động điều hoμ trên mặt
phẳng ngang với biên độ 2√2 (cm) Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s Khi hệ số ma sát giữa vật vμ mặt phẳng
ngang lμ 0,1 Tìm tổng chiều dμi quãng đường S mμ vật đi được từ lúc dao động cho tới lúc dừng lại
Câu 137.Một vật khối lượng 200 (g) nối với một lò xo có độ cứng 80 (N/m) Đầu còn lại của lò xo gắn cố định, sao cho vật có thể dao động trên mặt phẳng nằm ngang Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 (cm) rồi buông tay không vận tốc ban đầu Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2
Khi hệ số ma sát giữa vật vμ mặt phẳng nằm ngang lμ 0,1 Tìm tổng chiều dμi quãng đường mμ vật đi được từ lúc vật bắt đầu dao động cho đến lúc dừng lại
Trang 16Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên
Ngμy xưa lμm gì có đường, người ta cứ đi mãi thì thμnh đường thôi 12
Câu 138.Một vật khối lượng 200 (g) nối với một lò xo có độ cứng 80 (N/m) Đầu còn lại của lò xo gắn cố định, sao cho vật có thể dao động trên mặt phẳng nằm ngang Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 (cm) rồi buông tay không vận tốc ban đầu Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2
Khi hệ số ma sát giữa vật vμ mặt phẳng nằm ngang lμ 0,1 Tìm thời gian từ lúc vật bắt đầu dao động cho đến lúc dừng lại
Kiểu 2: Dao động tắt dần của con lắc đơn
Câu 140.Một con lắc đơn có chiều dμi 0,5 (m), quả cầu nhỏ có khối lượng 100 (g) Cho nó dao động tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2
, với biên độ góc 0,14 (rad) Trong quá trình dao động, con lắc luôn chịu tác dụng của lực ma sát nhỏ có độ lớn không đổi 0,002 (N) thì nó sẽ dao động tắt dần Dao động tắt dần có cùng chu kì như khi không có lực cản Tính khoảng thời gian từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn
Câu 142.Một con lắc đồng hồ được coi như một con lắc đơn có chu kì dao động 2 (s); vật nặng có khối lượng
1 (kg) Biên độ góc dao động lúc đầu lμ 50
Nếu có một lực cản không đổi 0,011 (N) thì nó chỉ dao động được một thời gian bao nhiêu?
Kiểu 3: Hiện tượng cộng hưởng
Câu 143.Một hμnh khách dùng dây cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục bánh
xe của toa tầu Khối lượng của ba lô 16 (kg), hệ số cứng của dây cao su 900 (N/m), chiều dμi mỗi thanh ray lμ 12,5 (m), ở chỗ nối hai thanh ray có một khe nhỏ Hỏi tầu chạy với vận tốc bao nhiêu thì ba lô dao động mạnh nhất?
Câu 144.Một người đi bộ với vận tốc 4 (m/s) Mỗi bước đi dμi 0,6 m Xác định chu kì của hiện tượng tuần hoμn của người đi bộ
Câu 145.Một người đi bộ với bước đi dμi 0,6 (m), xách một xô nước mμ nước trong xô dao động với tần số 2
Hz Người đó đi với vận tốc bao nhiêu thì nước trong xô bắn toé ra ngoμi mạnh nhất?
Câu 146.Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp vμ đạp xe trên con đường lát bê tông Cứ cách 3 m, trên đường lại có một rãnh nhỏ Đối với người đó vận tốc nμo lμ không có lợi? Cho biết chu kì dao động riêng của nước trong thùng lμ 0,6 s
Câu 147.Moọt ngửụứi bửụực ủeàu tay xaựch moọt xoõ nửụực maứ chu kyứ dao ủoọng rieõng cuỷa nửụực trong xoõ baống 0,9s Khi ngửụứi ủoự ủi vụựi vaọn toỏc 2,4 km/h thỡ xoõ nửụực baộn tung toựe maùnh nhaỏt ra ngoaứi Moói bửụực ủi cuỷa ngửụứi daứi:
Câu 148.Chu kyứ dao ủoọng tửù do cuỷa moọt chieỏc taứu thuyỷ laứ 5s Soựng bieồn ủaọp vaứo maùn taứu luực taứu ủang neo coự bửụực soựng 40 m ẹieàu naứo sau ủaõy laứ ủuựng?
A Taứu dao ủoọng tửù do B Taứu dao ủoọng cửụừng bửực
C Taứu laộc lử maùnh nhaỏt vụựi vaọn toỏc 8m/s D Caỷ B vaứ C ủeàu ủuựng
Trang 17Trung t©m luyƯn thi Hång §øc – ThÇy Chu V¨n Biªn CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
TÓM TẮT PHƯƠNG PHÁP GIẢI (BUỔI 1)
3 Chiều dài quỹ đạo dao động 2A Quãng đường đi được trong một chu kì 4A
Thêi gian ®i
+ Động năng và thế năng biến thiên với tần số gĩc 2 ω, tần số 2f, chu kỳ T/2 Khoảng thời gian hai lần liên tiếp
động năng và thế năng bằng nhau là: T/4
5 Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cĩ toạ độ x1
-Quãng đường đi trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = n.T/4 là S = nA
-Quãng đường đi trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = n.T/4 + Δt là S = nA + S2
(S2 = |x(n.T/4 + Δt) - x(n.T/4|)
7 Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 đến t2 Phân tích: t2 – t1 = nT + Δt (n ∈N; 0 ≤ Δt < T)
Quãng đường đi được trong thời gian nT là S1 = 4nA, trong thời gian Δt là S2
Lưu ý: + Vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0, ngược lại v < 0
9 Các bước giải bài tốn tính thời điểm vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, E, Et, Eđ, F) lần thứ n
* Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t (Với t > 0 ⇒ phạm vi giá trị của k )
* Liệt kê n nghiệm đầu tiên
* Thời điểm thứ n chính là giá trị lớn thứ n
10 Các bước giải bài tốn tìm số lần vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, E, Et, Eđ, F) từ thời điểm t1 đến t2
* Giải phương trình lượng giác được các nghiệm
Gĩc quét
x1
x2
Trang 18Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên
Ngμy xưa lμm gì có đường, người ta cứ đi mãi thì thμnh đường thôi 2
* Từ t1 < t ≤ t2 ⇒ Phạm vi giỏ trị của (Với k ∈ Z)
* Tổng số giỏ trị của k chớnh là số lần vật đi qua vị trớ đú
11 Cỏc bước giải bài toỏn tỡm li độ dao động sau thời điểm t1 một khoảng thời gian Δt Biết tại thời điểm t vật
cú li độ :
x sin( t )
A
x cos( t )
2
1
(Đang tăng dấu + cũn giảm thỡ dấu -)
* Li độ sau thời điểm đú Δt giõy là:
x2 = A sin ⎡ ⎣ ω t1+ Δ + t ϕ ⎤ ⎦ = A sin ⎡ ⎣ ω t1+ ϕ + Δ = ω t ⎤ ⎦ A sin ⎡ ⎣ ω t1+ ϕ .cos ω Δ + t cos ω t1+ ϕ .sin ω Δ ⎦ t ⎤
II CON LAẫC LOỉ XO LIEÂN KEÁT
Câu 25.Con lắc lũ xo cú độ cứng k, đầu trờn cố định, đầu dưới gắn vật cú khối lượng m dao động điều hũa
theo phương thẳng đứng ở nơi cú gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trớ cõn bằng, độ gión của lũ xo là Δl 0 Chu kỳ dao động của con lắc được tớnh bằng biểu thức
Câu 28.Hai lũ xo K1, K2, cú cựng độ dài Một vật nặng M khối lượng m khi treo vào lũ xo K1 thỡ dao động với chu kỳ T1 = 0,6 s, khi treo vào lũ xo K2 thỡ dao động với chu kỳ T2 Nối hai lũ xo đú song song với nhau rồi treo vật nặng M vào thỡ M sẽ dao động với chu kỳ 0,48 s Tớnh T2
Câu 29.Một đầu của lũ xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thỡ chu kỳ dao động là
T1 = 1,2 s Khi thay quả nặng m2 vào thỡ chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6 s Tớnh chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lũ xo
Câu 30.Cho một vật hỡnh trụ, khối lượng m = 400 g, diện tớch đỏy S = 50 cm2, nổi trong nước, trục hỡnh trụ cú phương thẳng đứng Ấn hỡnh trụ chỡm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn nhỏ theo phương thẳng đứng rồi thả ra cho nú dao động điều hũa Khối lượng riêng của nước 1 kg/dm3
Lấy g = 10 (m/s2
) Tớnh chu kỳ dao động
IIi Con lắc đơn
B-CAÙC DAẽNG TOAÙN Cễ BAÛN
Câu 31.Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn khụng phụ thuộc vào
A khối lượng quả nặng B gia tốc trọng trường C chiều dài dõy treo D vĩ độ địa lý
Câu 32.Tại một nơi xỏc định, chu kỳ dao động điều hũa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
C căn bậc hai chiều dài con lắc D căn bậc hai gia tốc trọng trường
Câu 33.Một con lắc đơn gồm sợi dõy cú khối lượng khụng đỏng kể, khụng dón, cú chiều dài l và viờn bi nhỏ
cú khối lượng m Kớch thớch cho con lắc dao động điều hoà ở nơi cú gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng của viờn bi thỡ thế năng của con lắc này ở li độ gúc α cú biểu thức là
A mgl(1 - sinα) B mgl(1 - cosα) C mgl(3 - 2cosα) D mgl(1 + cosα)
Câu 34.Khi đưa một con lắc đơn lờn cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khụng đổi) thỡ tần số dao động điều hoà của nú sẽ
A tăng vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú giảm
B giảm vỡ gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C tăng vỡ tần số dao động điều hoà của nú tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D khụng đổi vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú khụng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Trang 19Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên Câu 35.Một con lắc đơn khi dao động trên mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường 9,819 m/s2 chu kì dao động 2 (s) Đưa con lắc đơn đến nơi khác có 9,793 m/s2 mμ không thay đổi chiều dμi thì chu kì dao động lμ bao nhiêu
Câu 36.Người ta đưa một con lắc lờn tới độ cao h = 0,1R (R là bỏn kớnh của trỏi đất) Để chu kỡ khụng đổi phải thay đổi chiều dài của con lắc như thế nào
Câu 37.Một con lắc đơn khi dao động trên mặt đất, chu kì dao động 2,4 s Đem con lắc lên Mặt Trăng mμ
không thay đổi chiều dμi thì chu kỳ dao động của nó lμ bao nhiêu? Biết rằng khối lượng Trái Đất gấp 81 lần khối lượng Mặt Trăng, bán kính Trái Đất bằng 3,7 lần bán kính Mặt Trăng
Câu 38.Hai con lắc đơn cú cựng độ dài, cựng biờn độ dao động nhưng khối lượng lần lượt m1 và m2 Nếu m1
= 2m2 thỡ chu kỡ và cơ năng dao động của chỳng liờn hệ như sau:
Câu 42.Một con lắc đơn, trong khoảng thời gian Δt = 10 phỳt nú thực hiện 299 dao động Khi giảm độ dài của
nú bớt 40 cm, trong cựng khoảng thời gian Δt như trờn, con lắc thực hiện 386 dao động Gia tốc rơi tự do tại nơi thớ nghiệm là
A 24 giờ 1 phỳt 26,4 giõy B 24 giờ 2 phỳt 26,4 giõy
C 23 giờ 47 phỳt 19,4 giõy D 23 giờ 44 phỳt 5 giõy
Câu 46.Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ trỏi đất lờn mặt trăng mà khụng điều chỉnh lại Treo đồng hồ này trờn mặt trăng thỡ thời gian trỏi đất tự quay một vũng là bao nhiờu? Cho biết gia tốc rơi tự do trờn mặt trăng nhỏ hơn trờn trỏi đất 6 lần
C 18 giờ 47 phỳt 19 giõy D 9 giờ 47 phỳt 53 giõy
Câu 47.Con lắc đồng hồ quả lắc chạy đỳng tại nơi cú gia tốc rơi tự do là 9,819 m/s2 và nhiệt độ là 20°C Nếu treo con lắc đú ở nơi cú gia tốc rơi tự do là 9,793 m/s2 và nhiệt độ là 30°C thỡ trong 6 giờ, đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiờu giõy? Hệ số nở dài 2.10-5 (K-1)
A nhanh 3,077 s B chậm 30,8 s C chậm 30,7 s D nhanh30,77s
Câu 48.Ở 23°C tại mặt đất, một con lắc đồng hồ chạy đỳng Khi đưa đồng hồ lờn cao 960 m, ở độ cao này vẫn chạy đỳng Hệ số nở dài 2.10-5 (K-1), bỏn kớnh trỏi đất là R = 6400 km Nhiệt độ ở độ cao này là bao nhiờu?
Câu 49.Một con lắc đơn dây treo có chiều dμi 0,5 m, quả cầu có khối lượng 10 (g) Cho con lắc dao động với li
độ góc nhỏ trong không gian có lực F có hướng thẳng đứng từ trên xuống có độ lớn 0,04 N Lấy g = 9,8 (m/s2
Trang 20Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên
Ngμy xưa lμm gì có đường, người ta cứ đi mãi thì thμnh đường thôi 4
Câu 51.Một con lắc đơn cú chu kỳ 2 s khi đặt trong chõn khụng Quả lắc làm bằng một hợp kim khối lượng riờng 8,67 g/cm3 Tớnh chu kỳ T' của con lắc khi đặt con lắc trong khụng khớ; sức cản của khụng khớ xem như khụng đỏng kể, quả lắc chịu tỏc dụng của sức đẩy Acsimet, khối lượng riờng của khụng khớ là 1,3 g/dm3
A T' = 2,00024 s B T' = 2,00015 s C T' = 2,00012 s D T' = 2,00013 s
Câu 52.Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ không dãn, cách điện vμ quả cầu khối lượng 100 (g) Tích điện cho quả cầu một điện lượng 10 (μC) vμ cho con lắc dao động trong điện trường đều hướng thẳng đứng lên trên
vμ có cường độ 50000 (V/m) Lấy gia tốc trọng trường g = 9,8 (m/s2
) Bỏ qua mọi ma sát vμ lực cản Tính chu kì dao động của con lắc Biết chu kì con lắc khi không có điện trường lμ 1,5 s
C- CAÙC BAỉI LUYEÄN THEÂM
Câu 53.Khi chiều dài dõy treo tăng 20% thỡ chu kỳ con lắc đơn thay đổi như thế nào
Câu 54.Một con lắc đơn, trong khoảng thời gian Δt nú thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của nú bớt 16cm, trong cựng khoảng thời gian Δt như trờn, con lắc thực hiện 20 dao động Tớnh độ dài ban đầu con lắc
Câu 55.Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lờn một nơi cú độ cao 5 km Hỏi độ dài của nú phải thay đổi thế nào để chu kỳ dao động khụng thay đổi
A l’ = 0,997.l B l’ = 0,998.l C l ’ = 0,996.l D l’ = 0,995.l
Câu 56.Một con lắc đơn khi dao động trên mặt đất, chu kì dao động 2 (s) Đem con lắc lên Mặt Trăng mμ
không thay đổi chiều dμi thì chu kỳ dao động của nó lμ bao nhiêu? Biết rằng khối lượng Trái Đất gấp 81 lần khối lượng Mặt Trăng, bán kính Trái Đất bằng 3,7 lần bán kính Mặt Trăng
Câu 57.Một con lắc đơn gồm quả cầu tích điện buộc vμo một sợi dây mảnh cách điện dμi 1,4 (m) Con lắc được treo trong điện trường đều của một tụ điện phẳng có các bản đặt thẳng đứng với, tại nơi có g = 9,8 (m/s2
) Khi vật ở vị trí cân bằng sợi dây lệch 300
so với phương thẳng đứng Bỏ qua mọi ma sát vμ lực cản Xác định chu kì dao động bé của con lắc đơn
Câu 58.Một con lắc đơn được treo ở trần một thang mỏy Khi thang mỏy đứng yờn, con lắc dao động điều hũa với chu kỡ T Khi thang mỏy đi lờn thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc cú độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang mỏy thỡ con lắc dao động điều hũa với chu kỡ T’ bằng
Câu 61.Một con lắc đơn gồm quả cầu có khối lượng 400 (g) vμ sợi dây treo không dãn có trọng lượng không
đáng kể, chiều dμi 0,1 (m) được treo thẳng đứng ở điểm A Biết con lắc đơn dao động điều hoμ, tại vị trí có li độ góc 0,075 (rad) thì có vận tốc 0,075√3 (m/s) Cho gia tốc trọng trường 10 (m/s2
Câu 65.Một con lắc đơn dao động điều hũa với phương trỡnh: s = 2√2sin(7t + π) (cm), tại nơi có gia tốc trọng trường Tỷ số giữa lực căng dõy và trọng lực tỏc dụng lờn quả cầu ở vị trớ thấp nhất của con lắc là :
Trang 21Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên Câu 66.Hai đồng hồ quả lắc, đồng hồ chạy đỳng cú chu kỡ T = 2 s và đồng hồ chạy sai cú chu kỡ T’ = 2,002 s Nếu đồng hồ chạy đỳng chỉ 24 h thỡ đồng hồ chạy sai chỉ:
A 23 giờ 48 phỳt 26,4 giõy B 23 giờ 49 phỳt 26,4 giõy
C 23 giờ 47 phỳt 19,4 giõy D 23 giờ 58 phỳt 33,7 giõy
Câu 67.Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi chiều dμi thanh treo 0,234 (m)
vμ gia tốc trọng trường 9,832 m/s2 Nếu chiều dμi thanh treo 0,232 (m) vμ gia tốc trọng trường 9,831 m/s2
thì sau khi Trái Đất quay được 1 vòng (24 h) số chỉ của đồng hồ lμ bao nhiêu?
A 24 giờ 6 phỳt 7,2 giõy B 24 giờ 6 phỳt 2,4 giõy
C 24 giờ 6 phỳt 9,4 giõy D 24 giờ 8 phỳt 3,7 giõy
Câu 68.Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ Hỏi đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau một tuần nếu chiều dμi giảm 0,02% vμ gia tốc trọng trường tăng 0,01%
Câu 69.Một đồng hồ quả lắc chạy đỳng, khi giảm nhiệt độ đi 10° thỡ đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiờu trong một ngày đờm ? Cụng thức hệ số nở dài ( ) 5 1
đồng hồ chạy đúng giờ Cho hệ số nở dμi của dây treo lμ 0,00002 (K-1
) Nếu đưa về ở Hμ Nội, có gia tốc rơi tự
do lμ 9,793 m/s2 vμ nhiệt độ 300
C Để đồng hồ chạy đúng thì phải tăng hay giảm chiều dμi bao nhiêu phần trăm?
A Giảm 0,2848% B Tăng 0,2848% C Giảm 0,2846% D Tăng 0,2846%
Câu 72.Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa theo phửụng ngang vụựi phửụng trỡnh: x = 2sinωt (cm) Tổ soỏ ủoọng naờng vaứ theỏ naờng cuỷa vaọt taùi li ủoọ 1,5 cm laứ:
Câu 76.Một con lắc lò xo dao động điều hoμ với biên độ 10 cm, vật có khối lượng 1 kg Thời gian ngắn nhất đi
từ điểm có toạ độ – 5 cm đến điểm có toạ độ + 5 cm lμ π/30 s Tính cơ năng dao động
Câu 77.Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa vụựi phửụng trỡnh: x = Asin(ωt + ϕ) Thụứi gian vaọt ngaộn nhaỏt ủi tửứ vũ trớ
x = 0 ủeỏn vũ trớ x = A 3/2 laứ π/6 (s) Taùi ủieồm caựch vũ trớ caõn baống 2 cm thỡ noự coự vaọn toỏc laứ 4 3 cm/s Khoỏi lửụùng quaỷ caàu laứ m = 100 g Naờng lửụùng cuỷa noự laứ
Câu 78.Moọt vaọt m = 1 kg dao ủoọng ủieàu hoứa theo phửụng ngang vụựi phửụng trỡnh x = Asin(ωt + ϕ) Laỏy goỏc toùa ủoọ laứ vũ trớ caõn baống 0 Tửứ vũ trớ caõn baống ta keựo vaọt theo phửụng ngang 4 cm roài buoõng nheù Sau thụứi gian t = π/30 s keồ tửứ luực buoõng, vaọt ủi ủửụùc quaừng ủửụứng daứi 6 cm Cụ naờng cuỷa vaọt laứ:
Câu 79.Một con lắc lò xo, khối lượng của vật 1 (kg) dao động điều hoμ với cơ năng 0,125 J Tại thời điểm ban
đầu vật có vận tốc v0 = 0 , 25 ( m / s ) vμ gia tốc a 0 =ư6 , 25 3(m / s) Tính độ cứng lò xo
Câu 80.Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa vụựi phửụng trỡnh: x = 4sin(3t +π/6) cm Cụ naờng cuỷa vaọt laứ 7,2 (mJ) Khoỏi lửụùng quaỷ caàu vaứ li ủoọ ban ủaàu laứ:
Trang 22Trung t©m luyƯn thi Hång §øc – ThÇy Chu V¨n Biªn
Ngμy x−a lμm g× cã ®−êng, ng−êi ta cø ®i m·i th× thμnh ®−êng th«i 6
A 1 Kg và 2 cm B 1 Kg và 23 cm C 0,1 Kg và 23 cm D 0,1 Kg và 20 cm C©u 81.Một lò xo độ cứng k, vật có khối lượng m = 500 g, vật dao động với cơ năng 10 (mJ) Khi vật có vận tốc 0,1 m/s thì gia tốc -√3 m/s2 Độ cứng của lò xo là: (E = 0,5 ( mv2 + m a2 2/ k ))
C©u 82.Một con lắc lò xo, vật có khối lượng 500 g, dao động với cơ năng 10 (mJ), theo phương trình: x = A.sin(ωt + ϕ) Ở thời điểm t = 0, nó có vận tốc 0,1 m/s và gia tốc -√3 m/s2 Tính A và ϕ
Trang 23Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên CHệễNG 1: DAO ẹOÄNG Cễ HOẽC
TOÙM TAẫT PHệễNG PHAÙP GIAÛI (BUOÅI 2)
III CON LẮC ĐƠN
.
l' T
1
+ Chu kì dao động trên Trái Đất vμ trên hμnh tinh khác:
GM g
GM ' g'
3 Tại cựng một nơi con lắc đơn chiều dài l1 cú chu kỳ T1, con lắc đơn chiều dài l2 cú chu kỳ T2, con lắc đơn
chiều dài l1 + l2 cú chu kỳ T2, con lắc đơn chiều dài l1 – l2 (l1 >l2) cú chu kỳ T4 Ta cú: T T T
+ Thờm bớt chiều dài :
5 Đồng hồ đỳng ứng với con lắc đơn cú chu kỳ T, đồng hồ sai ứng với con lắc đơn cú chu kỳ T’:
Trang 24Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên
HèNH THệÙC THI MễÙI⇒PHệễNG PHAÙP HOẽC MễÙI 2
CON LAẫC ẹễN CHềU THEÂM LệẽC PHUẽ TAÙC DUẽNG
Câu 49.Một con lắc đơn dây treo có chiều dμi 0,5 m, quả cầu có khối lượng 10 (g) Cho con lắc dao động với li
độ góc nhỏ trong không gian có lực F có hướng thẳng đứng từ trên xuống có độ lớn 0,04 N Lấy g = 9,8 (m/s2),
π = 3,1416 Xác định chu kỳ dao động nhỏ
Câu 50.Một con lắc đơn được treo ở trần một thang mỏy Khi thang mỏy đứng yờn, con lắc dao động điều hũa với chu kỡ T Khi thang mỏy đi lờn thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc cú độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang mỏy thỡ con lắc dao động điều hũa với chu kỡ T’ bằng
Câu 51.Một con lắc đơn cú chu kỳ 2 s khi đặt trong chõn khụng Quả lắc làm bằng một hợp kim khối lượng riờng 8,67 g/cm3 Tớnh chu kỳ T' của con lắc khi đặt con lắc trong khụng khớ; sức cản của khụng khớ xem như khụng đỏng kể, quả lắc chịu tỏc dụng của sức đẩy Acsimet, khối lượng riờng của khụng khớ là 1,3 g/dm3
A T' = 2,00024 s B T' = 2,00015 s C T' = 2,00012 s D T' = 2,00013 s
Câu 52.Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ không dãn, cách điện vμ quả cầu khối lượng 100 (g) Tích điện cho quả cầu một điện lượng 10 (μC) vμ cho con lắc dao động trong điện trường đều hướng thẳng đứng lên trên
vμ có cường độ 50000 (V/m) Lấy gia tốc trọng trường g = 9,8 (m/s2
) Bỏ qua mọi ma sát vμ lực cản Tính chu kì dao động của con lắc Biết chu kì con lắc khi không có điện trường lμ 1,5 s
IV Tổng hợp dao động
Câu 53.Hai dao ủoọng ủieàu hoứa cuứng taàn soỏ vaứ coự ủoọ leọch pha π/2, bieõn ủoọ cuỷa chuựng laàn lửụùt laứ 3 cm ,4
cm Bieõn ủoọ dao ủoọng toồng hụùp laứ :
Câu 56.Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoμ cùng phương, cùng tần số: x1 = 4sin(10t + π/2) cm,
x2 = a.sin(10t – π/6) cm, t tính bằng giây Biết gia tốc cực đại của vật lμ 4√3 (m/s2
) Tính a
Câu 57.Một vật nặng 1 (kg) tham gia đồng thời hai dao động điều hoμ cùng phương, cùng tần số: x1 = 4sin(5t
- π/2) cm, x2 = a.sin(5t + π) cm, t tính bằng giây Biết cơ năng dao động của vật 0,08 J Hãy xác định a
V Dao Động tắt dần Cộng hưởng
Câu 58.Nhận định nào sau đõy sai khi núi về dao động cơ học tắt dần?
A Dao động tắt dần cú động năng giảm dần cũn thế năng biến thiờn điều hũa
B Dao động tắt dần là dao động cú biờn độ giảm dần theo thời gian
C Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
D Lực ma sỏt càng lớn thỡ dao động tắt càng nhanh
Câu 59.Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thỡ vật tiếp tục dao động
A với tần số lớn hơn tần số dao động riờng B với tần số nhỏ hơn tần số dao động riờng
C mà khụng chịu ngoại lực tỏc dụng D với tần số bằng tần số dao động riờng
Câu 60.Trong dao động của con lắc lũ xo, nhận xột nào sau đõy là sai?
A Biờn độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biờn độ của ngoại lực tuần hoàn
B Tần số dao động riờng chỉ phụ thuộc vào đặc tớnh của hệ dao động
C Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn
D Lực cản của mụi trường là nguyờn nhõn làm cho dao động tắt dần
Câu 61.Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về dao động cơ học?
A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riờng của hệ
B Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tỏc dụng lờn hệ ấy
C Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riờng của hệ ấy
D Biờn độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) khụng phụ thuộc vào lực cản của mụi trường
Trang 25Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên Câu 62.Một vật khối lượng 100 (g) gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng ngang với biên độ ban đầu 10 (cm) Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2
Biết hệ số ma sát giữa vật vμ mặt phẳng ngang lμ
0,1 Tìm tổng chiều dμi quãng đường mμ vật đi được cho tới lúc dừng lại
Câu 64.Một hμnh khách dùng dây cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục bánh
xe của toa tầu Khối lượng của ba lô 16 (kg), hệ số cứng của dây cao su 900 (N/m), chiều dμi mỗi thanh ray lμ 12,5 (m), ở chỗ nối hai thanh ray có một khe nhỏ Hỏi tầu chạy với vận tốc bao nhiêu thì ba lô dao động mạnh nhất?
Câu 65.Đồ thị của một vật dao động điều hoà cú dạng như hỡnh 1
Biờn độ và pha ban đầu lần lượt là:
A 4 cm; 0 rad B - 4 cm; - π rad C 4 cm; π rad D -4 cm; 0 rad
Câu 66.Đồ thị của một vật dao động điều hoà cú dạng như hỡnh 2 Biờn độ và pha ban đầu lần lượt là:
A 2 cm; π/4 rad B 4 cm; π/6 rad C 4 cm; π/4 rad D 4 cm; 3π/4 rad
Câu 70.Một vật có khối lượng 0,2 (kg) tham gia đồng thời hai dao động điều hoμ cùng phương, cùng tần số vμ
có dạng như sau: x1 = 6sin(15t + π/3) cm, x2 = a.sin(15t + π) cm, t tính bằng giây Biết cơ năng dao động của vật 0,06075 (J) Hãy tính a
Câu 71.Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoμ cùng phương, cùng tần số vμ có dạng như sau: x1 = 3sin(12t + π/6) cm, x2 = 3sin(12t + ϕ2) cm, với π/2 ≤ ϕ2 ≤ π Biết phương trình dao động tổng hợp x = 3sin(12t + ϕ) cm với 0 ≤ ϕ ≤ π/2 Hãy xác định ϕ2 vμ ϕ
A ϕ2 = π/2; ϕ = π/6 B ϕ2 = 5π/6; ϕ = π/2 C ϕ2 = π/2; ϕ = π/6 D ϕ2 = 2π/3; ϕ = π/3 Câu 72.Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoμ cùng phương, cùng tần số vμ có dạng như sau: x1 = 2sin(4t + ϕ1) cm, x2 = 2.sin(4t + ϕ2) cm, với 0 ≤ ϕ2 ư ϕ1 ≤ π Biết phương trình dao động tổng hợp x = 2.sin(4t + π/6) cm Hãy xác định ϕ2, ϕ1
Trang 26Trung tâm luyện thi Hồng Đức – Thầy Chu Văn Biên
HèNH THệÙC THI MễÙI⇒PHệễNG PHAÙP HOẽC MễÙI 4
A ϕ2 = π/2; ϕ1 = ư π/6 B ϕ2 = ư π/6; ϕ1 = π/2 C ϕ2 = π/2; ϕ1 = π/6 D ϕ2 = π/6; ϕ1 = π/2
Câu 73.Đồ thị biểu diễn li độ x của một dao động điều hũa theo thời gian như sau
Tại thời điểm t = T/2 vật cú vận tốc và gia tốc là:
A v = 0 ; a = ω2A B v = 0; a = 0 C v = - ωA ; a = ω2A D v = - ωA ; a = 0
Câu 74.Đồ thị biểu diễn li độ x của một dao động điều hũa theo thời gian như sau
Tại thời điểm t = 3T/4 vật cú vận tốc và gia tốc là :
A v = 0 ; a = ω2A B v = 0; a = 0 C v = - ωA ; a = ω2A D v = - ωA ; a = 0
Câu 75.Một vật khối lượng 100 (g) gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng ngang với biên độ ban đầu 10 (cm) Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2
Biết hệ số ma sát giữa vật vμ mặt phẳng ngang lμ
0,1 Tìm thời gian từ lúc dao động cho đến lúc dừng lại
Câu 76.Một con lắc lò xo gồm lò xo có hệ số đμn hồi 60 (N/m) vμ quả cầu có khối lượng 60 (g), dao động trong một chất lỏng với biên độ ban đầu 12 (cm) Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi Biết khoảng thời gian từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn lμ 120 s Tính độ lớn của lực cản
Câu 77.Vật có khối lượng 250 (g) được mắc với lò xo có độ cứng 100 (N/m) Hệ dao động điều hoμ trên mặt
phẳng ngang với biên độ 2√2 (cm) Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s Khi hệ số ma sát giữa vật vμ mặt phẳng
ngang lμ 0,1 Tìm tổng chiều dμi quãng đường S mμ vật đi được từ lúc dao động cho tới lúc dừng lại
Câu 78.Một vật khối lượng 200 (g) nối với một lò xo có độ cứng 80 (N/m) Đầu còn lại của lò xo gắn cố định, sao cho vật có thể dao động trên mặt phẳng nằm ngang Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 (cm) rồi buông tay không vận tốc ban đầu Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2
Khi hệ số ma sát giữa vật vμ mặt phẳng nằm ngang lμ 0,1 Tìm tổng chiều dμi quãng đường mμ vật đi được từ lúc vật bắt đầu dao động cho đến lúc dừng lại
Câu 83.Moọt ngửụứi bửụực ủeàu tay xaựch moọt xoõ nửụực maứ chu kyứ dao ủoọng rieõng cuỷa nửụực trong xoõ baống 0,9s Khi ngửụứi ủoự ủi vụựi vaọn toỏc 2,4 km/h thỡ xoõ nửụực baộn tung toựe maùnh nhaỏt ra ngoaứi Moói bửụực ủi cuỷa ngửụứi daứi:
Trang 27Trung t©m luyÖn thi Hång §øc – ThÇy Chu V¨n Biªn
Trang 28Trung tâm luyện thi hồng đức – Thầy chu văn biên
Mở to hai mắt nhìn đề đã thi, nhắm một mắt nghĩ về đề thi sắp tới 1
Chương 2: Sóng cơ học Âm học
I HIệN TƯợNG sóng
Câu 1.Khi núi về súng cơ học, phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A Súng õm truyền trong khụng khớ là súng dọc
B Súng cơ học lan truyền trờn mặt nước là súng ngang
C Súng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong mụi trường vật chất
D Súng cơ học truyền được trong tất cả cỏc mụi trường rắn, lỏng, khớ và chõn khụng
Câu 2.Khoảng cỏch giữa hai điểm trờn phương truyền súng gần nhau nhất và dao động cựng pha với nhau gọi là
A chu kỳ B bước súng C vận tốc truyền súng D độ lệch pha
Câu 3.Súng điện từ và súng cơ học khụng cú chung tớnh chất nào dưới đõy?
A Phản xạ B Truyền được trong chõn khụng C Khỳc xạ D Mang năng lượng Câu 4.Một súng õm truyền trong khụng khớ, trong số cỏc đại lượng: biờn độ súng, tần số súng, vận tốc truyền súng và bước súng; đại lượng khụng phụ thuộc vào cỏc đại lượng cũn lại là
A vận tốc truyền súng B biờn độ súng C tần số súng D bước súng
Câu 5.Vận tốc truyền súng giảm theo thứ tự nào khi truyền lần lượt qua cỏc mụi trường :
A Rắn, lỏng và khớ B Khớ, lỏng và rắn C Khớ, rắn và lỏng D Rắn, khớ và lỏng
Câu 6.Trong quỏ trỡnh truyền súng, năng lượng của súng truyền từ một nguồn điểm khụng đổi khi:
A Truyền trờn mặt thoỏng của chất lỏng B Truyền theo một phương trờn một đường thẳng
C Truyền trong khụng gian D Tất cả cỏc phương ỏn trờn
Câu 7.Biờn độ súng tại một điểm nhất định trong mụi trường súng truyền qua
A là biờn độ dao động của cỏc phần tử vật chất tại đú B tỉ lệ năng lượng của súng tại đú
C biờn độ dao động của nguồn D tỉ lệ với bỡnh phương tần số dao động Câu 8.Soựng truyeàn treõn moọt maởt phaỳng thỡ naờng lửụùng cuỷa soựng truyeàn ủeỏn moọt ủieồm:
A khoõng ủoồi B giaỷm tyỷ leọ vụựi bỡnh phửụng quaừng ủửụứng truyeàn soựng
C giaỷm tyỷ leọ vụựi bieõn ủoọ soựng taùi ủoự D giaỷm tyỷ leọ vụựi quaừng ủửụứng truyeàn soựng
Câu 9.Soựng truyeàn trong khoõng gian thỡ naờng lửụùng cuỷa soựng truyeàn ủeỏn moọt ủieồm:
A khoõng ủoồi B giaỷm tyỷ leọ vụựi bỡnh phửụng quaừng ủửụứng truyeàn soựng
C giaỷm tyỷ leọ vụựi bieõn ủoọ soựng taùi ủoự D giaỷm tyỷ leọ vụựi quaừng ủửụứng truyeàn soựng
Câu 10.Soựng truyeàn treõn moọt ủửụứng thaỳng vaứ trong trửụứng hụùp lyự tửụỷng thỡ naờng lửụùng cuỷa soựng truyeàn ủeỏn moọt ủieồm:
A giaỷm tyỷ leọ vụựi quaừng ủửụứng truyeàn soựng B giaỷm tyỷ leọ vụựi bỡnh phửụng quaừng ủửụứng truyeàn soựng
C giaỷm tyỷ leọ vụựi bieõn ủoọ soựng taùi ủoự D khoõng ủoồi
Câu 11.Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất, đại lượng không thay đổi lμ
Câu 14.Một súng õm cú tần số xỏc định truyền trong khụng khớ và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s
và 1452 m/s Khi súng õm đú truyền từ nước ra khụng khớ thỡ bước súng của nú sẽ
A tăng 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4 lần D giảm 4,4 lần
2 Độ lệch pha
Câu 15.Một sóng cơ học được truyền dọc theo phương Oy với vận tốc 1 (m/s) Quan sát hai điểm trên trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 40 (cm), cho thấy chúng luôn luôn dao động cùng pha Tính tần số sóng, biết rằng bước sóng chỉ vμo khoảng từ 0,12 (m) đến 0,17 (m)
Câu 16.Một sợi dây đμn hồi, mảnh, rất dμi, có đầu O dao động với tần số thay đổi được trong khoảng từ 40 Hz
đến 53 Hz, theo phương vuông góc với sợi dây Sóng tạo thμnh lan truyền trên dây với vận tốc không đổi 5 (m/s) Tính tần số để điểm M cách O một khoảng bằng 20 (cm) luôn dao động cùng pha với O?
Trang 29Trung tâm luyện thi hồng đức – Thầy chu văn biên Câu 17.Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đμn hồi rất dμi với vận tốc 40 (cm/s) Hai điểm A vμ B trên dây cách nhau một đoạn 120 (cm), luôn luôn dao động lệch pha nhau lμ Δϕ = (n + 0,5)π (với n lμ số nguyên) Tính chu kì dao động sóng, biết nó nằm trong khoảng từ 4 (s) đến 10 (s)
3 khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha, ngược pha
Câu 18.Một súng ngang truyền trờn sợi dõy đàn hồi rất dài với vận tốc súng 0,2 m/s, chu kỳ dao động 10 s Khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn dõy dao động ngược pha nhau là
5 Cho biết li độ ở thời điểm nμy tìm li độ ở thời điểm khác
Câu 22.Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với biên độ không đổi Phương trình sóng tại M có dạng
u = 2.sin(πt + ϕ) (cm) Tại thời điểm t1 li độ của điểm M lμ √3 cm vμ đang tăng thì li độ tại điểm M sau thời điểm
t1 một khoảng 1/6 (s) chỉ có thể lμ giá trị nμo trong các giá trị sau
Câu 23.Một sóng cơ học được truyền từ O theo phương y với vận tốc 40 (cm/s) Dao động tại O có phương trình: x = 4.sin(πt/2) (cm) Năng lượng sóng cơ bảo toμn khi truyền đi Biết li độ dao động tại điểm M cách nguồn 1 đoạn d, ở thời điểm t0 lμ 3 cm Hãy xác định li độ của M sau thời điểm đó 6 (s)
6 Dựa vμo phương trình sóng xác định các đại lượng
Câu 24.Một súng cơ học truyền dọc theo trục Ox cú phương trỡnh u = 2sin(2000t – 10x) (cm), trong đú x là
toạ độ được tớnh bằng một (m), t là thời gian được tớnh bằng giõy (s) Vận tốc của súng là
Câu 25.Một súng cơ học truyền dọc theo trục Ox cú phương trỡnh u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đú x là
toạ độ được tớnh bằng một (m), t là thời gian được tớnh bằng giõy (s) Vận tốc của súng là
Các bμi tự luyện
Câu 26.Người ta gõy một chấn động ở đầu O một dõy cao su căng thẳng làm tạo nờn một dao động theo phương vuụng gúc với vị trớ bỡnh thường của dõy, với chu kỳ 1,6 s Sau 3 giõy chuyển động truyền được 15 m dọc theo dõy Tỡm bước súng của súng tạo thành truyền trờn dõy
Trang 30Trung tâm luyện thi hồng đức – Thầy chu văn biên
Mở to hai mắt nhìn đề đã thi, nhắm một mắt nghĩ về đề thi sắp tới 3
lệch pha so với A một góc Δϕ = (n + 0,5)π với n lμ số nguyên Tính tần số Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ
8 Hz đến 13 Hz
Câu 31.Một mũi nhọn S chạm nhẹ vμo mặt nước dao động điều hoμ với tần số 20 Hz Thấy rằng hai điểm A
vμ B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 10 (cm) luôn luôn dao động ngược pha nhau Tính vận tốc truyền sóng, biết rằng vận tốc đó chỉ vμo khoảng từ 0,6 (m/s) đến 1 (m/s)
Câu 32.Sóng truyền với vận tốc 5 (m/s) từ điểm O đến điểm M nằm trên cùng một phương truyền sóng Biết phương trình sóng tại O lμ u = 5.sin(5πt - π/6) (cm) vμ phương trình sóng tại điểm M lμ uM = 5.sin(5πt + π/3) (cm) Xác định khoảng cách OM vμ cho biết chiều truyền sóng
A truyền từ O đến M, OM = 0,5 m C truyền từ O đến M, OM = 0,25 m
B truyền từ M đến O, OM = 0,5 m D truyền từ M đến O, OM = 0,25 m
Câu 33.Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với biên độ không đổi Phương trình dao động tại nguồn
O có dạng u = 4.sin(πt/6) (mm) Tại thời điểm t1 li độ của điểm O lμ 2√3 mm vμ đang giảm Tính li độ tại điểm
O sau thời điểm đó một khoảng 3 (s)
II sóng âm
Câu 34.Khi súng õm truyền từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường nước thỡ
A tần số của nú khụng thay đổi B chu kỡ của nú tăng
C bước súng của nú khụng thay đổi D bước súng của nú giảm
Câu 35.Âm sắc là đặc tớnh sinh lớ của õm
A chỉ phụ thuộc vào tần số B phụ thuộc vào tần số và biờn độ
C chỉ phụ thuộc vào biờn độ D chỉ phụ thuộc vào cường độ õm
Câu 36.Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:
A Miền nghe được phụ thuộc vào cường độ õm và tần số õm
B Với cựng cường độ õm, tai người nghe thớnh nhất là ở tần số từ 1000 Hz đến 5000 Hz
C Tiếng đàn, tiếng hỏt, tiếng súng biển rỡ rào, tiếng giú reo là những õm cú tần số xỏc định
D Miền nghe được nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau, phụ thuộc vào tần số õm
Câu 37.Lượng năng lượng được súng õm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tớch đặt vuụng gúc với phương truyền õm gọi là :
Câu 38.Cỏc đặc tớnh nào sau đõy là đặc tớnh sinh lớ của õm :
A Độ cao, õm sắc, năng lượng B Độ cao, õm sắc, cường độ
C Độ cao, õm sắc, độ to D Độ cao, õm sắc, biờn độ
Câu 39.Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau :
A Ngưỡng nghe khụng phụ thuộc vào tần số õm
B Độ cao là đặc tớnh sinh lớ của õm, đặc trưng bởi tần số õm
C Âm sắc là đặc tớnh sinh lớ của õm, đặc trưng bởi tần số và biờn độ õm
D Độ to là đặc tớnh sinh lớ của õm, đặc trưng bởi tần số và cường độ õm
Câu 40.Choùn phaựt bieồu ủuựng:
A Soựng cụ hoùc laứ soựng ngang B Soựng aõm laứ soựng doùc
C Soựng cụ hoùc khoõng khuực xaù D Soựng aõm khoõng phaỷn xaù
Câu 41.Choùn phửụng aựn SAI
A Hai aõm coự cuứng cửụứng ủoọ aõm, nhửng taàn soỏ khaực nhau seừ gaõy ra caỷm giaực aõm to nhoỷ khaực nhau
B Mieàn nghe ủửụùc naốm giửừa ngửụừng nghe vaứ ngửụừng ủau vaứ khoõng phuù thuoọc vaứo taàn soỏ aõm
C AÂm do ngửụứi hoaởc nhaùc cuù phaựt ra coự tớnh tuaàn hoaứn nhửng khoõng ủieàu hoứa
D Ngửụừng nghe laứ ủoọ to nhoỷ nhaỏt, ngửụừng ủau laứ ủoọ to lụựn nhaỏt maứ tai coứn nghe ủửụùc
Câu 42.Độ to của õm phụ thuộc vào
A tần số và biờn độ õm B tần số và mức cường độ õm
Câu 43.Chọn câu SAI
A Dao động âm lμ những âm mμ tai ta cảm nhận được, có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz
B Bước sóng lμ quãng đường mμ sóng truyền được trong một chu kỳ dao động
C Trong quá trình truyền sóng, tần số của sóng không thay đổi theo thời gian
D Bước sóng phụ thuộc vμo tần số dao động của nguồn sóng
1 Cường độ âm Mức cường độ âm
Trang 31Trung tâm luyện thi hồng đức – Thầy chu văn biên Câu 44.Mức cường độ của một âm lμ 30 dB Hãy tính cường độ của âm nμy theo đơn vị W/m2
Biết cường độ âm chuẩn lμ I0 = 10-12
Câu 47.Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm O (coi như nguồn điểm) một khoảng 1 m, mức cường độ âm lμ
90 dB Cho biết ngưỡng nghe của âm chuẩn 10-12
(W/m2
) Coi môi trường lμ hoμn toμn không hấp thụ âm Giả
sử nguồn âm vμ môi trường đều đẳng hướng Tính cường độ tại B cách O một khoảng 10 m
km một người vừa đủ nghe thấy âm Biết ngưỡng nghe vμ ngưỡng đau đối với âm đó lần lượt lμ 10-10
90 dB Cho biết ngưỡng nghe của âm chuẩn 10-12
Trang 32Trung tâm luyện thi hồng đức – Thầy chu văn biên
Mở to hai mắt nhìn đề đã thi, nhắm một mắt nghĩ về đề thi sắp tới 5
III Hiện tượng giao thoa sóng
Câu 58.Chọn phương ỏn SAI
A Nơi nào cú súng thỡ nơi ấy cú hiện tượng giao thoa
B Nơi nào cú hiện tượng giao thoa thỡ nơi ấy cú súng
C Hai súng cựng loại gặp nhau cú thể khụng gõy ra hiện tượng giao thoa
D Hai súng kết hợp gặp nhau sẽ gõy ra hiện tượng giao thoa
Câu 59.Chọn phương án SAI
A Hai sóng cùng tần số, cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian lμ hai sóng kết hợp
B Tính chất quan trọng nhất của hai sóng kết hợp lμ có thể giao thoa được với nhau
C Hiện tượng giao thoa lμ sự tổng hợp của chỉ hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ nhất
định mμ biên độ sóng được tăng cường hoặc bị giảm bớt
D Hiện tượng giao thoa lμ một đặc trưng quan trọng của các quá trình sóng nói chung
Câu 60.Trong sự giao thoa súng trờn mặt nước của hai nguồn kết hợp, cựng pha, những điểm dao động với biờn độ cực đại cú hiệu khoảng cỏch từ đú tới cỏc nguồn với k = 0, ±1, ±2, cú giỏ trị là
A d2 - d1 = kλ B d2 - d1 = kλ/2 C d2 - d1 = (k + 0,5)λ D d2 - d1 =2kλ
Câu 61.Để khảo sỏt giao thoa súng cơ, người ta bố trớ trờn mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hũa theo phương thẳng đứng, cựng pha Xem biờn độ súng khụng thay đổi trong quỏ trỡnh truyền súng Cỏc điểm thuộc mặt nước và nằm trờn đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A dao động với biờn độ cực đại B dao động với biờn độ cực tiểu
C khụng dao động D dao động với biờn độ bằng nửa biờn độ cực đại
1 Điều kiện cực đại cực tiểu với Hai nguồn kết hợp cùng pha
Câu 62.Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha cùng tần số 25 Hz Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng lần lượt lμ d1 vμ d2 Vận tốc truyền sóng lμ 100 (cm/s) Xác định điều kiện để M nằm trên gợn lõm (với m lμ số nguyên)
A d1 - d2 = 4m + 1 cm B d1 - d2 = 4m + 2 cm C d1 - d2 = 2m + 1 cm D d1 - d2 = 2m - 1 cm Câu 63.Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha cùng tần số 20 Hz Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng lần lượt lμ d1 vμ d2 Vận tốc truyền sóng lμ 100 (cm/s) Xác định điều kiện để M nằm trên gợn lồi (với m lμ số nguyên)
A d1 - d2 = 4m + 1 cm B d1 - d2 = 4m + 2 cm C d1 - d2 = 5 cm D d1 - d2 = 5m - 1 cm
2 Điều kiện cực đại cực tiểu với Hai nguồn kết hợp bất kì
Câu 64.Tại hai điểm A vμ B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động với các phương trình lần lượt
lμ u1 = a1sin(ωt + π/2) vμ u2 = a2sin(ωt + π) Bước sóng tạo ra lμ 4 cm Một điểm M trên mặt chất lỏng cách các nguồn lần lượt lμ d1 vμ d2 Xác định điều kiện để M nằm trên gợn lõm? (với m lμ số nguyên)
A d1 - d2 = 4m + 2 cm B d1 - d2 = 4m + 1 cm C d1 - d2 = 2m + 1 cm D d1 - d2 = 2m - 1 cm Câu 65.Tại hai điểm A vμ B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt lμ u1 = a1sin(50πt + π/2) vμ u2 = a2sin(50πt + π) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng lμ 1 (m/s) Một điểm M trên mặt chất lỏng cách các nguồn lần lượt lμ d1 vμ d2 Xác định điều kiện để M nằm trên gợn lồi? (với m lμ số nguyên)
A d1 - d2 = 4m + 2 cm B d1 - d2 = 4m + 1 cm C d1 - d2 = 4m - 1 cm D d1 - d2 = 2m - 1 cm
3 Hỏi điểm M thuộc cực đại, cực tiểu
Câu 66.Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 vμ S2, dao động theo các phương trình lần lượt lμ: u1
= a1sin(50πt + π/2) vμ u2 = a2sin(50πt) Vận tốc truyền sóng của các nguồn trên mặt nước lμ 1 (m/s) Hai điểm
P, Q thuộc hệ vân giao thoa có hiệu khoảng cách đến hai nguồn lμ PS1 - PS2 = 5 cm, QS1-QS2 = 7 cm Hỏi các
điểm P, Q nằm trên đường dao động cực đại hay cực tiểu?
A P, Q thuộc cực đại B P, Q thuộc cực tiểu C P cực đại, Q cực tiểu D P cực tiểu, Q cực đại Câu 67.Tại hai điểm A vμ B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt lμ u1 = a1sin(30πt + π/2) vμ u2 = a2sin(30πt) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng lμ
60 (cm/s) Hai điểm P, Q thuộc hệ vân giao thoa có hiệu khoảng cách đến hai nguồn lμ PS1-PS2 = 1 cm, QS1
-QS2 = 3 cm Hỏi các điểm P, Q nằm trên đường dao động cực đại hay cực tiểu?
A P, Q thuộc cực đại B P, Q thuộc cực tiểu C P cực đại, Q cực tiểu D P cực tiểu, Q cực đại
4 Cho biết điểm M thuộc cực đại, cực tiểu
Câu 68.Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A vμ B dao động theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số
20 Hz Tại một điểm M trên mặt nước cách A một khoảng 25 cm vμ cách B một khoảng 20,5 cm, sóng có biên
độ cực đại Giữa M vμ đường trung trực của AB có hai dãy các cực đại khác Tính vận tốc truyền sóng
Trang 33Trung tâm luyện thi hồng đức – Thầy chu văn biên
5 khoảng cách giữa cực đại, cực tiểu trên đường nối hai nguồn
Câu 70 Khoảng cỏch ngắn nhất từ trung điểm O của AB (A và B là cỏc nguồn kết hợp) đến một điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn AB là:
6 Số cực đại cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn
Câu 73.Trong môi trường vật chất đμn hồi, có hai nguồn kết hợp A vμ B giống hệt nhau cách nhau 5 cm Sóng
do hai nguồn nμy tạo ra có bước sóng 2 cm Trên đoạn AB có thể quan sát được bao nhiêu cực đại giao thoa (không kể hai vị trí A vμ B)
7 Số cực đại cực tiểu trên EF thuộc đoạn thẳng nối hai nguồn
Câu 75.Tại hai điểm A vμ B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình: u1 = asin(40πt); u2 = bsin(40πt) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng 40 (cm/s) Gọi E, F
lμ hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB Tìm số cực đại trên đoạn EF
8 Số cực đại cực tiểu trên CD không thuộc đoạn thẳng nối hai nguồn
Câu 77.Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A vμ B cách nhau 8 cm, dao động theo phương trình lần lượt lμ u1
= asin(8πt); u2 = bsin(8πt) Biết vận tốc truyền sóng 4 cm/s Gọi C vμ D lμ hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD lμ hình chữ nhật có cạnh BC = 6 cm Tính số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD
Câu 78.Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A vμ B cách nhau 8 cm, dao động theo phương trình lần lượt
lμ u1 = asin(8πt); u2 = bsin(8πt + π) Biết vận tốc truyền sóng 4 cm/s Gọi C vμ D lμ hai điểm trên mặt chất lỏng sao cho ABCD lμ hình chữ nhật có cạnh BC = 6 cm Tính số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD
9 Viết phương trình sóng vμ tính biên độ sóng tổng hợp
Câu 79.Hai nguồn sóng cơ A, B dao động theo phương trình x1 = x2 = 4sin(4πt) cm, lan truyền trong môi trường với vận tốc 12 (cm/s) Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi từ các nguồn Xét điểm M trên đoạn thẳng nối AB sao cho MA = 9 cm, MB = 11 cm Biên độ dao động tại M lμ
Câu 80.Trên bề mặt của một chất lỏng có hai nguồn A vμ B phát sóng kết hợp dao động theo các phương trình lần lượt lμ: u1 = 5sin(10πt) cm; u2 = 5sin(10πt) cm Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng 20 cm/s Coi biên độ không đổi khi sóng truyền đi.Tính biên dao động tổng hợp tại điểm M trên mặt nước cách A một khoảng 7,2 cm vμ cách B một khoảng 8,2 cm
10 Hai vân cùng loại đi qua 2 điểm
Câu 81.Hai nguồn S1 vμ S2 dao động theo các phương trình u1 = asin(200πt) cm; u2 = -asin(200πt) cm trên mặt thoáng của thủy ngân Xét về một phía đường trung trực của S1S2 ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số
MS1-MS2 = 12 mm vμ vân bậc k + 3 (cùng loại với vân k) đi qua điểm M' có M’S1-M’S2 = 36 mm Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt thuỷ ngân, các vân lμ cực đại hay cực tiểu?
A 25cm/s, cực tiểu B 80 cm/s, cực tiểu C 25cm/s, cực đại D 80cm/s, cực đại
Trang 34Trung tâm luyện thi hồng đức – Thầy chu văn biên
Mở to hai mắt nhìn đề đã thi, nhắm một mắt nghĩ về đề thi sắp tới 7
Câu 82.Hai nguồn S1 vμ S2 dao động theo các phương trình u1 = a1sin(90πt) cm; u2 = a2sin(90πt + π/4) cm trên mặt nước Xét về một phía đường trung trực của S1S2 ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số MS1-MS2 =
13,5 cm vμ vân bậc k + 2 (cùng loại với vân k) đi qua điểm M' có M’S1-M’S2 = 21,5 cm Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt nước, các vân lμ cực đại hay cực tiểu?
A 25cm/s, cực tiểu B 180 cm/s, cực tiểu C 25cm/s, cực đại D 180cm/s, cực đại
11 Điểm dao động cùng pha, ngược pha, lệch pha với các nguồn
Câu 83.Trờn mặt nước cú hai nguồn súng giống nhau A và B, cỏch nhau khoảng 12 (cm) đang dao động vuụng gúc với mặt nước tạo ra súng cú bước súng 1,6 cm Gọi C là điểm trờn mặt nước, cỏch đều hai nguồn
và cỏch trung điểm O của AB một khoảng 8 (cm) Số điểm dao động cựng pha với nguồn ở trờn đoạn CO là
Câu 84.Hai nguồn kết hợp S1 vμ S2 cách nhau một khoảng lμ 50 mm đều dao động theo phương trình: u = asin(200πt) mm trên mặt nước Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước 0,8 (m/s) vμ biên độ sóng không đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động cùng pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu?
Câu 85.Hai nguồn kết hợp S1 vμ S2 cách nhau một khoảng lμ 50 mm đều dao động theo phương trình u = asin(200πt) mm trên mặt nước Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước 0,8 (m/s) vμ biên độ sóng không đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu?
Câu 86.Hai nguồn kết hợp S1 vμ S2 cách nhau một khoảng lμ 11 cm đều dao động theo phương trình u = asin(20πt) mm trên mặt nước Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước 0,4 (m/s) vμ biên độ sóng không đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu?
Câu 87.Hai nguồn kết hợp S1 vμ S2 cách nhau một khoảng lμ 50 mm đều dao động theo phương trình u = asin(200πt) mm trên mặt nước Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước 0,8 (m/s) vμ biên độ sóng không đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động vuông pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu?
Câu 88.Trên mặt nước hai nguồn sóng A, B dao động với phương trình u = 5sin(200πt) cm Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi vμ vận tốc truyền sóng trên mặt nước 0,25 (m/s) Hai điểm M, N trên mặt nước với AM
= 4 cm; BM = 3 cm; AN = 4,25 cm; BN = 4,5 cm So sánh trạng thái dao động của các nguồn với trạng thái
dao động của hai điểm M, N
A N cùng pha với các nguồn, M dao động cực đại B M cùng pha với các nguồn, N không dao động
C N ngược pha với các nguồn, M không dao động D M ngược pha với các nguồn, N không dao động Các bμi tự luyện
Câu 89.Trên mặt nước hai nguồn sóng A vμ B dao động điều hoμ theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình: u1 = u2 = asin(10πt) Biết vận tốc truyền sóng 20 (cm/s); biên độ sóng không đổi khi truyền đi Một điểm N trên mặt nước có hiệu khoảng cách đến hai nguồn A vμ B thoả mãn AN-BN = 10 cm Hỏi điểm nμy nằm trên đường dao động cực đại hay đường đứng yên? lμ đường thứ bao nhiêu vμ về phía nμo so với đường trung trực của AB?
A Nằm trên đường đứng yên thứ 3 kể từ trung trực của AB vμ về phía A
B Nằm trên đường đứng yên thứ 2 kể từ trung trực của AB vμ về phía A
C Nằm trên đường đứng yên thứ 3 kể từ trung trực của AB vμ về phía B
D Nằm trên đường đứng yên thứ 2 kể từ trung trực của AB vμ về phía B
Câu 90.Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng phương trình: x = 0,4sin(40πt) cm Tại một điểm
M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng lần lượt lμ 14 cm vμ 20 cm, luôn đứng yên Giữa M vμ
đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác Tính vận tốc truyền sóng
Trang 35Trung tâm luyện thi hồng đức – Thầy chu văn biên Câu 93.Trong một môi trường vật chất đμn hồi có hai nguồn kết hợp S1 vμ S2 cách nhau 9,5 cm, cùng tần số
100 Hz Khi đó tại vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại vμ cắt đoạn
S1S2 thμnh 11 đoạn mμ hai đoạn gần các nguồn chỉ dμi bằng một phần tư các đoạn còn lại Tính vận tốc truyền sóng trong môi trường đó
Câu 94.Trong một môi trường vật chất đμn hồi có hai nguồn kết hợp A vμ B cách nhau 10 cm, cùng tần số Khi đó tại vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại vμ cắt đoạn S1S2thμnh 11 đoạn mμ hai đoạn gần các nguồn chỉ dμi bằng một nửa các đoạn còn lại Biết vận tốc truyền sóng trong môi trường đó lμ 50 (cm/s) Tính tần số
Câu 95.Một sợi dây thép nhỏ uốn thμnh hình chữ U (hai nhánh của nó cách nhau 8 cm) được đặt cho hai đầu
A vμ B của sợi dây thép chạm nhẹ vμo mặt nước, cho nó rung với tần số 100 Hz Khi đó trên mặt nước tại vùng giữa A vμ B người ta quan sát thấy xuất hiện 5 gợn lồi vμ những gợn nμy cắt đoạn AB thμnh 6 đoạn mμ hai
đoạn đầu chỉ dμi bằng một nửa các đoạn còn lại Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước
Câu 103.Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A vμ B cách nhau 18 cm, dao động theo phương trình lần lượt lμ
u1 = asin(40πt); u2 = bsin(40πt + π/3) Biết vận tốc truyền sóng 120 cm/s Gọi C vμ D lμ hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD lμ hình vuông Tính số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD
Câu 104.Hai nguồn sóng trên mặt nước giống hệt nhau A vμ B cách nhau 8 cm, có tần số 100 Hz, biên độ dao động của chúng 4 cm Khi đó trên mặt nước tại vùng giữa A vμ B người ta quan sát thấy 5 gợn lồi vμ những gợn nμy cắt đoạn AB thμnh 6 đoạn mμ hai đoạn đầu chỉ dμi bằng một nửa các đoạn còn lại Tính biên
độ dao động tại M trên mặt nước cách A vμ B lần lượt 8 cm vμ 8,8 cm
Câu 105.Trên mặt nước hai nguồn sóng A vμ B dao động theo phương trình: u1 = 5sin(10πt + π/6) cm; u2 = 5sin(10πt + π/2) cm Biết vận tốc truyền sóng 10 cm/s; biên độ sóng không đổi khi truyền đi Viết phương trình dao động tổng hợp tại điểm M trên mặt nước cách A một khoảng 9 cm vμ cách B một khoảng 8 cm
A uM = -5sin(10πt - 49π/6) cm B uM = +5sin(10πt - 49π/6) cm
C uM = -5sin(10πt - 9π/6) cm D uM = +5sin(10πt - 9π/6) cm
Câu 106.Hai nguồn kết hợp A vμ B dao động trên mặt nước theo các phương trình: u1 = 2sin(100πt + π/2) cm;
u2 = 2sin(100πt) cm Khi đó trên mặt nước, tạo ra một hệ thống vân giao thoa Quan sát cho thấy, vân bậc k đi
qua điểm P có hiệu số PA-PB = 5 cm vμ vân bậc k + 1 (cùng loại với vân k) đi qua điểm P’ có hiệu số P’A-P’B
= 9 cm Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt nước Các vân nói trên lμ vân cực đại hay cực tiểu
Trang 36Trung tâm luyện thi hồng đức – Thầy chu văn biên
Mở to hai mắt nhìn đề đã thi, nhắm một mắt nghĩ về đề thi sắp tới 9
A 150cm/s, cực tiểu B 180 cm/s, cực tiểu C 250cm/s, cực đại D 200cm/s, cực đại Câu 107.Hai nguồn kết hợp A vμ B dao động trên mặt nước theo phương thẳng đứng theo các phương trình u1
= sin(ωt + π) cm; u2 = sin(ωt) cm Khi đó trên mặt nước, tạo ra một hệ thống vân giao thoa Quan sát cho thấy,
vân bậc đi qua điểm P có hiệu số PA - PB = 1,5 cm vμ vân bậc k + 2 (cùng loại với vân k) đi qua điểm P’
có hiệu số P’A – P’B = 4,5 cm Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước 30 cm/s Tìm tần số sóng Các vân nói trên lμ vân cực đại hay cực tiểu
k
A 20 Hz, tiểu B 20 Hz, đại C 50 Hz, đại D 50 Hz, tiểu
Dạng 3 sóng dừng
Câu 108.Khi cú súng dừng trờn một sợi dõy đàn hồi thỡ khoảng cỏch giữa hai bụng súng liờn tiếp bằng
A một phần tư bước súng B nửa bước súng C một bước súng D hai bước súng
Câu 109.Để cú súng dừng xảy ra trờn một sợi dõy đàn hồi với hai đầu dõy đều là nỳt súng thỡ
A chiều dài dõy bằng một phần tư bước súng
B chiều dài dõy bằng số nguyờn nửa bước súng
C bước súng luụn luụn đỳng bằng chiều dài dõy
D bước súng bằng một số lẻ lần chiều dài dõy
Câu 110.Một dõy đàn cú chiều dài L, hai đầu cố định Súng dừng trờn dõy cú bước súng dài nhất là
Câu 111.Khi cú súng dừng trờn một đoạn dõy đàn hồi, khoảng cỏch giữa hai nỳt súng liờn tiếp bằng
A một bước súng B một phần tư bước súng C hai lần bước súng D một nửa bước súng Câu 112.Trờn một sợi dõy cú chiều dài l, hai đầu cố định, đang cú súng dừng Trờn dõy cú một bụng súng Biết vận tốc truyền súng trờn dõy là v khụng đổi Tần số của súng là
A 11 nút, 11 bụng B 11 nút, 12 bụng C 12 nút, 11 bụng D 12 nút, 12 bụng
Câu 119.Sóng dừng trên thanh mảnh đμn hồi hai điểm A vμ O cách nhau 80 (cm) có 8 bụng sóng, trong đó A
lμ một bụng vμ O lμ nút Biết vận tốc truyền sóng trên thanh lμ 4 (m/s) Tính tần số dao động sóng?
Câu 120.Một thanh mảnh đμn hồi OA có đầu A tự do, đầu O được kích thích dao động theo phương vuông góc với thanh với tần số 100 Hz Biết vận tốc truyền sóng trên thanh lμ 4 (m/s) Chiều dμi của thanh phải lμ bao nhiêu để trên thanh có 8 bụng sóng dừng với O lμ nút A lμ bụng?
Trang 37Trung tâm luyện thi hồng đức – Thầy chu văn biên Câu 122.Súng õm dừng trong một cột khớ AB, đầu A để hở, đầu B bịt kớn (B luụn là một nỳt súng) cú bước súng λ Biết rằng nếu đặt tai tại A thỡ õm nghe được là to nhất Xỏc định số nỳt và số bụng trờn đoạn AB (kể
cả A và B)
A số nỳt = số bụng = 2.(AB/λ) + 0,5 C số nỳt + 1 = số bụng = 2.(AB/λ) + 1
B số nỳt = số bụng + 1 = 2.(AB/λ) + 1 D số nỳt = số bụng = 2.(AB/λ) + 1
Câu 123.Một âm thoa nhỏ đặt trên miệng của một ống không khí hình trụ AB, chiều dμi l của
ống khí có thể thay đổi được nhờ dịch chuyển mực nước ở đầu B (xem hình vẽ) Khi âm thoa
dao động ta thấy trong ống có một sóng dừng ổn định Khi chiều dμi ống thích hợp ngắn nhất
13 cm thì âm thanh nghe to nhất Biết rằng với ống khí nμy đầu B lμ một nút sóng, đầu A lμ
một bụng sóng Khi dịch chuyển mực nước ở đầu B để chiều dμi 65 cm thì ta lại thấy âm thanh
cũng nghe rất rõ Xác định số bụng sóng trong phần giữa hai đầu A, B
Câu 124.Để đo vận tốc truyền sóng âm trong không khí ta dùng một âm thoa có tần số 1000
Hz đã biết để kích thích dao động của một cột không khí trong một bình thuỷ tinh (hình vẽ)
Thay đổi độ cao của cột không khí trong bình bằng cách đổ dần nước vμo bình Khi chiều cao
của cột không khí lμ 50 cm thì âm phát ra nghe to nhất Tiếp tục đổ thêm dần nước vμo bình cho đến khi lại
nghe được âm to nhất Chiều cao của cột không khí lúc đó lμ 35 cm Tính vận tốc truyền âm
Kiểu 3 Biểu thức sóng dừng
Câu 128.Một sóng dừng trên một sợi dây đμn hồi biểu thức của nó có dạng u = 2sin(πx/4).cos(20πt + π/2) (cm) Trong đó u lμ li độ tại thời điểm t của một phần tử trên dây mμ vị trí cân bằng của nó cách gốc O một khoảng lμ x (x: đo bằng cm, t: đo bằng giây) Xác định vận tốc truyền sóng dọc theo dây
Câu 129.Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng u = 0,5sin(πx/3).cos(40πt) (cm) trong đó u lμ li độ dao động tại thời điểm t của một phần tử trên dây mμ vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O một khoảng x (x: đo bằng cemtimét; t: đo bằng giây) Tính vận tốc truyền sóng trên dây
Câu 130.Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng u = 2sin(πx/3).cos(10t) (cm) trong đó u lμ li độ dao động tại thời điểm t của một phần tử trên dây mμ vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O một khoảng x (x: đo bằng cemtimét; t: đo bằng giây) Vận tốc của một phân tử trên dây có toạ độ 0,5 cm tại thời điểm t = 4π/3 (s) lμ
Câu 131.Một sợi dõy OM đàn hồi dài 90 cm cú hai đầu cố định Khi được kớch thớch trờn dõy hỡnh thành 3 bụng súng (với O và M là hai nỳt), biờn độ tại bụng là 3 cm Tại N gần O nhất cú biờn độ dao động là 1,5 cm Khoảng cỏch ON nhận giỏ trị đỳng nào sau đõy?
Trang 38Trung tâm luyện thi hồng đức – Thầy chu văn biên
Mở to hai mắt nhìn đề đã thi, nhắm một mắt nghĩ về đề thi sắp tới 1
III Hiện tượng giao thoa sóng
Câu 58.Chọn phương ỏn SAI
A Nơi nào cú súng thỡ nơi ấy cú hiện tượng giao thoa
B Nơi nào cú hiện tượng giao thoa thỡ nơi ấy cú súng
C Hai súng cựng loại gặp nhau cú thể khụng gõy ra hiện tượng giao thoa
D Hai súng kết hợp gặp nhau sẽ gõy ra hiện tượng giao thoa
Câu 59.Chọn phương án SAI
A Hai sóng cùng tần số, cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian lμ hai sóng kết hợp
B Tính chất quan trọng nhất của hai sóng kết hợp lμ có thể giao thoa được với nhau
C Hiện tượng giao thoa lμ sự tổng hợp của chỉ hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ nhất
định mμ biên độ sóng được tăng cường hoặc bị giảm bớt
D Hiện tượng giao thoa lμ một đặc trưng quan trọng của các quá trình sóng nói chung
Câu 60.Trong sự giao thoa súng trờn mặt nước của hai nguồn kết hợp, cựng pha, những điểm dao động với biờn độ cực đại cú hiệu khoảng cỏch từ đú tới cỏc nguồn với k = 0, ±1, ±2, cú giỏ trị là
A d2 - d1 = kλ B d2 - d1 = kλ/2 C d2 - d1 = (k + 0,5)λ D d2 - d1 =2kλ
Câu 61.Để khảo sỏt giao thoa súng cơ, người ta bố trớ trờn mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hũa theo phương thẳng đứng, cựng pha Xem biờn độ súng khụng thay đổi trong quỏ trỡnh truyền súng Cỏc điểm thuộc mặt nước và nằm trờn đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A dao động với biờn độ cực đại B dao động với biờn độ cực tiểu
C khụng dao động D dao động với biờn độ bằng nửa biờn độ cực đại
1 Điều kiện cực đại cực tiểu với Hai nguồn kết hợp cùng pha
Câu 62.Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha cùng tần số 25 Hz Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng lần lượt lμ d1 vμ d2 Vận tốc truyền sóng lμ 100 (cm/s) Xác định điều kiện để M nằm trên gợn lõm (với m lμ số nguyên)
A d1 - d2 = 4m + 1 cm B d1 - d2 = 4m + 2 cm C d1 - d2 = 2m + 1 cm D d1 - d2 = 2m - 1 cm Câu 63.Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha cùng tần số 20 Hz Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng lần lượt lμ d1 vμ d2 Vận tốc truyền sóng lμ 100 (cm/s) Xác định điều kiện để M nằm trên gợn lồi (với m lμ số nguyên)
A d1 - d2 = 4m + 1 cm B d1 - d2 = 4m + 2 cm C d1 - d2 = 5 cm D d1 - d2 = 5m - 1 cm
2 Điều kiện cực đại cực tiểu với Hai nguồn kết hợp bất kì
Câu 64.Tại hai điểm A vμ B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động với các phương trình lần lượt
lμ u1 = a1sin(ωt + π/2) vμ u2 = a2sin(ωt + π) Bước sóng tạo ra lμ 4 cm Một điểm M trên mặt chất lỏng cách các nguồn lần lượt lμ d1 vμ d2 Xác định điều kiện để M nằm trên gợn lõm? (với m lμ số nguyên)
A d1 - d2 = 4m + 2 cm B d1 - d2 = 4m + 1 cm C d1 - d2 = 2m + 1 cm D d1 - d2 = 2m - 1 cm Câu 65.Tại hai điểm A vμ B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt lμ u1 = a1sin(50πt + π/2) vμ u2 = a2sin(50πt + π) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng lμ 1 (m/s) Một điểm M trên mặt chất lỏng cách các nguồn lần lượt lμ d1 vμ d2 Xác định điều kiện để M nằm trên gợn lồi? (với m lμ số nguyên)
A d1 - d2 = 4m + 2 cm B d1 - d2 = 4m + 1 cm C d1 - d2 = 4m - 1 cm D d1 - d2 = 2m - 1 cm
3 Hỏi điểm M thuộc cực đại, cực tiểu
Câu 66.Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 vμ S2, dao động theo các phương trình lần lượt lμ: u1
= a1sin(50πt + π/2) vμ u2 = a2sin(50πt) Vận tốc truyền sóng của các nguồn trên mặt nước lμ 1 (m/s) Hai điểm
P, Q thuộc hệ vân giao thoa có hiệu khoảng cách đến hai nguồn lμ PS1 - PS2 = 5 cm, QS1-QS2 = 7 cm Hỏi các
điểm P, Q nằm trên đường dao động cực đại hay cực tiểu?
A P, Q thuộc cực đại B P, Q thuộc cực tiểu C P cực đại, Q cực tiểu D P cực tiểu, Q cực đại Câu 67.Tại hai điểm A vμ B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt lμ u1 = a1sin(30πt + π/2) vμ u2 = a2sin(30πt) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng lμ
60 (cm/s) Hai điểm P, Q thuộc hệ vân giao thoa có hiệu khoảng cách đến hai nguồn lμ PS1-PS2 = 1 cm, QS1
-QS2 = 3 cm Hỏi các điểm P, Q nằm trên đường dao động cực đại hay cực tiểu?
A P, Q thuộc cực đại B P, Q thuộc cực tiểu C P cực đại, Q cực tiểu D P cực tiểu, Q cực đại
4 Cho biết điểm M thuộc cực đại, cực tiểu
Câu 68.Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A vμ B dao động theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số
20 Hz Tại một điểm M trên mặt nước cách A một khoảng 25 cm vμ cách B một khoảng 20,5 cm, sóng có biên
độ cực đại Giữa M vμ đường trung trực của AB có hai dãy các cực đại khác Tính vận tốc truyền sóng
Trang 39Trung tâm luyện thi hồng đức – Thầy chu văn biên
5 khoảng cách giữa cực đại, cực tiểu trên đường nối hai nguồn
Câu 70 Khoảng cỏch ngắn nhất từ trung điểm O của AB (A và B là cỏc nguồn kết hợp) đến một điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn AB là:
6 Số cực đại cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn
Câu 73.Trong môi trường vật chất đμn hồi, có hai nguồn kết hợp A vμ B giống hệt nhau cách nhau 5 cm Sóng
do hai nguồn nμy tạo ra có bước sóng 2 cm Trên đoạn AB có thể quan sát được bao nhiêu cực đại giao thoa (không kể hai vị trí A vμ B)
7 Số cực đại cực tiểu trên EF thuộc đoạn thẳng nối hai nguồn
Câu 75.Tại hai điểm A vμ B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình: u1 = asin(40πt); u2 = bsin(40πt) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng 40 (cm/s) Gọi E, F
lμ hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB Tìm số cực đại trên đoạn EF
8 Số cực đại cực tiểu trên CD không thuộc đoạn thẳng nối hai nguồn
Câu 77.Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A vμ B cách nhau 8 cm, dao động theo phương trình lần lượt lμ u1
= asin(8πt); u2 = bsin(8πt) Biết vận tốc truyền sóng 4 cm/s Gọi C vμ D lμ hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD lμ hình chữ nhật có cạnh BC = 6 cm Tính số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD
Câu 78.Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A vμ B cách nhau 8 cm, dao động theo phương trình lần lượt
lμ u1 = asin(8πt); u2 = bsin(8πt + π) Biết vận tốc truyền sóng 4 cm/s Gọi C vμ D lμ hai điểm trên mặt chất lỏng sao cho ABCD lμ hình chữ nhật có cạnh BC = 6 cm Tính số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD
9 Viết phương trình sóng vμ tính biên độ sóng tổng hợp
Câu 79.Hai nguồn sóng cơ A, B dao động theo phương trình x1 = x2 = 4sin(4πt) cm, lan truyền trong môi trường với vận tốc 12 (cm/s) Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi từ các nguồn Xét điểm M trên đoạn thẳng nối AB sao cho MA = 9 cm, MB = 11 cm Biên độ dao động tại M lμ
Câu 80.Trên bề mặt của một chất lỏng có hai nguồn A vμ B phát sóng kết hợp dao động theo các phương trình lần lượt lμ: u1 = 5sin(10πt) cm; u2 = 5sin(10πt) cm Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng 20 cm/s Coi biên độ không đổi khi sóng truyền đi.Tính biên dao động tổng hợp tại điểm M trên mặt nước cách A một khoảng 7,2 cm vμ cách B một khoảng 8,2 cm
10 Hai vân cùng loại đi qua 2 điểm
Câu 81.Hai nguồn S1 vμ S2 dao động theo các phương trình u1 = asin(200πt) cm; u2 = -asin(200πt) cm trên mặt thoáng của thủy ngân Xét về một phía đường trung trực của S1S2 ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số
MS1-MS2 = 12 mm vμ vân bậc k + 3 (cùng loại với vân k) đi qua điểm M' có M’S1-M’S2 = 36 mm Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt thuỷ ngân, các vân lμ cực đại hay cực tiểu?
A 25cm/s, cực tiểu B 80 cm/s, cực tiểu C 25cm/s, cực đại D 80cm/s, cực đại
Trang 40Trung tâm luyện thi hồng đức – Thầy chu văn biên
Mở to hai mắt nhìn đề đã thi, nhắm một mắt nghĩ về đề thi sắp tới 3
Câu 82.Hai nguồn S1 vμ S2 dao động theo các phương trình u1 = a1sin(90πt) cm; u2 = a2sin(90πt + π/4) cm trên mặt nước Xét về một phía đường trung trực của S1S2 ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số MS1-MS2 =
13,5 cm vμ vân bậc k + 2 (cùng loại với vân k) đi qua điểm M' có M’S1-M’S2 = 21,5 cm Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt nước, các vân lμ cực đại hay cực tiểu?
A 25cm/s, cực tiểu B 180 cm/s, cực tiểu C 25cm/s, cực đại D 180cm/s, cực đại
11 Điểm dao động cùng pha, ngược pha, lệch pha với các nguồn
Câu 83.Trờn mặt nước cú hai nguồn súng giống nhau A và B, cỏch nhau khoảng 12 (cm) đang dao động vuụng gúc với mặt nước tạo ra súng cú bước súng 1,6 cm Gọi C là điểm trờn mặt nước, cỏch đều hai nguồn
và cỏch trung điểm O của AB một khoảng 8 (cm) Số điểm dao động cựng pha với nguồn ở trờn đoạn CO là
Câu 84.Hai nguồn kết hợp S1 vμ S2 cách nhau một khoảng lμ 50 mm đều dao động theo phương trình u = asin(200πt) mm trên mặt nước Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước 0,8 (m/s) vμ biên độ sóng không đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu?
Câu 86.Trong một môi trường vật chất đμn hồi có hai nguồn kết hợp S1 vμ S2 cách nhau 9,5 cm, cùng tần số
100 Hz Khi đó tại vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại vμ cắt đoạn
S1S2 thμnh 11 đoạn mμ hai đoạn gần các nguồn chỉ dμi bằng một phần tư các đoạn còn lại Tính vận tốc truyền sóng trong môi trường đó
Câu 87.Trong một môi trường vật chất đμn hồi có hai nguồn kết hợp A vμ B cách nhau 10 cm, cùng tần số Khi đó tại vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại vμ cắt đoạn S1S2thμnh 11 đoạn mμ hai đoạn gần các nguồn chỉ dμi bằng một nửa các đoạn còn lại Biết vận tốc truyền sóng trong môi trường đó lμ 50 (cm/s) Tính tần số
Câu 90.Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A vμ B cách nhau 18 cm, dao động theo phương trình lần lượt lμ
u1 = asin(40πt); u2 = bsin(40πt + π/3) Biết vận tốc truyền sóng 120 cm/s Gọi C vμ D lμ hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD lμ hình vuông Tính số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD
Câu 91.Hai nguồn sóng trên mặt nước giống hệt nhau A vμ B cách nhau 8 cm, có tần số 100 Hz, biên độ dao
động của chúng 4 cm Khi đó trên mặt nước tại vùng giữa A vμ B người ta quan sát thấy 5 gợn lồi vμ những gợn nμy cắt đoạn AB thμnh 6 đoạn mμ hai đoạn đầu chỉ dμi bằng một nửa các đoạn còn lại Tính biên độ dao
động tại M trên mặt nước cách A vμ B lần lượt 8 cm vμ 8,8 cm
Câu 92.Hai nguồn kết hợp S1 vμ S2 cách nhau một khoảng lμ 50 mm đều dao động theo phương trình: u = asin(200πt) mm trên mặt nước Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước 0,8 (m/s) vμ biên độ sóng không đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động cùng pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu?
Dạng 3 sóng dừng
Câu 93.Khi cú súng dừng trờn một sợi dõy đàn hồi thỡ khoảng cỏch giữa hai bụng súng liờn tiếp bằng
A một phần tư bước súng B nửa bước súng C một bước súng D hai bước súng
Câu 94.Để cú súng dừng xảy ra trờn một sợi dõy đàn hồi với hai đầu dõy đều là nỳt súng thỡ
A chiều dài dõy bằng một phần tư bước súng
B chiều dài dõy bằng số nguyờn nửa bước súng
C bước súng luụn luụn đỳng bằng chiều dài dõy