Trong các nhận định sau : 1 E có thể làm mất màu dung dịch Br2 ; 2 Xà phòng hoá E cho muối và anđehit ; 3 E được điều chế không phải từ phản ứng giữa axit và ancol.. Câu 4: ABS là polim
Trang 1Dc a ĐỀ KIỂM TRA CHẤT
LƯỢNG HỌC KÌ I
MÔN: HÓA HỌC 12 – NC THỜI GIAN: 90 PHÚT
TÊN:
LỚP:
Đề gồm 50 câu trắc nghiệm
Học sinh chọn đáp án đúng nhất rồi khoanh tròn vào đáp án tương ứng
Câu 1: Tính chất hoá học quan trọng nhất của este là:
A.Phản ứng thủy phân B.Phản ứng cộng C.Phản ứng oxi hóa D.Phản ứng trùng hợp Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Este có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol có cùng số cacbon.
B Este là một loại muối hữu cơ.
C Giữa các phân tử este không có liên kết hidro.
D Hợp chất CH3COOH3N-CH3 thuộc loại este.
Câu 3: Cho este E có CTPT là CH3COOCH=CH2 Trong các nhận định sau : (1) E có thể làm mất màu dung
dịch Br2 ; (2) Xà phòng hoá E cho muối và anđehit ; (3) E được điều chế không phải từ phản ứng giữa axit và ancol Có bao nhiêu nhận định đúng ?
Câu 4: ABS là polime kết hợp được các ưu điểm về độ cứng và độ bền của cấu tử nhựa vinyl với độ dai và sức
va đập của thành phần cao su, được tạo ra bằng phản ứng polime hóa qua lại giữa acrylonitril với butadien-1,3
và stiren CTPT của các monome tạo ra ABS là :
A C3H3N, C4H6, C8H8. B C2H3N, C4H6, C8H8. C C2H3N, C4H6, C8H6. D C3H3N, C4H6, C8H6.
Câu 5: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ?
A Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực
vật
B Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.
C Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.
D Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.
Câu 6: Chỉ số xà phòng hoá của chất béolà
A số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam chất béo.
B số gam KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 100 gam chất béo.
C số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam lipit.
D số mg NaOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam chất béo Câu 7: Nhúng một thanh kim loại M hóa trị II vào dd Fe(NO3)2 sau một thời gian khối lượng thanh tăng lên 2g Nếu nhúng thanh kim loại trên vào dd Cu(NO3)2 thì khối lượng thanh tăng 5g Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và số mol M tham gia phản ứng với Fe(NO3)2 chỉ bằng 1/2 khi phản ứng với Cu(NO3)2 Gỉa sử kim loại tạo thành bám hết vào thanh M.Tên kim loại M là :
Câu 8: Khối lượng của Ba(OH)2 cần để trung hoà 4 gam chất béo có chỉ số axit bằng 9 là
A 20 mg B 50 mg C 54,96 mg D 36 mg.
Câu 9: Cho 2,88g Mg vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol HCl và 0,015 mol Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết
thúc thu được dd chỉ chứa một chất tan là MgCl2, thoát ra m gam hh khí H2 và N2 và còn m' gam chất rắn Tìm giá trị của m và m':
A.0,22 gam và 1,56 gam B.0,44 gam và 1,44 gam
C.0,22 gam và 1,44 gam D.0,44 gam và 1,56 gam.
Câu 10: Chọn câu đúng:
A Chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng đều có cấu trúc gồm đầu phân cực gắn với đuôi dài không phân
cực
Trang 2B Chất giặt rửa tổng hợp chỉ được tổng hợp từ dầu mỏ, còn xà phòng chỉ đuợc tổng hợp từ chất béo.
C Chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng đều có khả năng phân hủy dễ dàng bởi các vi sinh vật.
D Chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng đều làm sạch vết bẩn nhờ những phản ứng hóa học.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch không phân nhánh, sắp xếp song song dọc theo một trục
chung, xoắn lại với nhau, tạo thành sợi dài, mảnh và mềm mại
B Tơ nhân tạo được sản xuất từ những polime tổng hợp như tơ poliamit, tơ polieste.
C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều là tơ thiên nhiên.
D Cao su và keo dán tổng hợp có cấu trúc phân tử giống nhau.
Câu 12: Thủy phân chất X có CTPT C8H14O5 trong môi trường acid thu được rượu etylic và chất hữu cơ Y Cho biết n x n C H OH
5 2
= = 1/2 n Y được điều chế trực tiếp từ glucozơ bằng phản ứng lên men, trùng ngưng Y thu γ
được một loại polime CTCT thu gọn của X là :
A C2H5OCOCH(OH)CH2COOC2H5. B CH2(OH)CH2COOCH2CH2COOC2H5.
Câu 13: E là este đơn chức, lấy m gam este tác dụng với NaOH vừa đủ thu được sản phẩm hữu cơ duy nhất Y
Đốt Y hoàn toàn thu được 5,3g Na2CO3 ; 10,08 lít CO2 (đktc) và 8,1g nước Gía trị của m là ?
Câu 14: X là este của etanol với acid no đơn chức, lấy 0,05 mol X cho vào 100g dung dịch NaOH 4% rồi đun
nóng tới khô được cặn rắn Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được chất rắn Z và 7,1g hỗn hợp CO2 và nước Tên gọi của X là :
A.Etyl propionat B.Etyl axetat C.Etyl butirat D.Etyl panmitat
Câu 15: Chọn câu đúng :
A Tinh bột và xenlulozơ đều tham gia p/ư tráng gương.
B Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung là Cn(H2O)n.
C Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung là Cn(H2O)m.
D Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều là những polime có trong thiên nhiên
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dd xanh lam.
B Glucozơ và fructozơ đều t/d với H2 (Ni, t 0) cho poliancol
C Xenlulozơ luôn có 3 nhóm - OH.
D Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hóa bởi Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch khi đun nóng.
Câu 17: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
A Nhỏ dd iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đem đun nóng thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu
xanh
B Có thể dùng dd AgNO3/NH3 dư làm thuốc thử để phân biệt glucozơ và mantozơ.
C Nhỏ dd iot vào một lát chuối xanh thấy màu miếng chuối chuyển từ trắng sang xanh nhưng nếu nhỏ
vào lát chuối chín thì không có hiện tượng gì
D Cho HNO3 đậm đặc vào dd lòng trắng trứng và đun nóng thấy xuất hiện màu vàng, còn cho Cu(OH)2 vào dd lòng trắng trứng thì thấy dd có màu tím
Câu 18: Nhóm các chất đều có khả năng tham gia p/ư tráng gương là :
A Metylfomiat, glucozơ, axit fomic, mantozơ B.Glucozơ, axetilen, andehit oxalic, mantozơ.
C.Fructozơ, saccarozơ, andehit axetic, axit oxalic D Fomandehit, fructozơ, xenlulozơ, axit fomic Câu 19: Từ m kg nho chín chứa 40% đường nho, để sản xuất 1000 lít rượu vang 200 Biết khối lượng lượng riêng của C2H5OH là 0,8g/ml và hao phí 10% lượng đường Giá trị m là :
A 860,75kg B 8700kg C 8607,5kg D 869,56kg.
Câu 20: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa Khối lượng dd sau p/ư giảm 3,4g so với khối lượng dd Ca(OH)2 ban đầu Giá trị của m là :
Câu 21: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Ancol etylic và đimetyl ete B Saccarozơ và xenlulozơ
Trang 3C Glucozơ và fructozơ D 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol
Câu 22: Một phân tử saccarozơ có
A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ
C một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ D hai gốc α-glucozơ
Câu 23: Một đoạn mạch cao su Buna- S trung bình có 1 mắc xích C4H6 thì có 2 mắc xích C8H8 Để tác dụng hết với 5,668 gam cao su cần khối lượng Br2 là
A 4,623 g B 3,46g C 2,436 g D 4,236 g
Câu 24: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
Câu 25: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Tyr, Ala
C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys
Câu 26: Cho 6 thí nghiệm sau (phản ứng xảy ra hoàn toàn)
- Cho etylamin tác dụng với lượng dư dd {NaNO2 + HCl}
- Cho etylamin tác dụng với CH3I theo tỉ lệ mol 1:1
- Cho nitrobenzen tác dụng với hỗn hợp {Fe + dd HCl} vừa đủ
- Cho NH3 dư tác dụng với C2H5I
- Cho anilin tác dụng với dd HCl dư
- Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản
Số thí nghiệm thu được amin là:
Câu 27: (K) là hợp chất hữu cơ có CTPT là: C5H11NO2 Đun (K) với dd NaOH thu được hợp chất có CTPT
là C2H4O2NNa và hợp chất hữu cơ (L) Cho hơi (L) qua CuO/to thu được một chất hữu cơ (M) có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của (K) là
A CH2=CH-COONH3-C2H5 B NH2-CH2-COO-CH2-CH2-CH3
C NH2-CH2-COO-CH(CH3)2 D H2N-CH2-CH2-COO-C2H5.
Câu 28: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá t r ị của m là :
A 15,65 g B 26,05 g C 34,6 g D Kết quả khác
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 13,7g hỗn hợp gồm một amin no đơn chức mạch hở X và một amin no đa chức
mạch hở Y, sau phản ứng thu được 8,96 lít CO2 ở đktc Nếu cho 13,7g hỗ hợp trên tác dụng với dung dịch HCl
dư thì sau phản ứng thu được 31,95g hỗn hợp muối Công thức phân tử 2 amin X,Y là ?
A.CH6N2, CH5N B.C2H8N2, CH5N C.CH6N2, C2H7N D.C2H8N2, C2H7N
Câu 30: Chất hữu cơ M có một nhóm amino, một chức este Hàm lượng oxi trong M là 35,96% Xà
phòng hóa a gam chất M được ancol Cho toàn bộ hơi ancol đi qua CuO dư, to thu andehit Z Cho Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 16,2 gam Ag Giá trị của a là: (hiệu suất phản ứng 100%)
A 7,725 gam B 3,3375 gam C 3,8625 gam D 6,675 gam
Câu 31: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol gl yxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol
valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Val-Phe
C Gli-Ala-Val-Phe-Gly D Val-Phe-Gly-Ala-Gly
Câu 32: Poli(tetrafloetylen) hay thường gọi là teflon (CF2-CF2-)n được sản xuất từ clorofom qua các giai đoạn sau: 2n CHCl3 H1 %→ 2nCHF2Cl H2 %→ n CF2 = CF2 H3 %→(-CF2 –CF2 -)n Nếu xuất phát từ 17,505 tấn clorofom, với hiệu suất tương ứng của từng giai đoạn là: 79%; 81% và 80% thì lượng teflon thu được là:
A 3,7493 tấn B 4,6688 tấn C 7,342 tấn D 2,4995 tấn
Trang 4Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Bản chất cấu tạo hóa học của sợi bông là xenlulozơ.
B Bản chất cấu tạo hóa học của tơ tằm và len là protein.
C Bản chất cấu tạo hóa học của tơ nilon là poliamit.
D Quần áo nilon, len, tơ tằm giặt được với xà phòng có độ kiềm cao.
Câu 34: Phương án nào sau đây thích hợp để điều chế [- CH2 - CH(OH) -]n ?
A [- CH2 - CH(OCOCH3) -]n + NaOH. B Trùng hợp CH2 = CHOH.
C [- CH2 - CHCl) -]n + H2O. D [- CH2 - CH(COOCH3) -]n + NaOH.
Câu 35: Cho các phương trình phản ứng sau :
1 CH2 = C(CH3)-CH = CH2 → polime; 2 CH2 = CH-CH3 + C6H5-CH = CH2 → polime;
3 CH2 = CH2 → (-CH2-CH2-)n 4 H2N-(CH2)10-COOH → H2O + polime.
Các phản ứng trùng ngưng là :
A 1, 2 B 3, 4 C Chỉ có 4 D 1 và 4.
Câu 36: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai
chất có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo đúng là
A.CH3COOCH2Cl B HCOOCH2CHClCH3
C C2H5COOCH2CH3 D HCOOCHClCH2CH3.
Câu 37: Cho 1 loại polipropilen tác dụng với Cl2 (tỉ lệ mol 1:1) trong điều kiện thích hợp thu được chất dẻo X trong đó Cl chiếm 17,53% khối lượng Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 47,712 lít O2(đktc) thu được hh sản phẩm gồm CO2, H2O và Cl2 Gía trị của m là :
A 29,34g B 14,22 g C 19,26 g D 24,3 g Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là
Câu 39: A, B, C là ba hợp chất hữu cơ đơn chức và đồng đẳng kế tiếp nhau và không tác dụng được với Na Tỉ
khối hơi của hỗn hợp gồm 1 mol A và 3 mol C đối với H2 bằng 47,5 Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol B rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong lấy dư thì khối lượng bình tăng lên:
A 35,2 gam B 24,8 gam C 37,2 gam D 49,6 gam.
Câu 40: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3 X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X có thể là
A CH3COOCH2CH2OH B HCOOCH2CH(OH)CH3.
C HCOOCH2CH2CH2OH D CH3CH(OH)CH(OH)CHO.
Câu 41: Dung dịch A chứa đồng thời 2 chất tan là AlCl3 x mol/l và NaCl y mol/l Điện phân 500ml dd A (bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp) bằng cường độ dòng điện 5A, khi cho vừa hết khí clo thoát ra tại anot thì ngừng điện phân Thể tích khí clo thu được là 19,04 lít (đktc) và trong bình điện phân có 23,4g kết tủa dạng keo Thời gian điện phân và các giá trị x,y lần lượt là:
A t = 9h6ph50giây; x=1,0; y=0,4 B t=9h6ph50giây; x=1,6; y=2,4
C t = 9h6ph30giây; x=0,1; y=1,0 D t=9h4ph30giây; x=1,0; y=0,4 Câu 42: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dd :
A CH3CHO trong môi trường axit. B CH3COOH trong môi trường axit.
C HCOOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit
Trang 5Câu 43: Ngâm một lá Zn trong dd chứa 2,24g ion kim loại M2+ Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng thêm 0,94g M2+ là :
A Ba2+ B Sr2+ C Ra2+ D Cd2+
Câu 44: Nhúng một lá Zn vào dd Co2+, nhận thấy có một lớp Co phủ bên ngoài lá Zn Khi nhúng lá Pb vào dd muối trên không thấy có hiện tượng gì xảy ra Nếu sắp xếp các cặp oxi hóa - khử của những kim loại trên theo chiều tính oxi hóa của các cation tăng dần thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng ?
A Zn2+/Zn < Co2+/Co < Pb2+/Pb B Co2+/Co < Zn2+/Zn < Pb2+/Pb
C Co2+/Co < Pb2+/Pb < Zn2+/Zn D Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Co2+/Co
Câu 45: Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không có bùn đất bám vào cũng là một biện pháp bảo vệ kim loại
không bị ăn mòn Hãy cho biết người ta đã áp dụng phương pháp nào sau đây ?
A Cách li kim loại với môi trường B Dùng hợp kim chống gỉ.
C Dùng chất chống ăn mòn D Dùng phương pháp điện hóa.
Câu 46: Hòa tan 17,4g hh X gồm FeO, M2O3 cần dùng vừa đủ 400ml dd H2SO4 1M thu được dd Y Cho dd Y tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 8g chất rắn Tên kim loại M là :
Câu 47: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp với brom
theo tỉ lệ mol là 1 : 1, A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit B tác dụng với dung dịch
NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là:
A HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
B C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH.
C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5
D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5.
Câu 48: Nhúng một thanh Mg vào 200ml dd Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng thanh tăng 0,8g Số gam Mg bị tan ra là :
Câu 49: Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Cu - Ag, nồng độ của các ion trong dd biến đổi như thế nào
?
A Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần
B Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần
C Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần
D Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần
Câu 50: Hoà tan 2,56 g Cu vào 25,2 g dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch A và hỗn hợp khí màu nâu
( nếu đem ra ngoài không khi thì thấy màu nâu đậm hơn), thêm 210ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A Sau khi phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 17,4 g chất rắn Tính C% các chất trong dung dịch A
A 28,65% và 28,81%
B 31,26% và 25,72%
C 32,19% và 22,81%
D Kết quả khác