b/ Tìm tọa độ trung điểm I của cạnh BC, trọng tâm G của tam giác ABC.. c/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ABDC là hình bình hành.. a/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ADBC là hình bình hành.. a/ TÌm
Trang 1Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Tốn 10-HK1 2012/2013
Tổ Tốn- Nhĩm Tốn 10 Lưu hành nội bộ Trang 64
Câu 4 ( 1đ ) : Tìm các hệ số a và c của parabol ( )P y ax: = 2+18x c+ biết
Câu 6 ( 2đ ) : Trong mp Oxy cho A( ) ( ) ( )4,4 , 1,5 , 3,1B C
a/ Chứng tỏ tam giác ABC vuơng cân Tính diện tích của tam giác ABC
b/ Tím điểm M ox∈ sao cho tam giác AMC vuơng tại A
ĐỀ THI HK1- Năm 2011-2012 (đề B) ( Thời gian 90 phút )
Câu 1 ( 2 đ) : a/ Xác định parabol ( )P y ax: = 2+bx+ biết 3 ( )P cĩ
Câu 4 (4đ): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy choA( ) (3,4 ,B − −3, 2 ,) (C 9, 2− )
a/ Chứng minh ABC là một tam giác vuơng
b/ Tính diện tích S và chu vi P của tam giác ABC
c/ Tìm toạ độ điểm D để tứ giác CBAD là hình bình hành
d/ Tìm toạ độ điểm M trên trục hồnh sao cho tam giác ABM vuơng
Năm học 2012-2013 -Lưu hành nội bộ-
TÀI LIỆU HỌC TẬP
Môn Toán 10
HK1
Họ và tên HS:……….………Lớp: …………
Trang 2Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 2
NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH
Phần A: ĐẠI SỐ Chương
Dạng 4: Các bài toán liên quan hàm số y ax b a= + ( ≠0)
Dạng 5: Các bài toán liên quan hàm số y ax= 2 +bx c a+ ( ≠ 0)
Chương
3
Phương trình và hệ phương trình
Dạng 1: Giải và biện luận phương trình bậc nhất
Dạng 2: Định tham số để phương trình bậc nhất, bậc hai có
nghiệm thỏa điều kiện cho trước
Dạng 3: Phương trình chứa trị tuyệt đối
Dạng 4: Phương trình chứa căn thức bậc hai
Dạng 5: Hệ phương trình bậc nhất hai, ba ẩn
Dạng 6: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Phần B: HÌNH HỌC Chương
Tích vô hướng của 2 vector và ứng dụng
Dạng 1: Tỉ số lượng giác của 1 góc
Dạng 2: Các bài toán liên quan định nghĩa tích vô hướng
Dạng 3: Các bài toán liên quan biểu thức tọa độ tích vô hướng
Phụ lục 1: ĐỀ ÔN THI GIỮA HK1
Phụ lục 2: ĐỀ THI GIỮA HK1 CÁC NĂM TRƯỚC
Phụ lục 3: ĐỀ ÔN THI HK1
Phụ lục 4: ĐỀ THI HK1 CÁC NĂM TRƯỚC
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 63
a/ − −x2 4x+ − − =6 x 4 0 b/ x2−2x− = −3 x 3
Câu 2 ( 2đ ) : Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m
a/ m x2( + − =1 1) (2−m x) b/ (2 1) 2
12
m x
A
Câu 6 ( 2đ ) : Trong mp Oxy cho A( ) ( ) ( )5,1 , 4,4 , 1,3B C
a/ Chứng tỏ tam giác ABC vuông cân Tính diện tích của tam giác ABC b/ Tím điểm M oy∈ sao cho tam giác BMC vuông tại B
ĐỀ THI HK1- Năm 2010-2011 (đề B) ( Thời gian 90 phút )
Câu 1 ( 2đ ) : Giải các phương trình sau :
a/ − −x2 4x+ − − =1 x 3 0 b/ x2−3x− = −4 x 4
Câu 2 ( 2đ ) : Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m
a/ m x2( + − =1 1) (2+m x) b/ ( + ) +
= −+
12
m x
Câu 3 ( 2đ ) : Cho phương trình (m−1)x2+(2m−1)x m+ + =3 0 Định m để phương trình :
a/ có hai nghiệm phân biệt b/ có một nghiệm x =2 Tìm nghiệm còn lại
Trang 3Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 62
Bài 6 Trong mp Oxy choA( 2;1), (0; 3); (4; 1)− B − C −
a ΔABC là tam giác gì? Tính diện tích, chu vi tam giác, đường cao BM
b.Tính cos(OA CB, ) (với O là gốc tọa độ)
c Tìm điểm D(1;d) sao cho tam giác OBD cân tại O
Bài 4 Cho phương trình mx2−2(m−2)x m−( − =2) 0
a.Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó
b Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x1, 2 thỏa 1 2 2
3
x +x =
Bài 5 a.Cho sin 12(900 1800)
13
x= < <x Tính cos ,tan ,cotx x x
sin (1 sin )cos
Bài 6 Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;0), (9;7), ( 4;6)B C − Chứng
minh tam giác ABC vuông cân.
ĐỀ THI HK1- Năm 2010-2011 (đề A) ( Thời gian 90 phút )
Câu 1 ( 2đ ) : Giải các phương trình sau :
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 3
ạng 1: Mệnh đề.
1 Mệnh đề: Một mệnh đề là một câu khẳng định chỉ có tính đúng hoặc sai
2 Mệnh đề phủ định: Phủ định của P kí hiệu là P (Nếu P sai thì P đúng, P đúng thì P sai)
3 Mệnh đề kéo theo: P⇒Q (nếu P thì Q, vì P nên Q)
4 Mệnh đềP⇒Q chỉ SAI khi P ĐÚNG và Q SAI 5.Mệnh đề Q⇒P là mệnh đề ĐẢO của mệnh đề P⇒Q
6 Mệnh đề tương đương: P⇔Q
Mệnh đềP⇔Q chỉ ĐÚNG khi P và Q cùng ĐÚNG hoặc cùng SAI
Bài 1 Trong các phát biểu sau, cho biết phát biểu nào là mệnh đề Nếu
là mệnh đề thì cho biết là mệnh đề đúng hay mệnh đề sai, rồi phủ định lại các mệnh đề đó:
a.Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á
b.2+1=0
c.Em đi ra ngoài ngay cho tôi!
d.Hôm nay, lớp chúng ta có học môn Toán không?
e.Phương trình x2+ =1 0 vô nghiệm
f.Lập phương của một số thực thì luôn dương
g.Úi giời ơi! Đau quá!
D
Chương 1
MỆNH ĐỀ- TẬP HỢP
Phần A: ĐẠI SỐ
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Trang 4Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 4
h.Học sinh trường THPT Ernst Thalmann không chăm chỉ hơn học
sinh các trường khác ư?
Bài 2. Dùng kí hiệu ∀ ∃, để viết các mệnh đề sau, cho biết tính đúng
sai và phủ định mệnh đề đó
a.Tất cả các số nguyên đều là số dương
b.Bình phương của mọi số thực đều lớn hơn chính nó
c.Có số hữu tỉ mà bình phương thì bằng 2
d.Tồn tại số nguyên mà bình phương bằng chính nó
Bài 3. Phát biểu thành lời mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của
4 Tập hợp số thực : Gồm các số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần
hoàn, vô hạn không tuần hoàn
Xác định các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử (Bài 4- Bài 6)
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 61
Bài 5 Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;1), B(1; 2), (5; 2)− C −
a Chứng tỏ tam giác ABC vuông Tính diện tích tam giác
m x m
m x
Trang 5Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 60
Bài 1. Xác định hệ số a, b của (P):y ax= 2+bx−7 biết (P) qua điểm
có 2 nghiệm phân biệt
Bài 4 Giải các phương trình:
a x+2 2x2+7x−15= − ; b.5 10x2−6x+ − −1 10x2+7x− = 1 0
Bài 5. a Cho cotx= −2 5(900< <x 180 ).0 Tính cosx, sinx, tanx?
b Chứng minh: sin tan cot2 2 cos sin2 1
sin cos cos + 1 cos =sin
Bài 6 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A −( 2;1) Gọi B là điểm đối
xứng của A qua gốc tọa độ O Tìm tọa độ của điểm C có tung độ là 2
sao cho tam giác ABC vuông ở C
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 5
Trang 6Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Tốn 10-HK1 2012/2013
Tổ Tốn- Nhĩm Tốn 10 Lưu hành nội bộ Trang 6
ạng 4: Các phép tốn: hợp, giao, hiệu, phần bù.
1 Giao. A B∩ ={x x A/ ∈ và x B (Lấy phần chung) ∈ }
2 Hợp. A B∪ ={x x A/ ∈ hoặc x B (Gom lại hết) ∈ }
3 Hiệu và phần bù A B\ ={x x A/ ∈ và x B (Chỉ lấy những ∉ }
phần tử thuộc A, bỏ đi những phần tử thuộc B)
NếuB A thì \⊂ A B gọi là phần bù của B trong A Kí hiệu C B A
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Tốn 10-HK1 2012/2013
Tổ Tốn- Nhĩm Tốn 10 Lưu hành nội bộ Trang 59
cos cot tan
Bài 6 Cho A(34; 1), (6;5), (7; 4).− B C −
a.Chứng minh ABCΔ vuơng Tính S ΔABC b.Tìm M trên trục Ox biết BCMΔ vuơng tại M
ĐỀ 3 Bài 1 Xác định hệ số a, b của (P):y ax= 2+bx−7 biết (P) qua
b Chứng minh: tan ( 1 12 ) cot ( 1 1 2 ) 1
ĐỀ 4
Trang 7Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 58
ĐỀ 1 Bài 1 Xác định hệ số a, b của (P):y ax= 2+bx+8 biết (P) có đỉnh
S ( 2, 4)− − Hãy vẽ parabol vừa tìm được
Bài 2 Giải biện luận theo m các phương trình:
a (m2+6)x+ =6 (2 5 )+ x m b.(2 ) 3 0
1
m x m
m x
Bài 3 Cho phương trình: (m+3)x2−2(m+1)x+ − = 2 m 0
Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó
Bài 4 Giải các phương trình:
a Chứng minh ABCΔ vuông Tính S ΔABC;
b Tìm M trên trục Ox biết ABMΔ vuông tại M
ĐỀ 2 Bài 1 Xác định hệ số a, b,c của (P):y ax= 2+bx c+ biết (P) qua 3
Bài 3 Cho phương trình: (1 2 )− m x2− −(3 4 )m x+ −8 2m= 0
Tìm m để phương trình 1 nghiệm x= − Tính nghiệm còn lại 1
Bài 4 Giải các phương trình:
Phụ lục 3
ĐỀ ÔN THI HK1
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 7
a A B B C C∪ , ∪ , ∪ ; A b A B B C C∩ , ∩ , ∩ ; A
c A B B C C A\ , \ , \ ; d (A B∪ )∩C A, ∪(B C∩ ).
Bài 12 Cho hai tập hợp A= ∈{x :x≤4};B= ∈{x : 3− < ≤x 5}
Tìm A B A B A B B A∪ , ∩ , \ , \ Bài 13 Cho hai tập hợp
A= ∈x x − x − = ;B= ∈{x /x2 ≤10} Tìm A B A B∪ , ∩ , A B B A A B\ , \ ,( \ ) ( \ )∪ B A .
Trang 8Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 8
x x x
x x x x
x x x
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 57
d/ Tìm tọa độ điểm E sao cho BE−3AE EC+ =0
ĐỀ THI GIỮA HK1 năm 2011- 2012 (đề A)
độ tâm I của hình bình hành ACDB
c (1đ ) Gọi M là điểm tùy ý Chứng minh:
4
MA MB MC MD+ + + = MI
JJJG JJJG JJJG JJJG JJJG
Trang 9Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 56
a/ Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của cạnh BC, trọng tâm G của tam giác
ABC
c/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ABDC là hình bình hành
d/ Tìm tọa độ điểm E sao cho 5AE−3BE=4EC
ĐỀ THI GIỮA HK1 năm 2010- 2011 (đề A)
x trên
−∞ −
( ; 2)
Bài 4: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho A( 1,1), (1,3), (4; 4)− B C −
a/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ADBC là hình bình hành
d/ Tìm tọa độ điểm E sao cho AE−3BE EC+ =0
ĐỀ THI GIỮA HK1 năm 2010- 2011 (đề B)
x trên
−∞
( ;2)
Bài 4: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho A(3,1), (1, 1), ( 4;4)B − C −
a/ TÌm tọa độ điểm D sao cho ACBD là hình bình hành
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 9
Bài 18 Tìm tất cả các tập hợp X sao choA X B∪ = biết:
a.A={ ; },a b B={ ; ; ; }a b c d ;
b A= ∈{x /x2− − = và x 2 0} B= ∈{x / x ≤2};
c A={ ; ; },a b c B={ ; ; ; ; }a b c d e
ạng 5: Số gần đúng và sai số.
ySai số tuyệt đối: Nếu a là số gần đúng của số đúng a thì đại
lượng Δ = − được gọi là sai số tuyệt đối của số gần a a a
đúng a
yĐộ chính xác: Nếu Δ = − ≤ thì a a a d − ≤ − ≤ hay d a a d
a d a a a d − ≤ − ≤ + Ta nói a là số gần đúng của a với độ chính xác
d, qui ước viết gọn là a a d= ±
Qui tắc làm tròn số: Nếu chữ số sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì ta
thay nó và các chữ số bên phải nó bởi chữ số 0 Nếu chữ số sau hàng quy tròn lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm vào nó 1 đơn vị và xóa
đi các chữ số bên phải nó
Bài 19. Cho số a =37975421±150 Hãy viết số qui tròn của số
37975421
Bài 20.
a Biết số gần đúng của a = 173,4592 có sai số tuyệt đối không vượt quá 0,01 Viết số qui tròn của a
b Cho giá trị gần đúng của π là a = 3,141592653589 với độ chính xác
là 10-10 Hãy viết số qui tròn của a;
c Cho b = 3,14 và c = 3,1416 là những giá trị gần đúng của π Hãy
ước lượng sai số tuyệt đối của b và c
Bài 21. Cho biết 3=1,7320508 Viết gần đúng 3 theo quy tắc làm tròn đến hai, ba, bốn chữ số thập phân của ước lượng sai số tuyệt đối trong mỗi trường hợp
D
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Trang 10Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 10
Bài 22. Theo thống kê dân số Việt Nam năm 2002 là 79715675 người
Giả sử sai số tuyệt đối của số liệu thống kê này nhỏ hơn 10000 người
Hãy viết số qui tròn của số trên
Bài 23. Độ cao của một ngọn núi là h = 1372,5m ± 0,1m Hãy viết số
qui tròn của số 1372,5
Bài 24. Thực hiện các phép tính sau trên máy tính bỏ túi
a) 13×(0,12)3làm tròn kết quả đến 4 chữ số thập phân
b) 3 5÷ 7 làm tròn kết quả đến 6 chữ số thập phân
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 55
ĐỀ THI GIỮA HK1 năm 2008- 2009 (đề B)
Bài 1: (2đ)Tìm MXĐ của hàm số sau:
Bài 4: (4đ) Cho A(3;5); ( 3;1); (0;2)B − C
a Tính vector2BA−3AC
b Tìm tọa độ trung điểm của AB và tọa độ trọng tâm của tam giác ABC
c Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
d Tìm tọa độ điểm E sao cho 3AC−2BA CE=
ĐỀ THI GIỮA HK1 năm 2009- 2010 (đề A)
Trang 11Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 54
Bài 5. Cho tam giác ABC có AM là trung tuyến, D là trung điểm của
AM, I tùy ý Chứng minh:
a.2DA DB DC+ + = ; 0 b.2IA IB IC+ + =4ID;
Bài 6. Cho ( 3;6)A − , (9; 10)B − và ( 5;4)C − , D(7;7)
a ABCD có phải là hình bình hành không?
b.Tìm tọa độ điểm E sao cho C là trọng tâm tam giác ABE
c.Tìm tọa độ của D sao cho 4AF−10CD+2DF=FB−6CF;
ĐỀ 6 Bài 1. Tìm A B A B B A B A∩ ; ∪ ; \ ; \ biết:
x trên
( 5;− +∞)
Bài 4. Xét tính chẵn lẻ của hàm số
2 3
Bài 5. Cho tứ giác ABCD Gọi E, M, N lần lượt là trung điểm DC,
AB, AD Chứng minh:
2MN BC+ =2BE
Bài 6. Cho ba A( 3;6)− ,B(9; 10)− và C( 5; 4)−
a.Chứng minh rằng ABC là một tam giác
b.Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB và trọng tâm G của
tam giác ABC
c.Tìm tọa độ của D sao cho 3AB−7CD+2DA=4DB+3AC
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 11
x
=
2 31
−
=+
x y
7
x y
x y
x ; e y= f x( )= 3+ −x 3−x;
f y= f x( )= 4+ −x 4−x; g y= x+5.(2+ 5−x); h
Trang 12Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 12
y
x x
x y
ạng 2: Tính đồng biến, nghịch biến
CÁC BƯỚC XÉT TÍNH ĐỒNG BIẾN (TĂNG), NGHỊCH BIẾN (GIẢM) :
Cho y= f x( ) trên khoảngK ⊂
Bước 2: Xét dấu A Nếu A > : hàm số đồng biến trên K; 0
Nếu A < : hàm số nghịch biến trên K 0
D
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 53
a Tìm tọa độ C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC;
b Tìm D sao cho tứ giác ABGD là hình bình hành;
c Tìm điểm N là điểm đối xứng của B qua A;
d Tìm điểm E sao cho 5AE−2BG+5EB=3EG
ĐỀ 5 Bài 1. TìmA B A B B A B A∩ ; ∪ ; \ ; \ biết:
Trang 13Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 52
Bài 3.Tìm ;A B A B A B B A∩ ∪ ; \ ; \
a.A={x R∈ / 3 3− ≤ x+ ≤4 17};B= −∞( ; 2) ;
b.A={x Z∈ / 13 5− < x− ≤3 17};B= −{ 3;1; 4;7}
Bài 4. Cho A(− 3;3), B( − 7;4) và G( 9;3)
a Tìm tọa độ C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC;
b Tìm D sao cho tứ giác ABGD là hình bình hành;
c Tìm tọa độ trọng tâm ΔABG , trung điểm của AB;
d Tìm điểm E sao cho 3AE−2BG+5EB=4EG
Bài 5 Cho hình bình hành ABCD tâm O, N là điểm bất kì CMR:
4
AN BN CN DN+ + + = ON
ĐỀ 3 Bài 1 Tìm TXĐ của hàm số: 52 1 3 3
a Chứng minh ABC là tam giác
b Tìm tọa độ H sao cho C là trọng tâm Δ ABH
c Tìm tọa độ N sao cho ABCN là hình bình hành
d.Tìm tọa độ F sao cho 5FA+4FB−3BA=3CF
Bài 5 Cho tam giác ABC có trung tuyến AM.Gọi I là trung điểm của
AM Chứng minh: 2IA BI CI = +
ĐỀ 4 Bài 1. Tìm MXĐ của hàm số:
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 13
Bài 4. Xét tính đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau trên :
x trên ( ;7)−∞ ; d 1
1
= −+
x trên ( ;3)−∞ ; b 3
1
=+
x y
x trên ( 1;− +∞);
4
=+
x y
x trên ( ;1)−∞ ; j 5 3
3 15
+
=+
x y
x trên ( 5;− +∞) ạng 3: Tính chẵn, lẻ của hàm số
CÁC BƯỚC XÉT TÍNH CHẴN LẺ : Bước 1. Tìm miền xác định D Kiểm tra xem D có đối xứng
D
Trang 14Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 14
không Nếu D không đối xứng thì kết luận là hàm số không chẵn,
không lẻ Nếu D đối xứng thì sang bước 2
Bước 2. x D∀ ∈ , tính f( )−x và so sánh với f x( ):
Nếu f( )− =x f x( ): hàm số chẵn
Nếu f( )− = −x f x( ): hàm số lẻ
HÀM SỐ KHÔNG CHẴN KHÔNG LẺ nếu:
yTH1: MXĐ D không đối xứng
Nếu gặp TH2: chỉ cần lấy một x thỏa (*) là được 0
Bài 8. Xác định tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 51
ĐỀ 1 Bài 1: Tìm MXĐ của hàm số:
a ABC có phải là tam giác không?
b Tìm tọa trung điểm của AB và trọng tâm ABCΔ
c Tìm tọa độ N sao cho ABCN là hình bình hành
d.Tìm tọa độ F sao cho 4FA FB+ −3BA=3CF
ĐỀ 2 Bài 1. Tìm MXĐ của hàm số:
x trên (1;+∞)
Phụ lục 1
ĐỀ ÔN THI GIỮA HK1
Trang 15Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 50
Bài 36. Cho hai điểm (4;3), (2;5)A B
a Tìm tọa độ điểm C để tam giác ABC vuông cân tại C;
b Tìm tọa độ điểm D để ADBC là hình vuông Tính diện tích hình
vuông đó;
c Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp 4 điểm A, B, C, D
Bài 37. Cho bốn điểm (2;3), (9; 4), (5; ), ( ; 2)A B M y N x −
a Tìm y để tam giác AMB vuông tại M;
b Tìm tọa độ điểm I để AMBI là hình chữ nhật Tính diện tích hình
chữ nhật đó;
c Tìm x để A, B, N thẳng hàng
Bài 38. Cho hai điểmA(1;3), (4;2)B
a Tìm tọa độ điểm D nằm trên trục Ox và cách đều hai điểm A và B;
b Tính chu vi và diện tích tam giác OAB
Bài 39. Cho bốn điểm ( 2; 6), (4; 4), (2; 2), ( 1; 3)A − − B − C − D − −
a Tìm tính chất tam giác ABC;
b Chứng minh rằng ABCD là một hình thang
Bài 40. Cho bốn điểm ( 1;2), (1;4), (5;0), (3; 2)A − B C D −
a Chứng minh ABCD là một hình chữ nhật;
b Tính độ dài hai đường chéo của hình chữ nhật ABCD;
c Tính diện tích hình chữ nhật
Bài 41. Cho ba điểm (6; 2), (4; 4), ( 2;6)A − B C −
a Chứng minh rằng ABCD là hình thoi;
b Tính diện tích hình thoi ABCD
Bài 42. Cho ba điểm (6; 2), (4; 4), ( 2;6)A − B C −
a Chứng minh rằng ABCD là hình thoi;
b Tính diện tích hình thoi ABCD
Bài 43. Cho bốn điểm (0; 2), (5;0), (3;5), ( 2;3)A − B C D − Chứng minh
rằng ABCD là hình thang vuông
Bài 44. Cho ba điểm ( 1;1), (1;3), (2; )A − B C y Tìm y để:
a Ba điểm A, B, C thẳng hàng;
b Tam giác ABC vuông tại A
c Tam giác ABC là tam giác đều
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 15
ySự biến thiên: a>0: Hàm số tăng, a<0: Hàm số giảm
yĐồ thị: là đường thẳng, a được gọi là hệ số góc
2) Tương quan giữa 2 đường thẳng:
Trang 16Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 16
Bài 15. Viết phương trình đường thẳng d và vẽ đồ thị biết:
a d song song với đường thẳng d y' : =3x+4 và qua A 5;4(− );
b d song song với d y' : =5x+ và qua 7 B 2;14( );
c d song song với d y' : = − + và qua 3x 1 C 5;7(− );
d d song song với d y' : = −2x+ và qua 2 F 2;6( );
e d song song với d y' : =11x+3 và qua G 3;40(− );
f d song song với d y' : =13x− 5 và qua H 2;17( );
g d vuông góc với d y' : = − −9x 7 và qua I 1;22(− );
h d vuông góc với d y' : = − − và qua 7x 8 J 5; 27( − );
i d vuông góc với d y' : = − −6x 4 và qua K 3;4(− );
j d vuông góc với d y' : =8x−1/ 3 và qua L 2;18( );
k d vuông góc với d y' : = −14x− 2 và qua M 1;1( );
m d đi qua điểm P(2;3) và song song với trục hoành (Ox : y=0) ;
Trường THPT Ernst Thalmann Tài liệu học tập Toán 10-HK1 2012/2013
Tổ Toán- Nhóm Toán 10 Lưu hành nội bộ Trang 49
f Tính cos(OA BC với O là gốc tọa độ; , )
g Tính −AB+4BC
Bài 30.Cho A(3;7), (9;15), (1;21)B C
a Chứng minh tam giác ABC vuông cân;
b Tính diện tích, chu vi tam giác ABC, đường cao BH;
c Tìm M∈ Ox sao cho tam giác ABM vuông tại A
d Tìm N∈ Oy sao cho tam giác ACN cân tại N
a Chứng minh A, B, C lập thành một tam giác
b Tính chu vi tam giác ABC;
c Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và tính bán kính đường tròn đó
Bài 35. Cho ( 3;6), (1; 2), (6;3)A − B − C
a.Chứng minh A, B, C là ba đỉnh của một tam giác
b Tính chu vi tam giác ABC;
d Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và tính bán kính đường tròn đó