Định nghĩa T ăng áp lực nội sọ ch ủ yếu là tă n g áp lực dịch não tuỷ... Nguyên nhân và triệu chứng Tổn thư ơng nơron v ận động ngoại biên.. • K hông có rốì loạn cảm giác rõ rệt... Có th
Trang 2CHỦ BIÊN: HO ÀN G GIA
CHẰM s ó c b ệ n h TRONG GIA ĐÌNH
T ậ p I I
NHÀ X U Ấ T BẢN Y HỌC
H À NỘI - 2009
Trang 3CÁC TÁC GIẢ:
H o àn g G ia
B ùi Đức D ương
Vũ Đ ìn h Q úy
Trang 4LỜI NÓI Đ Ầ U
Ổm đ au bệnh tậ t luôn là nỗi lo lắn g đôi với mỗi th à n h viên tro n g từ n g gia đ ìn h và không p h ải là tro n g bâ't kỳ hoàn cảnh nào cũng có điều k iện tiếp cận dịch vụ k h ám xét và chăm sóc y
tê kịp thời C h ín h vì th ế, việc rèn luyện và chăm sóc sức khỏe
cá n h â n là m ột yêu cầu ngày càng cao của gia đ ìn h và xã hội.Với người cao tuổi, sức khỏe của chính b ản th â n m ình có
th ê th a y đồi b ấ t thư ờ ng h àn g ngày cho n ên cần th iế t tự theo giòi các d ấu h iệu lâm sà n g x u ấ t h iện ỏ cơ th ể n h ằm chủ động cung cấp th ô n g tin cho cán bộ Y t ế đê có được sự ch an đoán bệnh sớm và được điều trị kịp thời, giúp sức khỏe n h an h chóng hồi phục
X u ất p h á t từ n h ữ n g yêu cầu trê n , đồng th ò i góp p h ần hướng ứng ch ín h sách p h áp lu ậ t về xã hội hóa công tác chăm sóc sức n h ã n d â n do n g àn h y tê V iệt N am khỏi xướng, chúng tôi soạn th ảo bộ sách: CHĂM SÓC BỆN H TRONG GIA ĐÌNH
n h ằm cung cấp ch ủ yếu cho dân c h ú n g cộng đồng n h ữ n g hiểu
b iế t đơn giản, th iế t yếu về các biểu h iện to àn th â n và cơ n ăn g
tr ê n phương diện lâm sà n g của từ n g bệnh tro n g cơ th ể, hưống
sự q u a n tâ m đến k h ả n ăn g m ắc b ện h của chính m ình hoặc người th â n tro n g gia đìn h rồi tường th u ậ t lại cho cán bộ Y t ế
để có biện p h áp c h ẩ n tr ị n h a n h chóng và h iệu quả
Sách gồm 2 tậ p , 10 chương, mỗi chương đề cập tương đốỉ đầy đủ các chứ ng b ện h của m ột cơ q u an cơ th ể Sách giúp ngưòi d â n có th ể đọc th a m khảo b ện h t ậ t m ột cách có hệ th ố n g
k h i có thời g ian rỗi rã i tạ i n h à h ay tạ i phòng đọc n h à v ăn hóa
T hôn, xã; hoặc có th ể tr a cứu n h a n h m ột b ện h cụ th ể nào đó
m à m ìn h q u a n tâm
Trang 5Với cán bộ Y tê cơ sở, sách có th ể được sử d ụ n g n h ư m ộ t
h ìn h thức giúp t r í nhố, tạ o tâ m lý bìn h tĩn h , tự tin k h i giái quyết n h ữ n g tìn h h u ô n g b ện h t ậ t cụ th ể tạ i cộng đồng
C h úng tôi đã r ấ t cô gắng và nghiêm túc khi b iên soạn bộ sách nàv Tuy n h iên chắc ch ắ n khong tr á n h khỏi n h ữ n g th iế u sót vê nội d u n g cũng n h ư h ìn h thứ c tr ìn h bày M ong được sự chỉ d ẫn của các cán bộ Y tê và sự đóng góp ý k iế n quý b á u của độc giả
X in chân th à n h cảm ơn!
C á c t á c g iả
Trang 8Viêm đô’t sông 105
Trang 9N hiễm độc nicotin 162
N hiễm độc cocain và các thuốc tê d ẫ n x u ấ t củ a cocain 175
Trang 12C h ư ơ n g 1
CÁC BỆNH THẨN KINH
TĂNG ÁP Lực NỘI SỌ
1 Định nghĩa
T ăng áp lực nội sọ ch ủ yếu là tă n g áp lực dịch não tuỷ Đó
là hội chứng lâm sà n g học tro n g đó sự ứ đọng nước ở tro n g sọ
k hông được bù bởi các cơ chê điều c h ỉn h tu ầ n h o à n não
m ạch và có tổ chức tâ n tạo của m ạch m áu
+ N guyên n h â n viêm : gặp tro n g b ện h áp xe não giai đoạn đ ầu và b ện h viêm não
+ C h ấn thương: tă n g áp lực nội sọ có th ể xảy ra ngay hoặc sa u m ộ t th ò i gian
+ B ệnh m à n g não: viêm m àn g não cấp, viêm m àn g não
th a n h dịch
- T ă n g á p lực nội sọ do khôi u: đó là b iến chứ ng th ư ờ n g gặp và n ặ n g của u não Tổn th ư ơ n g n à y gây tă n g á p lực nội sọ do: tắ c n g h ẽn , do p h ả n ứ n g p h ù nề q u a n h tổ chức
tâ n tạ o và do tă n g kh ố i nội não
Trang 133 Triệu chứng lâm sàng
Đo áp lực dịch não tu ỷ b ằ n g cách chọc ô'ng sô’ng t h ă t lưng
k hông giúp ích cho việc ch a n đoán tă n g áp lực sọ não
Các triệ u chứ ng lâm sà n g học của tă n g áp lực tro n g sọ r ấ t
- Rối lo ạn v ậ n m ạch: r a mồ hôi, rố ỉ lo ạn n h iệ t độ
c R ố i loạn tă m th ầ n : m ệ t mỏi, đ ã n g tr í, ch o án g v á n g và có
Trang 14b V ù n g h ố m ắ t - trán: có liên q u a n vối vù n g đồi th ị Tổn
thư ơ ng ở v ù n g đồi th ị có th ể gây r a b ện h tâ m th ầ n , có d ấ u h iệ u
lo lắng, á m ả n h , tâ m th ầ n p h â n liệt
Trang 15Sơ đố vỏ não
c Vỏ vận đ ộ n g (hồi trá n lên): mỗi v ù n g củ a vỏ v ận động
hồi t r á n lê n chỉ h u v các động tá c c ủ a m ột p h ầ n cơ th ê
d T ru n g tă m vận đ ộ n g ngôn n g ữ (tru n g tă m Broca): tr u n g
а Vỏ cảm g iá c (hồi đ ỉn h lên): th u ỳ đ ỉn h n h ậ n các cảm giác
củ a da, cơ, khớp và g ân ở b ên đối d iện củ a cơ th ể v ỏ cảm giác
k h ô n g có giới h ạ n rõ rệ t
б V ù n g tâ m th ầ n - g iá c quan: v ù n g n à y n ằ m ở p h ía sa u
hồi đ ỉn h lên , là tr u n g tâ m các giác q u a n được tạ o r a và ghi lại
V ùng n à y cho k h ả n ă n g n h ậ n b iế t m ột đồ v ậ t b ằ n g xúc giác
Trang 163 Thùy chẩm
T hùy chẩm n ằm ở cực sau của não, có chức n ăn g n h ậ n th ị trường của á n h sán g chiếu lên bán cầu của p h ía đôi diện Ví dụ: nửa trối của th ị trư ờ n g chiếu lên b án cầu p h ải và ngược lại
4 Thùy thái dương
T hùy th á i dương được n g ăn cách vối các th u ỳ tr á n và th u ỳ đỉnh b ằ n g rã n h Sylvius Nó nằm tro n g hô' giữa của sọ
T hùy th á i dương là tr u n g tâ m th ín h giác, k h ứ u giác và giác q u an ngôn ngữ
5 Thê vân
Thê v ân nằm ở đáy của mỗi b án cầu Nó được cấu tạo bởi các n h â n xám , n g ă n cách n h a u bởi các sợi của bao trong
6 Lớp thị giác hoặc đối thị
Lớp n ày n ằm ở mỗi b ên não t h ấ t ba
Hệ th ố n g đồi th ị - th ể vân kiểm so á t hệ tiê n đìn h tiể u não
Trang 17- Điểu hòa các biện p h áp tă n g trư ơ n g lực griao cảm hoậc phó giao cám kèm : đỏ da, chảv nước m ắ t, tâ n g tiế t nước bọt và to á t mồ hôi.
- Điều hòa h iệ n tư ợ ng tă n g v ậ n động và tả n g ti ế t dạ dày
do dâv th ầ n k in h phê vị khởi p h á t, có tá c d ụ n g n g ân ngừa loét dạ dày
- Tốn th ư ơ n g viêm th à n h ô (áp xe) ở tiê u não
- Tốn th ư ơ n g m ạch m áu (chảy m áu , n h ũ n tiể u não)
- u tiể u não, u th ầ n k in h th ín h giác
- Teo tiể u n ão tiê n p h á t hoặc di tru y ề n
Trang 18- G iảm trư ớ n g lực cơ.
- R ung g iậ t n h ã n cầu
- Rốì loạn lời nói: nói n h á t gừng kèm n h ă n m ặt
- Có dấu hiệu tă n g áp lực nội sọ tro n g trư ờ n g hợp u hoặc
T riệu chứ ng c h ín h của hội chứng
th á p là:
- L iệt n h ẹ hoặc liệ t các động tác
hữu ý
- T ăn g trư ơ n g lực cơ
- T ăn g p h ả n xạ gân, ru n g g iậ t b àn
ch ân và b á n h chè
- M ấ t p h ả n xạ d a b ụ n g và cơ bìu
- X u ấ t h iệ n p h ả n xạ d a g an bàn
ch ân ở tư th ê duỗi (d ấu hiệu
Trang 19+ T ai b iến m ạch m áu não.
+ Vỡ p hồng động m ạch b ẩm sin h kèm th eo ch ảy máu dưới m àn g n h ện : gặp ở người tr ẻ tuổi
- C h ấn thương: do tốn th ư ơ n g trự c tiếp củ a vỏ n ão vặn động Có d ấ u h iệu liệ t n ử a ngưòi tức th ì h oặc s a u một thời g ia n k h ô n g có tr iệ u chứng
- u não: liệ t n ử a ngưòi tă n g d ầ n và liệ t la n ra n h ữ n g vùng
Trang 20L IỆ T H A I C H I DƯỚ I
1 Nguyên nhân và triệu chứng
Tổn thư ơng nơron v ận động ngoại biên Có dâu h iệu lâm sàn g sau:
- L iệt mềm hai chi dưới
- Các triệ u chứng th ầ n k in h phôi hợp: m ấ t p h ả n xạ gân, teo cơ nặng, k hông có d â u h iệu B ab in sk i và k hông có rối loạn cơ th ă t
Người ta p h ân b iệ t với:
+ Viêm n h iề u dây th ầ n kinh: liệ t x u ấ t h iện m ột cách k ín đáo và tà n g d ần , rô’i loạn cảm giác tiến triể n d ẫ n đến
h iện tượng m ấ t cảm giác sâ u (rối loạn th ă n g bằng).+ Viêm tu ý xám trước câ'p tín h :
• L iệt h a i chân: rô'i loạn v ậ n động x u ấ t h iệ n đột ngột
• K hông có rốì loạn cảm giác rõ rệt
- Tốn thư ơ ng nơron v ận động tr u n g ương: có các d ấu h iệu lâm sàn g
+ L iệt h a i chi dưới co cứng
Trang 21Tuỳ th eo vị t r í của tốn thương, người ta p h â n biệt:
+ Tôn thư ơ ng nơron vận động ngoại biên: k h ô n g tiên triể n đến co cứng và k h ô n g có rôi lo ạn cơ th á t
+ Tổn thư ơ ng đột ngột nơron v ận động tru n g ương: T iên
tr iê n đến co cứng và có rối loạn cơ th ă t
- L iệt co cứng h ai chi dưới: có d ấu h iệu lâm sàn g
+ Co cứng cơ
+ T ă n g p h ả n xạ gân h a i chi dưới
+ D âu h iệu B ab in sk i (+)
Ngưòi ta p h â n biệt:
+ L iệ t h a i chi dưới duỗi: dây là th ê h ay gặp n h ấ t vối
b iêu h iện h a i chi dưỏi bị cô đ ịn h bới duỗi cứng
+ L iệt hai chân gấp: kê tiếp th ể liệ t duỗi Có th ể gặp trong
b ệnh ép tu ỷ (do bệnh lao cột sống [bệnh Pott], do bệnh
un g th ư đô't sông và bệnh u nội ông sôYig)
T R Ạ N G T H Á I T Â M T H Ầ N
M ột số rôi loạn tâ m th ầ n có th ể có liên q u an với các tổn
thư ong của hệ th ầ n kinh Các rối loạn th ầ n kin h hav gặp nhưsau:
- Rối lo ạn ý th ứ c (xem b à i các h ôn mê)
- Rối lo ạn tâ m th ầ n : n h ư
+ T rạ n g th á i h o an g tưởng
+ T rạ n g th á i tr ầ m u ấ t
+ Hội chứ ng lo lắng
Trang 22c á c d ấu h iệu tr ê n đây có th ê là dâu h iệ u đ ầu tiên của tôn thương thự c th ể ỏ não.
- T rạ n g th á i chiêm bao: kèm ảo th ị; đôi k h i kèm ào giác
k h ứ u giác, vị giác và th ín h giác
- C hứng M oria (chứng hề): có đặc điểm là vui vẻ b ấ t thường, cảm xúc th a y đôi và m ấ t tự chù
- Rối lo ạn t r í nhố:
+ Q uên ghi n h ận : k hông duy tr ì n h ữ n g kỷ niệm mới xảy
ra D ấu h iệu n ày là đặc trư n g của to n thư ơ ng th ự c th ể
ở não
+ Q uên hồi tường: tr í nhớ hồi tưởng bị m ất Q uên hồi
tư ờ ng là d â u h iệu của tôn th ư ơ n g th ự c th ê ờ não hoặc của tâ m th ầ n p h â n liệt
C Á C H Ô N M Ê
1 Định nghĩa
H ôn mê là m ột tr ạ n g th á i tro n g đó người b ện h m ấ t ý thức,
k hông đáp ứ n g vối các kích th ích b ên ngoài, dù m ạn h Các chức n ả n g d in h dưỡng còn tương đôi được d uy trì
Người t a p h â n b iệ t với:
- H ôn m ê sâu: m ấ t các p h ả n xạ giác m ạc, g ân và g an b à n chân
- B án hôn mê:
+ N gười b ện h đ áp ứ n g yếu ớt với các kích th íc h bên ngoài tư ơ ng đối m ạn h b ằ n g m ột p h à n ứ n g phòng vệ
y ếu ớt
Trang 23+ P h ản xạ giác m ạc và gân có th ể p h á t h iệ n được.
- Hôn mê ch ập chờn: có kèm sự kích th ích tâ m th ầ n vặnđộng và m ê sảng
2 Khám người bị hôn mê
- Trước k h i th ă m k h á m người b ệ n h , c ầ n p h ả i b iế t chắcchắn:
+ Đ ường hô h ấ p được th ô n g suốt
+ Ngưòi b ện h k h ô n g ở tr ạ n g th á i sốc
+ K hông bị ch ảy m áu do ch ấ n thương
+ K hông bị gãy cột sống cổ ỏ ngưòi b ệ n h bị c h ấ n thương
sọ não
- Các bước th ă m k h á m người bệnh:
+ T ìm h iể u bệnh tậ t đ ã có trước đ â y n h ư : tiể u đưòng,
tă n g h u y ế t áp, b ệ n h động k in h , b ệ n h tim , b ện h viêm
th ậ n
+ Q uan sát: tìm các d ấ u v ế t th ô n g th ư ờ n g củ a chấn
thư ơ ng Q u an s á t các p h ầ n b ên n g o ài c ủ a cơ th ể :
• Đ ầu: m ặ t đỏ (do rượu), m ặ t h ồ n g (do n h iễm độc
c arb o n oxyd), v ế t thư ơ ng, ch ả y m á u q u a m ũ i hoặc
t a i (do c h â n thương)
• M ắt: co đồng tử th à n h m ột điểm nhỏ (do thuốc phiện) đồng tử k h ô n g đều và g iã n ở b ê n có tổ n th ư ơ n g sọ não
• D a: có m ả n g m ày đay h oặc b a n đỏ (hôn m ẽ do thuốc
n g ủ b a rb itu ric ), to á t mồ hôi (hôn m ê do g iảm đường
m á u ), b a n x u ấ t h u y ế t n g o ài d a (do viêm m à n g n ã o - não)
Trang 24+ Chú ý m ù i của hơ i thở: chú ý m ùi rượu, u rê hay
aceton
+ Kiêm tr a n h iệ t độ:
• N h iệt độ cao: do cảm n ắ n g nhiễm k h u a n , tô n thương
tr u n g tâ m điều n h iệt
• N h iệt độ giảm : do trụ y tim m ạch, do h ôn mê rượu hoặc do b a rb itu ric
+ Kiểm tr a mạch:
• M ạch chậm : gặp tro n g chứng tă n g áp lực nội sọ
• M ạch n h a n h : gặp tro n g rối loạn tu ầ n h o àn não hoặc tim đập n h a n h
+ Kiểm tr a h u y ế t áp:
• H u y ết áp cao: gặp tro n g chứng đột qụy, tă n g u rê
m áu, p h ù não - m àng não
• H u y ết áp h ạ: gặp tro n g hôn mê do tr ụ y tim m ạch, do
b ệ n h tiế u đường, do rượu, do thuôc b a rb itu ric + Kiểm tr a n h ịp thở:
• N hịp th ở chậm : gặp tro n g hôn mê do th u ố c p h iện , do thuốc b a rb itu rie , do áp lực nội sọ
• N hịp thở n h a n h và sâu: gặp tro n g chứ ng n hiễm acid
củ a b ệ n h tiể u đường hoặc b ện h tă n g u rê m áu
N ếu người b ện h p hồng m ột m á k h i thở r a th ì có th ể nghĩ đến liệt n ử a người
Trang 25* M ất các động tá c tự n h iê n ỏ m ột bên.
* M ặt không đôi xứng
* Lệch phôi hợp giữa đ ầ u và m ất
* M ất trư o n g lực cơ ỏ m ột b ên so với b ên k ia
3 Chẩn đoán nguyên nhân
a N g u yên nh ã n thư ờng g ặp
- H ôn m ê do các b ện h n h iễm k h u ẩ n , u n g th ư
- H ôn mê sau c h ấ n thương:
+ Xảy r a ngay tứ c th ì: có v ế t th ư ơ n g ở da, ch ả y m áu từ
ta i hoặc m ũi, đồng tử k h ô n g đều, có d ấ u h iệ u th ần
k in h k h u tr ú , lúc đ ầ u tim đ ậ p n h a n h và vê s a u th ì tim
đ ập chậm
+ Xảy r a sa u m ộ t k h o ả n g th ờ i g ian k h ô n g có triệ u chứng, th ư ờ n g gặp tro n g trư ờ n g hợp ch ấ n th ư ơ n g gây bọc m áu tro n g sọ K hi ngưòi b ệ n h hôn m ê, có d ấ u h iệu
- L iệ t n ử a người ở người già: do các b ệ n h
+ C hảy m áu não
+ N h ũ n não
- L iệ t n ử a người ở người trẻ : do các b ện h
+ Tắc m ạch não
Trang 26+ u não hoặc áp xe não.
+ C hảy m áu não do vỡ phồng m ạch b âm sinh
c H ôn m ê kèm co giật', th ư ờ n g gặp trong
- Hôn mê sau b ện h động k in h
- Cơn tă n g h u y ế t áp (xem bài b ện h não do tă n g h u y ê t áp)
d H òn m ê kèm d ấu h iệ u m à n g não: thư ờ ng gặp tro n g
- C hảy m áu dưói m àng nhện
- Viêm m àng não m ủ cấp tín h và lao m àn g não
e H ôn mê k h ô n g có dấ u hiệu th ầ n k in h kh u trú: đó là hôn
mê do nguyên n h â n ngoài sọ não
- Hôn mê do b arb itu ric:
+ Hôn mê sâu
+ N h iệ t độ hạ
+ H uyết áp giảm
+ M ất p h ả n xạ h o àn toàn
+ Có c h ấ t b a rb itu ric tro n g nước tiểu
- H ôn mê do rượu:
+ M ặt đỏ, giảm n h iệ t độ
+ Hơi th ỏ có m ùi rượu
+ H u y ết áp hạ
+ Có lượng rượu tro n g m áu tr ê n 0,2%
- Hôn m ê do tiể u đường:
+ Có khó th ỏ k iểu K u ssm au l K iểu khó th ỏ n ày bao gồm đặc điểm : tầ n sô' th ở hơi tă n g , th ì h ít vào sâu , th eo sau
Trang 27là m ột giai đoạn nghi n g ắn ở th ì h ít vào cô g ăn g va
m ột th ì th ỏ ra n g ắn n h iề u khi rỗng; th eo sa u lạ i la
m ộ t giai đoạn nghỉ ngắn
+ Da khô do m ấ t nước ngoài t ế bào
+ T ăn g glucose m áu và có glucose tro n g nước tiêu
b ệ n h n ằm n g h iê n g s a n g m ột b ên hoặc người b ệ n h nằm
sấ p và để m ặ t n g h iê n g m ột b ên , đ ầ u ngửa
C ầ n th e o dõi xem dịch tiế t ở m iện g - họ n g có th ể ch ảy qua
m iện g k hông, có th ê h ú t dịch b ằ n g bơm tiêm có th ô n g ông cao
su luồn vào tro n g m iệng
G hi chú: k h ô n g được oho người b ệ n h n ằm ngửa và k h i cho
người b ện h n ằm n g h iên g m ột b ên th ì k h ô n g được để đ ầ u ngửa
q u á mức
- Đ iểu tr ị tr ạ n g th á i sổc
Trang 28- T hay đối tư th ê người b ện h k h o ản g từ 30 p h ứ t đến 60
p h ú t m ột lầ n đê chông ứ dịch tiế t ở phối và chông loét do
n ằm N ếu hôn mê kéo d ài tr ê n 6 giờ th ì p h ả i th ô n g nước tiể u k h i bí tiểu tiện
- Cho ă n b ằn g đường tru y ề n tĩn h m ạch
b Điểu trị đặc hiệu: p h ụ thuộc vào nguyên n h â n của hôn mê.
BỆNH NÃO TĂNG HUYẾT ÁP
B ệnh não tă n g h u y ế t áp cùng n g h ĩa với hội chứ ng giả tă n g
u rê m áu
1 Định nghĩa
Hội chứ ng n à y có đặc điểm : tă n g tạ m th ò i áp lực động
m ạch có kèm th eo các rối loạn th ẫ n k in h lâ u từ vài p h ú t đến vài ngày và k hông để lạ i di chứng Các rô'i lo ạn th ầ n k in h này
có th ể là: nhức đ ầu , cơn cơ g iật, các d ấu h iệu th ầ n k in h k h u
tr ú , tr ạ n g th á i hôn m ê và p h ù điểm m ù ở m ắt
2 Nguyên nhân
a B ện h tă n g h u y ế t áp: do h iện tượng co cứng các động
m ạch não, có th ế tiế n tr iế n tới x u ấ t h u y ế t hoặc n g h ẽn m ạch
m áu não
b Ở người thư ờ ng k h ô n g bị tă n g h u y ế t áp và có n h ữ n g giai
đoạn tă n g h u y ế t áp (n h ư tro n g bệnh: viêm th ậ n cấp, co giật)
Có th ể do n h ữ n g g iai đoạn p h ù não
3 Triệu chứng lâm sàng
a R ố i loạn th ầ n k in h toàn thân: gặp ở người th ư ò n g k hông
bị tă n g h u y ế t áp và k hông có tổn thư ơ ng ở m ạch m áu não
Trang 29(trong bệnh viêm th ậ n cấp, co giật) Cơn được th ê h iện b ăn g
tả n g đột ngột áp lực động m ạch Có các d ấ u hiệu:
- N hức đ ầ u , nôn, rối loạn th ị giác, p h ù điểm m ù ỏ m ãt
- Có tr ạ n g th á i mê sả n g và đờ đ ẫn , có cơn co g iậ t và có khi hôn mê
Các rối loạn n à y có liên q u an với p h ù não
b R ối loạn th ầ n k in h k h u trú', q u a n s á t th ấ y ở người tă n g
h u y ế t áp từ lâ u m à tổn thư ơ ng m ạch m áu n ão có trư ó c k h i cờn xảy ra Cơn n ày được khởi p h á t do m ột đợt kịch p h á t tăn g
h u y ế t áp
Rối loạn n ày bao gồm các dấu hiệu:
- M ất ý th ứ c đột ngột
- Cơn co g iật
- Rôi lo ạn lời nói, th ị giác và th ín h giác
- L iệt n ử a người hoặc liệ t n h ẹ n ử a ngưòi
- Rối lo ạn cảm giác và phối hợp
B ệnh c ả n h lâm s à n g n ày giống n h ư b ện h đột qụv não
n h ư n g có điêm k h á c là: tồ n tạ i tro n g th ò i g ian n g ắ n và hoàn
to à n k h ô n g để lạ i di chứng
4 Chẩn đoán phân biệt
a C hảy m á u não và nghẽn m ạ c h não: c h ú ý là b ệ n h não
tă n g h u y ê t áp chỉ có tín h c h ấ t th o á n g q u a và có th ể giúp chẩn đoán p h â n b iệt
b u não: b ệ n h u não k h ô n g có tă n g h u y ế t áp và các triệ u
chứ ng n ặ n g d ần
c B ện h não n h iễ m độc chì: dự a vào b ện h sử và d ấ u h iêu
n h iễm độc chì
Trang 305 Điếu trị
а Các b a rb itu ric và clorai có tác d ụ n g a n th ầ n đ ủ đê điểu
tr ị tro n g các th ế nhẹ
б R eserpin: tiêm b ắp với liều lượng từ 2,5m g đến 5m g
c H y d ra la z in : tiêm bắp với liều lượng từ 20m g đến 40mg,
tiếp theo là cho uông
d D iphen ylh yd a n to in : dù n g tro n g trư ờ n g hợp có cơn động
kin h với liều lượng từ 0,10g đến 0,50g mỗi ngày Đ ây là thuốc chông co g iật, k hông gây ngủ
B Ệ N H N À O T R Ẻ EM
1 Định nghĩa
T oàn bộ n h ữ n g tr ạ n g th á i m ạn tín h não là h ậ u quả của
n hữ ng tôn thư ơ ng đă vi phạm não tro n g thờ i kỳ bào th a i, lúc sin h h o ạt tro n g n h ữ n g n ăm đ ầu của đời sông
+ Rối lo ạn tu ầ n h o àn ra u th ai: gặp tro n g tr ạ n g th á i sốc
ở người m ẹ, n h iễm độc, ch èn ép dây rốn
+ N hồi m áu ra u th a i: gặp tro n g b ện h nhiễm độc m áu khi th a i nghén
Trang 31- Các bệnh n h ân nhiễm vi r ú t ỏ người mẹ: các b ện h cúm Zona
- Bệnh tiểu đưòng ỏ người mẹ
b Các yếu tô sin h đè
- Đẻ non: ở trẻ đè non, động tác thờ đầu tiên n h iều khi muộn
- T hiếu oxv ở mô (tê bào): do đẻ ngôi ngược, bong ra u sớm, rau tiề n đạo
- Chảy m áu n ão - m àn g não sơ sinh: h ậ u q u ả c ủ a th iê u OXV
mõ do ch ấn thư ơng sản khoa (gặp tro n g trư ờ n g hợp hẹp xương chậu hoặc tro n g trư ờ n g hợp d ù n g d ụ n g cụ cập thai)
c Các yếu tô sau sin h đẻ:
Có th e do:
- Di chứ ng của viôm não cấp tín h do vi rú t
- C hấn thư ơng sọ n ão ở tuồi thơ ấu
3 Triệu chứng lâm sàng
a R ối loạn vận động
- L iệt nử a người kèm th eo co cứng cơ.
- L iệt h a i đùi hoặc liệt h a i chi dưới co cứng b ẩm sin h : trẻ
có d á n g đi cứng, m ìn h ng ả vể p h ía trước, h a i chi dưới gấp
Có tă n g p h ả n xạ gân xương
- D áng đi loạng choạng, kèm theo rối loạn v ậ n động khác
b Rối loạn tr í tuệ: có h iệ n tư ợ ng tr ì độn tâ m th ầ n Có th ể
kèm th eo rối loạn tìn h cảm , cáu g iận và tin h th ầ n b ấ t ổn địn h
tr ầ m cảm
Trang 32c Cơn động kinh: gặp trong một nửa sô’trẻ em m ắc bệnh.
d Rối loạn th ín h giác (điếc) và rối loạn th ị giác (có th ê dẫn
- N hiễm k h u ẩ n ở ta i và m ũi, n h ấ t là viêm ta i m ạn tín h tá i
p h á t, viêm xưong ch ũ m và viêm xoang
- Viêm q u ầ n g ỏ m ặ t và n h iễm k h u ẩ n ở da đ ầu , viêm m ủ
m àn g não
- C h ấn th ư ơ n g sọ
b N g u yên n h ă n toàn th â n
- N hiễm k h u ẩ n ở xa: áp xe di căn b ắ t nguồn từ áp xe phổi,
áp xe gan, viêm xương, g iãn p h ế quản
- N hiễm k h u ẩ n m áu và n h iễm k h u ẩ n m ủ m áu
Trang 33G hi chú:
* T rong áp xe di cản, thư ờ ng có n h iề u 0 áp xe
* T rong thự c tế, nguyên n h â n h ay gặp n h ấ t củ a á p xe não
là viêm ta i không dược điều trị Từ đó n h iêm k h u â n la n lên não do các n ghẽn m ạch nhiễm k h u ẩ n hoặc đi ngược lên dọc
th eo các d ây th ầ n kin h sọ VII và V III Khi m ủ còn ch ảy từ ta i
bị nhiễm k h u ẩ n ra th ì nguy cơ áp xe não không lớn lăm
c Triệu chứ ng k h u trú: giông các triệ u chứng kh u tr ú của u
não (như liệ t n ử a người tă n g d ần , rối loạn cảm giác sâ u cùng
b ên liệ t n ử a người, có rối loạn nh ịp thở và nh ịp tira, cơ co cứng)
d T riệu c h ứ n g tà m th ầ n : tr iệ u ch ứ n g tâ m th ầ n th ư ờ n g b ấ t
đ ịn h hoặc dễ m ệ t mỏi, tâ m th ầ n ch ậm chạp, n g ủ gà; hoặc lú
lẫ n , m ấ t ngủ, dễ kích th ích
e K h i áp xe vở vào não th ã t: có d ấu h iệ u n ặ n g lê n n h ư co
g iật, m ê sản g , rối loạn v ậ n động và tử vong sa u v à i giò
4 Chân đoán xác định
Đê xác địn h bệnh ngưòi ta dựa vào các d ấu h iệu lâm sàng:
n hiêm k h u ấ n m áu , g iã n p h ế q u ản
Trang 34- Sốt và sô'lượng bạch cầu tăn g
- Có rôi loạn th ầ n kin h tă n g dần, đôi khi có dâu h iệu k h u
tr ú (như: liệt n ử a người, liệt m ặt )
- D ấu hiệu tă n g áp lực nội sọ
5 Chẩn đoán phân biệt
C ần p h ân b iệt với các bệnh:
- u não:
+ K hông có d âu hiệu nhiễm k h u ấ n (như: sốt, có ố nhiễm
k h u â n ớ tai )
+ Thường gặp dấu h iệu p hù điểm m ù ở m ắt
- Viêm m ủ m à n g não: có n h ữ n g d ấ u h iệu m àng não n h ư
sốt, cô cứng và d ấu h iệu K ernig dương tín h (dấu hiệu
K ernig được thự c h iện nh ư sau: h a i ch ân người b ện h duỗi th a n g , ta y người khám đè vào 2 đ ầ u gối người bệnh
và ta y kia đê vào gót ch ân người b ện h rồi n ân g cao lên đê
h ai ch ân vuông góc với th â n Lúc đó ngưòi bệnh r ấ t đ au
và có d âu h iệu n h ă n m ặt, ta k ế t lu ậ n là đó là d ấ u h iệu
Trang 35C H Ấ N T H Ư Ơ N G N Ã O
1 Phân loại
Có h a i loại ch ấ n thư ơ ng não:
Loại 1 ch â n thư ơ ng não k hông có b iên chứ ng, đó là thê
đơn th u ầ n Các d ấu h iệu c ủ a th ể n ày là:
- M ất ý th ứ c k h á n g ắn , sau đó q u ên ngược T riệu chứng
q u ên ngược được xác địn h n h ư sau: người bệnh quên tấ t
cà n h ữ n g gì đã xảy ra ngay từ trư ố c khi bị tổ n thương
- K hông có d ấu h iệu th ầ n k in h k h u tr ú và không có thay đối dịch năo tuý
Loại 2: ch ấ n th ư ơ n g não có biến chứng N h ữ n g b iến chứng
Bệnh có ng u y cơ gây viêm m ủ m àn g não và c ầ n p h ả i d ù n g
k h á n g sin h để phòng ta i biến này
- C hảy m áu dưới m àng nhện
C h a \ m au tro n g 1130' co th6 th ã v n iâu dưoi vo n âo hoầc
n h ữ n g đám chảy m áu nhỏ tro n g não ỏ x u n g q u a n h vù n g
bị đ ụ n g giập
Trang 36- Động kinh k iểu B ravais - Jack so n hoặc động k in h k hu trú : có d âu hiệu
+ Co g iậ t b ắ t đ ầ u ở bàn tay, bàn ch ân hoặc ờ m ặ t và dần
d ần la n sa n g các đoạn bên cạnh M ột sô’ cơn k h u tr ú ỏ nửa người
- T ìn h tr ạ n g ý thức: cần lưu ý rằ n g thời g ian và mức độ
m ấ t ý thứ c tỷ lệ vói mức độ n ặ n g n h ẹ của ch ấn thư ơng
gây tốn th ư ơ n g não N ếu có k h o ả n g lặ n g sa u chấn
th ư ơ n g sọ não th ì chứng tỏ là có chảy m áu ở não ngày
càng tă n g để gây n ên bọc m áu tro n g n ão (k h o ả n g lặ n g là:
ngưòi b ện h v ẫ n tỉn h táo sau k h i bị ch ấ n thư ơ ng sọ não
n h ư n g sa u m ột thờ i gian vài giò, người b ệ n h bị hôn mê
ngày càn g n ặng) K ho ả n g lặ n g là d ấ u h iệu tiế n triể n xấu
của bệnh
- Theo dõi m ạch, n h ịp thỏ, n h iệ t độ và h u y ế t áp của người bệnh
- T heo dõi các d âu h iệ u m ắt:
+ Theo dõi h a i đồng tử có đều n h a u không: giãn đồng tử
m ột bèn có th ể là d âu hiệu của tôn thương não cùng bên
Trang 37+ Theo dõi p hù điểm m ù hoặc chày m áu võng m ạ r ờ đáy
m át
- Theo dõi các d ấu hiệu m àn g não: d ấu h iệ u m àn g n ão xảy
ra khi có chảy m áu dưới m àng n h ệ n (tức là ch ảy m áu
m àng não) Các d ấu h iệu dược gặp là: tă n g cám giác da,
sợ án h sáng, rôi loạn vận m ạch, cứng gảy, d ấ u hiệu
K ernig dương tín h , người bệnh n ằm ỏ tư th ê cò sú n g (tức
là tư th ế nằm co cứng) và r ấ t hiếm khi n ằm th ă n g đò vì
bị co cơ
- Co giật: theo dõi n h ữ n g cơn co g iậ t k hu tr ú kiếu B ravais - Jack so n biểu th ị m ột ô kích động ở b á n cầu não b ên đối diện
3 Điếu trị
- Đ iều tr ị tr ạ n g th á i sôc n ếu có
- Thông su ố t đường hô hấp: k h ô n g d ù n g m o rp h in đế điều
tr ị cơn v ậ t vã của người b ệ n h vì m o rp h in có tá c d ụ n g ức chê tr u n g tâ m hô hấp
- T hông nưâc tiề u n ế u có bí tiể u tiện
- C ần điều tr ị ỏ tr u n g tâ m ch u y ên khoa
CHẢY MÁU MÀNG NÃO
C hảy m áu m à n g n ão còn được gọi là ch ảy m á u dưới m àngnhện
1 Định nghĩa
Đó là chảy m áu đột ng ộ t tro n g k h o a n g dưối m à n g n h ệ n
36
Trang 38b Các thê th ứ p h á t
Do các bệnh sa u đây:
- C hấn thư ơng sọ: có tổn thư ơ ng trự c tiếp m ột động mạch Thường gặp các d ấu hiệu: nhức đ ầu , lồi m ắ t, chảy m áu mũi, liệ t các cơ v ậ n n h ãn
- B ệnh chảy m á u do giảm tiể u cầu
- Bệnh viêm m àng não, n h ấ t là viêm m àng não do lao; bệnh viêm não và u m ạch não, sốt p h á t ban
- N hiễm độc: n h iễm độc c o , rượu, chì
c Ở trẻ còn bú : gặp tro n g trường hợp đẻ khó hoặc đẻ non.
3 Triệu chứng
Thường gặp các tr iệ u chứ ng sau:
а N h ứ c đầu: nhứ c đ ầu dữ dội và b ấ t th ìn h lình.
б D ấu hiệu tă n g áp lực nội sọ: nôn, chóng m ặt, co g iật, ù
ta i, liệ t v ận n h ã n , rố i loạn th ị giác
Có rối lo ạn ý th ứ c và có th ể hôn mê
c Hội chứ ng m à n g nã o : có d ấu h iệu cứng gáy, d âu hiệu
K ernig dương tín h , tă n g cảm giác da, sợ á n h sáng; có th ể mê sản g , rối loạn v ậ n m ạch, người bệnh nằm ở tư th ê cò sú n g và
r ấ t hiếm khi nàm th ẩ n g đờ do bị co cơ
Trang 39d Các d ấ u hiệu tôn thư ơng vỏ não: b ao gồm các d ấ u h iệu
- T ăn g p h ả n xạ gàn
- R u n g g iậ t b àn ch ân và b á n h chè
- D ấu h iệ u B ab in sk i dương tín h tro n g 50% trư ờ n g hợp
- L iệt: th ư ờ n g là liệ t n h ẹ n ử a ngưòi th o á n g qua
e Sốt: thường số t 38° - 39°c do rối loạn tru n g tâ m điều nhiệt;
a Trước ta i biến chảy m á u m à n g não: có th ể ng h ĩ đến
p h ồ n g m ạch nội sọ k h i người b ệ n h có các d ấu h iệu lâ m sàng
n h ư n h ứ c đ ầ u k h i g ắn g sức, rối lo ạn các đôi d ây th ầ n k in h sô'
Trang 40b Viêm m àng não: dựa vào k ết quả xét nghiệm nước não tuỷ.
c H ôn m ê do tiểu đường-, dự a vào dấu h iệu tă n g glucose
- D ùng thuốc b a rb itu ric hoặc cloral n ếu người b ện h v ậ t vã
- D ùng thuốc chông đ au tổng hợp: không d ù n g m orphin vì thuốc n ày ức chê tr u n g tâ m hô h ấ p của người b ện h và gây nguy hiểm
- P h ẫ u th u ậ t để loại bỏ ngu y ên n h â n gây bệnh
h ắ t hơi)