- Nội lực là lượng thay đổi của lực liên kết vốn có giữa các phân tử cấu tạo nên vật rắn... b Câu dưới sai, các câu trên đúng.Kết luận nào sau đây là đúng.. - Khi dời trục song song từ t
Trang 2PCS. Đ ỗ N H Ư LÂN - 75 TRẦN ĐỨC TOUNG
C ÂU HỔI TRẮC NGHIỆM
(Sách dùng cho sinh viên Cao đẳng Sưphạm và các nganVi khôĩig cơ khi ﻩﻭﺍ học кэ t h ệ )
NHÀ XUẤT BẢN GlAO DỤC
Trang 3TU n h ỉ^g suy nghĩ trên, chUng tôi.biên soạn tài liệu : c ơ HỌC
DỤNG - Bài tập giải mẫu vá câu hỏi trắc nghiệm (phần cơ học
vật rắn biến dạng) dựa trên nội 'dung của giáo trinh c ơ HỌC_L^G
DỤNG, Tập hai của các tác giả GS.Nguyễn Xuân tạ c PGS Dỗ Nhu
tâ n (Nhà xuất bản Giáo dục, 2000) dể gíUp sinh viên làm quen với phương pháp trắc nghiệm, nắm vững và phân biệt những khái niệm
؟ần thiết, hiểu dược bản chất của các vấn dể có trong giáo trinh Dồng thời cQng gợi ý cho người dạy n h ^ g câu hỏi bao quát mOn học
dể đánh giá trinh độ của sinh viên trong các cuộc thi vấn dáp.
T ài!iệu gồm 9 chương và phụ lục Trong mỗi chiíơng cO các nội dung : Phần ồ n tập : phần- Bài tập mẫu dặc ^ілід của chương : câu hỏi trắc nghiệm : dáp án Dối với mỗi câu hỏi trong phần tr^c nghiệm chì cO một lựa chọn dUng trong các khả nâng dược dề ra Phần Phụ lục dành cho thực hành giải bài.tập vẽ các biểu đổ nội lực và xác d n h mặt cắt nguy hiểm của dẩm ch!u uốn trên máy tinh diện tử.
Trong quá trinh biên soạn khOng tránh khỏi thiếu sOt, mong các dOng ngh!êp và bạn dọc góp ý dể tài liệu diíợc hoàn thiện hơn trong lần tái bản sau ChUng tOi xin chân thành cảm ơn.
Thư góp y xin gửi về theo d!a chỉ : Ban Biên tập w thuật Dại học - Hitóng nghiệp dạy nghề - Nhà xuất bản Giáo dục, 8.1 Trần Ніл٦д Dạo -
Hà n O i
C ÁC TÁC G IÂ
Trang 4- Mô men diện tích hỗn hợp cấp (n + m)
Jx"y'"dF F
- Mô men diện tích cấp 1 (mô men tĩnh)
JydF Sy = |xdF
- Mô men diện tích cấp 2 (mô men quán tính)
= Jy^dF Jy = jx^dF J^y = jxydF, Jp = Jx + J ١
- Phương pháp mặt cắt, hay Phương pháp Côsi (Cauchy) là công cụ nghiên
cứù tác dụng cơ học trong của lực đối với mặt cắt Từ đó hiểu được các khái niệm nội lực trên mặt cắt ngang của thanh.
^ Nguyên lí độc lập tác dụng của lực và phạm vi ứng dụng của nó.
- Các loại biến dạng cơ bản : phân loại theo thành phần nội lực với trục z theo trục thanh.
Trang 5^ - kéo (hoặc nén) đúng tâm theo ١
- cắt (hay trượt) theo Qy (hoặc Qx)
- xoắn theo Mz
- uốn theo Mx(hoặc My)
- Quy ước dấu cho thành phần nội lực.
- Khái niệm ứng suất trên mặt cắt của một phân tố và các quy ước của chỉ số ứng suất tiếp.
II - GIẢI BÀI TOÁN CHUẨN CỦA c ơ HỌC VẬT RẮN b iế n d ạ n g
và chiều dài các thanh Lj, ٧ 2 với diện tích
mật cắt ngang F i١?2 ; có mô đun đàn hồi E
a) Thành phần nội lực và ứng suất lớn nhất trong các thanh ?
b) Chuyển vị của điểm đặt lực ?
Trang 6a) Kết cấu (trong cơ kĩ thuật nghiên cứu kết cấu dạng thanh):
- Hình vẽ : kích thước và liên kết (trả lời câu hỏi cho cài gì ?)
- Vật liệu : các hằng số vật lí (trả lời câu hỏi làm bằng gì ?)
b) Tải trọng:
(trả lời câu hỏi dùng để làm gì ?)
? Hỏi
a) Tính độ bền (thông qua việc tìm thành phần nội lực mặt cắt nguy
hiểm và ứng sŨất trong kết câu) ?
b) Tính độ cứng (thông qua chuyển vị hay biến dạng tại một số điểm của
\ j ( ế t cấu) ? ' '
2 Trình tự giải bài toán chuẩn
Quá trình giải quyết môt vấh đề có thể phân thành hữu hạn n bước theo một trình tự xác định Thực hiện một cách máy móc các bước theo đúng ưình tự đó chúng ta có thể đi đến kết quả như nhau Trình tự các bước đó gọi là thuật toán (algorithm) Để giải bài toán chuẩn túứi toán kết cấu cần thực hiện các bước sau : a) Tính phản lực liên kết (tuỳ bài toán cho cụ thể có thể bỏ qua bước n à y ):
ở đây các phản lực liên kết và các tải ưọng là các ngoại lực đặt lên kết cấu
Hệ ngoại lực đó cân bằng và các điều kiện cân bằng cho phép ta xác định các phản lực liên kết CXlng có thể hiểu là các phản lực liên kết là do các tải trọng gây ra Chúng ta có thể áp dụng nguyên lý độc lập tác dụng : tứứi phản lực liên kết do từng tải trọng lập gây ra rồi cộng các kết quả tương ứng lại.
b) Có ngoại lực, suy ra thành phần nội lực :
ở đây ta dùng phương pháp mặt cắt để xác định thành phần nội lực Dùng mặt cắt quét dọc theo trục thaiứi, sẽ có quy luật biến đổi của thành phần nội lực ở mọi mặt cắt và có thể biểu diễn dưới dạng biểu đồ nội lực.
c) Có biểu đồ nội lực, có thể suy ra biểu đồ ứng suất và có kết luận về độ bền d) Có ứng suất, có thể tính tiếp biến dạng để daidi giá độ cứng.
Trang 7e) Có biểu đồ nội lực, có thể tính chuyển vị một số điểm của kết cấu theo công thức tích phân Mo và có kết luận đầy đủ về độ cứng.
Nhận x é t :
- Nhiều bài toán đặt ra cố dạng khác nhưng nếu xét kĩ cũng có thể đưa về các bài toán chuẩn Nhìn từ góc độ tin học, các bài toán khác ví dụ như bài toán xác định tải trọng cho phép đặt lên kết cấu, bài toán thiết k ế đều sử dụng những vòng lặp giải bài toán chuẩn.
- Trình tự giải đầy đủ bài toán chuẩn có thể minh hoạ theo sơ dồ sau, trong
đố các mũi tên trên sơ đồ chỉ những thao tác :
S ơ ĐỒ MINH HOA BÀI TOÁN CHUẨN VÀ TRÌNH T ư GIẢI
1 - Áp dụng điều kiện cân bằng.
Trang 84' - Có thể tinh bằng công thức trong trường hợp đơn giản hay dung công thức tích phân Mo trong trường hợp chung.
5' - Các công thức Cô si.
6' - Chọn giá trị chw ﻻ ển vỊ (thường 1 ﻩ chn^ển ١ ,؛ lớn nhát ١ của kết cổư d ể so sdnh với chuyển vị cho phép.
7 ' - Chọn gió trị biến dạng (thường là bìến dạng lớn nhdt) cùa kết cáư dể so sdnh VỐI
Trong thực tế những thOng tin dầu bài
dua ra có thể khdng theo thứ tự dã giới thiệu
ở toèn cho bài toán chuẩn, nhitng khdng khó ٨
khẫn gì dối với ngươ dọc trong việc sắp xếp
lại dưới dạng chuấn.
Trang 9؛ = ( s
؛
) 60
ﺭ ١
؛ 40.30.40 + = 51,2.105 с т ^
Hhận Ể ﺭ
Hlnh 1-4 có trục dối xứng ngang y = 50cm١ do dó ta có ngay Y c= 50cm٠
B
Trang 10▲ Giải :
1 Thay hệ lực phân bố q bằng hợp lực p = qL^/з đặt ở giữa thanh AB (hình
1-6) và xác định phản lực liên kết từ điều kiện cân bằng các ngoại lực đặt lên hệ
٤
"
Trang 11Vẽ biểu đồ nội lực (hìnhl- 8) Theo biểu đồ ta có kết luận về các mật cắt
+ Tại điểm A : biến dạng kéo và trượt.
+ Tại mặt cắt i-k : biến dạng kéo và uốn.
Như vậy ở mọi vị trí trong khoảng CB trên mặt cắt m-n chỉ có biến dạng nén.
Trang 12c - TRẮC NGHIỆM
I - CÂU HỎI
1 Phát biểu nào sau đây đúng đối với vật rắn được gọi là liên tục ?
a) Mỗi phân tố bé tuỳ ý của nó chứa vô số chất điểm.
b) Đồng chất và không có những yếu tố phụ gia.
c) Không có những liên kết thừa.
d) Chịu kéo và nén như nhau.
e) Túứi chất cơ - lý của nó theo mọi phương đều như nhau.
2 Hiát biểu nào sau đây đúng đối với vật rắn được gọi là đồng chất ?
a) Mỗi phần tố bé tuỳ ý của nó chứa vô số chất điểm.
b) Là hợp chất không có những hỗn hợp.
c) Không có những liên kết thừa.
d) Túứi chất cơ - lý của nó tại mọi điểm đều như nhau.
e) Tính chất cơ - lý của nó theo mọi phương đều như nhau.
3 Phát biểu nào sau đây đúng đối với vật rắn được gọi là đẳng hướng ?
a) Mỗi phân tố bé tuỳ ý của nó chứa vô số chất điểm.
b) Là hợp chất không có những hỗn hợp.
c) Không có những liên kết thừa.
d) Tứih chất cơ - lý của nó tại mọi điểm đều như nhau.
e) Túih chất cơ - lý của nó theo mọi phương đều như nhau.
4 Phát biểu nào sau đây đúng đối với vật rắn biến dạng đàn hồi ?
a) Khi bỏ tải trọng không phục hồi được hình dạng ban đầu.
b) Khi bỏ tải trọng không phục hồi được kích thước ban đầu.
c) Khi bỏ tải trọng không phục hồi được thể tích ban đầu.
d) Xuất hiện thành phần nội lực trong vật rắn khi lứiiệt độ thay đổi.
e) Cả bốn câu trên đều sai.
5 Có ba mệnh đ ề :
- Nội lực là lực đàn hồi.
- Nội lực là lượng thay đổi của lực liên kết vốn có giữa các phân tử cấu tạo nên vật rắn.
Trang 13- Nội lực là hằng sổ vật lý đặc tilin g cho vật liệu của vật rắn.
Kết luận nào sau ứãy là dUng ?
a) Cầu trên sai.
b ) C ã u d u ơ s a i.
c) Cả ba cầu dều dUng.
d) Cả ba cầu dều sai.
e) Câu giữa sai.
Kết luận nào sau dầy là dUng ?
a) Câu trên dUng.
b) Càu dưới dUng.
c) Cả ba cảu dều dUng.
d) Cả ba cãu dều sai.
e) Câu giữa dUng.
Kết luận nào sau dẫy là dUng ?
a) Cầu trèn dUng, các cầu dưới sai.
b ) Cầu d ư tì dUng, các cầu trên sai.
c) Cả ba cẵu dều dUng.
Trang 14d ) C ảbacãuáềusal.
e) Chỉ có cấu giữa dUng.
8 Có ba mệnh dề:
- Trục trung tầm của hình phẳng di qua trọng tàm của hình.
- Trục trung tăm của hình phẳng có mô men cấp một úng với trục bằng không.
- Trục,trung' tầm của hình phẳng chia hình ra hai phần có diện tích bằng nhau Kết luận nào sau dầy là dUng ?
a) Cầu trên dUng, các cầu dưới sai.
b) Cầu dư٠w sai, các cầu trên dUng.
c) Cả ba cầu dều dUng.
d) Cả ba cãu dều sai.
e) Chỉ có cầu giữa dUng.
9 Có ba mệnh dề:
- m4 là thứ nguyên của mô men cấp hai hình phẳng dối với trục.
- m^ là thứ nguyên cùa mồ men cấp hai dộc cực hình phẳng dối với trục.
- m^ là thứ nguyên của mô men cấp một hình phẳng dối với trục.
Kết luận nào sau dằy là dUng ?
a) Câu trên dUng, các cầu dưtì sai.
b) Cảu dưới sai, các cảu trén dUng.
c) Cả ba cầu dều dUng.
d) Cả ba cầu dều sai.
e ) 'Chỉ Có cẳu giữa dUng.
- VOng Mo quán tinh cho quan hệ của mô men hỗn hợp cấp hai và diện tích cUahình.
Kết luận nào sau dầy là dUng ?
a) Cãu trên dUng, các càU dươ sai.
Trang 15b) Câu dưới sai, các câu trên đúng.
Kết luận nào sau đây là đúng ?
a) Câu trên đúng, các câu dưới sai.
b) Câu dưói đúng, các câu trên sai.
c) Cả ba câu đều đúng.
d) Cả ba câu đều sai.
e) Chỉ có câu giữa đúng.
12 Hình tròn, hình chữ nhật và hình vuông có cùng diện tích với các mô men
cấp hai trung tâm là Jj, Jcj٠Ị (giá trị lớn nhất), Jy Chọn câu đúng trong số các câu sa u :
- Biến dạng dư là biến dạng sinh thêm ra khi đặt thêm tải.
- Biến dạng dư là biến dạng không khôi phục được khi bỏ tải.
- Biến dạng dư là biến dạng lớn hơn biến dạng cho phép.
Trang 16Kết luận nằo sau đđy lă dUng ?
a) Cẳu trín ấng, câc cău duới sai.
b) Cău dưới sai, câc cău trín dUng.
c) Cả ba cảu dều dUng.
d) Cả ba cấu dều sai.
e) Chỉ có cầu giữa dUng.
14 ﻕ ba mệnh dề:
- Hiện tư ^ g ứng suất trư^ có hại.
- Hiện tư<^ig ٥ig suất trư ^ có lợi.
- Hiện tượng to g su،t trư.^ tuỳ câch sử dụng mă có lợi hoặc có hại.
Kết luận năo sau dêy lă dUng ?
a) Cảu trín dUng, câc cầu dưới sai.
b) Cđu dưới dUng, câc cầu trẽn sai.
c) Cả ba cầu dều dUng.
d) Cả ba cầu dều sai.
e) Chì có cău giữa dUng.
Kết luận năo sau dầy lầ dUng ?
a) Cău trín sai, câc cầu dưới dUng.
b) Cầu dưới dUng, cấc cẳu trín sai.
c) Cả ba cêu dều dUng.
d) Cả ba cêu dềư'sai.
e) Chỉ có cẫu giữa đúng.
16 Phât biểu năo sau dầy dUng dối với vật thể dăn hồi ?
a) CO thể dời lực trĩn dường tâc dụng.
Trang 17b) Có thể dời ngẫu lực trên mặt phẳng tác dụng.
c) Có thể thay thế nhiều lực bằng hợp lực.
d) Các véctơ biểu diễn lực và ngẫu lực đều là các véc tơ buộc (gắn liền vói điểm đặt).
e) Tất cả các câu trên đều sai.
17 Phát biểu nào sau đây đúng đối với vật thể đàn hồi ?
d ) Trị số ứng suất có thứ nguyên là [lực] X [chiều dài]
e) Tất cả các câu trên đều sai.
Kết luận nào sau đây là đúng ?
a) Câu trên đúng, các câu dưối sai.
b) Câu dưới đúng, các câu trên sai.
c) Cả ba câu đều đúng.
d) Cả ba câu đều sai.
e) Chỉ có câu giữa đúng.
19 Có ba mệnh đề :
- Khi dời trục song song từ hệ trục chính xy, mồ men cấp hai Jj؛, Jy tăng.
- Khi dời trục song song từ hệ trục chính xy, mô men cấp hai Jx, Jy giảm.
Trang 18- Khi dời trục song song từ trục X của hệ trục chính xy, mô men hỗn hợp cấp hai J^y thay đổi.
Kết luận nào sau đây ià đúng ?
a) Câu ưên đúng, các câu dưới sai.
b) Câu dưới đúng, các câu ưên sai.
c) Cả ba câu đều đúng,
đ) Cả ba câu đều sai
e) Chỉ có câu giữa sai.
20 Có ba mệnh đề :
- Khi dời trục song song từ hệ trục trung tâm xoy, mô men cấp hai J^, Jy không giảm.
- Khi dòi trục song song từ hệ trục trung tâm xoy, mô men cấp hai Jx, Jy ^ảm
- Khi d ờ i trục song song từ trục X của hệ trục trung tâm xoy, mô men hỗn hợp cấp hai Jj؛y thay đổi ٠
Kết luận nào sau dãy ỉà đúng ?
a) Câu trên đúng, cấc câu dưới sai.
b) Câu dưới đúng, các câu trên sai.
c) Cả ba câu đều đúng.
d) Cả ba câu đều sai.
e) Chỉ có câu giữa sai.
Kết luận nào sau đây là đúng ?
a) Câu trên đúng, các câu dưóỉ sai.
Trang 19b) Câu dưới đúng, các câu trên sai.
c) Cả ba câu đều đúng.
d) Cả ba câu đều sai.
e) Chỉ có câu giữa sai.
Kết luận nào sau đây là đúng ?
a) Câu trên đúng, các câu dưói sai.
b) Câu dưới đúng, các câu trên sai.
c) Cả ba câu đều đúng.
d) Cả ba câu đều sai.
e) Chỉ có câu giữa sai.
a) Câu trên đúng, các câu dưới sai.
b) Câu dưới đúng, các câu trên sai.
c) Cả ba câu đều đúng.
Trang 20d) Cả ba cẫu dều sai.
e) Chỉ có cầu giữa dứng.
24 Có ba mệnh dề:
- Khi quay vành khăn quanh trục oz vubng góc với mặt phẳng của hình một góc
φ từ hệ trục chinh tnmg tăm xoy, tổng mõ men cấp hal Jx + Jy khOng dổi.
- Khl.quay hình vành khăn quanh trục ٠2 vuổng góc với mặt phẳng của hình
một góc φ từ hệ trục chinh trung tầm xoy, mồ men cấp hai Jx, Jy thay dổi.
- Khl quay hình vành khăn quanh trục oz vuông g ^ với mặt phẳng của hình một góc φ từ hệ trục chinh tnrng tăm x y , mồ men hỗn hợp cấp hai Jxy thay dồi.
Kết luận nào sau dầy là dUng ?
a) Cảu trên dUng, các càu dutì sai.
b) Câu duớỉ dUng, các cẫu trên sai.
c) Cả ba cảu dều dUng.
d) Cả ba càu dều sai.
e) Chỉ có cẫu giữa dUng.
Kết luận nào sau dày ,là dUng ?
a) Cầu trên dUng, các cầu duới sai.
b) Cầu duới dUng, c'ác câu trèh sai.
c) Cả ba cảu dều dUng.
d) Cả ba càu dều sai.
e) Chỉ có cầu giữa đúng.
26 CO các hình 1-T-la, 1-T-lb, 1-T-lc, 1-T-ld, 1-T-le biểu diễn các thành phần
ứ ig suất trèn các mặt cho một phàn tố của vật ^ m hình dUng ?
Trang 22- Khi quay hình vubng quanh trục oz vuồng g ^ vớí mặt phẳng của hình một góc φ từ hệ trục chinh trung tàm xoy, mổ men hỗn hợp cấp hai Jxy thay dổi.
Trang 23Kết luận nào sau đầy là dUng ?,
a) Câu trẻn dUng, các cầu dưới sai.
b) Càu dưới dUng, các càu trên sai.
c) Cả ba câu dều dUng.
d) Cả ba câu dều sai.
e) Chỉ có cẵu giữa dUng.
28 Có ba mệnh dề:
- Khi quay hình vudng quanh trục oz vudng góc với mặt phẳng của hình một góc φ từ hệ trục chinh tiung tàm xoy, tổng mồ men cấp hai Jx + Jy khổng dổi.
- Khi quay hlnh vudng quanh trục oz vudng góc v ẵ mặt phẳng của hình một góc
φ từ hệ trục chinh trang tăm xoy, tất cả các mỗ men cấp hai dều khdng dổi.
- Khi quay hình vudng quaith trục oz vudng góc với mặt phẳng của hình một góc φ từ hệ trục chinh trang tàm xoy, mồ men hﺓn hợp cấp hai Jxy thay dồi Kết luận nào sau dầy là dUng ?
a) Cắu trên dUng, các càu dưới sai.
b) Cầu dưới sai, các càu trên dUng.
c) Cả ba cảu dều dUng.
d) Cả ba cãu dểu sai.
e) Chỉ có cầu gitta sai
Trang 24٠
1 [^
Điều kiện cứng fnax
-N F
Nj là lực dọc trong đoạn thanh i do tẳi trọng gây ra ;
Nj là lực dọc trong đoạn thanh ỉ do tải tập trung bằng đơn vị đặt ở điểm
c thẹo phương K.
B - BÀI TẬP MẪU
B ài 1.
■ c/io:
Thanh 3 bậc (hình 2-1) có chiều dài các đoạn thanh L٤ = 120cm ; 1^2 =100cm ;
L 3 = 80cm ; diện tích mặt cắt ngang = F 3 = lcm^ F2 = l٠5cm^ Vật liệu có
mô đun đàn hồi E = 2000ờkN/cm^ Tải trọng có chiều theo hình vẽ vói các giá trị
Pi = P 2 = P3 = lk N
Trang 25اراا
/ ﺍ
1 Biểu dồ nội lực, mặt cắt nguy hiểm và úng suất lớn nhất có trong thanh ?
2 Biến dạng trong thanh, độ d n dài toàn thanh ?
k G iải:
1 Thành phần nội lực, mặt cắt nguy hiểm và úng suất
- Tinh phản lực liên kết :
Phản lực liên kết dầu trái do các tải trọng Pj, ? 2 Р3 gầy ra Áp dụng nguyên lý
dộc lập tác dụng ta có phản lực liên kết ờ dầu trái R = IkN.
- Có ngoại lực suy ra thành phần nội lực :
ở dây nội lực là lực dọc trục N, từ quy ước dấu theo pháp tuyến ngoài suy ra : lực dọc coi là d ư ^ g nếu trUng với pháp tiiyến ngoài (kéo), là ầm nếu ngư ^ lại DUng phuong pháp mặt cắt dể xấc định thầnh phầ.n nội lực DUng mặt cắt quét dọc trục tlianh sẽ có quy luật biến dểi của lực-dọc theo trục thanh.
Trang 26✓ Ф
؛ 1 (D 2 (D 3
Ч ٠لح
٠ا
ر
ل٠ذ
2
.
cm
؟ г
Trang 27Như vậy mật cắt nguy hiểm nằm trong đoạn 120cm < z < 220cm với ứng suất lớn nhất
^ 5.10
=
^
, =8
E
^
Có thể đánh giá độ cứng nếu đầu bài cho biết độ cứng cho phép.
- Độ dãn dài toàn thaiứi có thể tính theo công thức :
B ài 2.
Cột 3 bậc chịu lực như trên hình 2-3 với chiều dài các bậc bằng nhau L.
Vật liệu có mô đun đàn hồi E, ứng suất cho phép [ơ].
Cột chịu tải trọng tập trung p và tải ưọng phân bố là trọng lượng riêng p.
Trang 28? H ỏi:
1 Kích thước mặt cắt ngang các đoạn Fj,
bằng nhau và bằng ứng suất cho phép ? '
2 Tứih độ dãn dài toàn thanh ? ٠
P + pLF١ +pLF٩
[ơ ]-p L
Trang 292 Tinh do dan dai tuy6t d٥i tokn thanh
C 6 th^ ap dung nguy6n ly d ^ lap tac dung cua tai trong tap trung P va trong
lircmg ri 6ng cua c6t
- Do tai trong P
PL PL PL AL(P) =
- Do trong luong ri 6ng cua c6t
2
^ ؟ 0
thanh c 6 cung di6n tich mat cat
ngang F Qii^u dai cac thanh CA = L,
CB = Lcosa Vat lieu c 6 m6 dun dan
h 6i E (Jhg suat cho phep [a] Tai
1 Kiem tra b^n cho cac thanh ?
2 D 6 co dan dai cua cac thanh va chuyln vi cua diem C ?
A G idi:
1 Thuc hi6n cac bu6c cua bai toan ch u ^
- Tinh p h ^ luc li 6n k e t:
Rian luc li6n k6't b tucmg c6 chi^u doc theo c^c thanh Tir di^u ki6n can bang
cua 3 luc phang d 6ng quy P, R٨ , R 3, ta c6 :
R a =
sina ; R b = P ctgcc
Trang 30- Có ngoại lực suy ra thành phần nội lực :
ở đây thành phần nội lực là lực dọc : NcA = R a (kéo) ؛ NcB = R b (nén)
- Có thành p h a nội lực ta suy ra a g suất :
Trang 31Vật liệu có mổ dun đàn hồi E = 2.1.4 kN/cm؛ , ứĩg suất cho ^tép [σ] = ISkN/cm^
Áp lực lớn nhất của dầu p = 148 bar.
Để dào bật d u ^ vỉa đá cần tác dụng một lực 20 kN theo phuong (t) ứng với
1 Từ diều kiện càn b n g của 3 lực phẳng
dồng quy tại K, xét tam giác lực (hình 2-8).
Ta có lực nén tác dụng vào xi lanh và pittbng
Ap lực cực dại của dầu, gia t ^ trọng trư^g lấy trOn là 10 m/ s^, lực dẩy cực dại của pit tồng : Rp = — p : 3.14.7, ỏĩ 1480 = 6 7 1 І , ằ hơn so với lực nén
Trang 32cần thiết tác dụng v à xi lanh và pit tồng là 20 ^ N ١ nghĩa là áp lục dầu có du thừa dể dảm bảo cdng việc dào bẩy.
2 Tinh độ l^n, độ cthig của xi lanh và pit tồng khi chịu kéo, nén.
ا
3 - 2 ) 1 + 8
ا
3 (
ﺀ
14
إ
3,82 -
2 ) 1 + 3,8 (
ﺀ
3,14
-ﻊ ﻟ
ع ﺕ
Hệ siêu tĩnh-dối xứng 3 thanh -chịu lực
nhu trên hình 2-9 cUng chiều d a L và diện
1 Coi phản lực liên kết cho thanh giữa
R là dẫ có, thục hiện các bước của bài toán
'chuẩn (ttoh định).
Trang 33- Tính phản lực liên k ế t:
Phản lực liên kết của hai thanh bên bằng nhau do túứi chất đối xứng Từ điều kiện cân bằng của các lực phẳng đồng quy ta có :
R =R = '٠ "_ ٠؛
- Có ngoại lực suy ra thành phần nội lực :
ở đây thành phần nội lực ở các thanh là các lực dọc kéo :
Từ đó suy ra tải trọng cho phép [P] biểu diễn qua R chưa biết Ta sẽ xác định
R trong phần tính độ cứng các thanh để đảm bảo điều kiện liên tục của chuyển vị (sau biến dạng các thanh vẫn nối với nhau ở điểm 0 )
2 Tìm chuyển vị của điểm 0 để thoả mãn điều kiện liên tục của biến dạng
Áp dụng công thức Mo cho hai hệ tĩnh định tương đương (hìiứi 2-lOa, b)
١ ١
Trang 34Tải trọng đơn vị sẽ cho các thành phần nội lực tương ứng trong các thanh (hình2-lla,b).
P - R 1 1
١/3 ١^ E F3
Trang 35- Glả thiết ^ cn u li co؛ Í Ể biến dạng, thành phần nội lực trong th n h bằng khOng (vật rắn ờ trạng thái tự nhiên).
- Giả thiết ^ c n u li coi thanh khổng có liên kết thừa
Kết luận nào sau dảy là dUng ?
a) Câu trên dUng
b) Câu duơ dUng, các cầu trên sai.
c) Cả ba cầu dều dUng.
d) Cả ba cãu dều sai.
e) Chỉ có càu giữa dUng
2 CO ba mệnh dề :
- Hiện tượng tập trung ứng suất xuất hiện lẳn cận noi mặt cắt ngang thay dổi dột ngột.
- Hiện tư ^ g tập tning ứng suất xuất hiện lần cận điểm dặt ngoại lực
- Hiện tư٠^ g tập tmng úng suất xuất hiện làn cận điểm dặt liên kết.
Kết luận nào sau dầy là dUng ?
a) Câu trên sai, các cầu dưới dUng
b) Câu dưới dUng, các càu trẽn sai
c) Cả ba cầu dều dUng
- Hiện tượng tập tnmg ứng suất chỉ xuất hiện làn cận điểm dặt ngoại lực.
- Hiện tượng tập trung ứng suất chỉ xuất hiện làn cận điểm dặt liên kết
Kết luận nào sau dầy là dUng ?
a) Cẫu trên sai, các cấu dưới dUng
b) Càu dư٠٠íi dUng, các càu trèn sai.
c) Cả ba cầu dều dUng
d) Câu trên dUng, các cầu dư٠ơ sai.
e) Cầu giữa dUng
Trang 364 Có ba mệnh đề:
- Hiện tư٠^ g tập tmng ứng suất chỉ cố hạl.
- Hiện tuợng tập trung ứng suất chỉ cố lợi
- Hiện tuợng tập trang feg suất tuỳ theo vật liệu mà có hại hay có lợi
Kết luận nào sau dầy là đúng ?
a) Cãu trên sai, các cảu duới dUng
b) Cầu duới sai,'các cẫu trẽn đúng
c) Cãu duới dUng, các càu trẽn sai
d) Cả ba cầu dều sai
e) Chỉ có cẳu giữa dUng
- Bài toán siêu tĩnh là bài toán có số bậc tụ do ầm
Kết luận nào sau dẳy là đúng ?
a) Cầu trén sai, các cẫu duới dUng
b) Cầu, duới dUng, các cầu trốn sai
c) Cả ba cầu dều dUng
d) Cả ba cầu dều sai
e) Chỉ có càu giữa dUng
6 Có.bam ệnhdề:
- Hệ số Poisson μ là sổ nguyên dutmg
- Hệ số Poisson μ lấ một hằng số vật lý cUa vật liệu
- Hệ số Poisson μ có giầ trị trong khoảng : 0 <μ < 0,5.
Kết luận nào sau dầy là dUng ?
a) Cẵu trên sai, các cầu duới dUng
b) Càu duới sai, các cẳu trên dUng
c) 'Cầu duới dUng, các cầu trên sai
d) Cả ba cấu dều sai
e) Chỉ'CÓ cău giữa dUng
Trang 377 Hệ SỐ Poisson của gang, nhỗm, cao su ký hiệu là ٠ ﻹ , μ^, M c - Phát biểu nầo sau dẫy dUng ?
- Vật liệu dẳng hướng có 3 hằng số vật lý dặc tnmg cho tinh dàn hồi của vật liệu
- Vật liệu dẳng hư٠feg có 3 hằng số vật lý dộc lập dặc tnmg cho tinh d n hổi của vật liệu
- Vật liệu dẳng hư<tog có 2 hằng số vật lý dộc lập dặc tnmg cho thih dàn hồi của vật liệu
Kết luận nào sau dày là dUng ?
a) Câu trên sai, các câu dướldúng
b) Câu dưới sai, các cầu trên dUng
c) Cả ba câu dều dUng
d) Cả ba cầu dều sai
e) Chỉ có câu giữa sai
9 Có ba mệnh dề :
- Mô dun dàn hổi là một hằng số vật lý dặc tnmg cho tinh dàn hồi của vật liệu
- Mô dun dàn hồi d ư ^ xác định bằng thtjc nghi
- Giá trị mồ dun dàn hổi càng lớn, vật liệu càng có tinh dàn hồi cao
a) Cầu trên sai, các cảu dưới dUng
b) Cấu dưới sai, các cấu trên dUng
c) Cả ba cẳu dều dùng'
d) Cả ba cảu dều sai
e) Chỉ có càu giữa dUng
! CO ký hiệu Et là mổ dun dàn hổi của thép, Eđ là mô dun d n hồi của dồng,
En là mố dun dàn hồi của nhổm Phát biểu nào sau dẫy dUng ?
a) Et > Ε٥ > En
Trang 38- Vật hệu dẻo có giới hạn chảy cho kéo và nén xấp xỉ như nhau.
- Vật liệu dẻo có giới h n tỉ lệ cho kéo và.nén xấp xỉ như nhau
- Vật liệu dẻo có giới h n bền cho kéo và nén xấp xỉ như nhau.' Kết luận nào sau đầy là dUng ?
a) Q u trên sai, các câu dưối đúng
b) Càu dưới sai, các càu tr۶n dUng.
c) Cả ba cầu dều dUng
d) Cả ba càu dều sai
e) Chỉ có càu gitta dUng
12 Có ba mệnh d ề:
- Vật liệu giòn có giới hạn chảy cho kéo và nén xấp xỉ như nhau
- Vật liệu giOn cO giới hạn tỉ lệ cho kéo và nén xấp xỉ như nhau
- Vật liệu giOn có giới hạn Ể cho kéo và nén xấp xỉ như nhau Kết luận nào sau dày là dUng ?
a) Càu trH sai, cắc càu dưới dUng
b) Càu dưới sai, các càu trén dUng
c) Cả ba càu đều đúng
d) Cả ba cầu dều sai
e) Chỉ có cãu gi٥a dUng.
13 CO ba mệnh d ề:
- Với phUOTg Ị^iáp tắi bền ta có thể tăng giới hạn tỉ lệ
- Với phư<mg pháp tầi bền ầ có thể tăng giới hạn bền
- Với p h U ^ pháp b^n ta có th'ể tă^^
Kết luận nào sau dày là dUng ?
a)-Càu trên d n g, các càu dưới sai
Trang 39b) Càu dưới sal, các cầu trên.dúng.
c) Cả ba cầu dều dUng
d) Cả ba càu dều sai
e) Chỉ có cãu giữa dUng
14 Có giơ hạn bền là ٠b١' giơ hạn tỉ lệ là σ٥, g iơ hạn chảy là ƠQ cho một vật liệu
№át biểu nào sau dầy dUng ?
- ù ig suất nguy hiểm với vật liệu dẻo là ٠c.
- ứ ig suất nguy hiểm v ơ vật liệu giOn l à b
- ứ ig suất nguy hiểm v ơ vật liệu dẻo là σ ٥
Kết luận nào sau dẫy là dUng ?
a) Câu trên sai, các càu dươ dUng.
b) Câu dươ sai, các cảu trẽn dUng
c) Cả ba cầu dều dUng
d) Cả ba cãu dều sai
e) Chỉ có cầu giữa dUng
Trang 40B-BÀI TẬP MẪU
Bài 1.
1■ CHo:
ằ g suất trôn hai mặt cắt vuồng góc
trong trường hợp trạng thái úng suất phẳng