ứng dụng đạo hàm khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
Trang 1TÀI LIỆU TỔNG HỢP
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
HUẾ, 2015
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Với mong muốn giúp các em học sinh thực hiện tốt quá trình tự học,
tự nghiên cứu và chuẩn bị cho kì thi Trung học phổ thông Quốc gia, đồng thời cũng để hỗ trợ bản thân trong quá trình giảng dạy môn Toán 12 và
bồi dưỡng học sinh giỏi, chúng tôi tiến hành tổng hợp tập tài liệu “Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số – Luyện thi THPT Quốc gia và bồi dưỡng học sinh giỏi”
Tập tài liệu được chia làm hai Phần chính, hai Phụ lục và Hướng dẫn
giải – đáp số, trong đó Phần 1 gồm sáu chuyên đề cơ bản:
Chuyên đề 1 Sự biến thiên của hàm số
Chuyên đề 2 Cực trị của hàm số
Chuyên đề 3 Giá trị lớn nhất của hàm số
Chuyên đề 4 Đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Chuyên đề 5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Chuyên đề 6 Một số bài toán liên quan khảo sát hàm số
Phần 2 gồm ba chuyên đề nâng cao:
Chuyên đề 1 Sự biến thiên – Cực trị và Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
nhất của hàm số;
Chuyên đề 2 Tiệm cận và sự tương giao của hai đồ thị hàm số Chuyên đề 3 Một số bài toán khác
Hai phụ lục với nội dung tương ứng:
Phụ lục 1 Khảo sát hàm số và các bài toán liên quan qua các kì thi
Đại học – Cao đẳng (từ 2002 đến nay)
Phụ lục 2 Sử dụng MTCT giải một số bài toán phương trình và hệ
phương trình
Và cuối cùng là Hướng dẫn giải và đáp số
Trang 4Mỗi chuyên đề bao gồm nhiều vấn đề khác nhau, đều được bắt đầu
bằng cách nêu Phương pháp, tiếp theo là một số Ví dụ mẫu và cuối cùng
là Bài tập tương tự
Kiến thức trong tập tài liệu hoàn toàn không có gì mới mẻ; chúng tôi chỉ tổng hợp và sắp xếp lại theo ý đồ của mình Tập tài liệu được hoàn thành nhờ vào quá trình sưu tầm, chế bản từ nguồn tài liệu phong phú, đa dạng như sách, báo, tạp chí,… đặt biệt là từ internet, kết hợp với kinh nghiệm của chúng tôi trong quá trình giảng dạy các lớp ôn thi Đại học – Cao đẳng và bồi dưỡng học sinh giỏi Mọi sai sót người tổng hợp xin nhận trách nhiệm vì lỗi đã không nhận thấy được trong quá trình chế bản Chúng tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành đến quý bạn bè đồng nghiệp đã đọc và cho ý kiến về tập tài liệu này cũng như cảm ơn sự chia sẻ tài liệu quý báu của quý thầy, cô thông qua mạng internet
Mặc dù đã có nhiều cố gắng, nhưng những thiếu sót là khó tránh khỏi, chúng tôi rất mong nhận được sự góp ý của quý vị để tập tài liệu được hoàn chỉnh hơn
Với xu hướng cải cách giáo dục hiện nay, tập tài liệu này cũng chỉ sử dụng được thêm vài năm nữa!
Mùa hạ năm Ất Mùi – 2015 Người tổng hợp: Trần Quang Thạnh
Trang 5MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 1
PHẦN 1 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN 7
CHUYÊN ĐỀ I SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ 9
VẤN ĐỀ I SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ KHÔNG CÓ THAM SỐ 11
P HƯƠNG PHÁP 11
V Í DỤ MẪU 11
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 14
VẤN ĐỀ II SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ CÓ THAM SỐ 15
P HƯƠNG PHÁP 15
V Í DỤ MẪU 15
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 17
VẤN ĐỀ III PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC 19
P HƯƠNG PHÁP 19
V Í DỤ MẪU 19
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 21
VẤN ĐỀ IV PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH 23
P HƯƠNG PHÁP 23
V Í DỤ MẪU 23
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 28
CHUYÊN ĐỀ II CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 29
VẤN ĐỀ I CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ KHÔNG CÓ THAM SỐ 31
P HƯƠNG PHÁP 31
V Í DỤ MẪU 31
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 34
VẤN ĐỀ II CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ CHỨA THAM SỐ 35
P HƯƠNG PHÁP 35
V Í DỤ MẪU 37
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 41
CHUYÊN ĐỀ III GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ 43
Trang 6VẤN ĐỀ: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM TÌM GTLN, GTNN 43
P HƯƠNG PHÁP 43
V Í DỤ MẪU 44
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 47
CHUYÊN ĐỀ IV ĐƯỜNG TIỆM CẬN 49
P HƯƠNG PHÁP 49
V Í DỤ MẪU 50
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 52
CHUYÊN ĐỀ V KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 53
P HƯƠNG PHÁP 53
V Í DỤ MẪU 54
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 56
CHUYÊN ĐỀ VI MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN KHẢO SÁT HÀM SỐ 57
VẤN ĐỀ I SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ 57
P HƯƠNG PHÁP 57
V Í DỤ MẪU 57
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 59
VẤN ĐỀ II BIỆN LUẬN NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH 61
P HƯƠNG PHÁP 61
V Í DỤ MẪU 62
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 66
VẤN ĐỀ III BÀI TOÁN TIẾP XÚC GIỮA CÁC ĐƯỜNG 67
P HƯƠNG PHÁP 67
V Í DỤ MẪU 69
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 73
VẤN ĐỀ IV MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐIỂM ĐẶC BIỆT TRÊN ĐỒ THỊ HÀM SỐ 75 P HƯƠNG PHÁP 75
V Í DỤ MẪU 77
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 81
PHẦN 2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ NÂNG CAO 83
CHUYÊN ĐỀ I 85
Trang 7SỰ BIẾN THIÊN - CỰC TRỊ VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT – GIÁ TRỊ LỚN NHẤT CỦA HÀM
SỐ 85
V Í DỤ 85
B ÀI TẬP 90
CHUYÊN ĐỀ II 93
TIỆM CẬN VÀ SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ 93
V Í DỤ 93
B ÀI TẬP 102
CHUYÊN ĐỀ III MỘT SỐ BÀI TOÁN KHÁC 105
V Í DỤ 105
B ÀI TẬP 106
PHỤ LỤC 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN QUA CÁC KÌ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG TOÀN QUỐC 109
PHỤ LỤC 2 SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH 131
I PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 4 131
V Í DỤ MẪU 131
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 135
II HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐA THỨC 135
V Í DỤ MẪU 135
B ÀI TẬP TƯƠNG TỰ 137
III ĐOÁN NGHIỆM VÀ DÙNG LƯỢNG LIÊN HỢP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH 137
V Í DỤ MẪU 137
HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP SỐ 141
PHẦN I MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN 141
PHẦN 2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ NÂNG CAO 153
TÀI LIỆU THAM KHẢO 163
Trang 9PHẦN 1
MỘT SỐ VẤN ĐỀ
CƠ BẢN
Trang 11CHUYÊN ĐỀ I SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ
1 Định nghĩa
Hàm số đồng biến (tăng) trên
( ) ( ) Hàm số f nghịch biến (giảm) trên
( ) ( )
2 Điều kiện cần
Giả sử có đạo hàm trên khoảng
a) Nếu đồng biến trên khoảng thì ( )
b) Nếu nghịch biến trên khoảng thì ( )
3 Điều kiện đủ
Giả sử có đạo hàm trên khoảng
a) Nếu ( ) ( ( ) tại một số hữu hạn điểm) thì đồng biến trên
b) Nếu ( ) ( ( ) tại một số hữu hạn điểm) thì nghịch biến trên
c) Nếu ( ) thì không đổi trên
Chú ý: Nếu khoảng được thay bởi đoạn hoặc nửa khoảng thì phải liên
tục trên đó
Trang 13VẤN ĐỀ I SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ KHÔNG CÓ
Trang 14Vậy, hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ( ) hàm số nghịch biến trên ( )
Vậy, hàm số đồng biến trên ( ) và nghịch biến trên ( )
d Txđ Ta có
( ) Bảng biến thiên:
2 4
0
Trang 15
Vậy, hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ( ) và nghịch biến trên các khoảng ( ) ( )
e Txđ
23
Trang 16x y x
d
11
14
x y x
g y x 3 2 2 x h y 2x 1 3 x i y x 2x2
Trang 17VẤN ĐỀ II SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ CÓ THAM SỐ
00
a b c
00
a b c
Trang 18Ta có ( )
Bảng biến thiên của :
-1 0 + 0 - -
Qua bảng trên ta thấy rằng, ( ) trên ( ) khi và chỉ khi
Vậy, hàm số đồng biến trên ( ) khi và chỉ khi
c Hàm số đã cho đồng biến trên ( ) khi và chỉ khi với mọi ( ) hay , với mọi ( )
Qua bảng trên ta thấy rằng, ( ) trên ( ) khi và chỉ khi Vậy, hàm số đồng biến trên ( ) khi và chỉ khi
d Xét có
Nếu thì với mọi nên hàm số đã cho đồng biến trên ; trường hợp này không thỏa mãn yêu cầu bài toán Nếu thì có hai nghiệm phân biệt Lúc đó,
vì hệ số của là nên hàm số nghịch biến trên ( ) Như vậy,
để hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1, ta cần thêm
Trang 19hàm đồng biến trên khoảng K(0;)
Bài tập 1.2.4 Cho hàm số y x 33x2mx m (1), (m là tham số) Tìm
m để hàm số (1) nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1
x m (1) Tìm tất cả các giá trị của tham
số để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (;1)
Trang 21VẤN ĐỀ III PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ TRONG CHỨNG
MINH BẤT ĐẲNG THỨC
PHƯƠNG PHÁP
Trong vấn đề này, chúng tôi chỉ xét đến vài bất đẳng thức một biến đơn giản Việc vận dụng hàm số trong chứng minh các bất đẳng thức nhiều biến sẽ được trình bày trong chuyên đề nâng cao “Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số” thuộc tập sách này
Để chứng minh bất đẳng thức (một biến) bằng phương pháp hàm số
ta thực hiện các bước sau:
Chuyển bất đẳng thức về dạng ( ) (hoặc <, , ) Xét hàm
số ( ) trên tập xác định do đề bài chỉ định
Xét dấu ( ) Suy ra hàm số đồng biến hay nghịch biến
Dựa vào định nghĩa sự đồng biến, nghịch biến để kết luận
CHÚ Ý
1 Trong trường hợp ta chưa xét được dấu của ( ) thì ta đặt ( ) ( ) và quay lại tiếp tục xét dấu ( ), … cho đến khi nào xét dấu được thì thôi
2 Nếu bất đẳng thức có hai biến (đơn giản) thì ta đưa bất đẳng
thức về dạng ( ) ( ) Xét tính đơn điệu của hàm số ( ) trong khoảng ( )
Trang 22g x x liên tục trên [ ) Theo câu a), ta
có ( ) với mọi nên hàm đồng biến trên [ ) Do đó, với mọi ta có ( ) ( ) hay
Trang 23Do đó hàm số đã cho đồng biến trên
0;2 và ta có
( ) ( ) ( ) ( )
Trang 24Bài tập 1.3.2 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
Trang 25VẤN ĐỀ IV PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
PHƯƠNG PHÁP
1 Dạng 1: Sử dụng tính chất của hàm số liên tục
Áp dụng định lý: nếu hàm số ( ) liên tục trên [ ] và có
( ) ( ) thì tồn tại ( ) sao cho ( ) Nghĩa là phương trình ( ) có ít nhất một nghiệm trên ( )
Phương pháp này thường sử dụng để chứng minh phương trình có ít nhất một nghiệm thỏa mãn điều kiện nào đó
2 Dạng 2: Sử dụng tính đơn điệu đối với hai hàm số có chiều biến thiên ngược nhau
Chuyển phương trình về dạng ( ) ( ) ( ), trong đó là hàm đồng biến trên và là hàm nghịch biến trên
Từ đó suy ra đồ thị hai hàm số cắt nhau tại nhiều nhất một điểm, hay phương trình ( ) đã cho có nhiều nhất một nghiệm trên
Nhẩm một nghiệm nào đó của ( ) thì đây là nghiệm duy nhất
3 Dạng 3: Sử dụng tính đơn điệu đối với một hàm số
Sử dụng định lý: nếu là một hàm tăng (hoặc giảm) trên ( ) thì
Trang 26Nhận thấy rằng, nếu thì và ( ) nên lúc này phương trình vô nghiệm
Nếu thì ta xét hàm số ( )
Ta có ( ) ( ) ( ) với mọi đồng thời liên tục trên [ ) nên đồng biến trên [ ) Do đó phương trình ( ) có nhiều nhất một nghiệm trên [ )
Mặt khác ( ) ( ) nên ( ) có ít nhất một nghiệm trên [ )
Vậy phương trình có đúng một nghiệm trên [ ) nên phương trình
có đúng một nghiệm trên
CÁCH KHÁC
Phương trình đã cho tương đương với phương trình ( ) Nhận thấy không phải là nghiệm phương trình nên ta viết lại như sau, với điều kiện
Đến đây, lý luận tương tự cách trên, ta có điều cần chứng minh
Bài mẫu 1.4.2 (CĐ – 2012) Giải phương trình
( )√
GIẢI
Trang 27( ) (√ ) √ ( ) Xét hàm số ( ) Ta có ( ) với mọi Suy ra hàm số ( ) đồng biến trên Do đó
( ) ( ) (√ ) √ √ Vậy, tập nghiệm phương trình là
{ √
}
Bài mẫu 1.4.3 Giải hệ phương trình
{( √ ) ( √ ) ( ) √ √ ( )
GIẢI
Điều kiện và
Ta có √ √ | | do đó √ Mặt khác (√ )(√ ) nên từ phương trình ( ) ta có √ √ ( )
Xét hàm số ( ) √ Ta có
( ) √
√ nên hàm đồng biến trên do đó ( ) ( ) ( )
Cách 1
Thay vào phương trình ( ) ta được
√ √ [√ ( )] [√ ( )]
Trang 28nên ( ) hoặc
Vậy, nghiệm hệ phương trình là và
Cách 2 Thay vào phương trình ( ) ta được
√ √ Đặt ( ) √ √ [ ]
( )
√ √ ( ) ( )
√ ( ) √ ( ) ( )
Vì ( ) với mọi ( ) nên hàm số ( ) đồng biến trên ( ) Do đó phương trình ( ) có nhiều nhất một nghiệm trên ( ) (5)
( )
Trang 29Từ bảng biến thiên ta thấy rằng phương trình ( ) có nhiều nhất hai nghiệm trên ( ) Mà và là hai nghiệm của ( ) nên đây là hai nghiệm cần tìm
Vậy, nghiệm hệ phương trình là và
Bài mẫu 1.4.4 Giải hệ phương trình
{
( ) √ ( ) √ ( )
√ ( ) Đặt ( ) √
2
x là nghiệm của ( ) nên đây là nghiệm duy nhất của ( ) Vậy, hệ đã cho có nghiệm x1;y1
Trang 31CHUYÊN ĐỀ II CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
I Khái niệm cực trị của hàm số
Giả sử hàm số xác định trên tập ( ) và
a) – điểm cực đại của nếu tồn tại khoảng ( ) và
( ) sao cho ( ) ( ), với mọi ( )
Khi đó ( ) được gọi là giá trị cực đại (cực đại) của
b) – điểm cực tiểu của nếu tồn tại khoảng ( ) và
( ) sao cho ( ) ( ), với mọi ( )
Khi đó ( ) được gọi là giá trị cực tiểu (cực tiểu) của
Cực đại và cực tiểu của hàm số được gọi chung là cực trị của hàm
số
c) Nếu là điểm cực trị của thì điểm ( ( )) được gọi là
điểm cực trị của đồ thị hàm
II Điều kiện cần để hàm số có cực trị
Nếu hàm số có đạo hàm tại và đạt cực trị tại điểm đó thì ( )
Trang 32III Điều kiện đủ để hàm số có cực trị
1 Định lí 1 Giả sử hàm số liên tục trên khoảng ( ) chứa điểm
2 Định lí 2 Giả sử hàm số có đạo hàm trên khoảng ( ) chứa điểm
( ) và có đạo hàm cấp hai khác 0 tại điểm
a) Nếu ( ) thì đạt cực đại tại
b) Nếu ( ) thì đạt cực tiểu tại
Trang 33VẤN ĐỀ I CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ KHÔNG CÓ THAM SỐ
Trang 345 CD 3125
x y và hàm số đạt cực tiểu tại
c TXĐ: Ta có và
[
[
Ta có ( ) và ( ) nên hàm số đạt
Trang 35( ) nên hàm số đạt cực tiểu tại
Bảng biến thiên:
Trang 36BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Bài tập 2.1.1 Tìm cực trị của các hàm số sau
a y x 32x22x1 b ycosxsin x
c y x 44x25 d y x 2x x 2
Trang 37VẤN ĐỀ II CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ CHỨA THAM SỐ
PHƯƠNG PHÁP
Dạng 1 Tìm tham số m để hàm số đạt cực trị tại
Nếu hàm số ( ) đạt cực trị tại điểm thì ( ) hoặc tại không có đạo hàm Từ đây giải ra các giá trị của tham số
Khi có các giá trị , ta sử dụng một trong hai cách sau đây để thử :
+ Cách 1 Tính , rồi thay vào và sử dụng dấu hiệu II, để
xác định tại giá trị nào thì hàm đạt cực đại hoặc cực tiểu Cách này thường dùng với hàm đa thức, dễ dàng lấy
+ Cách 2 Với các giá trị , ta suy ra và dùng bảng biến thiên
Cách này thường dùng khi cách 1 tỏ ra phức tạp trong việc lấy
Dạng 3 Tìm tham số m để hàm số có cực trị thỏa mãn điều kiện nào
Trang 38Dạng 4 Đường thẳng đi qua hai cực trị của đồ thị hàm số
1 Hàm số bậc ba ( )
Chia ( ) cho ( ), ta được ( ) ( ) ( )
Khi đó, giả sử ( ) ( ) là các điểm cực trị thì:
P x y
Q x d
CHÚ Ý
Hàm số bậc ba ( ) có cực trị
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Khi đó nếu là điểm cực trị thì ta có thể tính giá trị cực trị ( ) bằng hai cách:
+ ( ) + , trong đó là phần dư trong phép chia cho
Ta tính phần dư bằng cách lấy chia cho và được
( )
Trang 39 Khi sử dụng điều kiện cần để xét hàm số có cực trị cần phải kiểm tra lại để loại bỏ nghiệm ngoại lai
Khi giải các bài tập loại này thường ta còn sử dụng các kiến thức khác nữa, nhất là định lí Viette:
x x
b x
a c x a
Trang 40Vậy, với hoặc 2
3
m thì hàm số đạt cực đại tại
c Trước hết, hàm số có hai cực trị khi thỏa ( )
Lúc đó, gọi là hai cực trị của hàm số thì là hai nghiệm của phương trình và ta có
Do đó, hàm số đã cho luôn có hai cực trị, với mọi giá trị của
Hai điểm cực trị của hàm số là và
Từ đó ( ) và ( ) Khoảng cách giữa hai cực trị của hàm số là
| | Vậy, với mọi hàm số đã cho luôn có cực đại, cực tiểu và khoảng cách giữa chúng là hằng số
Ví dụ mẫu 3 Cho hàm số ( ) Tìm