1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề sử dụng máy tính để giải một số bài tập mũ logarit

5 398 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 109,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề sử dụng máy tính để giải một số bài tập mũ logarit Người đăng: Nguyễn Huyền Ngày: 18052017 Đây là một số phương pháp giải bài tập mũ logarit sử dụng máy tính Casio. Dạng 1: Rút gọn biểu thức mũ logarit dạng số. Phương pháp: Bước 1: Nhập biểu thức vào máy tính rồi gán cho giá trị A. Bước 2: Lấy giá trị A trừ cho các đáp án A, B, C, D nếu kết quả bằng 0 thì là đáp án đúng. Ví dụ 1: Giá trị biểu thức A=(223√−1)(23√+223√+233√)243√−23√ là: A. 1. B. 23√+1. C. 23√−1. D. 1. Giải: Đáp án B. Nhập vào máy tính hàm số (223√−1)(23√+223√+233√)243√−23√ và ấn = Đáp án là một số xấu. Như vậy loại ngay đáp án A và D. Kiểm tra kết quả câu B. Bấm A−23√−1 Dạng 2: Rút gọn biểu thức mũ logarit dạng chữ Phương pháp: Bước 1: Nhập biểu thức vào máy tính. Bước 2: Gán giá trị cho từng biến dựa vào tập xác định của nó. Bước 3: Thử lại các giá trị gán đó với đáp án, nếu kết quả trùng khớp thì là đáp án đúng. Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức A=(a3b2√4)4a12b6√√3 với a, b>0. A. a2b. B. ab2. C. a2b2. D. ab. Giải: Đáp án D Cách 1: Giải theo hình thức tự luận. A=(a3b2√4)4a12b6√√3=a3b2a12b6√6=a3b2a2b=ab. Cách 2: Sử dụng máy tính Với a=2, b=3 ta có ở đáp án A, B, C, D lần lượt là 12, 18, 36, 6. Nhập (a3b2√4)4a12b6√√3 bấm CALC X?2, Y?3 ta được Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức (1a)loga√2−loga29. A. 23. B. −43. C. 43. D. 34. Giải: Đáp án D. Cách 1: Giải theo hình thức tự luận Ta có (1a)loga√2−loga29=a−loga√2+loga29=aloga2322aloga√2=aloga32aloga2=34. Cách 2: Sử dụng máy tính. Nhập vào máy tính (1X)logX√2−logX29 và bấm = Dạng 3: Tính logef theo A,B với logab=A,logcd=B. Phương pháp: Máy tính để chế độ tính toán bình thường MODE 1. Bước 1: Gán giá trị logab cho A. Bước 2: Gán giá trị logcd cho B. Bước 3: Gán giá trị logef cho C. Bước 4: Thử đáp án. Ví dụ 4: Cho a=log1216,b=log127. Tính log27 theo a, b. A. a1−b. B. ab−1. C. ab+1. D. b1−a. Giải: Đáp án D Gán giá trị log126 cho biến A, log127 cho biến B, log27 cho biến C. Thử đáp án. Đáp án A: Nhập vào màn hình C−A1−B rồi ấn = Tương tự như vậy với đáp án B, C. Dạng 4: Tính giá trị biểu thức Ví dụ 5: Cho logab=3√. Khi đó giá trị biểu thức logb√aba√ A. 3√−1. B. 3√+1. C. 3√−13√+2. D. 3√−13√−2. Giải: Đáp án D Cách 1: Theo tự luận. Ta có logab=3√⇔b=a3√. Thay b=a3√ vào logb√aba√ ta có loga3√√aa3√√a√=loga3√a2a3√a=loga3√−2a3√−1=3√−13√−2. Cách 2: Sử dụng máy tính Ta có logab=3√⇔b=a3√. chọn a=2,b=23√. Nhập vào màn hình logY√XYX−−√ và gán cho A. Kiểm tra các đáp án.

Trang 1

Chuyên đề sử dụng máy tính để giải một

số bài tập mũ logarit

Người đăng: Nguyễn Huyền - Ngày: 18/05/2017

Đây là một số phương pháp giải bài tập mũ- logarit sử dụng máy tính Casio.

Dạng 1: Rút gọn biểu thức mũ- logarit dạng số.

Phương pháp:

Bước 1: Nhập biểu thức vào máy tính rồi gán cho giá trị A

Bước 2: Lấy giá trị A trừ cho các đáp án A, B, C, D nếu kết quả bằng 0 thì là đáp án đúng

Ví dụ 1: Giá trị biểu thức A=(2 23√ −1)(2 3√ +2 23√ +2 33√ )2 43√ −2 3√ là:

A 1

B 23√+1

C 23√−1

D -1

Trang 2

Giải: Đáp án B.

Nhập vào máy tính hàm số (2 23√ −1)(2 3√ +2 23√ +2 33√ )2 43√ −2 3√ và ấn =

Đáp án là một số xấu Như vậy loại ngay đáp án A và D

Kiểm tra kết quả câu B Bấm A−23√−1

Dạng 2: Rút gọn biểu thức mũ- logarit dạng chữ

Phương pháp:

Bước 1: Nhập biểu thức vào máy tính

Bước 2: Gán giá trị cho từng biến dựa vào tập xác định của nó

Bước 3: Thử lại các giá trị gán đó với đáp án, nếu kết quả trùng khớp thì là đáp án đúng

Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức A=(a 3 b 2 √ 4 ) 4 a 12 b 6 √√ 3 với a, b>0

A a2b

B ab2

C a2b2

D ab

Giải: Đáp án D

Cách 1: Giải theo hình thức tự luận

A=(a 3 b 2 √ 4 ) 4 a 12 b 6 √√ 3=a 3 b 2 a 12 b 6 √ 6=a 3 b 2 a 2 b=ab

Cách 2: Sử dụng máy tính

Với a=2, b=3 ta có ở đáp án A, B, C, D lần lượt là 12, 18, 36, 6

Trang 3

Nhập (a 3 b 2 √ 4 ) 4 a 12 b 6 √√ 3 bấm CALC X?2, Y?3 ta được

Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức (1a)log a√ 2−log a2 9

A 23

B −43

C 43

D 34

Giải: Đáp án D

Cách 1: Giải theo hình thức tự luận

Ta có (1a)log a√ 2−log a2 9=a−log a√ 2+log a2 9=a loga232 2a loga√2=a loga3 2a loga2=34 Cách 2: Sử dụng máy tính

Nhập vào máy tính (1X)log X√ 2−log X2 9 và bấm =

Dạng 3: Tính logef theo A,B với logab=A,logcd=B .

Phương pháp: Máy tính để chế độ tính toán bình thường MODE 1.

Bước 1: Gán giá trị logab cho A

Bước 2: Gán giá trị logcd cho B

Bước 3: Gán giá trị logef cho C

Bước 4: Thử đáp án

Ví dụ 4: Cho a=log1216,b=log127 Tính log27 theo a, b

A a1−b

Trang 4

B ab−1.

C ab+1

D b1−a

Giải: Đáp án D

Gán giá trị log126 cho biến A, log127 cho biến B, log27 cho biến C

Thử đáp án

Đáp án A: Nhập vào màn hình C−A1−B rồi ấn =

Tương tự như vậy với đáp án B, C

Dạng 4: Tính giá trị biểu thức

Ví dụ 5: Cho logab=3√ Khi đó giá trị biểu thức logb√a ba√

A 3√−1

B 3√+1

C 3√−13√+2

D 3√−13√−2

Giải: Đáp án D

Cách 1: Theo tự luận

Ta có logab=3√⇔b=a3√

Thay b=a3√ vào logb√a ba√ ta có

loga3√√a a 3√ √a√=loga3√a2 a 3√ a=loga 3√−2a3√−1=3√−13√−2

Trang 5

Cách 2: Sử dụng máy tính

Ta có logab=3√⇔b=a3√ chọn a=2,b=23√.

Nhập vào màn hình logY√X YX−−√ và gán cho A

Kiểm tra các đáp án

Ngày đăng: 10/12/2018, 19:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w