Lấy 200 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn.. Thành phần phần trăm về khối lượng củ
Trang 1Bài kiểm tra chất lượng học sinh
Thời gian : 60p
Câu 1: Hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 có chứa 21,92% S về khối lượng Lấy
200 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn Thành phần phần trăm
về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp X là
Câu 2: Cho các chất: etan, etyl clorua, etylamin, etyl axetat, axit axetic, anđehit axetic,
axeton, ancol etylic, phenol Số chất tạo được liên kết hiđro liên phân tử là
Câu 3: Cho phản ứng : H2 + I2 2 HI
Ở toC, hằng số cân bằng của phản ứng bằng 40
Nếu nồng độ ban đầu của H2 và I2 đều bằng 0,01 mol/l thì % của chúng đã chuyển thành HI là:
A 76%
B 46%
C 24%
D 14,6%
phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 8 gam brom Mặt khác, để trung hoà 0,03 mol X cần
3,78 gam hỗn hợp X là
Câu 5: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hidro Cho hỗn hợp A qua ống sứ
nung nóng có chứa Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp B gồm propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hidro Tỉ khối hơi của hỗn hợp B so với metan bằng 1,55 Giá trị của a là
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
B Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm
Trang 2Câu 7: Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với
612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là
Câu 8 : Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -CHO liên kết với gốc hiđrocacbon
B Anđehit là hợp chất trung gian giữa ancol (ancol) bậc 1 và axit cacboxylic tương ứng
C Anđehit no, đơn chức, mạch hở (trừ HCHO) khi tráng bạc thì tỉ lệ nanđehit:nAg = 1:2
D Ôxi hoá ancol (ancol) đơn chức sản phẩm thu được là anđehit đơn chức
Câu 9 : Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y → không xảy ra phản ứng
X + Cu → không xảy ra phản ứng
Y + Cu → không xảy ra phản ứng
X + Y + Cu → xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
Câu 10 :
Cho sơ đồ
A1 A2 A3 CH4
C2H2 A4 A5 CH4
A6 A4 C2H6O
Biết A1, A4 đều có khả năng phản ứng được với AgNO3 /NH3 A2, A5, A6 lần lượt là :
A C4H4; CH3COONa; CH3COOC2H3 B CH3COOH; C3H8; C2H4
C CH3COONH4; CH3COONa; CH3CHO D C4H6; CH3COONa; CH3COOC2H3.
Câu 11: Một hỗn hợp X gồm 2 amin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng amin no đơn
chức Lấy 32,1 g hỗn hợp cho vào 250 ml dung dịch FeCl3(có dư) thu được một kết tủa
có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên Loại bỏ kết tủa rồi thêm từ từ dung dịch AgNO3 vào đến khi phản ứng kết thúc thì phải dùng 1,5 lit AgNO3 1M Nồng độ ban đầu của FeCl3 là
Câu 12: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 +
H2O Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Trang 3A 47 B 27 C 31 D 23
Câu 13: Sục hết 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M Sau thí nghiệm được dung dịch A Rót 250 ml dung dịch B gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A được 3,94 gam kết tủa và dung dịch C Nồng độ xM của Ba(OH)2 bằng
A 0,02M B 0,025M C 0,03M D 0,015M
Câu 14: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa 6,48 gam Al với 17,6 gam Fe2O3 Chỉ có phản ứng nhôm khử oxit kim loại tạo kim loại Đem hòa tan chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch xút dư cho đến kết thúc phản ứng, thu được 1,344 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
A 100% B 90,9% C 83,3% D 70%
Câu 15: Hỗn hợp M gồm một axit X đơn chức, một ancol Y đơn chức và một este tạo ra
từ X và Y Khi cho 25,2 gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M được 13,6 gam muối khan Nếu đun nóng Y với H2SO4 đặc thì thu được chất hữu cơ
Y1 có tỉ khối hơi so với Y bằng 1,7 (coi hiệu suất đạt 100%) Công thức cấu tạo của este là:
A HCOOCH2CH2CH3 B CH3COO CH(CH3)2
C HCOOCH(CH3)2 D HCOOC2H4CH3 hoặc HCOOCH(CH3)2
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
B Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
D Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe3O4 vào một lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,336 lít khí NxOy ở đktc Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 32,67 gam muối khan Công thức của NxOy và khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp là
A NO2 và 5,22 gam B NO và 5,22 gam
C NO và 10,44 gam D N2O và 10,44 gam
Câu 18: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử
cacbon bậc ba trong một phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2
(ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1),
số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là:
Trang 4Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu
được V lít khí CO2(ở đktc) và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là
A m = 2a - V/22,4 B m = 2a - V/11,2 C m = a + V/5,6 D m = a - V/5,6
Câu 20: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp B gồm 4 chất rắn nặng 4,784 gam Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062 gam kết tủa % khối lượng Fe2O3 trong A là:
A 86,96% B 16,04% C 13,04% D 6,01%
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Hiđrocacbon A Br →2 , as B → NaOH C CuO → D 2 +→
2 , Mn
Vậy A là
Câu 22: Số nhận định không đúng về saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ?
1 Saccarozơ giống với glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam
2 Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân
3 Saccarozơ và tinh bột khi bị thuỷ phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng gương nên saccarozơ cũng như tinh bột đều có phản ứng tráng gương
4 Tinh bột khác xenlulozơ ở chỗ nó có phản ứng màu với I2
5 Giống như xenlulozơ, tinh bột chỉ có cấu tạo mạch không phân nhánh
A 1 B.3 C 2 D.4
Câu 23: Cho glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 70% Hấp thụ toàn bộ sản
phẩm khí thoát ra vào 1 lít dd NaOH 2M (d = 1,05 g/ml) thu được dd chứa 2 muối có nồng độ 12,27% Khối lượng glucozơ đã dùng là
Câu 24: Chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím:
Trang 5Cõu 25: Dung dịch X cú chứa H+, Fe3+, 2 −
4
SO ; dung dịch Y chứa Ba2+, OH-, S2- Trộn X với Y cú thể xảy ra bao nhiờu phản ứng húa học?
Cõu 26: Hợp chất hữu cơ X cú CTPT C4H8O2 mạch thẳng thỏa món cỏc tớnh chất sau:
- X làm mất màu dung dịch Br2
- 4,4 gam X tỏc dụng với Na dư thu được 0,56 lớt H2 (đktc)
- Oxi húa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức CTCT của X là:
Cõu 27: Hh X gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, phân tử của
chúng chỉ có một loại nhóm chức Chia X làm 2 phần bằng nhau
-Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sp cháy ( chỉ có CO2 và H2O ) lần lợt qua bình 1
đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 d, thấy khối lợng bình 1 tăng 2,16g, ở bình 2 có 7g kết tủa
-P2: cho tác dụng hết với Na d thì thể tích khí H2 thoát ra là bao nhiêu?
A 2,24 lít B 0,224 lít C 0,56 lít D 1,12 lít
Cõu 28: Điện phõn 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ a mol/l đến khi dung dịch vẫn cũn màu xanh thấy khối lượng dung dịch giảm 0,8 gam Cho 1,68 gam Fe vào dung dịch thu được sau điện phõn, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,2 gam kim loại Giỏ trị
a là:
A 0,2 M B 0,1 M C 0,15 M D 0,25 M
Cõu 29: Cú 3 chất rắn là FeCl2, Fe(NO3)2 và FeSO4 Dựng một thuốc thử nào trong số cỏc thuốc thử sau để phõn biệt được 3 chất rắn đú
A dung dịch HCl B dd KMnO4 + H2SO4 loóng
C dung dịch BaCl2 D đỏp ỏn khỏc
Cõu 30 : Mụ tả hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch FeSO4 vào dung dịch KMnO4
Trang 6A.Không có hiện tượng gì xảy ra
B Dung dịch xuất hiện kết tủa màu tím đen
C Màu tím của dung dịch nhạt dần rồi dung dịch thu được có màu vàng
D Màu tím của dung dịch nhạt dần rồi mất màu và dung dịch thu được không màu
Câu 31: Hiđro hóa hoàn toàn anđehit X thu được ancol Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu
được CO2 và H2O theo tỷ lệ nCO2 : nH2O = 2 : 3 và số mol O2 đã đốt cháy gấp 2,5 lần số mol X đã đốt cháy Khi cho 0,1 mol X tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?
Câu 32: Cho các phản ứng:
(3) KClO3 + HCl đặc →t o (8) HF + SiO2 →
(4) NH4HCO3
o t
o t
→
(5) NH3(khí) + CuO o
t
Cu2O →
Số trường hợp tạo ra đơn chất là:
Câu 33: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 151,5 B 137,1 C 97,5 D 108,9
Câu 34: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, xiclopropan, isopren, vinyl
axetat, etyl acrylat, đivinyl oxalat, foocmon, axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch mantozơ, dung dịch saccarozơ Số chất và dung dịch có thể làm mất màu dung dịch Br2 là:
Trang 7A 11 B 10 C 8 D 9
Câu 35: CH3COOH điện li theo cân bằng sau:
CH3COOH → CH3COO− + H+
Cho biết độ điện li của CH3COOH tăng khi nào?
A Thêm vài giọt dung dịch HCl B Thêm vài giọt dung dịch NaOH
C Thêm vài giọt dung dịch CH3COONa D Cả A và B