Các chuyển đạo trước ngực... Ở chuyển đạo thất trái có thể có sóng Q do khử cực vách nhưng chiều rộng phải luôn < 1mm và sâu < 2mm... Lớn nhĩ Hình dạng sóng P bình thường ở chuyển đạ
Trang 1ĐIỆN TÂM ĐỒ LỚN NHĨ THẤT
Trang 2MỘT SỐ ĐIỂM CƠ BẢN
Trang 7 Các chuyển đạo trước ngực
Trang 8MỘT SỐ ĐIỂM CƠ BẢN
Sự tiến triển bình thường của sóng R và S từ V1 V6
Trang 10QRS “bình thường”
QRS “bình thường” có 4 đặc điểm sau:
1 Thời gian không quá 120ms
2 Ở chuyển đạo thất phải (V1) sóng S > sóng R
3 Ở chuyển đạo thất trái (V5 hay V6) chiều cao của sóng R < 25mm
4 Ở chuyển đạo thất trái có thể có sóng Q do khử cực vách nhưng chiều
rộng phải luôn < 1mm và sâu < 2mm
Trang 11Lớn nhĩ
Hình dạng sóng P bình thường ở chuyển
đạo DII, V1 và khi có lớn nhĩ
Trang 12Lớn nhĩ phải
- Sóng P cao nhọn > 2,5 mm ở II (p phế)
- Phần đầu dương của sóng P ở V1 cao > 1,5 mm.
Trang 13Lớn nhĩ trái
Sóng P rộng > 0,12s và sóng P có hình M ( P mitral) ở II.
Sóng P hai pha ở V1: phần cuối của sóng P rộng ≥ 0,04s và sâu > 1mm.
Trang 14Lớn 2 nhĩ
Trang 15Lớn thất
Trục vectơ tổng QRS trong trường hợp không có lớn thất và trường hợp có lớn thất
Trang 16Tiêu chuẩn chẩn đoán phì đại thất phải
Trang 17Tiêu chuẩn chẩn đoán phì đại thất phải
Trang 20Tiêu chuẩn chẩn đoán phì đại thất trái
Chỉ số Lewis (Lewis index) (1914)
(RI + SIII) – (RIII + SI) ≥ 1.7 mV
Trang 21Tiêu chuẩn chẩn đoán phì đại thất trái
Chỉ số Sokolow & Lyon (1949)
Trang 22 Tiêu chuẩn McPhie (1958)
R max + S max / chuyển đạo ngực > 4,5 mV
Tiêu chuẩn Cornell (1985)
R ở aVL + S ở V3 > 2,8 mV ở nam
Hoặc R ở aVL +S ở V3 > 2,0 mV ở nữ
Tiêu chuẩn chẩn đoán phì đại thất trái
Trang 23 Hệ thống điểm Romhilt Estes (1969)
R hoặc S ở bất kỳ chuyển đạo chi ≥ 20mm
Hoặc S ở V1 hoặc V2 > 25mm 3 điểm
Hoặc R ở V5 hoặc V6 > 25mm
Tăng gánh thất trái: đoạn ST và sóng T ngược chiều phức bộ QRS.
Không dùng Digitalis 3 điểm
Có dùng Digitalis 1 điểm
Lớn nhĩ trái:
Phần âm cuối của sóng P ở V1 sâu > 1mm và rộng > 0,04 s 3 điểm
Trục lệch trái ≥ - 300 2 điểm
Thời gian QRS ≥ 0,09 s 1 điểm
Thời gian nhánh nội điện ở V5, V6 ≥ 0,05 s 1 điểm
Tổng cộng tối đa 13 điểm
Phì đại thất trái ≥ 5 điểm
Có thể phì đại thất trái 4 điểm
Trang 24Tiêu chuẩn chẩn đoán phì đại thất trái
Trang 26Phì đại 2 thất
Phức bộ RS hai pha, điện thế cao ở các chuyển đạo giữa trước ngực,gặp trong nhiều tổn thương bẩm sinh
Tiêu chuẩn điện thế của phì đại thất trái ở chuyển đạo trước ngực kết hợp với trục lệch phải
ở chuyển đạo chi
Sóng S biên độ thấp ở V1 kết hợp với sóng S rất sâu ở V2
Tiêu chuẩn phì đại thất trái ở các chuyển đạo trước ngực trái kết hợp với sóng R cao ở các chuyển đạo trước ngực phải
Lớn nhĩ trái như là tiêu chuẩn duy nhất cho phì đại thất trái kết hợp với bất kỳ tiêu chuẩn nào gợi ý phì đại thất phải
Trang 28Ecg 1
Phì đại thất trái + lớn nhĩ trái
Trang 29Ecg 2
Phì đại thất phải
Trang 30Ecg 3
Phì đại thất trái
Trang 31Ecg 4
Trục lệch phải , R cao ở V1 T(-), R aVR > 0,5 mV
Phì đại thất phải
Trang 32Ecg 5
Trục lệch phải,R cao T(-) V1, RV1 + SV5 >1.05 mV phì đại thất phải
Trang 33Ecg 6
Trục lệch phải – R cao T(-) ở V1, S ở V5 > 0,7 mV phì đại thất phải + rung nhĩ
Trang 34Ecg 7
Trục lệch phải, T(-) kèm R > 0,5mV ở V1 phì đại thất phải
Trang 35Ecg 8
Phì đại thất trái
Trang 36Ecg 9
Trục lệch phải, P rộng >0.12s, có khấc ở DII, phần âm ở V1 > 1mm, qR ở V1, RV1 + SV6 > 10.5
mV lớn nhĩ trái + phì đại thất phải
Trang 37Ecg 10
Trục lệch phải, P cao ở DII, R rất cao ở V1 phì đại thất phải + lớn nhĩ phải
Trang 38Ecg 11
Lớn nhĩ phải + phì đại thất phải
Trang 39Ecg 12
Rung nhĩ + phì đại thất trái + hạ kali máu
Trang 40Ecg 13
Phì đại thất trái
Trang 41Ecg 14
Phì đại thất trái
Trang 42Ecg 15
Lớn nhĩ phải
Trang 43LOGOThank You !