Nguyên tắc chung Đ72 L: - NT dự thầu có quyền kiến nghị về KQ lựa chọn và các vấn đề khác có liên quan.. Kiến nghị về KQqua Hội đồng TV - Thời gian để kiến nghị: Đối với KN không liê
Trang 1Bài 7.
quản lý hoạt động đấu thầu
Trang 2Quản lý nhà n ớc về đt (đ66 l)
1 Ban hành phổ biến h ớng dẫn thực hiện Luật
2 Đào tạo, bồi d ỡng nghiệp vụ
3 Tổng kết, đánh giá, báo cáo thực hiện
4 Quản lý hệ thống thông tin về đấu thầu trên
phạm vi cả n ớc gồm tờ báo về đấu thầu,
trang thông tin điện tử về đấu thầu và hệ
thống mạng đấu thầu quốc gia
5 Hợp tác quốc tế về đấu thầu
6 Kiểm tra, thanh tra, giải quyết kiến nghị,
khiếu nại tố cáo và xử lý vi phạm.
Trang 3Giải quyết kiến nghị
1 Nguyên tắc chung (Đ72 L):
- NT dự thầu có quyền kiến nghị về KQ lựa
chọn và các vấn đề khác có liên quan.
- Trách nhiệm giải quyết: BMT, Chủ đầu t và
NCTQ Kiến nghị về KQqua Hội đồng TV
- Thời gian để kiến nghị: Đối với KN không liên
quan đến KQ (KN1): Khi xảy sự việccó KQ
KN l.quan KQ (KN2): t.đa 10 ngày khi th.báo
Trang 4Giải quyết kiến nghị
2 Quy trình giải quyết (Đ73 L):
a)Đối với KN1: BMT giải quyết tối đa 5 ngày
Chủ đầu t tối đa 7 ngày ng ời có thẩm quyền tối đa 10 ngày Khởi kiện ra toà.
b)Đối với KN2: BMT giải quyết tối đa 5 ngày
Chủ đầu t giải quyết tối đa 7 ngày
Hội đồng t vấn tối đa 10 ngày ng ời có thẩm
quyền Khởi kiện ra toà
Trang 5Giải quyết kiến nghị
3 Điều kiện giải quyết (Đ60 NĐ):
- Kiến nghị phải là của NT tham gia đấu thầu
- Đơn phải có chữ ký của ng ời ký đơn dự thầu hoặc
đại diện hợp pháp NT, đóng dầu nếu có
- Nhận đơn k.nghị trong th.gian nêu tại k3, Đ72
LĐT (th.gian đánh gía, 10 ngày từ TB KQ)
- Nội dung KN ch a đ ợc NT nộp đơn ra toà
- Kiến nghị về KQLC, NT phải nộp chi phí giải
quyết KN cho bộ phận th ờng trực giúp việc Hội
đồng t vấn nêu trong HSMT Nếu KN đ ợc KL là
đúng, chi phí đ ợc hoàn trả NT bởi cá nhân,
t.chức có trách nhiệm liên đới
Trang 6Giải quyết kiến nghị
4 Thời hạn và trách nhiệm giải quyết (Đ61 NĐ)
- Thời hạn giải quyết KN (Đ73 LĐT) đ ợc tính
từ ngày bộ phận hành chính của ng ời có trách nhiệm giải quyết nhận đ ợc đơn KN
- Ng ời có trách nhiệm giải quyết KN thông báo
bằng v/bản tới NT về việc không giải quyết
trong tr ờng hợp KN của NT không đáp ứng đ
ợc điều kiện nêu tại Đ60 NĐ này
- Nhà thầu đ ợc quyền rút đơn kiến nghị trong
quá trình giải quyết KN, nh ng phải bằng văn bản
Trang 7Giải quyết kiến nghị
5 Hội đồng t vấn (Đ62 NĐ)
5.1.Chủ tịch Hội đồng t vấn:
a)Cấp TW là đại diện có thẩm quyền của Bộ
KHĐT đ/v các gói thầu TTCP trực tiếp phê duyệt hoặc tr ờng hợp TTCP yêu cầu
b)Cấp Bộ là đ.diện có th.quyền của đơn vị đ ợc
giao nhiệm vụ qủan lý về đấu thầu
c)Địa ph ơng là đ.diện có TQ của Sở KHĐT
5.2.Thành viên HĐ: Ngoài các thành viên quy
định tại k2,Đ73 của LĐT có thể mời thêm Không có thân nhân l.quan đến BMT và NT.
Trang 8Giải quyết kiến nghị
5.3 Hoạt động của Hội đồng t vấn:
a)Chủ tịch ra QĐ thành lập HĐ trong thời hạn
tối đa 5 ngày kể từ ngày nhận đ ợc đơn Hội
đồng hoạt động theo từng vụ việc.
b)HĐ làm việc theo nguyên tắc tập thể, biểu
quyết theo đa số, có báo cáo kết quả làm việc trình ng ời có thẩm quyền, từng thành viên đ
ợc bảo l u ý kiến và chịu trách nhiệm tr ớc
pháp luật về ý kiến của mình.
Trang 9Giải quyết kiến nghị
5.4 Bộ phận th ờng trực giúp việc của HĐ:
a)Là cơ quan, tổ chức đ ợc giao công tác thẩm
định trong đấu thầu nh ng không gồm các cá nhân tham gia trực tiếp thẩm định gói thầu
mà NT kiến nghị.
b)Thực hiện nhiệm vụ về hành chính do Chủ
tịch HĐ quy định; tiếp nhận và quản lý chi phí do nhà thầu có kiến nghị nộp
Trang 10Xử lý vi phạm (L)
I Các hành vi bị cấm (Đ12 L):
1 Đ a nhận, đòi hỏi thứ có giá trịthiếu k.quan
2 Dùng cá nhân t.động, b/c sai sai lệch KQLC
3 Cấu kết thông đồng giữa BMT NT, cơ quan
QLNN BMT, NT để thay đổi HSMT, thông
đồng với CQ th.định, th.traảnh h ởng l.ích
4 Vừa đánh giá HSDT vừa thẩm định KQĐT
Trang 11Xử lý vi phạm (L)
5.Nêu y/c cụ thể nhãn hiệu, x.xứ HH
6.NT tham gia đấu thầu khi là BMT
7.Chia DA thành các gói thầu trái quy định
8.Tham gia ĐT các gói HH,XL do mình làm TV 9.Tiết lộ tài liệu thông tin về đấu thầu
10.Sắp đặt để cha mẹ đẻ, cha mẹ (vợ, chồng), con
(đẻ, nuôi, dâu, rể), anh chị em ruột tham gia
Trang 12Xử lý vi phạm (L)
gói thầu mà mình làm BMT, đánh giá, thẩm
định, phê duyệt KQ lựa chọn nhà thầu.
11.Làm trái q.định q.lý vốn, gây khó khăn trong
cấp phát, thanh toán vốn.
12.Dàn xếp, th.đồng giữa các NT để 1 NT trúng,
giữa NT thực hiện và TVGS, NT và CQ ng.thu 13.Đứng tên tham gia gói thuộc DA mình đã công
tác trong vòng 1 năm kể từ khi thôi việc.
Trang 13Xử lý vi phạm (L)
14.Cho m ợn t cách dự thầu, nh ợng HĐ
15.Lợi dụng kiến nghị cản trở đấu thầu
16.áp dụng h.thức lựa chọn khác không phải là rộng rãi khi không đủ lý
do, điều kiện
17.Tổ chức ĐT khi không có vốn gây nợ đọng
18 Bên mời thầu không bán hồ sơ mời thầu cho nhà thầu theo thời gian đ
ợc xác định tại thông báo mời thầu, th mời thầu.
19 Sử dụng lao động n ớc ngoài khi lao động trong n ớc có đủ khả năng
thực hiện và đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.
II Hình thức xử lý (Đ75L): Cảnh cáo khi vi phạm ngoài Đ12L Phạt
tiền khi vi phạm gây thiệt hại Cấm đấu thầu khi vi phạm Đ12L.
Trang 14xử lý vi phạm (nđ)
1.Nguyên tắc xử lý vi phạm (Đ63 NĐ):
-Tuỳ mức độ vi phạm CBCC PL về CBCC
-Nguyên tắc, thủ tục theo quy định của PL
-QĐ xử phạt gửi cho tổ chức, cá nhân bị phạt,
cho Bộ KHĐT và cơ quan, tổ chức liên quan -QĐ xử phạt có hiệu lực thi hành trên cả n ớc -Tổ chức, cá nhân bị phạt có quyền khởi kiện 2.Thẩm quyền xử lý vi phạm (Đ64 NĐ):
-Ng ời QĐĐT xử lý, nếu vi phạm thì theo PL
-Bộ KHĐT theo dõi, cấm ĐT nếu bị CC 5 lần
Trang 15Cấm tham gia đt (Đ65NĐ)
1.Cấm từ 6 th đến 1 năm: đối với các hành vi vi
phạm các khoản 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 16 và
17 Điều 12 Luật Đấu thầu.
2.Cấm từ 1 đến 3 năm: đối với các hành vi vi
phạm các khoản 2, 14 và 15 Điều 12 LĐT.
3.Cấm từ 3 đến 5 năm: đối với các hành vi vi
phạm khoản 1, 3 và 12 Điều 12 LĐT