1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính ppt

151 669 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính
Tác giả Hồ Đình Khả
Người hướng dẫn Th.s Hồ Đình Khả
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
Chuyên ngành Khoa học Máy tính
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 3,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I: TỔNG QUAN Mục đích - Khái niệm cơ bản của tổ chức và kiến trúc máy tính Chương 1: Giới thiệu cơ sở của máy tính như một hệ thống phân tầng Như một cấu trúc của các thành phần và

Trang 2

NỘI DUNG

Phần I: Tổng Quan Phần II: Hệ Thống Máy Tính Phần III: Đơn Vị Xử lí (CPU) Phần IV: Đơn Vị Điều Khiển

Đánh giá kết quả:

- Giữa kì (Thi viết) 30%

- Cuối kì (Thi viết + Trắc nghiệm): 70 %

Trang 3

PHẦN I: TỔNG QUAN

Mục đích

- Khái niệm cơ bản của tổ chức và kiến trúc máy tính

Chương 1: Giới thiệu cơ sở của máy tính như một hệ thống phân tầng < > Như một cấu trúc của các thành phần và chức năng

Chương 2:Sự Phát Triển Và Hiệu Xuất

1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN

Trang 4

Tổ Chức Và Kiến Trúc Máy Tính 1

Kiến trúc là những thuộc tính hữu hình tới người lập trình hoặc thuộc tính này ảnh hưởng trực tiếp sự thực thi của chương trình về mặt logic

Tập lệnh, số bit miêu tả dữ liệu, cơ chế xuất / nhập, kỹ thuật địa chỉ hóa

Vd:Có lệnh nhân không?

Tổ chức là các đơn vị điều hành và sự nối kết của chúng dựa trên một kiến trúc cụ thể

Tín hiệu điều khiển, giao diện, công nghệ bộ nhớ

Vd: Có một phần cứng đảm trách nhiện vụ nhân hay là thực hiện quá trình cộng liên tiếp?

Tổ Chức Và Kiến Trúc Máy Tính 2

 Tất cả họ Intel x86 đều có kiến trúc cơ bản giống nhau.

 IBM System/370 đều có kiến trúc cơ bản giống nhau.

 Mã lệnh tương thích.

Chí ít tương thích lùi

 Tổ chức thì khác biệt giữa các phiên bản.

 Một kiến trúc có nhiều tổ chức.

 Kiến trúc tồn tại lâu hơn, tổ chức thay đổi theo công nghệ

Trang 5

Cấu trúc (Structure) và chức năng (Function)

 Cấu trúc là cách mà các thành phần quan hệ với các thành phần khác

 Chức năng là thao tác của các thành phần riêng lẽ như một phần của cấu trúc.

Trang 6

Sơ Đồ Tổng Quan Chức Năng

 Tổng quan chức năng của một máy tính

Data Movement Apparatus

Control Mechanism

Data Storage Facility

Data Processing Facility

Operations (1)

Di chuyển dữ liệu

 Vd: Bàn phím tới màn hình

Data Movement Apparatus

Control Mechanism

Data Storage Facility

Data Processing Facility

Trang 7

Control Mechanism

Data Storage Facility

Data Processing Facility

Operation (3)

Xử lí lưu trữ vào ra

 Vd: Thay đổi dữ liệu ngân hàng.

Data Movement Apparatus

Control Mechanism

Data Storage Facility

Trang 8

Control Mechanism

Data Storage Facility

Data Processing Facility

Caáu Truùc – Mức đỉnh

COMPUTER

Main Memory

Input Output

Systems Interconnection

Peripherals

Central Processing Unit

Computer

Trang 9

Cấu Trúc - Bộ Xử Lí (CPU)

and Login Unit

Control Unit

Internal CPU Interconnection

CPU

Cấu Trúc – Đơn vị điều khiển (Control Unit)

CPU

Control Unit Registers and

Sequencing Login Control

Unit

ALU

Registers

Internal Bus

Control Unit

Trang 10

2 Sự Phát Triển Và Hiệu Xuất

 Phát triển nhằm vào:

Phát triển tốc độ CPU

Giảm kích thước thành phần

Tăng kích thước bộ nhớ

Tăng tốc độ I/O

 Tốc độ phát triển?

 Cân bằng hiệu xuất các thành phần?

ENIAC

 Thiếtkế bởi Mauchly và Echert Đại Học Pennsylvania

 Được xem là máy tính điện tử đầu tiên

» BIG!

 18,000 ống điện tử (tubes)

 70,000 điện trở (resistors)

 10,000 Tụ (capacitors)

 6,000 công tắc (switches)

 9 x 15 m

 140 kW

Trang 11

ENIAC

- Sử dụng hệ thập phân

 Chương trình điều khiển bằng công tắc.

IAS (Institute for Advanced Studies)

 Phát triển khái niêm lưu trữ chương trình trong bộ nhớ

 Kiến trúc này được biết như là mô hình “von Neumann”

và được xem là nền tảng cho các máy tính số tốc độ cao ngày nay

 Mộ số nét đặc trưng

Trang 12

Memory Buffer Register (MBR)

Memory Address Register (MAR)

Instruction Register (IR)

Instruction Buffer Register (IBR)

Program Counter (PC)

Trang 13

Main Memory Arithmetic and Logic Unit

Program Control Unit

Input Output Equipment

MBR Arithmetic & Logic Circuits

MQ Accumulator

MAR Control

Thế hệ 2 (1958 - 1964)

 Sự biến đổi công nghệ.

Trang 14

Thế hệ 3 (1964 - 1974)

 Mạch tích hợp (IC :integrated circuit)

 Bộ nhớ bán dẫn ( Semiconductor memory)

 Microprogramming,pipeling, cache

 Multiprogramming and time-shading OS

 IBM 360/370, CDC 6600/7600, TI ASC, PDP-8

Thế hệ 4 (1974 -1990)

 Công nghệ VLSI (Very Large Scale Integration)

 Bộ nhớ bán dẫn (semiconductor memories.)

 Xử lí song song : multiprocessors, vector, supercomputers, multicomputers

 Hệ điều hành đa xử lí (Multiprocessors OS):Ngôn ngữ ,Trình biên dịch và môi trường

Trang 15

Thế hệ 5(1991 - Nay)

Công nghệ mật độ và tốc độ cao.

Công nghệ siêu luồng

Mạng truyền thông,Trí tuệ nhân tạo

Trang 16

Luật Moore

Tăng mật độ các thành phần trên chip

Số transistors trên chip gấp đôi mỗi năm

Vào1970 sự phát triển có phần chậm

 Gấp đôi mỗi 18 tháng

Giá chip giữ nguyên không đổi

Mật độ đóng gói cao hơn có nghĩa là khỏang cách đường truyền ngắn hơn dẫn tới hiệu xuất cao hơn

Kích thước nhỏ dẫn tới tính mềm dẽo hơn

Yêu cầu giảm bớt năng lượng và làm mát

Sự nối kết một vài tính năng làm tăng độ tin cậy

Sơ Đồ Số Transistor Trong CPU Theo Năm

Trang 17

DEC PDP-8

 1964

Main Memory I/O

Module I/OModule

Trang 18

Intel

 1971 - 4004

Microprocessor đầu tiên

Tất cả thành phần CPU trên một chip đơn

Trang 19

Không tương xứng

 Tốc độ CPU càng tăng

 Dung lượng bộ nhớ càng tăng.

 Tốc độ bộ nhớ luôn chậm hơn nhiều so với CPU

Nét đặc trưng DRAM và Processor

Trang 20

Khuynh hướng sử dụng DRAM

Hướng giải quyết.

 Tăng số bit truyền tại một thời điểm->Mở rộng Bus DATA

Cache,Buffer

Sử dụng cache phức hợp và cache on chip

Tốc độ BUS cao hơn

Phân cấp BUS

Trang 21

Pentium (1)

 8080

 first general purpose microprocessor

 8 bit data path

 Used in first personal computer – Altair

 8086

 much more powerful

 16 bit

 instruction cache, prefetch few instructions

 8088 (8 bit external bus) used in first IBM PC

 Cache and instruction pipelining

 Built in maths co-processor

 Pentium

 Superscalar

 Multiple instructions executed in parallel

 Pentium Pro

 Increased superscalar organization

 Aggressive register renaming

Trang 23

PHẦN II: HỆ THỐNG MÁY TÍNH

PROCESSOR MEMORY I/O

Trang 24

khác nhau, dựa vào việc kiểm tra các tín hiệu điều khiển.

 Thay vì thiết lập lại đường dẫn , cung cấp một tập các tín hiệu điều khiển mới.

Trang 25

Chức Năng Của Control Unit

VD: ADD, MOVE

các tín hiệu điều khiển.

 Chúng ta có một máy tính!!!!!!!!!!!!!!!!!!

Trang 26

Các Thành Phần.

 Control Unit + Arithmetic + Logic Unit = Central Processing Unit (CPU)

hệ thống và đưa kết quả ra.

Trang 27

 Vi xử lí dịch lệnh và thực hiện yêu cầu.

Trang 28

 Chiều dài lệnh và dữ liệu: 16bit

 Định dạng lệnh: Opcode (4bit) 12bit=4096 byte bộ nhớ

Trang 29

Ví dụ (tt)

-Sơ đồ trạng thái.

Trang 30

Vd : Lỗi memory parity

Program Flow Control

Trang 31

Chu Kì Ngắt Quảng

Biểu thị bởi một tín hiệu ngắt quảng

Trang 32

Program Timing Short I/O Wait

Trang 33

Long I/O Wait

Instruction Cycle (with Interrupts)

- Sơ Đồ Trạng Thái

Trang 34

Đa ngắt quảng.

CPU lờ các ngắt quảng xa hơn nữa trong khi xử lí một ngắt quảng

Những ngắt quảng còn lại chưa giải quyết được kiểm tra sau khi ngắt quảng đầu đã được xử lí

Các ngắt quảng được xử lí theo trình tự như chúng được tìm thấy

Các ngắt quảng có ưu tiên thấp có thể bị ngắt bởi ngắt quảng có quyền ưu tiên cao hơn

Khi ngắt quảng có quyền ưu tiên cao hơn đã được xử lí, CPU trả về ngắt quảng trước đó

Trình Tự Đa Ngắt Quảng.

Trang 35

Ngắt Quảng Lồng

Xét ví dụ: printer(2); comminication(5); Disk(4)

Trang 36

 Đọc

 Ghi

 Thời gian

Trang 37

 Nhận tín hiệu điều khiển từ máy tính.

 Gởi tín hiệu điều khiển tới ngọai vi

Trang 38

Nối kết CPU

Đọc lệnh và dữ liệu

Ghi dữ liệu (sau khi xử lí)

Gởi tín hiệu điều khiển tới các đơn vị khác

Nhận (và tác động) các ngắt quảng

đổi dữ liệu trực tiếp tới memory sử dụng DMA

Trang 39

nhiều khối với nhau.

Trang 40

Data Bus

Không có sự khác biệt giữa “data” và “instruction” tại mức này

8, 16, 32, 64 bit

Address bus

VD: CPU cần đọc một lệnh (data) từ một vị trí bộ nhớ

VD 8080 có 16 bit address bus = 64k không gian địa chỉ

0xxxxxxx: bộ nhớ xxxxxxx

1xxxxxxx: Thiết bị I/O

Trang 41

 Tín hiệu điều khiển truyền

Timing: Tín hiệu lực giá trị của thông tin dữ liệu và địa chỉ

Trang 43

Vật lí của Kiến trúc BUS

Các vấn đề với Bus đơn

 Nhiều thiết bị trên BUS chính:

Chậm trễ sự truyền

 Đường dẫn dữ liệu dài có nghĩa là sự kết hợp của bus sử dụng

có thể bất lợi về hiệu xuất

 Nếu gộp chung dữ liệu truyền thì đến gần dung lượng Bus

phục các vấn đề trên

Trang 44

Architecture)(with cache)

Bus Hiệu xuất cao

Trang 45

Đường điều khiển dữ liệu hay địa chỉ hợp lệ

Thuận lợi – Một vài đường

Không thuận lợi

 Điều khiển phức tạp hơn

 Hiệu xuất sau cùng

VD Điều khiển CPU và DMA

Trang 46

 Điều khiển logic trên tất cả đơn vị

 Phân chia thiết bị: master slave

Trang 47

Định thời

Sắp đặt các sự kiện trên BUS

Đồng bộ (Synchronous)

 Xác định sự kiện bởi tín hiệu Clock

 Tất cả sự kiện bắt đầu tại lúc bắt đầu của chu kì clock

Trang 48

Sự xảy ra của một sự kiện đi theo sau và phụ thuộc sự xảy ra của một sự kiện trước đó

Mềm dẽo hơn đồng bộ nhưng phức tạp hơn

Cung cấp tầm rộng hơn tốc độ thiết bị

 VD các BUS tương lai

Bất Đồng Bộ – Sơ Đồ Read

Trang 49

Bất Đồng Bộ – So Đo Write

Một số lọai BUS Thông dụng

Trang 50

Bao gồm clock và reset

 Address & Data

Trang 51

Bài Tập

Phân lọai tổng quát của chức năng bởi lệnh

Những lợi ích khi sử dụng kiến trúc đa BUS khi so sánh với kiến trúc đơn BUS

Giả sử có một máy giả theo slide 13 có 2 lệnh I/O

 0011: Load AC from I/O

 0111: Store AC to I/O

 12 bit Address nhận diện 1 thiết bị xuất nhập cụ thể Chỉ ra quá trình thực thi.

 Load AC từ Device 5

 Add nội dung ô nhớ 940

 Store AC tới Device 6

 Giả sử Device 5 có giá trị là 3, ô nhớ 940 chứa giá trị 2.

 Slide 13 mô tả chương trình 6 bước Mở rộng sử dụng MAR và MBR

Trang 53

Word trên internal

Cluster trên disks

 Mỗi dữ liệu không có một địa chỉ phân biệt

 Phải đọc tất cả mục dữ liệu tuần tự cho đến khi tìm thấy mục dự liệu

 Thời gian truy xuất có thể biến đổi được

 Thời gian truy xuất phụ thuộc vào vị trí dữ liệu và vị trí hiện tại

VD tape

 Địa chỉ theo khối

Trang 54

 Mỗi ô nhớ có một địa chỉ vật lí phân biệt

 Mỗi ô nhớ có thể truy xuất ngẫu nhiên và tất cả thời gian truy xuất là như nhau

 VD RAM

 Một sự biến thiên của bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

 Các mục dữ liệu truy xuất trên cơ sở nội dung hơn là vị trí của chúng

 Tìm kiếm tất cả dữ liệu theo cơ chế song song

 Hiệu quả nhanh khi kích thước bộ nhớ lớn

 Giá thành cao gấp 5-10 lần so với bộ nhớ thông thường

VD cache

Bộ nhớ Phân Cấp

Trong CPU

Bao gồm một hay nghiều mức Cache

“RAM”

Trang 55

Hiệu Xuất

 Thời gian truy xuất (Access time)

Đối với bộ nhớ truy xuất random (RAM) là thời gian xác địnhđịa chỉ và thực hiện việc truyền

Đối với bộ nhớ truy xuất “non-random” là thời gian để vị tríđầu đọc/ghi đặt tại vị trí truy xuất

Là Access time cộng với thời gian được yêu cầu trước khi mộttruy xuất kế được bắt đầu

Trang 57

Tổ Chức

Là một dãy ô nhớ tổ chức thành hàng (row) và cột (column)

Mỗi hàng được gọi là một địa chỉ trên IC nhớ

Các cột tượng trưng cho các bit dữ liệu trong mỗi hàng

Giao giữa hàng và cột là một bit nhớ riêng lẽ

Vd Đan xen

Đặc Điểm phân cấp

 Bao gồm các mức bộ nhớ phân biệt

 Mỗi mức bao gồm kích thước, thời gian truy xuất, giá thành

 Mức càn cao khả năng lưu trữ càn lớn , thời gian truy xuất chậm hơn và giá thành thấp hơn

Trang 59

 Nếu tồn tại thì lấy từ cache (nhanh)

vào cache

Trang 60

 Giải thuật thay thế

Trang 61

 Giả sử mỗi khối có b words(w) , với b =?

 Cache bao gồm m.b = ? words

 Bộ nhớ chính có n.b = ? words

 Block frames được chia vào v (d)= ? tập

 với k =m/v= ? khối trên một tập

 Có 4 tổ chức cache:

Trang 62

 Xét Ví dụ:

 Cache size: 64Kbyte

 Block size:4 byte

 Memory size: 16Mbyte

 Word size: byte

 24 bit address

 2 bit word identifier (4 byte block)

 22 bit block identifier

 8 bit tag (=22-14)

 14 bit slot or line

Trang 63

23

Trang 65

Associative & Set Associative

Thay thế khối đã sử gần đây ít nhất

 First in first out (FIFO)

Thay thế khối ở trong cache lâu nhất

Thay thế khối có tần xuất sử dụng nhiều nhất

Trang 66

Write back

 Dữ liệu chỉ được ghi tới khối trong cahce Sự thay đổi của cache chỉ được ghi tới bộ nhớ chính khi nó bị thay thế

No Read Through: Đọc một khối từ bộ nhớ chính tới

cache và từ cache tới CPU !

Trang 67

Pentium (all versions) – two on chip L1 caches

 Data & instructions

Pentium III – L3 cache added off chip

Trang 68

Pentium 4 Core Processor

 Fetch/Decode Unit

 Fetches instructions from L2 cache

 Decode into micro-ops

 Store micro-ops in L1 cache

 Out of order execution logic

 Schedules micro-ops

 Based on data dependence and resources

 May speculatively execute

 L2 cache and systems bus

Pentium 4 Design Reasoning

 Decodes instructions into RISC like micro-ops before L1 cache

 Micro-ops fixed length

 Superscalar pipelining and scheduling

 Pentium instructions long & complex

 Performance improved by separating decoding from scheduling &

pipelining

 (More later – ch14)

 Data cache is write back

 Can be configured to write through

 L1 cache controlled by 2 bits in register

 CD = cache disable

 NW = not write through

Trang 69

• Block size: 8 word

Block size 8=2 3

3

Cache memory

Trang 70

frame Hãy chỉ ra sơ đồ ánh xạ và address

bits nhận diện tương ứng.

a) Dùng direct mapping

b) Dùng fully associative

c) Dùng 2 way set associative

2 Cho một cache (M1) và memory (M2) tổ

chức theo set associative với các đặc trưng

sau:

- M1: 16k word , 50ns access time

- M2: 1M word, 400ns access time

- Block size: 8 word, set size: 256 word

Chỉ ra sơ đồ ánh xạ, tính access time?

Trang 71

b Tính hit ratio cho chương trình lặp 3 lần từ

vị trí 8 tới 51 trong main memory

4 Ta có một máy tính sử

dụng bộ nhớ có kích thước

word là 8 bits Máy tính

này có 16 bytes cache với

4 byte cho mỗi block Máy

tính cần truy xuất một số ô

nhớ để chạy chương trình

Giả thiết máy tính sử

dụng Direct map cache có

định dạng địa chỉ bộ nhớ

như sau:

Hệ thống cần truy xuất các địa chỉ theo thứ tự sau:

6E,B9,17,E0,4E,4F,50,91,A8,A9,A B,AD,93,94

Địa chỉ của 4 ô nhớ đầu được nạp vào cache như bên dưới:

Trang 74

Dynamic RAM Structure

DRAM Operation

Address line họat động khi đọc/ghi bit

 Transistor switch closed

Write

 Voltage to bit line

 High for 1 low for 0

 Signal address line

 Truyền điện tích tới tụ.

Read

 Chọn Address line

 Transistor on

Trang 75

Static RAM

Trang 76

Static RAM Operation

 Address line điều khiển 2 transistors T5 T6

 Write – Giá trị áo tới B & phần bù tới B

Trang 77

Cần một thiết bị đặc biệt để ghi

 Để xĩa ta dùng tia cực tím.

Trang 78

 Làm mạnh lại tín hiệu điện trong bộ nhớ DRAM

 Không làm tươi dữ liệu sẽ bị mất

 Mỗi ô nhớ trong mảng sắp xếp của bộ nhớ phải được đọc ra rồi ghi vào lại

 Được xử lí bởi chipset bo mạch chính

Trang 79

16 Mb DRAM (4M x 4)

Đóng gói

Trang 80

256kByte Module

Trang 81

Không thường xuyân hỏng

code

Error Correcting Code

Trang 82

 Do cách chọn địa chỉ hàng và cột mất nhiều thời gian Phân trang cho phép truy cập tất cả dữ liệu trong một hàng nhanh hơn bằng cách giữ nguyên địa chỉ các hàng và chỉ thay đổi giá trị cột, ngoài ra một thay đổi quan trọng là việc triển khai chế độ truy cập theo loạt ( brust mode), phương pháp này cho phép truy cập 3 địa chỉ liền kề mà không cần thêm trạng thái chờ xác định địa chỉ ( giới hạn 4 lần truy cập)

 Cách diễn tả: x-y-y-y

 Với x:thời gian cho truy cập đầu tiên

 y:số chu kì cần thiết cho các truy cập kế tiếp

 Ví dụ : DRAM 60ns trong các bus 66MHz cần 75ns (15x5) tức 5 chu kì cho lần đầu tiên , các lần tiếp theo cần 3 chu kì ( 45ns) , có nghĩa là 5-3-3-3 do đó để đọc được

4 lần bộ nhớ cần 14 chu kì ( thay vì 20 chu kì)

 Bộ nhớ sử dụng kỹ thuật này gọi là bộ nhớ đánh số trang ( fast page mode)

 Cho phép chồng các lần truy cập liên tiếp (Extended data Out), các trình điều khiển dữ liệu ra trên chip không bị tắt khi mạch điều khiển bộ nhớ xóa địa chỉ côt để bắt đầu chu kì tiếp theo Điều này cho phép chu kì tiếp theo chồng lên chu kì trước và tiết kiệm được khoảng 10ns cho một chu kì

 Mạch điều khiển bộ nhớ bắt đầu một lệnh địa chỉ cột mới trong khi đang đọc dữ liệu ở địa chỉ hiện thời

 EDO cho phép Brust mode 5-2-2-2 do đó để đọc được 4 lần bộ nhớ cần 11 chu kì ( thay vì 14 chu kì của FPM DRAM)

Ngày đăng: 26/02/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Kiến trúc là những thuộc tính hữu hình tới người lập trình hoặc thuộc tính này ảnh hưởng trực tiếp sự thực thi của chương trình  về mặt logic - Tài liệu Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính ppt
i ến trúc là những thuộc tính hữu hình tới người lập trình hoặc thuộc tính này ảnh hưởng trực tiếp sự thực thi của chương trình về mặt logic (Trang 4)
Vd:. Bàn phím tới màn hình - Tài liệu Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính ppt
d . Bàn phím tới màn hình (Trang 6)
Sơ Đồ Tổng Quan Chức Năng Tổng quan chức năng của một máy tính - Tài liệu Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính ppt
ng Quan Chức Năng Tổng quan chức năng của một máy tính (Trang 6)
Mơ hình Von Neumann - Tài liệu Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính ppt
h ình Von Neumann (Trang 11)
Các đường song song trên bảng mạch. Dây cáp - Tài liệu Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính ppt
c đường song song trên bảng mạch. Dây cáp (Trang 42)
Cĩ tốcđộ thấp hơn CPU và RAM  Cần mộtđơnvịxuất nhập - Tài liệu Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính ppt
t ốcđộ thấp hơn CPU và RAM  Cần mộtđơnvịxuất nhập (Trang 101)
Sơ đồ mơ hình đặc trưng của I/O (slide 7) - Tài liệu Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính ppt
Sơ đồ m ơ hình đặc trưng của I/O (slide 7) (Trang 101)
Tự động cấu hình - Tài liệu Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính ppt
ng cấu hình (Trang 115)
- Chế độ thực ảo ( chương trình 16bit trong môi trường 32 bit) - Tài liệu Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính ppt
h ế độ thực ảo ( chương trình 16bit trong môi trường 32 bit) (Trang 137)
Mơ hình đồng bộ - Tài liệu Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính ppt
h ình đồng bộ (Trang 137)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w