Kiểm tra đọc: 10 điểm Đọc thầm mẫu chuyện sau và trả lời câu hỏi: 5 điểm Đánh dấu chéo X vào trước ý em chọn Mua kính Có một cậu bé lười học nên không biết chữ.. Thấy nhiều người khi
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN :………
LỚP : 1
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TIẾNG VIỆT - ĐỀ A
NGÀY KIỂM TRA: 28/10/2010
………
………
A/- Kiểm tra viết: 25 phút
(Giáo viên đọc âm, vần, từ , câu cho học sinh viết vào bài kiểm tra)
Viết âm
và vần
Viết từ
Viết câu
B/- Kiểm tra đọc: (Giáo viên kiểm tra từng học sinh)
1/- Đọc thành tiếng các âm và vần:
n kh đ tr g ia oi ui ây ao
2/- Đọc thành tiếng các từ sau:
chó , nho khô , chữ số , bó mạ , khỉ , cá rô
3/- Đọc thành tiếng các câu :
nghỉ hè, chị kha cho bé nga về quê bà chú tư ghé qua nhà, chở bé đi sở thú
4/- Nối ô chữ cho phù hợp : (giáo viên cho học sinh nối sau đó đọc miệng)
5/- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: (giáo viên cho học sinh đọc miệng)
- u hay ư : củ t ` … c …ù vọ
Trang 2HỌ VÀ TÊN :………
………
………
A/- Kiểm tra viết: 25 phút
(Giáo viên đọc âm, vần, từ , câu cho học sinh viết vào bài kiểm tra)Viết âm
và vần
Viết từ
Viết câu
B/- Kiểm tra đọc: (Giáo viên kiểm tra từng học sinh)
1/- Đọc thành tiếng các âm và vần:
ă m th u s oi ươi ao on êch
2/- Đọc thành tiếng các từ:
đò , quả thị , nhà , giã giò , tre già , củ nghệ
3/- Đọc thành tiếng các câu :
mẹ chở bé về nhà, bà cho bé rổ khế chị nga kẻ vở cho bé hà và bé lê
4/- Nối ô chữ cho phù hợp : (giáo viên cho học sinh nối sau đó đọc miệng)
5/- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: (giáo viên cho học sinh đọc miệng)
Trang 3TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN :………
LỚP : 1
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TIẾNG VIỆT - ĐỀ C
NGÀY KIỂM TRA: 28/10/2010
………
………
A/- Kiểm tra viết: 25 phút
(Giáo viên đọc âm, vần, từ , câu cho học sinh viết vào bài kiểm tra)Viết âm
và vần
Viết từ
Viết câu
B/- Kiểm tra đọc: (Giáo viên kiểm tra từng học sinh)
1/- Đọc thành tiếng các âm và vần:
b â tr o gh ơi eo on ui ây
2/- Đọc thành tiếng các từ ngữ:
gỗ , quê nhà , thỏ , y tá , cá trê , rổ khế
3/- Đọc thành tiếng các câu :
khi ở nhà, chị tư che chở cho bé hà nhà bà có ghế tre, tủ gỗ và chó xù
4/- Nối ô chữ cho phù hợp : (giáo viên cho học sinh nối sau đó đọc miệng)
5/- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: (giáo viên cho học sinh đọc miệng)
Trang 4MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
NGÀY KIỂM TRA: 28/10/2010 -
A/- Kiểm tra viết: 25 phút - (Giáo viên đọc cho học sinh viết trên đề in
sẵn)
1/- Vần: ia, ua, oi, ơi, ui, ươi, ây, eo, ao, iu, êch, on, 2/- Từ : ca , bò , tổ , lá me , xe cộ , quả khế
3/- Câu: Buổi tối, chi Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
B/- Kiểm tra đọc: (Giáo viên kiểm tra từng học sinh)
1/- Đọc thành tiếng các âm và vần:
- Nhóm đề A: n kh đ tr g ia oi ui ây ao
- Nhóm đề B: ă m th u s oi ươi ao on êch
- Nhóm đề C: b â tr o gh ơi eo on ui ây
2/- Đọc thành tiếng các từ :
- Nhóm đề A: chó , nho khô , chữ số , bó mạ , khỉ , cá rô
- Nhóm đề B: đò , quả thị , nhà , giã giò , tre già , củ nghệ
- Nhóm đề C: gỗ , quê nhà , thỏ , y tá , cá trê , rổ khế
3/- Đọc thành tiếng các câu :
- Nhóm đề A: nghỉ hè, chị kha cho bé nga về quê bà
chú tư ghé qua nhà, chở be đi sở thú
- Nhóm đề B: mẹ chở bé về nhà, bà cho bé rổ khế
chị nga kẻ vở cho bé hà và bé lê
- Nhóm đề C: khi ở nhà, chị tư che chở cho bé hà
nhà bà có ghế tre, tủ gỗ và chó xù
4/- Nối ô chữ cho phù hợp : (giáo viên cho học sinh nối sau đó đọc miệng)
5/- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: (giáo viên cho học sinh đọc miệng)
Trang 5HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
(Năm học 2010 – 2011)
-I/- Kiểm tra viết: (10 điểm)
1/- Viết vần : 3 điểm
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ nhỡ : 0,25 điểm/vần - (cứ 4 vần được 1 điểm)
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,125 điểm/vần - (cứ 4 vần được 0,5 điểm)
- Viết sai hoặc không viết được : không được điểm
- Viết sai hoặc không viết được : không được điểm
3/- Viết câu : (4 điểm)
- Viết đúng các chữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 4 điểm/câu – (0,40
điểm/chữ)
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 2 điểm/câu – (0,20 điểm/chữ)
- Viết sai hoặc không viết được : không được điểm
I/- Kiểm tra đọc: (10 điểm)
Học sinh thi đề nào sẽ đọc nội dung của đề đó, GV theo dõi,ø nhận xét và cho điểm như sau:
1/- Đọc âm và vần : (2 điểm)
- Đọc đúng mỗi âm hoặc vần: 0,2 điểm - (cứ 5 âm hoặc vần được 1 điểm)
- Đọc sai không được điểm
2/- Đọc từ ngữ : (3 điểm)
- Đọc đúng mỗi từ ngữ : 0,5 điểm
- Đọc chậm, không rõ ràng, còn phải đánh vần : 0,25 điểm/từ ngữ
- Đọc sai không được điểm
3/- Đọc câu : (3 điểm)
- Đọc đúng mỗi câu : 1,5 điểm
- Đọc chậm, không rõ ràng, còn phải đánh vần : 0,75 điểm/câu
- Đọc sai không được điểm
4/- Nối ô chữ : (1 điểm)
- Nối đúng và đọc lên được các ô đã được nối : 0,25 điểm/cặp nối
- Nối đúng nhưng đọc sai chỉ đạt nửa số điểm
- Không nối đúng: không được điểm
5/- Điền âm vào chỗ trống : (1 điểm)
- Điền đúng và đọc được mỗi từ 0,5 điểm
- Điền đúng nhưng đọc sai : 0,25 điểm/từ
- Điền sai : không được điểm
Lưu ý:
Sau khi kiểm tra xong, lấy điểm viết làm tròn cộng với điểm đọc làm tròn chia 2 rồi làm tròn thành điểm Tiếng Việt chung
Trang 6TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: 1
MÔN TOÁN Ngày kiểm tra: 28/10/2010 Thời gian làm bài: 40 phút
………
………
Câu 1: Yêu cầu học sinh quan sát, đếm và ghi số lượng mỗi hình ở hình bên
vào ô trống
abcdCâu 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống :
Câu 4: Viết phép tính thích hợp:
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
Câu 1: (2 điểm) - Mỗi số ghi đúng, đạt 0,5 điểm
Câu 2: (2 điểm) - Mỗi câu đúng ghi 1 điểm
Câu 3: (4 điểm) - Điền dấu đúng mỗi ô trống đạt 0,5 điểm.
Câu 4: (2 điểm) - Học sinh viết phép tính phù hợp với hình vẽ mới ghi điểm.
Trang 7PHÒNG GD - ĐT THỐNG NHẤT
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: 2
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TIẾNG VIỆT (Viết) Ngày kiểm tra: 28/10/2010 Thời gian làm bài: 40 phút
………
………
A Kiểm tra viết:
1/-Nghe viết : Trên chiếc bè
2/-Tập làm văn:
Em hãy viết một đoạn khoảng 4 đến 5 câu nói về cô giáo cũ của em.
Trang 8TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: 2
MÔN TIẾNG VIỆT (Đọc) Ngày kiểm tra: 28/10/2010 Thời gian làm bài: 25 phút
………
………
B Kiểm tra đọc: (10 điểm)
Đọc thầm mẫu chuyện sau và trả lời câu hỏi: (5 điểm)
(Đánh dấu chéo (X) vào trước ý em chọn)
Mua kính
Có một cậu bé lười học nên không biết chữ Thấy nhiều
người khi đọc sách phải đeo kính, cậu tưởng rằng cứ đeo
kính thì đọc được sách Một hôm, cậu vào một cửa hàng để
mua kính Cậu giở một cuốn sách đọc thử Cậu thử đến
năm bảy chiếc kính khác nhau mà vẫn không đọc được
Bác bán kính thấy thế liền hỏi : “Hay là cháu không biết
đọc ?” Cậu bé ngạc nhiên : “Nếu cháu mà biết đọc thì cháu
còn phải mua kính làm gì ?” Bác bán kính phì cười :
“Chẳng có thứ kính nào đeo vào mà biết đọc được đâu !
Cháu muốn đọc sách thì phải học đi đã.”
Theo QUỐC VĂN GIÁO KHOA THƯ
1 Cậu bé muốn mua kính để làm gì ?
a Để đọc được sách
b Để đeo cho khỏi hại mắt
c Để đeo cho đẹp
2 Cậu bé đã thử kính như thế nào ?
a Cậu thử nhiều chiếc kính nhưng không
có cái nào đẹp cả
b Cậu thử đến năm bảy chiếc kính khác
nhau mà vẫn không đọc được
c Cậu thử rất nhiều chiếc kính nhưng
không có cái nào đeo vừa cả
3 Tại sao bác bán kính phì cười ?
a Vì cậu bé đã đến cửa hàng của bác
để mua kính
b Vì cậu bé không mua được kính
c Vì bác thấy cậu bé ngốc nghếch quá
4 Xếp các từ trong ngoặc đơn vào bảng:(bác sĩ, xe máy, sầu riêng, cá sấu)
Chỉ người
Chỉ đồ vật
Chỉ con vật
Chỉ cây cối
5 Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu:
Ai là gì ?
a Cậu giở một cuốn sách đọc thử
b Bố em là công nhân
c Bác bán kính phì cười
Đọc thành tiếng mẫu chuyện trên trong thời gian khoảng 1 phút:(5 điểm)
1 Đọc đúng (2 đ): ……… điểm
2 Tốc độ đọc (1.5 đ): …………điểm
3 Diễn cảm (1.5 đ): ……….điểm
Trang 9HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
(Kiểm tra giữa kì 1 năm học 2010 - 2011)
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
A/ - PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm
I.Đọc thầm và trả lời câu hỏi, bài tập: (5 điểm) - Mỗi câu 1 điểm
- Câu 1: 1 điểm – học sinh chọn ý a
- Câu 2: 1 điểm – học sinh chọn ý b
- Câu 3: 1 điểm – học sinh chọn ý c
- Câu 4: 1 điểm – học sinh xếp đúng mỗi từ đạt 0,25 điểm
Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối
- Câu 5: 1 điểm – học sinh chọn ý b
II.Đọc thành tiếng: (5 điểm)
1 Đọc đúng: 2 điểm - Sai không quá 3 tiếng; sai tiếng thứ 4 trở đi, cứ mỗi tiếng sai bị trừ 0.5 điểm
2 Tốc độ đọc: 1,5 điểm - Đọc không quá thời gian qui định; cứ quá mỗi 30 giây bị trừ 0.5 điểm
3 Đọc diễn cảm: 1.5 điểm - Đọc lưu loát , ngắt, nghỉ hơi đúng ớ các dấu câu
B/ - PHẦN KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm
I/- Chính tả: (5 điểm)
* Bài viết: Trên chiếc bè
Ngày kia, đến một bờ sông, chúng tôi ghép ba bốn lá bèo sen lại, làm một chiếc bè Bè theo dòng nước trôi băng băng
Mùa thu mới chớm nhưng nước đã trong vắt, trông thấy cả hòn cuội trắng tinh nằm dưới đáy Nhìn hai bên bờ sông, cỏ cây và những làng gần, núi xa luôn luôn mới
Theo TÔ HOÀI
• Cứ mắc 1 lỗi chính tả (sai phụ âm đầu, vần, thanh, viết hoa …) trừ 0,5 điểm
• Chữ viết xấu, trình bày bẩn, không đạt yêu cầu về chữ viết trừ 0,5 điểm toàn bài.II/- Tập làm văn: (5 điểm)
HS viết được bài văn ngắn (khoảng 4 đến 5 câu) nói về cô giáo cũ của em (rõ ràng theo yêu cầu đã học)
Tuỳ mức đạt được khi đánh giá (Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu), GV cho điểm ở thang điểm tương ứng: Giỏi -> 5 điểm; Khá -> 4 điểm; Trung bình -> 3 điểm; Yếu -> 1-2 điểm
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 2
I/- Trắc nghiệm: 2 điểm – Mỗi câu đúng, đạt 0,5 điểm
II/- Bài tập: 8 điểm
Câu 1: 2 điểm – Mỗi phép tính đúng (có đặt tính) ghi 0,5 điểm
Câu 2: 1 điểm – Điền đúng mỗi dấu, đạt 0,25 điểm
Câu 3: 2 điểm – Điền đúng mỗi số, đạt 0,5 điểm
Câu 4: 1 điểm – Điền đúng mỗi chỗ trống, đạt 0,5 điểm
Câu 5: 1 điểm – Lời giải đúng, đạt 0,25 điểm; Phép tính đúng, đạt 0,5 điểm; Đáp số đúng, đạt 0,25 điểm
Câu 6: 1 điểm – Tìm đúng giá trị X theo yêu cầu đề bài, đạt 1 điểm
Trang 10TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: 2 MÔN TOÁN Ngày kiểm tra: 28/10/2010 Thời gian làm bài: 40 phút ĐIỂM GIÁM THỊ GIÁM KHẢO Số thứ tự Số mật mã Bằng số Bằng chữ NHẬN XÉT ………
………
I TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu 1: Cho phép tính 36 + 27 – 10 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:
A 38 B 55 C 54 D 53 Câu 2: Hình vẽ bên có mấy hình chữ nhật: A 3 hình chữ nhật
B 4 hình chữ nhật
C 5 hình chữ nhật
D 6 hình chữ nhật
Câu 3: Số tròn chục liền sau số 80 là: A 60 B 70 C 80 D 90 Câu 4: Can to đựng 18 lít dầu hỏa Can bé đựng ít hơn can to 4 lít dầu hỏa Hỏi can bé đựng bao nhiêu lít dầu hỏa? Đáp số là: A 22 B 14 C 22 lít D 14 lít II BÀI TẬP: Câu 1: Đặt tính rồi tính: a) 34 + 16 b) 38 + 55
c) 47 + 19 d) 19 + 33
Trang 11
Câu 2: Điền dấu (> , < , = ) vào ô trống:
Câu 3: Điền số vào ô trống:
Câu 4: Điền số vào ô trống: Đoạn thẳng CD dài …… cm hay ……… dm
C 5cm O 5cm D
Câu 5: Mẹ hái được 54 quả cam, chị hái được nhiều hơn mẹ 18 quả cam Hỏi chị hái được
bao nhiêu quả cam ?
Bài giải
Câu 6: Tìm số lớn nhất thay vào x sao cho: 26 < x < 32 x = ………
Trang 12TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: 3
MÔN TIẾNG VIỆT (Viết) Ngày kiểm tra: 28/10/2010 Thời gian làm bài: 40 phút
………
………
A Kiểm tra viết:
1/-Nghe - viết : Xuân về
Trang 13HỘI ĐỒNG THI XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN :
LỚP :
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2005 – 2007
Khoá ngày: 15/05/2008Thời gian làm bài: 60 phútMÔN THI SỐ BÁODANH GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 Số thứ tự Số mật mã
TOÁN
2/-Tập làm văn: Kể về một người thân mà em quí mến (từ 5 đến 7 câu).
Học sinh không được viết vào ô này, vì đây là phách sẽ bị rọc đi mất
Trang 14TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: 3
MÔN TIẾNG VIỆT (Đọc) Ngày kiểm tra: 28/10/2010 Thời gian làm bài: 25 phút
………
B Kiểm tra đọc: (10 điểm)
Đọc thầm mẫu chuyện sau và trả lời câu hỏi: (5 điểm)
(Đánh dấu chéo (X) vào trước ý em chọn)
CÂY LÁ ĐỎ
Vuờn nhà Loan có rất nhiều cây ăn quả Riêng ở góc vườn có một cái cây chẳnghiểu là cây gì Hồi còn ở nhà, chị Phương gọi nó là “cây lá đỏ” vì cứ vào dịp gần tết làlá cây ấy lại đỏ rực lên như một đám lửa đêm
Một lần đang nằm thiu thiu ngủ, Loan láng máng nghe thấy ông bàn với bà và bốmẹ là định trồng cây nhãn Hưng Yên mới xin được giống nhưng vườn chật quá, có lẽphải chặt cây lá đỏ đi Loan lo lắng liền nhắn tin cho chị Phương biết Ba hôm sau,
Loan nhận được thư của chị Phương Chị viết: “Loan ơi, em nói với ông bà và bố mẹ
hộ chị là đừng chặt cây lá đỏ ấy đi, em nhé Em còn nhớ chị Duyên dạo trước vẫn hay đến chơi nhà ta không? Chị Duyên bảo ở vùng rừng núi nơi chị làm việc có nhiều cây thứ đó lắm Cứ trông cây ấy là chị Duyên lại nhớ đến chị, đến những kỉ niệm thời học sinh… Sau lần gặp ấy trở về thì chị Duyên hy sinh trên mặt đường giữa lúc đang lấp hố bom cho xe qua, em ạ Chắc bây giờ thì em hiểu vì sao chị yêu chị quý cây lá đỏ ấy rồi chứ? …”.
Loan đọc thư của chị phương giữa một buổi chiều mưa Ngồi bên cửa sổ nhìn ra,
em bỗng thấy cây lá đỏ đẹp hơn bao giờ hết, dường như màu đỏ của nó cũng tươithắm hơn bao giờ hết
TRẦN HOÀI DƯƠNG
1 Ai đặt tên cho cây lạ trong vườn nhà
Loan là “Cây lá đỏ”?
a Loan
b Chị Phương
c Ông Loan
2 Ông Loan định chặt cây lá đỏ để:
a Trồng thêm cây xoài
b Trồng thêm cây bưởi
c Trồng thêm cây nhãn
3 Chị Phương yêu quí cây lá đỏ là vì:
a Cây lá đỏ rất đẹp
b Cây lá đỏ có quả ăn rất ngon
c Cây lá đỏ gắn với những kỉ niệm của
thời học sinh, gắn với người bạn đã hy sinh
khi làm nhiệm vụ
4 Bài đọc trên có mấy hình ảnh so sánh?
1 Đọc đúng (2 đ): điểm
2 Tốc độ đọc (1.5 đ): điểm
3 Diễn cảm (1.5 đ): điểm
Trang 15PHÒNG GD - ĐT THỐNG NHẤT
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: 3
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TOÁN Ngày kiểm tra: 28/10/2010 Thời gian làm bài: 40 phút
A 8 mm B 80 mm C 800 mm
Câu 2: Nối đồng hồ với cách đọc tương ứng ( 1 điểm)
6 giờ 15 phút 9 giờ 30 phút
14 giờ 30 phút 8 giờ 15 phút
Câu 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) M N
Hình tứ giác MNPQ có:
a/ góc ; góc là góc vuông.
b/ góc ; góc là góc không vuông
Câu 4 Viết số thích hợp vào bảng sau: (1 điểm ) Q P
Nhiều hơn số đã cho 3 đơn vị Gấp 5 lần số đã cho
Trang 16
a) 6 x 7 = 7 x 10 = b) 70 : 7 = 0 : 5 =
Câu 6 Đặt tính và tính kết quả: ( 2 điểm )
a) 418 + 201
………
………
………
………
………
b) 783 - 356 ………
………
………
………
………
c) 99 x 3 ………
………
………
………
………
d) 49 : 7 ………
………
………
………
………
b Tính ( 1 điểm ) 7 x 5 + 15 = ………
………
………
………
80 : 2 - 13 = ………
………
………
………
Câu 7 ( 2 điểm) Trong bao có 64 kg đường Sau khi bán, số đường còn lại trong bao bằng 41 số đường đã có Hỏi trong bao còn lại bao nhiêu ki - lô - gam đường ?
Trang 17
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3
(Kiểm tra giữa kì 1 năm học 2010 - 2011)
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
A/ - PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm
I.Đọc thầm và trả lời câu hỏi, bài tập: (5 điểm) – Mỗi câu đúng, đạt 1 điểm
- Câu 1: 1 điểm – học sinh chọn ý b
- Câu 2: 1 điểm – học sinh chọn ý c
- Câu 3: 1 điểm – học sinh chọn ý c
- Câu 4: 1 điểm – học sinh chọn ý a
- Câu 5: 1 điểm – học sinh chọn ý b
II.Đọc thành tiếng: (5 điểm)
1 Tốc độ đọc: 2 điểm - Đọc không quá thời gian qui định; cứ quá mỗi 30 giây bị trừ 0.5 điểm
2 Đọc đúng: 1.5 điểm - Sai không quá 3 tiếng; sai tiếng thứ 4 trở đi, cứ mỗi tiếng sai bị trừ 0.5 điểm
3 Đọc diễn cảm: 1.5 điểm - Đọc lưu loát, ngắt, nghỉ hơi đúng ớ các dấu câu, nhấn giọng thể hiện phù hợp với nội dung bài đọc
B/ - PHẦN KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm
I/- Chính tả: (5 điểm)
* Bài viết : Xuân về
Thế là mùa xuân mong ước đã đến ! Đầu tiên, từ trong vườn, mùi hoahồng, hoa huệ thơm nức Trong không khí không còn ngửi thấy hơi nước lạnhlẽo mà đầy hương thơm và ánh sáng mặt trời Cây hồng bì đã cởi bỏ hếtnhững cái áo lá già đen thủi Các cành cây đều lấm tấm mầm xanh Ngoàikia, rặng râm bụt cũng sắp có nụ
Theo TÔ HOÀI
• Cứ mắc 1 lỗi chính tả (sai phụ âm đầu, vần, thanh, viết hoa …) trừ 0,5 điểm
• Chữ viết xấu, trình bày bẩn, không đạt yêu cầu về chữ viết trừ 0,5 điểm chotoàn bài
II/- Tập làm văn: (5 điểm)
HS viết được bài văn ngắn (khoảng 5 đến 7 câu) kể về một người thân mà
em quí mến (rõ ràng theo yêu cầu đã học) Tuỳ mức đạt được khi đánh giá (Giỏi,Khá, Trung bình, Yếu), GV cho điểm ở thang điểm tương ứng: Giỏi -> 5 điểm; Khá -> 4 điểm; Trung bình -> 3 điểm; Yếu -> 1-2 điểm