1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

713 câu hỏi trắc nghiệm Vật Lý 12

44 1,1K 49
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 713 câu hỏi trắc nghiệm
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại sách
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số góc bằng tần số góc của vật dao động... Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều hình

Trang 1

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Câu 1 Phương trình tọa độ của một chất điểm M có dạng: x = 6sin(10t-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng ) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng

6

 là

A x = 30 cm B x = 32 cm C x = -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 3 cm D x = -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 30 cm

Câu 2 Một con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với chu kì T1 = 1,5s Một con lắc đơn khác có chiều dài 2 dao động điều hòa có chu kì là T2 = 2 s Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài  = 1 + 2 sẽ dao động điều hòa với chu kì là bao nhiêu?

A T = 3,5 s B T = 2,5 s C T = 0,5 s D T = 0,925 s

Câu 3 Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây

A Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

B Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc cực tiểu

C Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại

D Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm

Câu 4 Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm M có dạng x = Asint (cm) Gốc thời gian được chọn vào lúc nào?

A Vật qua vị trí x = +A B Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương

C Vật qua vị trí x = -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng A D Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm

Câu 5 Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao động

của nó là T = 0,3s Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo là

Kết luận nào sau đây là đúng?

A x1, x2 ngược pha B x1, x3 ngược pha C x2, x3 ngược pha D x2, x3 cùng pha

Câu 7 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?

A Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

B Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo toàn

C Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo

D Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dao động điều hòa

Câu 8 Cho dao động điều hòa có phương trình tọa độ: x = 3cost (cm) Vectơ Fresnel biểu diễn dao động trên có góc hợp với trục gốc Ox ởthời điểm ban đầu là

Câu 10 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4kg gắn vào lò xo có độ cứng k Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc v0 = 60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là

A 0,424 m B ± 4,24 cm C -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 0,42 m D ± 0,42 m

Câu 11.Năng lượng của một con lắc đơn dao động điều hòa

A tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần B giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần

C giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần D tăng 15lần khi tần số tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần

Câu 12 Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc v0 = 31,4 m/s Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo Lấy π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 2 = 10 Phương trình dao động điều hòa của vật là

A x = 10 sin(π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t +π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /6 ) (cm) B x = 10 sin(π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t +5π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /6 ) (cm) C x = 5 sin(π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t –π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /3 ) (cm) D x = 5 sin(π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 5π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /3 ) (cm)

Câu 13 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất Đưa đồng hồ lên độ cao h = 0,64 km Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km Sau một ngày đồng hồ chạy

A nhanh 8,64 s B nhanh 4,32 s C chậm 8,64 s D chậm 4,32 s

Câu 14 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số có phương trình:

x1 = 3cos4 π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t (cm) ; x2 = 3sin4 π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t (cm) Dao động tổng hợp của vật có phương trình

A x  3 2 sin( 4  t   4 ) (cm) B x = 6sin(4 π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t +π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng ) (cm) C.x  3 3 sin( 4  t   4 ) (cm) D x=3sin(4 π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng ) (cm)

Câu 15.Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

C Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đó

D Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

Câu 16 Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn ………

Mệnh đề nào sau đây không phù hợp để điền vào chỗ trống trên?

A biến thiên điều hòa theo thời gian B hướng về vị trí cân bằng

C có biểu thức F = -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng kx D có độ lớn không đổi theo thời gian

Câu 17 Năng lượng của một con lắc lò xo dao động điều hòa

A tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và chu kì giảm 2 lần B giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và khối lượng tăng 2 lần

C giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần D tăng 25/4 lần khi tần số tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 2 lần

Câu 18 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1 kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m Khi thay m bằng m’ = 0,16 kg thì chu kì củacon lắc tăng thêm

Trang 2

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Câu 19 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hòa Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy p2 = 10 Độ cứng của lò xo là

Câu 20 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình: x1 = 5sin(π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /2) (cm); x2 = 5sinπ) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t (cm) Dao động tổng hợp của vật có phương trình

A x 5 2sin(t  /4)(cm) B x 5 2sin(t 3 /4)(cm) C x10sin( t /6)(cm)

D x = 5sin(π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /3) (cm)

Câu 21.Chọn phát biểu đúng khi nói về định nghĩa các loại dao động

A Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian

B Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài

C Dao động cưỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực không đổi

D Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

Câu 22.Chọn phát biểu sai

A Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian, x = Asin(t+), trong đó A, ,  lànhững hằng số

B Dao động điều hòa có thể coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

C Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi

D Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn

Câu 23 Khi một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?

A Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần B Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần

C Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu D Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng

Câu 24 Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn được gọi là

A dao động tự do B dao động cưỡng bức C dao động riêng D dao động tuần hoàn

Câu 25 Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2=3A1 thì dao động tổng hợp

A tăng lên B giảm xuống C không thay đổi D không xác định được tăng hay giảm hay không đổi

Câu 28 Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k Con lắc dao động điều hòa với biên độ A Phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng dao động E của nó?

A E tỉ lệ thuận với m B E là hằng số đối với thời gian C E tỉ lệ thuận với A D E tỉ lệ thuận với k

Câu 29 Một con lắc có tần số dao động riêng là f0 được duy trì dao động không tắt nhờ một ngoại lực tuần hoàn có tần số f Chọn phát biểu sai

A Vật dao động với tần số bằng tần số riêng f0 B Biên độ dao động của vật phụ thuộc hiệu  f -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng f0

C Biên độ dao động của vật cực đại khi f = f0 D Giá trị biên độ dao động của vật càng lớn khi lực ma sát tác dụng lên vật càng nhỏ

Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 8cm với chu kì 0,2s Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật ở vị trí có li độ dương cực đại thì phương trình dao động của vật là

A x = 8sin(t + π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /2) cm B x = 4sin(10π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t) cm C x = 4sin(10π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t + π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /2) cm D x = 8sin(π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t) cm

Câu 31 Con lắc lò xo có độ cứng lò xo là 80N/m, dao động điều hòa với biên độ 5cm Động năng của con lắc lúc có li độ x =  3cm là

Câu 32 Con lắc đơn có chiều dài 1,44m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 m/s2 Thời gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là

Câu 33 Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ, khi vật cân bằng thì lò xo giãn 5cm Cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ

A thì lò xo luôn giãn và lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực đại gấp 3 lần giá trị cực tiểu Khi này, A có giá trị là

Câu 34 Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x = 10sin(8 t – /3)cm Khi vật qua vị trí có li độ –6cm thì vận tốc của nó là

Câu 35 Điều kiện cần và đủ để một vật dao động điều hòa là

A lực tác dụng vào vật không thay đổi theo thời gian B lực tác dụng là lực đàn hồi

C lực tác dụng tỉ lệ với vận tốc của vật D lực tác dụng tỉ lệ và trái dấu với li độ theo hàm sin của thời gian

Câu 36 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa

B Dao động điều hòa là dao động có li độ biến thiên theo thời gian được biểu thị bằng quy luật dạng sin (hay cosin)

C Đồ thị biểu diễn li độ của dao động tuần hoàn theo thời gian luôn là một đường hình sin

D Biên độ của dao động điều hòa thì không thay đổi theo thời gian còn của dao động tuần hoàn thì thay đổi theo thời gian

Câu 37 Tần số dao động của con lắc lò xo sẽ tăng khi

A tăng độ cứng của lò xo, giữ nguyên khối lượng con lắc B tăng khối lượng con lắc, giữ nguyên độ cứng lò xo

C tăng khối lượng con lắc và giảm độ cứng lò xo D tăng khối lượng con lắc và độ cứng lò xo

Câu 38 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động trên phương ngang của con lắc lò xo khối lượng m, độ cứng k?

A Lực đàn hồi luôn bằng lực hồi phục B Chu kì dao động phụ thuộc k, m

C Chu kì dao động không phụ thuộc biên độ A D Chu kì dao động phụ thuộc k, A

Trang 3

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Cho hệ con lắc lò xo nằm trên mặt phẳng ngang không ma sát m = 1kg, k=400 N/m Cung cấp cho con lắc một vận tốc đầu là 2 m/s khi vật m đang ở vị trí cân bằng Nếu chọn gốc thời gian là lúc cung cấp vận tốc cho vật; trục tọa độ có chiều dương ngược chiều cung cấp vậntốc cho vật thì phương trình li độ có dạng

A x= 0,5 sin(20t + ) (m) B x= 10 sin20t (cm) C x= 0,1sin(20t -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng ) (m) D x= 20sin(20t + /2) (cm)

Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo Gọi O là vị trí cân bằng M, N là 2 vị trí biên P là trung điểm OM, Q là trung điểm ON

Trong 1 chu kì, con lắc sẽ chuyển động nhanh dần trong khoảng

A từ O đến M B từ P đến O, từ O đến P C từ M đến O, từ N đến O D từ O đến M, từ O đến N

Câu 42 Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo Gọi O là vị trí cân bằng M, N là 2 vị trí biên P là trung điểm OM, Q là trung điểm

ON Thời gian di chuyển từ O tới Q sẽ bằng

A thời gian từ N tới Q B 1/4 chu kì C 1/8 chu kì D 1/12 chu kì

Câu 43 Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

A con lắc đủ dài và không ma sát B khối lượng con lắc không quá lớn

C góc lệch nhỏ và không ma sát D dao động tại nơi có lực hấp dẫn lớn

Câu 44 Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi

A giảm khối lượng của quả nặng B tăng chiều dài của dây treo

C đưa con lắc về phía hai cực Trái đất D tăng lực cản lên con lắc

Câu 45 Cho hai dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình sau: x1=5sin(20π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t + π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /4) (cm) và x2=5 2sin(20π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t – π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /2) (cm)Phương trình dao động tổng hợp của x1 và x2 là

A x=5sin(20π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t – π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /4) (cm) B x=5sin(20π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t + π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /4) (cm) C x=5 2sin(20π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t + 3π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /4) (cm) D x=11,22sin(20π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng t – π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /4) (cm)

Câu 46 Tiến hành tổng hợp 2 dao động cùng phương, cùng tần số và lệch pha π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /2 đối với nhau Nếu gọi biên độ hai dao động thành phần

là A1, A2 thì biên độ dao động tổng hợp A sẽ là

A A = A1 + A2 B A = A1  A2 nếu A1 > A2 C 2

2 2

1 A A

A  D A = 0 nếu A1 = A2

Câu 47 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do

A biên độ dao động giảm dần B có ma sát và lực cản của môi trường

C dao động không còn điều hòa D có lực ngoài tuần hoàn tác dụng vào hệ

Câu 48 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để có dao động cưỡng bức?

A Có ngoại lực tác dụng vào hệ dao động B Biên độ dao động thay đổi

C Hệ vật chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn D Có lực ma sát tác dụng vào hệ

Câu 49 Tần số riêng của hệ dao động là

A tần số của ngoại lực tuần hoàn B tần số dao động tự do của hệ

C tần số dao động ổn định khi hệ dao động cưỡng bức D tần số dao động điều hòa của hệ

Câu 50 Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định Chu kì dao động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn

A bằng chiều dài tự nhiên của lò xo B bằng chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng

C bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng D bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất

Câu 51.Chọn câu phát biểu đúng về con lắc đơn dao động tại một nơi có gia tốc trọng trường là g

A Chu kì dao động luôn được tính bằng công thức T  2  l g.

B Dao động của hệ luôn là một dao động điều hòa

C Trên tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát thì gia tốc có biểu thức a = -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng gsin (α là góc lệch )

D Tần số góc  luôn được xác định bởi phương trình: s’’+ 2 s = 0 với 2 = g

l = const > 0

Câu 52 Trong dao động cưỡng bức, khi ngoại lực tuần hoàn có biên độ và tần số không đổi, biên độ dao động cưỡng bức

A không phụ thuộc vào lực cản của môi trường B tăng dần C không đổi D chỉ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ

Câu 53 Chu kì dao động của một vật dao động cưỡng bức khi cộng hưởng cơ xảy ra có giá trị

A bằng chu kì dao động riêng của hệ B nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của hệ

C phụ thuộc vào cấu tạo của hệ dao động D phụ thuộc vào lực cản môi trường

Câu 54.Một dao động điều hòa có tọa độ được biểu diễn bởi phương trình: x = Asin(t + ) với A,  là các hằng số dương.Ta có

A vận tốc v trễ pha

2

so với li độ x B vận tốc v lệch pha π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng so với gia tốc a

C gia tốc a và li độ x cùng pha nhau D vận tốc v lệch pha

2

so với gia tốc a

Câu 55.Con lắc lò xo dao động điều hòa Thế năng và động năng của vật dao động

A không phải là các đại lượng biến thiên điều hòa theo thời gian

B là các đại lượng biến thiên điều hòa với chu kì gấp đôi chu kì dao động của vật

C là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số gấp đôi tần số dao động của vật

D là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số góc bằng tần số góc của vật dao động

Trang 4

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Câu 56.Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m Con lắc được đặt trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E  nằm ngang Khi tích điện q cho vật nặng, ở vị trí cân bằng dây treo vật nặng bị lệch một góc  so với phương thẳng đứng Gia tốc trọng lực tại nơi khảo sát là g Khi con lắc tích điện q, chu kì dao động nhỏ T" của con lắc

A tăng so với chu kì T khi chưa tích điện B là

g

l

T  cos2

 C là

cos

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox giữa hai vị trí biên P và Q Khi chuyển động từ vị trí P đến Q, chất điểm có

A vận tốc không thay đổi B gia tốc không thay đổi

C vận tốc đổi chiều một lần D gia tốc đổi chiều một lần

Câu 58 Khi một chất điểm dao động điều hòa, lực tổng hợp tác dụng lên vật có

A độ lớn cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng và độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở hai biên

B chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và độ lớn tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng

C chiều luôn cùng chiều chuyển động của vật

D độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở vị trí biên

Câu 59 Hãy chọn phát biểu sai về con lắc lò xo

A Chu kì dao động điều hòa tỉ lệ thuận với căn bậc hai của khối lượng vật nặng

B Tần số dao động điều hòa tỉ lệ thuận với căn bậc hai của độ cứng lò xo

C Khi treo thẳng đứng, lực tổng hợp gây ra dao động điều hòa bằng với lực đàn hồi của lò xo

D Khi treo thẳng đứng, chu kì dao động điều hòa tỉ lệ thuận với căn bậc hai của độ dãn lò xo so với vị trí cân bằng

Câu 60 Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m Để chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng khác có khối lượng

A m" = 2m B m" = 4m C m" = m/2 D m" = m/4

Câu 61 Một con lắc lò xo gồm một vật nặng treo ở đầu một lò xo nhẹ Lò xo có độ cứng k = 25 N/m Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn 4cm Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x = 6 sin(t + ) (cm) Khi này, trong quá trình dao động, lực đẩy đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là

4

x     Phương trình dao động tổng hợp là

A x 6sin(6 t  /2)(cm) B x2 3sin(t /2)(cm) C x2 3sin(t  /2)(cm) D

))(

3/sin(

x  

Câu 66 Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng lực g  10 m/s2 Vật nặng có khối lượng m và dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc ω = 20 rad/s Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo biến thiên từ 18 cm đến 22 cm Lò xo có chiều dài tự nhiên l0 là

Câu 67 Dao động nào sau đây không có tính tuần hoàn?

A Dao động tắt dần B Dao động điều hòa C Sự tự dao động D Dao động cưỡng bức

Câu 68 Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên B và C Trong giai đoạn nào thế năng của con lắc lò xo tăng?

A B đến C B O đến B C C đến O D C đến B

Câu 69 Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo?

A Năng lượng dao động biến thiên tuần hoàn B Li độ biến thiên tuần hoàn

C Thế năng biến thiên tuần hoàn D Động năng biến thiên tuần hoàn

Câu 70.Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số góc 10 rad/s Lúc t = 0, hòn bi của con lắc đi qua x = 4cm với v = –40cm/s Phương trình dao động là

A x = 4 2sin10t (cm) B x = 4 2 sin(10t +3

4

)(cm) C x = 8sin(10t +3

4

) (cm) D x = 4 2sin(10t –

4

)(cm)

Câu 71.Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ A1 = 3cm và A2 = 4cm và độ lệch pha là 1800 thì biên độ dao động tổng hợp bằng bao nhiêu?

Câu 72 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa

B Lò xo chống giảm xóc trong xe ô tô là ứng dụng của dao động tắt dần

C Một vật chuyển động tròn đều thì hình chiếu của nó xuống một đường thẳng là dao động điều hòa

Trang 5

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

D Dao động tắt dần có biên độ không đổi

Câu 73 Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, không ma sát, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên B và C Trong giai đoạn nào động năng của con lắc tăng?

Câu 80 Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài 1 thực hiện được 5 dao động bé, con lắc đơn dài 2 thực hiện được 9 dao động

bé Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc là 112cm Tính độ dài 1 và 2 của hai con lắc

A 1 = 162cm và 2 = 50cm B 2 = 162cm và 1 = 50cm C 1 = 140cm và 2 = 252cm D 2 = 140cm và 1 = 252cm

Câu 81.Bước sóng được định nghĩa

A là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động cùng pha

B là quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian

C là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng

D là quãng đường mà pha dao động truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng

1 2

1 2

d k d

Câu 83 Một sợi dây đàn hồi dài  = 100 cm, có hai đầu A và B cố định Một sóng truyền trên dây với tần số 50 Hz thì ta đếm được trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 84 Sóng dọc

A chỉ truyền được trong chất rắn B truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

C truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không D không truyền được trong chất rắn

Câu 85 Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào

A vận tốc âm B bước sóng và năng lượng âm C tần số và mức cường độ âm D vận tốc và bước sóng

1 2

1 2

d k d

Câu 87 Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?

sin(

u   B u3sin(10 t )(cm) C )( )

210sin(

))(

10

sin(

u   

Câu 91 Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên độ 1cm, bước sóng = 20cm thì tại điểm

M cách S1 một đoạn 50 cm và cách S2 một đoạn 10 cm sẽ có biên độ sóng tổng hợp là

Trang 6

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

2 cm

Trang 7

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Câu 92.Trong một môi trường có giao thoa của hai sóng kết hợp thì hai sóng thành phần tại những điểm dao động với biên độ tổng hợp cực đại sẽ có độ lệch pha là

A  2k B  (2k 1) C

2)12

Câu 93 Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 (S1S2 = 12cm) phát 2 sóng kết hợp cùng tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng trong môi trường là

v = 2m/s Số vân giao thoa cực đại xuất hiện trong vùng giao thoa là

Câu 94 Vận tốc của sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi sẽ phụ thuộc vào

A biên độ sóng B năng lượng sóng C bước sóng D sức căng dây

Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì

A bước sóng càng nhỏ B chu kì càng tăng C biên độ càng lớn D vận tốc truyền sóng càng giảm

Câu 96 Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?

A Sóng âm B Sóng điện từ C Sóng trên mặt nước D Sóng thần

Câu 97 Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây?

Câu 98 Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nước, đại lượng nào sau đây là không đổi?

Câu 99 Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có …… gấp đôi sóng có tần số 400 Hz Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa

Câu 100.Sóng ngang là sóng có phương dao động

A nằm ngang B thẳng đứng C vuông góc với phương truyền sóng D trùng với phương truyền sóng

Câu 101.Đại lượng nào sau đây của sóng cơ học không phụ thuộc môi trường truyền sóng?

A Tần số dao động của sóng B Vận tốc sóng C Bước sóng D Tần số sóng, vận tốc sóng và bước sóng

Câu 102 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

B Trong sự truyền sóng chỉ có pha dao động truyền đi, các phân tử vật chất dao động tại chỗ

C Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

D Vận tốc truyền sóng trong môi trường là hữu hạn

Câu 103 Chọn phát biểu đúng về miền nghe được ở tai người?

A Miền nghe được phụ thuộc vào biên độ và không phụ thuộc tần số của sóng âm

B Miền nghe được là giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau, phụ thuộc vào tần số âm

C Miền nghe được có mức cường độ lớn hơn 130 dB

D Miền nghe được có mức cường độ từ 0 đến 130 dB

Câu 104.Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

A Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì của sóng

B Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên lần nửa bước sóng thì dao động ngược pha nhau

C Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một đường truyền sóng và dao động cùng pha

D Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần nửa bước sóng thì dao động đồng pha

Câu 105 Quan sát sóng dừng trên dây AB dài  = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở hai đầu A và B Biết tần số sóng là 25Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 109.Phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng cơ học là sự lan truyền của trạng thái dao động trong môi trường vật chất

B Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

D Sóng dọc không truyền được trong chân không nhưng sóng ngang truyền được trong chân không

Câu 110 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định nghĩa bước sóng?

A Quãng đường mà sóng truyền được trong 1 chu kì dao động của sóng

B Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động giống hệt nhau

C Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng

D Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm đang ở vị trí biên dao động

Câu 111.A và B là hai điểm trên cùng một phương truyền của một sóng cơ học Với k  Z, λ là bước sóng và d là khoảng cách AB, thì hiệu số pha của dao động tại A và B là

Trang 8

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Câu 113.Độ to hay nhỏ của một âm mà tai cảm nhận được sẽ phụ thuộc vào

A cường độ và biên độ của âm B cường độ của âm và vận tốc âm C cường độ và tần số của âm D tần số của âm và vận tốc âm

Thực hiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài  với đầu B cố định, đầu A thì dao động theo phương trình u = asin2ft Gọi M là điểm cách B đoạn d, bước sóng là λ, k là các số nguyên Câu trả lời nào sau đây là sai?

A Vị trí các nút sóng được xác định bởi biểu thức d = k

2 B Vị trí các bụng sóng được xác định bởi biểu thức d = (k +

1

2)

 4

C Khoảng cách giữa một bụng và nút liên tiếp là 

4 D Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

 2

Câu 115 Một sóng cơ học có phương trình u = Acos(5t + /6) (cm) Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm có độ lệch pha /4 đối với nhau là 1 m Vận tốc truyền sóng sẽ là

O1, O2 là hai nguồn kết hợp phát sóng cơ học Cho rằng biên độ sóng bằng nhau ở mọi điểm Xét điểm M nằm trong vùng giao thoa; cách

O1 một khoảng d1; cách O2 một khoảng d2 Gọi  là bước sóng của sóng, kZ

A Vị trí cực đại giao thoa thỏa

2

2 1

k d

d   khi 2 nguồn cùng pha

B Vị trí cực tiểu giao thoa thỏa )

2

1(

2

1 dk

d khi 2 nguồn ngược pha

C Vị trí cực tiểu giao thoa thỏa

2

2 1

k d

d   khi hai nguồn cùng pha

D Vị trí cực đại giao thoa thỏa d1  d2 = (k + 1

2)λ khi hai nguồn ngược pha

Hãy chọn câu phát biểu sai khi sóng cơ học truyền đi từ một nguồn điểm

A Khi truyền trên mặt thoáng của một chất lỏng thì biên độ sóng giảm tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 của quãng đường truyền

B Khi truyền trong không gian thì năng lượng sóng giảm tỉ lệ nghịch với bình phương của quãng đường truyền

C Khi truyền trên một đường thẳng thì biên độ sóng tại mọi điểm như nhau

D Khi truyền trên mặt phẳng thì năng lượng sóng giảm tỉ lệ nghịch với bình phương quãng đường truyền

Câu 118.Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định

là do các âm thanh này có

A cường độ âm khác nhau B biên độ âm khác nhau C tần số âm khác nhau D âm sắc khác nhau

Câu 119.Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A, B cùng tần số, ngược pha nhau thì các điểm trên đường trung trực của AB sẽ

A có biên độ dao động tổng hợp cực đại vì hai sóng tới cùng pha nhau

B có biên độ dao động tổng hợp cực tiểu vì hai sóng tới ngược pha nhau

C có biên độ dao động tổng hợp cực đại vì hai sóng tới ngược pha nhau

D có biên độ dao động tổng hợp cực tiểu vì hai sóng tới cùng pha nhau

Câu 120.Trên phương x’Ox có sóng dừng được hình thành, phần tử vật chất tại hai điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao động

A cùng pha B ngược pha C lệch pha 900 D lệch pha 450

Câu 121.Hãy chọn phát biểu đúng về sóng cơ học sau đây

A Sóng có biên độ càng lớn thì vận tốc truyền sóng càng lớn B Sóng truyền đi sẽ mang theo các phần tử vật chất của môi trường

C Sóng dừng không truyền năng lượng D Pha dao động không truyền đi theo sóng

Câu 122 Trong các môi trường truyền âm, vận tốc âm tăng dần theo thứ tự sau

A vkhí < vlỏng < vrắn B vrắn < vlỏng < vkhí C vlỏng < vrắn < vkhí D vkhí < vrắn < vlỏng

Câu 123 Một sóng dừng được hình thành trên phương x’Ox Khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp đo được là 10 cm Tần số sóng f = 10

Hz Vận tốc truyền sóng trên phương x’Ox là

A v = 20 cm/s B v = 30 cm/s C v = 40 cm/s D v = 50 cm/s

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình: u = asin100t (cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 40 cm/s Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và BM = 7 cm Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến làhai dao động

A cùng pha B ngược pha C lệch pha 900 D lệch pha 1200

Câu 125 Trên mặt của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 5 cm, phương trình dao động tại A và B u =asin60t (cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là v = 60 cm/s Pha ban đầu của sóng tổng hợp tại trung điểm O của AB có giá trị nào sau đây?

Trang 9

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f =450 Hz Khoảng cách giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp

đo được là 1 cm Vận tốc truyền sóng v trên mặt nước có giá trị nào sau đây?

Câu 128 Một nguồn âm O xem như nguồn điểm, phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm Ngưỡng nghe của âm đó là

Io = 10-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 12 W/m2 Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70 dB Cường độ âm I tại A có giá trị là:

A 10-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 7 W/m2 B 107 W/m2 C 10-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 5 W/m2 D 70 W/m2

Câu 129 Một sóng ngang truyền theo phương nằm ngang x’x Phương dao động

A phải trùng với phương x’x B phải trùng với phương thẳng đứng

C phải trùng với phương truyền sóng D có thể ở trong mặt phẳng nằm ngang hay thẳng đứng

Câu 130 Điều nào sau đây là sai khi nói về nhạc âm?

A Âm sắc phụ thuộc tần số và biên độ B Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số

C Âm trầm có tần số nhỏ D Ngưỡng đau không phụ thuộc tần số âm

Câu 131 Một sợi dây dài 1,2m, hai đầu cố định Khi tạo sóng dừng trên dây, ta đếm được có tất cả 5 nút trên dây (kể cả 2 đầu) Bước sóngcủa dao động là

Trong các cụm từ sau, cụm từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Sóng cơ học là quá trình ………

(I) truyền pha (II) truyền năng lượng

(III) truyền vật chất (IV) truyền pha dao động

A (I), (II) và (IV) B (I), (II) và (III) C (I), (III) và (IV) D (II), (III) và(IV)

Muốn có giao thoa sóng cơ học, hai sóng gặp nhau phải cùng phương dao động và là hai sóng kết hợp nghĩa là hai sóng có

A cùng biên độ và chu kì B cùng biên độ và cùng pha

C cùng tần số và độ lệch pha không đổi D cùng biên độ và độ lệch pha không đổi

Câu 134 Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng

Câu 135.Sóng dọc có phương dao động

A thẳng đứng B vuông góc với phương nằm ngang

C vuông góc với phương truyền sóng D trùng với phương truyền sóng

Câu 136 Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11cm có hai nguồn phát sóng kết hợp với phương trình dao động tại nguồn:

u1 = u2 = 2sin10t (cm) Hai sóng truyền với vận tốc không đổi và bằng nhau v = 20cm/s Có bao nhiêu vị trí cực tiểu giao thoa (biên độ của sóng tổng hợp bằng không) trên đoạn O1O2 ?

Trang 10

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Dòng điện xoay chiều là dòng điện ………

Trong các cụm từ sau, cụm từ nào không thích hợp để điền vào chỗ trống trên?

A mà cường độ biến thiên theo dạng hàm sin B mà cường độ biến thiên theo dạng hàm cosin

C đổi chiều một cách điều hòa D dao động điều hòa

Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Biết L = H, C = F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = 120sin

100 t (V) Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại Khi đó, câu nào sau đây là sai?

A cường độ hiệu dụng trong mạch là Imax = 2 A B công suất mạch là P = 240 W

Câu 141.Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều u = 100sin(100t –π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /6 ) (V), cường độ dòng điện qua mạch

i = 4 sin(100 t -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /2 ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là

Câu 144 Nguyên nhân gây ra sự hao phí năng lượng trong máy biến thế không phải do

A hao phí năng lượng dưới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế

B lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô

C có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ

D số vòng dây cuộn sơ cấp khác số vòng dây ở cuộn thứ cấp

Câu 145.Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2,83A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại bằng

) (A) Chọn câu phát biểu sai ?

A Cường độ hiệu dụng bằng 2A B Tần số dòng điện là 50Hz

C Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại D Pha ban đầu là

Câu 149 Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng

A cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều

B cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở

C ngăn cản hoàn toàn dòng điện

D cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

Câu 150 Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở

A chậm pha đối với dòng điện B nhanh pha đối với dòng điện

C cùng pha với dòng điện D lệch pha đối với dòng điện

1

2

Câu 152 Khi cho dòng điện xoay chiều có i = I0sint (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế tức thời giữa hai cực tụ điện

A nhanh pha đối với i B có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị C

Câu 153 Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết UOL = 1

2UOC So với hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện i qua mạch sẽ

Trang 11

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Câu 154 Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều hình sin thì cường độ dòng điện tức thời i qua ống dây

Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch cùng pha khi

A đoạn mạch chỉ có điện trở thuần B trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện

C đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng D trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng

Câu 157 Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10 được duy trì một hiệu điện thế có dạng: u = 5 2sin100t (V) thì dòngđiện qua tụ điện có dạng

A 10-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 3F B 32F C 16F D 10-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 4F

Câu 159 Một đoạn mạch điện gồm R = 10, L = 120

 mH, C = 1

200μF nối tiếp Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz F nối tiếp Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz

qua mạch Tổng trở của đoạn mạch bằng

Câu 160 Cho dòng điện xoay chiều i = 4 2cos100t (A) qua một ống dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1

20H thì hiệu điện thế giữa hai

A 38 không đổi theo tần số B 38 và đổi theo tần số C 10 không đổi theo tần số D 10 thay đổi theo tần số dòng điện

Câu 162 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng?

A Giá trị được ghi trên các thiết bị sử dụng điện là giá trị hiệu dụng

B Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện đo với vôn kế DC

C Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại chia 2

D Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu điện thế không đổi khi lần lượt đặt vào hai đầu R trong cùng một thời gian t thì tỏa ra cùng một nhiệt lượng

Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận

nào sau đây là không đúng?

A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

Câu 164 Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

A Công thức cos =R

Z có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch điện.

B Nếu chỉ biết hệ số công suất của một đoạn mạch, ta không thể xác định được hiệu điện thế sớm pha hay trễ pha hơn dòng điện trên đoạnmạch đó một góc bằng bao nhiêu?

C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không

D Hệ số công suất của một đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của dòng điện chạy trong đoạn mạch đó

Câu 165 Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng

A từ trễ B cảm ứng điện từ C tự cảm D cộng hưởng điện từ

Câu 166 Công thức nào dưới đây diễn tả đúng đối với máy biến thế không bị hao tổn năng lượng?

2

U

U N

N

2

1 1

2

U

U I

I

1

2 1

2

N

N I

I

Câu 167 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cuộn sơ cấp máy biến thế có số vòng dây ít hơn cuộn thứ cấp B Cuộn sơ và thứ cấp có độ tự cảm lớn để công suất hao phí nhỏ

C Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây luôn tỉ lệ thuận với số vòng dây D Hiệu suất của máy biến thế rất cao từ 98% -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 99,5%

Trang 12

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Câu 168 Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo hình sao đi xa thì

A dòng điện trên mỗi dây đều lệch pha 2/3 đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hòa

B cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng trên ba dây pha

C điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ

D điện năng hao phí phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ

Câu 169 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Máy hạ thế có số vòng dây ở cuộn thứ cấp ít hơn số vòng dây ở cuộn sơ cấp

B Lõi thép của máy biến thế là những lá thép kỹ thuật (thép silic) ghép cách điện

C Tần số ở cuộn sơ cấp và ở cuộn thứ cấp là bằng nhau

D Cường độ dòng điện qua cuộn dây tỉ lệ nghịch với số vòng dây

Câu 170 Một máy phát xoay chiều có một cặp cực phát dòng điện chiều tần số 50Hz Nếu có 3 cặp cực thì mỗi phút rôto quay được

A 500 vòng/phút B 1000 vòng/phút C 150 vòng/phút D 300 vòng/phút

Câu 171 Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ điện xoay chiều ba pha?

A Có cấu tạo đơn giản, dễ dàng đổi chiều quay B Động cơ điện xoay chiều ba pha có công suất lớn

C Động cơ điện ba pha chỉ hoạt động được với dòng điện ba pha D Động cơ điện xoay chiều ba pha có stato quay, rôto đứng yên

Câu 172 Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên

A hiện tượng cảm ứng điện từ B hiện tượng tự cảm

C hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay D hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay

Câu 173 Một động cơ điện xoay chiều một pha gắn vào một mạch điện xoay chiều Khi động cơ hoạt động ổn định, người ta đo các giá trịhiệu dụng của cường độ dòng điện qua động cơ và hiệu điện thế ở hai đầu động cơ là I và U Công suất tiêu thụ của động cơ là

A P = UI B P = UIcos C P = rI2 (r là điện trở thuần của động cơ) D P = UI + rI2

Câu 174 Dung kháng của tụ điện

A tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện xoay chiều qua nó B tỉ lệ thuận với điện dung của tụ

C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó D tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó

Câu 175 Cảm kháng của cuộn dây

A tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó B tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó

C tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện qua nó D tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó

Câu 176 Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L, tụ có điện dung C ghép nối tiếp nhau Tổng trở của đoạn mạch được tính theo biểu thức

A Z  (R2r2)(Z LZ C)2 B 2 2 2

C

L Z Z R

Z    C Z  (Rr)2(Z LZ C)2 D ZR2(Z LZ C)2

Câu 177 Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của dòng điện xoay chiều so với dòng điện một chiều?

A Chuyển tải đi xa dễ dàng và điện năng hao phí ít B Có thể thay đổi giá trị hiệu dụng dễ dàng nhờ máy biến thế

C Có thể cung cấp trực tiếp điện năng cho các dụng cụ điện tử hoạt động D Có thể tạo ra từ trường quay cho động cơ không đồng bộ

Câu 178 Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, gọi Up là hiệu điện thế hiệu dụng giữa điểm đầu và điểm cuối của một cuộn dây, Ud là hiệu điện thế hiệu dụng giữa điểm đầu của cuộn dây này với điểm cuối của cuộn dây khác Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong cách mắc hình sao Up = Ud. B Trong cách mắc hình sao Up = 3Ud.

C Trong cách mắc hình sao Ud = 3Up D Trong cách mắc hình tam giác Up = 3Ud.

Câu 179 Lõi thép trong các máy điện xoay chiều có tác dụng

A triệt tiêu dòng điện Fucô B làm cho máy nặng và chắc chắn hơn

C khép kín mạch từ để tập trung từ thông vào các cuộn dây D tạo ra hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 180 Trong máy biến thế

A cuộn sơ cấp là phần cảm, cuộn thứ cấp là phần ứng B cuộn sơ cấp là phần ứng, cuộn thứ cấp là phần cảm

C cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là phần ứng, lõi thép là phần cảm D cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là phần cảm, lõi thép là phần ứng

Câu 181 Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện đi xa, biện pháp chủ yếu là

A tăng tiết diện dây dẫn B tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải

C tăng góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện D giảm công suất truyền tải

Câu 182 Phát biểu nào sau đây về máy phát điện một chiều kiểu cảm ứng là phát biểu đúng?

A Rôto phải là phần cảm, stato phải là phần ứng

B Rôto phải là phần ứng, stato phải là phần cảm

C Một trong hai phần cảm hoặc ứng quay quanh trục là rôto, phần kia đứng yên là stato

D Cổ góp (phần lấy điện) gồm hai vành khuyên và hai chổi quét

Câu 183 Tụ có điện dung C =

3

2.10

 F , được nối vào 1 hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 8V, tần số 50Hz Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ là

Câu 184 Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở UR = 120V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm UL = 100V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện UC = 150V, thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ là

Câu 185 Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch được cho bởi biểu thức sau: u = 120sin(100t + π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /6) V, dòng điện qua mạch khi đó có biểu thức i = sin(100t  π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /6) A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Trang 13

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Câu 186 Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 100 3, tụ có điện dung C =

A 50Hz B 60Hz C 25Hz D 250Hz

Câu 190 Giữa hai điểm A và B của một đoạn mạch xoay chiều chỉ có hoặc điện trở thuần R, hoặc cuộn thuần cảm L, hoặc tụ có điện dung

C Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là u = 200sin100t V, dòng điện qua mạch là i = 2sin(100t 

Câu 193 Bản chất của dòng điện xoay chiều là

A sự tổng hợp của hai dòng điện một chiều B dòng chuyển động ổn định của các electron trong dây dẫn

C sự dao động cưỡng bức của các electron trong vật dẫn D dòng dịch chuyển của các electron, ion dương và âm trong dây dẫn

Câu 194.Khi quay đều một khung dây kín (có N vòng; diện tích là S) với tốc độ 25 vòng mỗi giây trong một từ trường đều có vector cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung thì

A trong khung xuất hiện một suất điện động cảm ứng xoay chiều chiều B trong khung xuất hiện một hiệu điện thế không đổi

C từ thông qua khung có giá trị cực đại D dòng điện trong khung tăng nhanh đến giá trị cực đại

Câu 195 Khi một khung dây kín có N vòng, diện tích S, quay đều với tốc độ 25 vòng mỗi giây trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay của khung thì tần số dòng điện xuất hiện trong khung là

A f = 25 Hz B f = 50 Hz C f = 50 rad/s D f = 12,5 Hz

Câu 196 Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz sẽ phát sáng hoặc tắt

A 50 lần mỗi giây B 25 lần mỗi giây C 100 lần mỗi giây D Sáng đều không tắt

Câu 197 Cho dòng điện xoay chiều i 2 2sin100t(A) chạy qua điện trở R = 100Ω Sau thời gian 5 phút nhiệt tỏa ra từ điện trở là

Câu 198 Một bếp điện 200V-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 1000W được sử dụng ở hiệu điện thế xoay chiều U=200 V Điện năng bếp tiêu thụ sau 2 giờ là

Câu 199.Dòng điện xoay chiều qua cuộn dây thuần cảm L là i=IOsin(ωt (cm); xt + π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /4) (A) thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây có biểu thức là

A u = Lωt (cm); xIOsinωt (cm); xt B u = IO/Lωt (cm); xsin(ωt (cm); xt -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /4) C u = Lωt (cm); xIOsin(ωt (cm); xt + 3π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /4) D u=ωt (cm); xL/I0sin(ωt (cm); xt+ π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /2)

Câu 200 Nếu dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây chậm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu của nó π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /4 thì chứng tỏ cuộn dây

A chỉ có cảm kháng B có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động

C có cảm kháng bằng với điện trở hoạt động D có cảm kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động

Câu 201.Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ C và cuộn cảm L thì

A dòng điện i và hiệu điện thế u hai đầu mạch luôn vuông pha với nhau B i và u luôn ngược pha

C i luôn sớm pha hơn u góc π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /2 D u và i luôn lệch pha góc π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /4

Câu 202 Trong mạch điện gồm R, L và C nối tiếp, cho biết R=100 Ω và cường độ chậm pha hơn hiệu điện thế góc π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /4 Có thể kết luận là

A ZL < ZC B ZL -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng ZC = 100 Ω C ZL = ZC = 100 Ω D R=2(ZL -π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng ZC)

Câu 203 Khi mắc một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm R,L và C vào một hiệu điện thế xoay chiều U, nếu ZL = ZC thì

Trang 14

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

A UR = UL B UR = U C UR = UC D UR = UL-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng UC

Câu 204 Mắc nối tiếp đoạn mạch RLC không phân nhánh vào một hiệu điện thế xoay chiều Người ta đưa từ từ một lõi sắt vào lòng cuộn cảm L và nhận thấy cường độ qua mạch tăng dần tới giá trị cực đại rồi sau đó lại giảm dần Cường độ sẽ đạt giá trị cực đại khi

A có hiện tượng cộng hưởng B điện trở trong mạch giảm C ZL =2 ZC D hệ số công suât của mạch nhỏ nhất

Câu 205 Chu kì của dòng điện xoay chiều trong mạch RLC nối tiếp khi có hiện tượng cộng hưởng được cho bởi công thức

1

Câu 206.Kết luận nào dưới đây sai khi nói về hệ số công suất cos của một mạch điện xoay chiều?

A Mạch R, L nối tiếp: cos > 0 B Mạch R, C nối tiếp: cos < 0 C Mạch L, C nối tiếp: cos = 0 D Mạch chỉ có R: cos = 1

Câu 207 Hệ số công suất của các thiết bị điện dùng điện xoay chiều

A cần có trị số nhỏ để tiêu thụ ít điện năng B cần có trị số lớn để tiêu thụ ít điện năng

C cần có trị số lớn để ít hao phí điện năng do tỏa nhiệt D không có ảnh hưởng gì đến sự tiêu hao điện năng

Câu 208.Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh máy phát điện xoay chiều một pha (có rôto là phần ứng) với máy phát điện một chiều?

A Cả hai máy đều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

B Suất điện động sinh ra trong khung dây đều có quy luật biến thiên giống nhau

C Giữa hai vành khuyên của máy phát điện xoay chiều có suất điện động xoay chiều, còn giữa hai bán khuyên của máy phát điện một chiều có suất điện động một chiều

D Chỉ cần thay đổi cấu tạo của bộ góp điện là có thể biến máy nọ thành máy kia

Câu 209 Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10 MW Dòng điện phát ra sau khi tăng thế lên đến 500 KV được truyền đi xa bằng đường dây tải có điện trở 50  Tìm công suất hao phí trên đường dây

Câu 210 Khi chỉnh lưu 1/2 chu kì thì dòng điện sau khi chỉnh lưu sẽ là dòng điện một chiều

A có cường độ ổn định không đổi B không đổi nhưng chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì

C có cường độ thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì D có cường độ thay đổi

Câu 211 Đặc điểm nào sau đây đúng đối với mạch RLC khi có hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?

A Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch có L và C đạt giá trị lớn nhất

B Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R có giá trị bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch RLC

C Hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ C và hai đầu mạch cuộn cảm L lệch pha nhau một góc là

2

D Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm L cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở thuần R

Câu 212 Để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều tnhanhf dòng điện một chiều, ta dùng

A Ắc-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng quy, pin B đi-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng ốt C máy phát điện một chiều D máy biến thế

Câu 213 Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha phần ứng quay và máy phát điện một chiều khác biệt về cấu tạo

Câu 214 Chọn phát biểu đúng về máy biến thế

A Có thể dùng máy biến thế để biến đổi hiệu điện thế của ắc-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng quy B Máy biến thế có nguyên tắc hoạt động nhờ từ trường quay

C Máy biến thế nâng được hiệu điện thế cuộn thứ cấp lên rất cao D Hoàn toàn không hao phí năng lượng do bức xạ sóng điện từ

Câu 215 Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện n lần, trước khi truyền tải, hiệu điện thế phải được

A giảm đi n lần B tăng lên n2 lần C giảm đi n2 lần D tăng lên n lần

Câu 216 Hãy chọn câu phát biểu sai về máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng

A Phần cảm là phần tạo ra từ trường B Phần ứng luôn là stato

C Phần ứng là phần tạo ra dòng điện D Bộ góp gồm hệ thống vành khuyên và chổi quét

Câu 217 Trong một máy biến thế, số vòng dây và cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1, I1 và N2, I2 Khi

bỏ qua hao phí điện năng trong máy biến thế, ta có

N

N I

2

2

1 1

N

N I I

Câu 218 Một máy phát điện xoay chiều một pha mà nam châm phần cảm gồm 4 cặp cực Máy phát ra dòng điện có tần số là f = 50Hz Khi này, phần cảm phải có tần số quay là

6

2,2

Câu 220 Dòng điện xoay chiều có tần số góc  qua đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung

C nối tiếp Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện Vậy ta có thể kết luận rằng

A LC > 1 B LC2 > 1 C LC < 1 D LC2 < 1

Câu 221 Một nhà máy công nghiệp dùng điện năng để chạy các động cơ Hệ số công suất của nhà máy do nhà nước quy định phải lớn hơn0,85 nhằm mục đích chính là để

A nhà máy sản xuất nhiều dụng cụ B nhà máy sử dụng nhiều điện năng

C đường dây dẫn điện đến nhà máy bớt hao phí điện năng D động cơ chạy bền hơn

Câu 222 Động cơ không đồng bộ ba pha và máy phát điện ba pha có

A stato và rôto giống nhau B stato và rôto khác nhau C stato khác nhau và rôto giống nhau D stato giống nhau và rôto khác

Trang 15

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

R

fL R

R

2

Câu 225.Mạch điện gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện mắc nối tiếp đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định Nếu tần số của dòng điện tăng từ 0 đến vô cùng thì công suất mạch sẽ

A tăng B giảm C đầu tiên giảm rồi sau đó tăng D đầu tiên tăng rồi sau đó giảm

Câu 226 Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở R và cảm kháng ZL, một tụ điện có ZC với điện dung C thay đổi được Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U ổn định Thay đổi C, hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây có giá trị cực đại

Câu 227 Mạch điện gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp Nếu tần số của dòng điện xoay chiều qua mạch tăng thì hệ số công suất mạch sẽ

A tăng B giảm C không đổi D đầu tiên giảm rồi sau đó tăng

Câu 228 Máy dao điện một pha loại lớn có hai bộ phận cơ bản là

A hai cuộn dây đồng và một lõi thép B rôto là phần cảm và stato là phần ứng

C rôto là phần ứng và stato là phần cảm D hai bán khuyên và hai chổi quét

Câu 229 Trong máy phát điện một chiều, để dòng điện hầu như không nhấp nháy thì

A phần cảm gồm nhiều khung dây đặt lệch nhau B phần ứng gồm nhiều khung dây đặt lệch nhau

C phần cảm chỉ có một khung dây D phần ứng chỉ có một khung dây

Câu 230 Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần R và cảm kháng ZL, một tụ điện có ZC với điện dung C thay đổi được Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch ổn định có giá trị hiệu dụng U Thay đổi C, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện có giá trị cực đại là

Câu 231 Một động cơ điện xoay chiều tạo ra một công suất cơ học 630W và có hiệu suất 70% Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu động cơ

là UM = 200V và hệ số công suất của động cơ là 0,9 Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện qua động cơ

Câu 232 Mạch điện gồm một điện trở thuần và một cuộn thuần cảm mắc nối tiếp và được nối với một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định Nếu tần số của dòng điện tăng thì công suất mạch

A tăng B giảm C không đổi D đầu tiên tăng rồi sau đó giảm

Câu 233.Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi dòng điện qua một cuộn dây 1 cực đại và cảm ứng từ do cuộn dây này tạo ra có độ lớn

là B1 thì cảm ứng từ do hai cuộn dây còn lại tạo ra có độ lớn

A bằng nhau và bằng B1 B khác nhau C bằng nhau và bằng 2/3B1 D bằng nhau và bằng 1/2B1

Câu 234 Công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp là

3

) (A) Hệ số công suất mạch trong hai trường hợp là

A cos 1 = 1 và cos 2 = 0,5 B cos 1 = cos 2 = 0,5 C cos 1 = cos 2 = 0,87 D cos 1 = cos 2 = 0,75

Câu 237 Hệ số công suất của mạch RLC nối tiếp khi có cộng hưởng điện sẽ

A bằng 0 B bằng 1 C phụ thuộc R D phụ thuộc L và C

Câu 238 Mạch RLC nối tiếp có hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng ở hai đầu mạch là UAB = 111V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là UR = 105V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ liện hệ với nhau theo biểu thức UL = 2UC. Giá trị UL là

Câu 239 Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra

A điện trường và từ trường biến thiên B một dòng điện C điện trường xoáy D từ trường xoáy

Câu 240 Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?

Trang 16

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Câu 241.Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa

A điện tích và dòng điện B điện trường và từ trường

C hiệu điện thế và cường độ dòng điện D năng lượng từ trường và năng lượng điện trường

Câu 242 Tìm phát biểu sai về điện từ trường.

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận

B Một điện trường biến thiến theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận

C Điện trường và từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên

D Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong dây dẫn thẳng

Câu 243 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong sóng điện từ, dao động của điện trường cùng pha với dao động của từ trường

B Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng /2 so với dao động của điện trường

C Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha  so với dao động của điện trường

D Tại mỗi điểm trên phương truyền sóng điện từ,cường độ điện trường E luôn cùng pha dao động với cảm ứng từ B

Câu 244 Điều nào sau đây là không đúng với sóng điện từ ?

A Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao động

B Có vận tốc khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau

C Sóng điện từ mang năng lượng

D Sóng điện từ cũng cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng

Câu 245 Tìm kết luận đúng về điện từ trường

A Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U

B Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong dây dẫn thẳng

C Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ

D Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và dòng điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều

Câu 246 Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC.

A Năng lượng dao động của mạch gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

B Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên điều hòa với cùng tần số của dòng xoay chiều trong mạch

C Khi năng lượng của điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại

D Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường của mạch dao động không đổi (được bảo toàn)

Câu 247 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Tại mọi điểm trên phương truyền, vectơ 

E và B luôn luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền.

B hướng theo phương truyền sóng và vectơ E vuông góc với B.

D Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ

E và B có cùng phương. D E và B biến thiên tuần hoàn có cùng tần số và cùng pha.

Câu 249 Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm

A nguồn điện một chiều và tụ C B nguồn điện một chiều và cuộn cảm

C nguồn điện một chiều, tụ C và cuộn cảm D tụ C và cuộn cảm L

Câu 250 Sóng điện từ được các đài truyền hình phát có công suất lớn có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất nhờ tiếp vận là sóng

A dài và cực dài B sóng trung C sóng ngắn D sóng cực ngắn

Câu 251 Nhận xét nào dưới đây là đúng?

A Sóng điện từ là sóng dọc giống như sóng âm

B Sóng điện từ là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

C Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả chân không

D Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

Câu 252 Những dao động điện nào sau đây có thể gây ra sóng điện từ?

A Mạch dao động hở chỉ có L và C B Dòng điện xoay chiều có cường độ lớn

C Dòng điện xoay chiều có chu kì lớn D Dòng điện xoay chiều có tần số nhỏ

Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong mạch dao động là sai?

A Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo tần số chung là tần số của dao động điện từ

C Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi

D Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự do

Câu 254 Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới nước thuộc loại

A sóng dài B sóng trung C sóng ngắn D sóng cực ngắn

Câu 255 Sóng điện từ được áp dụng trong tiếp vận sóng qua vệ tinh thuộc loại

A sóng dài B sóng trung C sóng ngắn D sóng cực ngắn

Trang 17

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Khi nói về tính chất sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng điện từ thuộc loại sóng ngang

B Sóng điện từ truyền được trong chân không

C Tại mỗi điểm có sóng điện từ, ba vectơ B 

, E  , v  làm thành tam diện vuông thuận

D Sóng điện từ truyền đi mang theo năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số

Câu 257.Năng lượng điện từ trong mạch dao động được tính theo công thức

Câu 261 Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong mạch dao động LC là sai?

A Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên với cùng tần số

B Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây, năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện

C Dao động điện từ có tần số góc  =

D Năng lượng điện trường biến thiên cùng tần số với dao động điện từ trong mạch

Câu 262 Năng lượng điện trường trong tụ điện của mạch dao động không được tính bằng công thức nào dưới đây?

LI

Câu 263 Nguồn phát ra sóng điện từ không thể là

A điện tích tự do dao động B sét, tia lửa điện

C ăng-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng ten của các đài phát thanh, đài truyền hình D các điện tích đứng yên

Câu 264 Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 20H, điện trở thuần

R = 2 và tụ có điện dung C = 2000 pF Cần cung cấp cho mạch công suất là bao nhiêu để duy trì dao động điện từ trong mạch biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là 5 V

A P = 0,05 W B P = 2,5 mW C P = 0,05 W D P = 0,5 mW

Câu 265 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng vô tuyến?

A Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước

B Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa

C Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm

D Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi xa trên mặt đất

Câu 266 Để mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến có thể thu được dải tần rộng thì

A công suất mạch phải lớn B điện trở mạch phải nhỏ

C phạm vi biến thiên của điện dung C phải rộng D cường độ dòng điện qua mạch phải lớn

Câu 267 Dao động điện từ trong mạch dao động LC có tần số f = 5000 Hz Khi đó điện trường trong tụ điện C biến thiên điều hòa với

A chu kì 2.10-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 4 s B tần số 104 Hz C chu kì 4.10-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 4 s D tần số 10MHz

Câu 268 Nguyên tắc chọn sóng của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến không dựa trên

A hiện tượng cảm ứng điện từ B hiện tượng lan truyền sóng điện từ

C hiện tượng cộng hưởng D dao động tắt dần của mạch dao động

Câu 269 Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, các vectơ E  và B  có đặc điểm nào sau đây?

A E , B  vuông góc với nhau và B  cùng phương truyền sóng B E , B  vuông góc với nhau và E  cùng phương truyền sóng

C E , B  có phương bất kì vuông góc với phương truyền sóng D E , B vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng

Câu 270 Hãy tìm phát biểu sai về điện từ trường.

A Xung quanh một nam châm vĩnh cửu đứng yên chỉ có từ trường, không có điện trường

B Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường

C Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại

D Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau

Câu 271 Trong thông tin vô tuyến,

A Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước

B Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt

C Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất

D Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất

Câu 272 Trong máy phát dao động điều hòa dùng transito, dao động trong mạch LC nhận năng lượng trực tiếp từ dòng

Câu 273 Hãy chọn phát biểu sai về sóng điện từ.

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Sóng điện từ có thể gây ra hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa

Trang 18

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

C Năng lượng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với lũy thừa bậc 4 của chu kì sóng

D Tại một điểm trên phương truyền, nếu cho một đinh ốc tiến theo chiều vận tốc c  thì chiều quay của nó là từ vectơ B  đến vectơ E 

Trong mạch dao động LC (với điện trở không đáng kể) đang có một dao động điện từ tự do Điện tích cực đại của tụ điện và dòng điện cựcđại qua cuộn dây có giá trị là Q0 = 1mC và I0 = 10A Tần số dao động riêng f của mạch có giá trị nào sau đây?

Câu 275 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 30mH và một tụ điện có điện dung

C = 4,8pF Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng  là

Câu 276 Trong mạch dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng f0 = 1MHz Năng lượng từ trường trong mạch

có giá trị bằng nửa giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là

Câu 277

Mạch dao động LC lý tưởng có độ tự cảm L không đổi Khi tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 75MHz Khi

ta thay tụ C1 bằng tụ C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

f2 = 100MHz Nếu ta dùng C1 nối tiếp C2 thì tần số dao động riêng f của mạch là

Câu 278 Cho mạch dao động LC lý tưởng có độ tự cảm L = 1 mH Khi trong mạch có một dao động điện từ tự do thì đo được cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V Điện dung C của tụ điện có giá trị là

Câu 279 Mạch dao động điện là mạch kín gồm

A một điện trở thuần và một tụ điện B một tụ điện và một cuộn thuần cảm

C một cuộn thuần cảm và một điện trở thuần D một nguồn điện và một tụ điện

Câu 280 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong mạch dao động LC lí tưởng?

A Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với cùng một tần số

C Năng lượng toàn phần của mạch dao động được bảo toàn

D Khi năng lượng điện trường cực đại thì năng lượng từ trường cực đại

Câu 281 Một mạch dao động gồm tụ C và cuộn cảm L = 0,25µH Tần số dao động riêng của mạch là f = 10MHz Cho 2 = 10 Tính điện dung C của tụ điện

1

Câu 283 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dao động điện từ sinh ra bởi mạch kín LC

B Dao động điện từ cao tần là dòng điện xoay chiều có chu kì lớn

C Mạch dao động nào cũng có điện trở thuần nên dao động điện từ tự do bị tắt dần

D Để có dao động điện từ cao tần duy trì, người ta dùng máy phát dao động điều hoà dùng trandito

Câu 284

Cho mạch dao động LC với L, C nhỏ Cuộn cảm có điện trở thuần R đáng kể thì dao động cao tần cuả mạch bị tắt dần Để có dao động điện từ cao tần duy trì với tần số bằng tần số dao động riêng, ta làm thế nào?

A Sử dụng máy phát dao động điều hoà dùng trandito B Mắc xen thêm vào mạch một máy phát điện xoay chiều

C Mắc xen thêm vào mạch một máy phát điện một chiều D Mắc thêm điện trở song song với R để giảm điện trở của mạch

Trang 19

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Câu 287 Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?

A Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng B Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối D Không có các vân màu trên màn

Câu 288 Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái

A rắn B lỏng C khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp D khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao

Câu 289 Tia nào sau đây không thể dùng tác nhân bên ngoài tạo ra?

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia Rơnghen D Tia gamma

Câu 290 Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy phân tích quang phổ lăng kính?

A Hiện tượng khúc xạ ánh sáng B Hiện tượng phản xạ ánh sáng

C Hiện tượng giao thoa ánh sáng D Hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu 291 Máy quang phổ là dụng cụ dùng để

A đo bước sóng các vạch quang phổ B tiến hành các phép phân tích quang phổ

C quan sát và chụp quang phổ của các vật D phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc

Câu 292 Tia tử ngoại có tính chất nào sau đây?

A Không làm đen kính ảnh B Bị lệch trong điện trường và từ trường

C Kích thích sự phát quang của nhiều chất D Truyền được qua giấy, vải, gỗ

Câu 293.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young cách nhau 0,8mm, cách màn 1,6 m Tìm bước sóng ánh sáng chiếu vào nếu ta đo được vân sáng thứ 4 cách vân trung tâm là 3,6 mm

Câu 297 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ lăng kính?

A Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau

B Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng

C Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra

D Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính

Câu 298 Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là

A quang phổ liên tục B quang phổ vạch phát xạ C quang phổ vạch hấp thụ D Một loại quang phổ khác

Câu 299 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?

A Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ B Có bản chất là sóng điện từ

C Do các vật bị nung nóng phát ra Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt D Ứng dụng để trị bịnh còi xương

Câu 300 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?

A Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị tách thành nhiều ánh sáng có màu sắc khác nhau

B Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng

C Hiện tượng tán sắc qua lăng kính cho thấy ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

D Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu 301 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc

B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định

C Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt không đổi

D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

Câu 302 Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập về chiết suất môi trường?

A Chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng truyền trong nó

B Chiết suất của một môi trường có giá trị tăng dần từ màu tím đến màu đỏ

C Chiết suất tuyệt đối của các môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trường đó

D Chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng chính là nguyên nhân làm tán sắc ánh sáng

Câu 303 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ dùng lăng kính?

A Máy quang phổ dùng để phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc khác nhau

B Máy quang phổ dùng lăng kính hoạt động dựa trên nguyên tắc của hiện tượng tán sắc ánh sáng

C Máy quang phổ dùng lăng kính có 3 phần chính: ống chuẩn trực, bộ phận tán sắc, ống ngắm

D Máy quang phổ dùng lăng kính có bộ phận chính là ống ngắm

Câu 304 Chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau

A Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến đổi liên tục

B Quang phổ liên tục phát ra từ các vật bị nung nóng

C Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

D Vùng sáng mạnh trong quang phổ liên tục dịch về phía bước sóng dài khi nhiệt độ của nguồn sáng tăng lên

Câu 305.Trong các nguồn phát sáng sau đây, nguồn nào phát ra quang phổ vạch phát xạ?

A Mặt Trời B Đèn hơi natri nóng sáng C Một thanh sắt nung nóng đỏ D Một bó đuốc đang cháy sáng

Câu 306 Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia hồng ngoại có tác dụng diệt khuẩn, khử trùng B Tia hồng ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng

C Tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ D Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt

Trang 20

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Câu 307 Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A Tia tử ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng lên nhiệt độ cao vài ngàn độ

B Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

C Tia tử ngoại có tác dụng quang hóa, quang hợp

D Tia tử ngoại được dùng trong y học để chữa bệnh còi xương

Câu 308 Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào sau đây sai?

A Tia Rơnghen là bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng 10 12m đến 10 8m

B Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên mạnh

C Tia Rơnghen có bước sóng càng dài sẽ đâm xuyên càng mạnh

D Tia Rơnghen có thể dùng để chiếu điện, trị một số ung thư nông

Câu 309 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch?

A Quang phổ vạch phát xạ và hấp thu của cùng một nguyên tố thì giống nhau về số lượng và màu sắc các vạch

B Quang phổ vạch phát xạ và hấp thu của cùng một nguyên tố thì giống nhau về số lượng và vị trí các vạch

C Quang phổ vạch phát xạ và hấp thu đều có thể dùng để nhận biết sự có mặt của một nguyên tố nào đó trong nguồn sáng

D Quang phổ vạch phát xạ và hấp thu đều đặc trưng cho nguyên tố hóa học và không phụ thuộc nhiệt độ nguồn sáng

Câu 310 Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa là 2m Đo bề rộng của 10 vân sáng liên tiếp được 1,8cm Suy ra bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là

Câu 311 Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn giao thoa

là 2m Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là 0,6μF nối tiếp Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz m Vị trí vân tối thứ 5 so với vân trung tâm là

Câu 312 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4.10 7m Tại điểm cách vân trung tâm 5,6mm là vân sáng hay vân tối? Thứ mấy?

A Vân tối thứ 3 B Vân sáng thứ 3 C Vân sáng thứ 4 D Vân tối thứ 4

Câu 313 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4,5.10 7m Xét điểm M ở bên phải và cách vân trung tâm 5,4mm; điểm N ở bên trái và cách vân trung tâm9mm Từ điểm M đến N có bao nhiêu vân sáng?

A tia đỏ vẫn lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất B tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất

C còn phụ thuộc môi trường tới hay môi trường khúc xạ chiết quang hơn D còn phụ thuộc vào góc tới

Câu 316.Hiện tượng tán sắc ánh sáng trong thí nghiệm của Niu-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng tơn được giải thích dựa trên

A sự phụ thuộc của chiết suất vào môi trường truyền ánh sáng

B góc lệch của tia sáng sau khi qua lăng kính và sự phụ thuộc chiết suất lăng kính vào màu sắc ánh sáng

C chiết suất môi trường thay đổi theo màu của ánh sáng đơn sắc

D sự giao thoa của các tia sáng ló khỏi lăng kính

Câu 317 Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là nđ = , với ánh sáng đơn sắc lục là nl = , với ánh sáng đơn sắc tím là nt = Nếu tia sáng trắng đi từ thủy tinh ra không khí thì để các thành phần đơn sắc lam, chàm và tím không ló ra không khí thì góc tới phải là

A i = 450 B i  450 C i > 450 D i < 450

Câu 318.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì

A không có hiện tượng giao thoa

B có hiện tượng giao thoa ánh sáng với các vân sáng màu trắng

C có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm có màu cầu vồng với màu

đỏ ở trong (gần vân trung tâm), tím ở ngoài

D có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm có màu cầu vồng với tím

ở trong (gần vân trung tâm), đỏ ở ngoài

Câu 319 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young S1 và S2 Một điểm M nằm trên màn cách S1 và S2 những khoảng lần lượt là MS1= d1; MS2 = d2 M sẽ ở trên vân sáng khi

A hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân không thay đổi B khoảng vân sẽ giảm

C hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân thay đổi D hệ vân giao thoa giữ nguyên không thay đổi

Câu 323 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (a = 0,6 mm, D = 2 m), ta thấy 15 vân sáng liên tiếp cách nhau 2,8 cm Hãy tìm bước sóng  của ánh sáng đơn sắc đã dùng trong thí nghiệm

A  = 6 m B  = 600nm C  = 0,65.m D  =0,7m

Trang 21

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Câu 324 Trong thí nghiệm Young với ánh sáng trắng (0,4 m    0,75m), cho a = 1mm, D = 2m Bề rộng quang phổ liên tục bậc 3 là

Câu 325 Trong máy quang phổ, chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong hệ tán sắc trước khi qua thấu kính của buồng tối là

A một chùm sáng song song B một chùm tia phân kỳ có nhiều màu

C một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu D một chùm tia phân kỳ màu trắng

Câu 326 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X?

A Có khả năng hủy diệt tế bào B Xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

C Tạo ra hiện tượng quang điện D Làm ion hóa chất khí

Câu 327 Nếu chùm sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra thì quang phổ thu được trong buồng ảnh thuộc loại nào?

A Quang phổ vạch B Quang phổ hấp thụ C Quang phổ liên tục D Một loại quang phổ khác

Câu 328 Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng

A  < 0,4 m B 0,4 m <  < 0,75 m C  > 0,75 m D  > 0,4 m

Câu 329 Tính chất giống nhau giữa tia Rơnghen và tia tử ngoại là

A bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước B làm phát quang một số chất

C có tính đâm xuyên mạnh D đều tăng tốc trong điện trường mạnh

Câu 330 Bức xạ hãm (tia Rơnghen) phát ra từ ống Rơnghen là

A chùm electron được tăng tốc trong điện trường mạnh B chùm photon phát ra từ catot khi bị đốt nóng

C sóng điện từ có bước sóng rất dài D sóng điện từ có tần số rất lớn

Câu 331 Trong công nghiệp để làm mau khô lớp sơn ngoài người ta sử dụng tác dụng nhiệt của

A tia Rơnghen B tia tử ngoại C tia hồng ngoại D tia phóng xạ 

Câu 332 Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng

A có giá trị bằng nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím

B có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím

C có giá trị khác nhau, đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng lớn thì chiết suất càng lớn

D có giá trị khác nhau, đối với ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì chiết suất càng lớn

Câu 333.Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ

C vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Mặt Trời D vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Trái Đất

Câu 334.Tia X cứng và tia X mềm có sự khác biệt về

A bản chất và năng lượng B bản chất và bước sóng C năng lượng và tần số D bản chất, năng lượng và bước sóng

Câu 335 Trong ống Rơnghen, phần lớn động năng của các electron truyền cho đối âm cực chuyển hóa thành

A năng lượng của chùm tia X B nội năng làm nóng đối catot

C năng lượng của tia tử ngoại D năng lượng của tia hồng ngoại

Câu 336.Trong các loại tia: tia Rơnghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia đơn sắc màu lục thì tia có tần số nhỏ nhất là

A tia hồng ngoại B tia đơn sắc màu lục C tia tử ngoại D tia Rơnghen

Câu 337 Một chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen Tần số lớn nhất trong chùm tia Rơnghen do ống phát ra là 5.1018Hz Cho hằng số Plăng h = 6,6.10-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 34Js Động năng Eđ của electron khi đến đối âm cực của ống Rơnghen là

A 3,3.10-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 15 J B 3,3.10-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 16 J C 3,3.10-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 17 J D 3,3.10-π) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng 14 J

Câu 338.Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong không khí, tại điểm A trên màn ảnh ta được vân sáng bậc 3 Giả sử thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong nước có chiết suất n = 4/3 thì tại điểm A trên màn ta thu được

A vẫn là vân sáng bậc 3 B vân sáng bậc 4

C vân tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa D vân tối thứ 4 kể từ vân sáng chính giữa

Câu 339.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách hai khe a = S1S2 = 4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh quan sát là D = 2 m, người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai bên vân sáng chính giữa là 3 mm Bước sóng l của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

Câu 340.Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc đối với khe Young Trên màn ảnh, bề rộng của 10 khoảng vân đo được là 1,6 cm Tại điểm

A trên màn cách vân chính giữa một khoảng x = 4 mm, ta thu được

A vân sáng bậc 2 B vân sáng bậc 3 C vân tối thứ 2 từ vân sáng chính giữa D vân tối thứ 3 từ vân sáng chính giữa

Câu 341 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe là a = S1S2 = 1,5 mm, hai khe cách màn ảnh một đoạn

D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc  1 0,48 m  và  2 0,64 m  vào hai khe Young Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có giá trị là

A d = 1,92 mm B d = 2,56 mm C d = 1,72 mm D d = 0,64 mm

Câu 342.Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2 cách nhau một đoạn a = 0,5mm, hai khe cách màn ảnh một khoảng D = 2m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng   0,5 m Bề rộng miền giao thoa trên màn đo được là l = 26mm Khi đó, trong miền giao thoa ta quan sát được

A 6 vân sáng và 7 vân tối B 7 vân sáng và 6 vân tối C 13 vân sáng và 12 vân tối D 13 vân sáng và 14 vân tối

Câu 343.Trong quá trình tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young, khi ta dịch chuyển khe S song song với màn ảnh đến vịtrí sao cho hiệu số khoảng cách từ đó đến S1 và S2 bằng

2

Tại tâm O của màn ảnh ta sẽ thu được

A vân sáng bậc 1 B vân tối thứ 1 kể từ vân sáng bậc 0 C vân sáng bậc 0 D vân tối thứ 2 kể từ vân sáng bậc 0

Câu 344 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hiệu khoảng cách từ hai khe đến một điểm A trên màn là   d 2,5 m  Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng 0,4 m     0,75 m  Số bức xạ đơn sắc bị triệt tiêu tại A là

Trang 22

713 câu hỏi trắc nghiệm – Môn Vật lí

Câu 345 Một lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n (n > 1) thay đổi theo màu sắc của ánh sáng đơn sắc Một tia sáng trắng chiếu đến lăng kính dưới góc tới sao cho thành phần màu tím sau khi qua lăng kính có góc lệch đạt giá trị cực tiểu Lúc đó thành phần đỏ sẽ

A bị phản xạ toàn phần tại mặt bên thứ hai của lăng kính B có góc lệch đạt giá trị cực tiểu

C bắt đầu phản xạ toàn phần tại mặt bên thứ hai của lăng kính D ló ra ở mặt bên thứ hai

Câu 346 Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc đỏ và lục vào hai khe Young Trên màn quan sát hình ảnh giao thoa, ta thấy hệ thống các vânsáng có màu

A đỏ B lục C đỏ, lục, vàng D đỏ, lục, trắng

Câu 347 Ưu điểm tuyệt đối của phép phân tích quang phổ là

A phân tích được thành phần cấu tạo của các vật rắn, lỏng được nung nóng sáng

B xác định được tuổi của các cổ vật, ứng dụng trong ngành khảo cổ học

C xác định được sự có mặt của các nguyên tố trong một hợp chất

D xác định được nhiệt độ cũng như thành phần cấu tạo bề mặt của các ngôi sao trên bầu trời

Câu 348 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ hấp thụ

B Quang phổ vạch phát xạ chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

D Quang phổ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra là quang phổ liên tục

Câu 349.Hãy sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần của các sóng điện từ sau

A Ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại, tia tử ngoại B Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được

C Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được D Tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được, tia tử ngoại

Câu 350.Tia tử ngọai có bước sóng

A lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ B nhỏ hơn bước sóng của tia X

C nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím D không thể đo được

Câu 351.Thực hiện giao thoa ánh sáng có bước sóng  = 0,6m với hai khe Young cách nhau a = 0,5mm Màn ảnh cách hai khe một khoảng D = 2m Ở các điểm M và N ở hai bên vân sáng trung tâm, cách vân sáng trung tâm 3,6mm và 2,4mm, ta có vân tối hay sáng?

A Vân ở M và ở N đều là vân sáng B Vân ở M và ở N đều là vân tối

C Ở M là vân sáng, ở N là vân tối D Ở M là vân tối, ở N là vân sáng

Câu 352 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,6mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là

D = 2m Nguồn phát ánh sáng ánh sáng trắng Hãy tính bề rộng của quang phổ liên tục bậc 2 Bước sóng của ánh sáng tím là 0,4m, của ánh sáng đỏ là 0,76m

Câu 353 Khi nói về quang phổ, để hấp thụ được ánh sáng, vật hấp thụ phải có

A thể tích nhỏ hơn thể tích của vật phát sáng B khối lượng nhỏ hơn khối lượng của vật phát sáng

C nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ của vật phát sáng D chiết suất lớn hơn chiết suất của vật phát sáng

Câu 354 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia Rơnghen do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra B Tia Rơnghen được dùng chiếu điện nhờ khả năng đâm xuyên mạnh

C Tia Rơnghen làm một số chất phát quang D Tia Rơnghen có thể hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn

Câu 355 Chọn cụm từ thích hợp để điền vào phần còn thiếu : Nguyên tắc của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng quang học chính là hiện tượng ……… Bộ phận thực hiện tác dụng trên là ………

A giao thoa ánh sáng, hai khe Young B tán sắc ánh sáng, ống chuẩn trực

C giao thoa ánh sáng, lăng kính D tán sắc ánh sáng, lăng kính

Câu 356 Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young Nguồn sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,51 m và 2 Khi

đó ta thấy tại vân sáng bậc 4 của bức xạ 1 trùng với một vân sáng của 2 Tính 2 Biết 2 có giá trị từ 0,6 m đến 0,7m

Câu 357 Trong những hiện tượng, tính chất, tác dụng sau đây, điều nào thể hiện rõ nhất tính chất sóng của ánh sáng?

A Khả năng đâm xuyên B Tác dụng quang điện C Tác dụng phát quang D Sự tán sắc ánh sáng

Câu 358 Một tia sáng đi từ chân không vào nước thì đại lượng nào của ánh sáng thay đổi? (I) Bước sóng (II) Tần số (III) Vận tốc

A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (I) và (III) C Chỉ (II) và (III) D Cả (I) , (II) và (III)

Câu 359 Dùng hai ngọn đèn giống hệt nhau làm hai nguồn sáng chiếu lên một màn ảnh trên tường thì

A trên màn có thể có hệ vân giao thoa hay không tùy thuộc vào vị trí của màn

B không có hệ vân giao thoa vì ánh sáng phát ra từ hai nguồn này không phải là hai sóng kết hợp

C trên màn không có giao thoa ánh sáng vì hai ngọn đèn không phải là hai nguồn sáng điểm

D trên màn chắc chắn có hệ vân giao thoa vì hiệu đường đi của hai sóng tới màn không đổi

Câu 360.Thí nghiệm giao thoa Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5 m Khoảng cách hai nguồn kết hợp là a = 2mm, khoảngcách từ hai nguồn đến màn D = 2m Số vân sáng và số vân tối thấy được trên màn biết giao thoa trường có bề rộng L = 7,8mm

A 7 vân sáng, 8 vân tối B 7 vân sáng, 6 vân tối C 15 vân sáng, 16 vân tối D 15 vân sáng, 14 vân tối

Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young Nguồn sáng gồm ba bức xạ đỏ, lục, lam để tạo ánh sáng trắng Bước sóng của ánh sáng

đỏ, lục, lam theo thứ tự là 0,64 m; 0,54 m; 0,48 m Vân trung tâm là vân sáng trắng ứng với sự chồng chập của ba vân sáng bậc k = 0 của các bức xạ đỏ, lục, lam Vân sáng trắng đầu tiên kể từ vân trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng đỏ?

Kết quả nào sau đây khi thí nghiệm với tế bào quang điện là không đúng?

A Đối với mỗi kim loại làm catôt, ánh sáng kích thích phải có bước sóng  nhỏ hơn một giới hạn 0 nào đó

B Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích

C Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích

D Khi UAK = 0 vẫn có dòng quang điện

Ngày đăng: 09/09/2013, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w