CHƯƠNG 5 PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT BẤT ĐẲNG THỨC.. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.. Đoán nghiệm và chứng minh nghiệm đó là duy nhất.. Một số phương trình được giải bằng cách tìm một n
Trang 1CHƯƠNG 5
PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT
BẤT ĐẲNG THỨC
BÀI 1 PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A Phương trình mũ:
1 Dạng cơ bản: với f(x) b
a
b 0
0 a 1: a b
f(x) log
>
⎧⎪
< ≠ = ⇔ ⎨
=
⎪⎩
2 Đưa về cùng cơ số: Biến đổi phương trình về dạng:
f(x) g(x)
a =a (1) Nếu a là một số dương và khác 1 thì : (1)⇔f(x) g(x)=
Nếu cơ số a thay đổi thì : (1) (a 1) f(x) g(x)a 0 [ ] 0
>
⎧⎪
Lưu ý khi giải (2) phải có điều kiện để f(x) và g(x) xác định
3 Logarit hoá hai vế: Biến đổi phương trình về dạng:
f(x) g(x)
a =b (*) với 0 a,b 1< ≠
Ta có: (*) ⇔f(x).loga g(x).log b= với 0 c 1< ≠
4 Đặt ẩn phụ: Có thể đặt t a ,t 0= 2 > với a thích hợp để đưa phương
trình mũ về phương trình đại số Lưu ý những cặp số là nghịch đảo của
nhau như 2 1,±
2± 3, 3± 8, 5 2,± 5± 24,…
5 Đoán nghiệm và chứng minh nghiệm đó là duy nhất Một số phương
trình được giải bằng cách tìm một nghiệm đặc biệt và dùng tính chất
hàm số mũ để chứng minh nghiệm đó là duy nhất
B BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ:
Ta có thể dùng các phương pháp biến đổi như phương trình mũ và các công thức sau:
Nếu a > 1 thì: af(x)>ag(x)⇔f(x) g(x)>
f(x) g(x)
a ≥a ⇔f(x) g(x)≥ Nếu 0 < a < 1 thì: af(x)>ag(x)⇔f(x) g(x)<
f(x) g(x)
a ≥a ⇔f(x) g(x)≤ ↓
Tổng quát ta có:
(a 1) f(x) g(x) 0
>
⎧⎪
> ⇔ ⎨ − − >
⎪⎩
(a 1) f(x) g(x) 0
>
⎧⎪
⎪⎩
II CÁC VÍ DỤ:
Ví dụ 1:
Giải phương trình: (2− 3)x+ +(2 3)x=4x
(Học viện công nghệ bưu chính viễn thông năm 1998)
Giải
(2− 3) + +(2 3) =4
⇔⎜⎜ ⎟⎟ +⎜⎜ ⎟⎟ =
Vì 0 2 3 1,
4
−
< < và 0 2 3 1
4
+
< <
Nhận xét: x = 1 là nghiệm của (1), ta chứng minh x = 1 duy nhất Vế trái là hàm số mũ giảm
Vế phải là hàm hằng
⇒ x = 1 duy nhất
Trang 2188
Ví dụ 2:
Giải phương trình: 4 x 2− +16 10.2= x 2− (*)
(ĐH Hàng Hải năm 1998)
Giải Điều kiện: x 2 0− ≥ ⇔ ≥ x 2
Đặt t 2= x 2 − (t > 0) (*) ⇔t2−10t 16 0+ = ⇔ = ∨ = t 8 t 2
t = 8: 2 x 2− = =8 23⇔ x 2 3− = ⇔ =x 11
t = 2: 2 x 2 − = ⇔2 x 2 1− = ⇔ = x 3
Vậy nghiệm phương trình: x 11 x 3= ∨ =
Ví dụ 3:
Giải phương trình: ( 3− 2)2+( 3+ 2)x=( 5)x
(ĐH Ngoại Thương Hà Nội năm 1997) Giải
Ta có: ( 3− 2)2+( 3+ 2)x=( 5)x
* Xét x < 0: Vế trái = ( 3− 2)2+( 3+ 2)x> > vế phải 1
* Xét x 0 :≥ vế trái > vế phải
⇒ Phương trình vô nghiệm
Ví dụ 4:
Cho phương trình: (3 2 2)+ tgx+ −(3 2 2)tgx =m(1)
1 Giải phương trình khi m = 6
2 Xác định m để phương trình (1) có đúng 2 nghiệm trong khoảng
,
2 2
π π
⎛− ⎞
⎝ ⎠
(ĐH Quốc Gia TPHCM (Luật) năm 1996) Giải
1 m = 6: (1)⇔ +(3 2 2)tgx + −(3 2 2)tgx =6 (2)
Nhận xét: (3 2 2)(3 2 2) 1+ − =
Đặt t (3 2 2) (t 0)tgx (3 2 2)tgx 1
t
189
1
⎡ = +
⇔ + = ⇔ − + = ⇔ ⎢
= −
⎢⎣
t = 3 2 2 : (3 2 2)tgx 3 2 2 tgx 1 x k (k z)
4
π
t = 3 2 2 : (3 2 2)tgx 3 2 2 1 (3 2 2) 1
3 2 2
−
+ tgx 1 x k ' (k ' z)
4
π
2 (3 2 2)+ tgx+ −(3 2 2)tgx =m (1) Theo câu 1: Ta có: t 1 m t2 mt 1 0 (3) (t 0)
t
vì x , tgx R
2 2
π π
∈ −⎜ ⎟⇒ ∈
tgx
t (3 2 2) 0
⇒ = + >
(1) có đúng 2 nghiệm x ,
2 2
π π
∈ −⎜ ⎟⇔
⎝ ⎠ (3) có đúng 2 nghiệm phân biệt dương
2
0
p 0 1 0(hiển nhiên) m 2
⎧ − >
∆ >
⇔⎨ > ⇔⎨ > ⇔ >
⎪ > ⎪ >
Vậy m > 2 thì (1) có 2 nghiệm ,
2 2
π π
∈ −⎜ ⎟
Ví dụ 5:
Giải bất phương trình:
x
2 <3 + (1) 1
(ĐH Ngoại Thương năm 1995) Giải
⇔ < + ⇔ <⎜⎜ ⎟⎟ +⎜ ⎟
⎝ ⎠
⎝ ⎠ (2)
Trang 3Đặt
f(x)
=⎜⎜ ⎟⎟ +⎜ ⎟
⎝ ⎠
⎝ ⎠ là hàm số giảm vì cơ số a < 1 (a > 0) và
f(2) = 1
(2)⇔f(2) f(x)< ⇔ < x 2
Vậy nghiệm của bất phương trình là x < 2
Ví dụ 6:
Giải bất phương trình: 25 x + <5 5 x 1+ +5 x
(ĐH DÂN LẬP NN - TH năm 1998)
Giải
Ta có: 25 x + <5 5 x 1 + +5 x Điều kiện x 0≥
Đặt t 5 (t 0)= x >
2
(1)⇔t − + < ⇔ < <6t 5 0 1 t 5
x
⇔ < < ⇔ < < ⇔ < <
Ví dụ 7:
Giải bất phương trình: 2x+23 x − ≤9
(ĐH Kỹ thuật Công Nghệ năm 1998) Giải
2 +2− ≤9 2x 2 23 x 9 2x 8x 9 0
2
−
Đặt t 2= x (t > 0)
2 8
t
⇔ + − ≤ ⇔ − + ≤ ⇔ ≤ ≤
III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
1.1 Tìm tất cả các nghiệm thuộc đoạn 3 5,
4 2
⎡− ⎤
⎣ ⎦ của phương trình:
2
cos2x cos x
4 +4 = 3
(ĐH Kiến Trúc Hà Nội năm 1998) 1.2 Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình sau đây nghiệm đúng với mọi x > 0
(3m 1).12+ + −(2 m).6 +3 < 0 (Học viện công nghệ bưu chính viễn thông năm 1999) 1.3 Xác định các giá trị của m để bất phương trình sau đây có nghiệm:
4 −m.2 + + ≤ m 3 0
(ĐH Y DƯỢC TPHCM năm 1999) 1.4 Giải phương trình:
2 + −4 = − x 1
(ĐH Ngoại Thương năm 1997) 1.5 a Giải bất phương trình:
+
⎛ ⎞ + ⎛ ⎞ >
⎜ ⎟ ⎜ ⎟
⎝ ⎠ ⎝ ⎠ (*)
b Đinh m để mọi nghiệm của (*) đều là nghiệm của:
2 2x +(m 2)x 2 3m 0+ + − <
Trang 4192
HƯỚNG DẪN VÀ GIẢI TÓM TẮT
1.1 4cos2x+4cos x2 =3(1) với x 3 5,
4 2
∈ −⎢ ⎥
Ta có: cos2x 2cos x 1= 2 −
(1)⇔4 − +4 = ⇔3 4 4− +4 − = (1) 3 0
Đặt t 4= cos x2 (t > 0)
2
t
t 6 0(loại) 4
=
⎡
⇔ + − = ⇔ + − = ⇔ ⎢ = − <
⎣
t = 2: 4cos x2 = ⇔2 (2 cos x)2 2= ⇔2 22 cos x2 =2
1.2 (3m 1).12+ x+ −(2 m).6x+3x< (1) 0
(3m 1).4 (2 m).2 1 0
⇔ + + − + < (*)
Đặt t 2 (t 0)= x > vì x > 0 ⇒ t > 1
(*) ⇔(3m 1)t+ 2+ −(2 m)t 1 0+ < (**)
(1) đúng x 0∀ > ⇔(**) đúng t 1∀ >
(**) ⇔(3t2−t)m< − − − t2 2t 1
2
2 2
(t 2t 1)
3t t
−
Đặt f(t) (t2 22t 1) (t 1)
3t t
+ +
− 2
7t 6t 1
(3t t)
+ −
− (vì t 1> ⇒7t2+6t 1 0)− >
193
BBT:
m min f(t) 2 m 2
⇒ < = − ⇔ < −
1.3 4x−m.2x+ + ≤ (1) m 3 0 Đặt t 2= x (t > 0)
2 (1)⇔t −mt m 3 0+ + ≤
2
t 3 m(t 1) (t 1)
2 2
t 3 m (khi t 1)
t 1
t 3 m (khi 0 t 1)
t 1
⎢ −
⎢
⇔
⎢ + ≥ < <
⎢
−
⎣ Đặt f(t) t2 3 f '(t) t2 2t 32
f '(t) 0 t 2t 3 0
t 3
= −
⎡
= ⇔ − − = ⇔ ⎢ =
⎣ BBT:
Từ BBT ⇒(1) có nghiệm m 3
m 6
≤ −
⎡
⇔ ⎢ ≥
⎣
Trang 51.4 2x 1 + −4x= − x 1
x x
2 (2 2) x 1 (*)
Nhận thấy x = 1 là nghiệm của (*) Ta chứng minh x = 1 duy nhất trong phương trình (*):
Vế trái là hàm số tăng
Vế phải là hàm số giảm ⇒ x = 1 duy nhất
1.5 a (*)
⎛ ⎞ ⎛ ⎞
⇔⎜ ⎟ +⎜ ⎟ − >
⎝ ⎠ ⎝ ⎠ Đặt
1 x 1
3
⎛ ⎞
=⎜ ⎟ >
2
t t 12 0 t 4 t 3
⇔ + − > ⇔ < − ∨ > (loại)
với t > 3
−
⎛ ⎞
⇔⎜ ⎟ > ⇔ > ⇔ − > ⇔ + <
x(x 1) 0 1 x 0
⇔ + < ⇔ − < <
b Đặt f(x) 2x= 2+(m 2)x 2 3m+ + −
BBT:
f(x) 0, x ( 1,0)< ∀ ∈ −
1
⎧ ≥ ⇒ ≤ − < ≤
⎪
⎪⎩