ÉP ƯỚT• Nguyên tắc: nguyên liệu sau khi làm khô ở nhiệt ñộ cao rồi tiến hành ép • Mỡ bị oxy hóa, chất lượng sản phẩm kém... OMEGA 3• Acid béo không bão hòa với một liên kết ñôi C = C bắt
Trang 1BỘT CÁ DẦU CÁ
Trang 2BỘT CÁ
• IFFO: International Fishmeal and Fish Oil
Organisation (hiệp hội thương mại toàn cầu ñại diện nhà sản xuất bột cá và dầu cá)
Trang 4IFFO Data
Estimated Global Fishmeal usage in Aquaculture
Trang 59/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
5
+28%
Trang 6Growth in Chinese Aquaculture not
dependent on fishmeal
300,000 400,000 500,000 600,000 700,000 800,000 900,000 1,000,000
FISHMEAL TONS
Trang 7ñạm tổng) chứa nhiều aa, vit,khoáng,hệ
số tiêu hóa cao
• Hàm lượng nước < 10%; NaCl < 7%
• Nguyên liệu : cá tươi, tùy hàm lượng chấtbéo mà ta chọn phương pháp CB thích
hợp
Trang 8• Lượng thức ăn cho chăn nuôi gia súc
và nuôi thủy sản ở nước ta cần khoảng 300.000 tấn/năm
• Bột cá sản xuất công nghiệp chỉ ñáp
ứng 1/10 nhu cầu
Trang 9CHIẾT LÊN MEN
Trang 10ÉP ƯỚT
• Nguyên tắc: nguyên liệu sau khi làm khô
ở nhiệt ñộ cao rồi tiến hành ép
• Mỡ bị oxy hóa, chất lượng sản phẩm kém
Trang 119/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
11
ÉP KHÔ
• Sử dụng cho nguyên liệu ít mỡ
• Sấy khô bằng không khí nóng
• Sấy bằng chân không
• Sấy bắng khí nóng ép
Trang 12LY TÂM
• Sử dụng pp ly tâm
• Dùng trong quy mô nhỏ
• Cải thiện chất lượng
• Giảm sự oxy hóa lipid
• Ứng dụng cho cá tạp
Trang 14• Dùng các dung môi hòa tan dầu
– Benzen – Xăng nhẹ – Cồn, aceton – Tricloroetylen – Chlorofor … – Alcol etylic và etyl acetat
Trang 15Thủy phân bằng enzym
• Thủy phân protein – acid amin bằngprotease
Trang 18Lọc xương (10% nước sôi)
Thủy phân (trộn 3% muối theo 4 chế độ)
1h + 10-12h + 30’ + 1.5-2h
53 0 C 53 0 C 100 0 C 100 0 C
Trang 20OMEGA 3
• Acid béo không bão hòa với một liên kết
ñôi (C = C) bắt ñầu sau khi các nguyên tửcarbon thứ ba từ cuối của chuỗi carbon
• Chuỗi carbon có hai ñầu - acid (COOH)
kết thúc và methyl (CH 3) kết thúc Các vịtrí của liên kết ñôi ñầu tiên ñược tính từ
cuối methyl, mà còn ñược gọi là kết thúc
Trang 219/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
21
• Dinh dưỡng quan trọng bao gồm α-linolenic
acid (ALA) , axit eicosapentaenoic (EPA) và
axit docosahexaenoic (DHA)
• Nguồn phổ biến : dầu cá và một số loại dầu thực vật dầu hạt lanh - dầu tảo
• Động vật có vú không thể tổng hợp n các axit -3
béo, nhưng có một khả năng giới hạn ñể tạo
thành "chuỗi dài" n -3 axit béo EPA (20 cacbon)
và DHA (22 cacbon) từ các chuỗi "mười tám
-carbon “ ALA
Trang 22Omega 3 thường gặp
Trang 24Ngu ồn thủy sản có chứa acid béo
thi ết yếu.
Trang 26VAI TRÒ
• Omega -3 là thành phần cấu trúc quan trọng của màng tế bào
phospholipid của mô ở khắp cơ thể Thành phần phospholipid ảnh
hưởng ñến ñặc tính màng tế bào như: tính lỏng và tính thấm ñối với các phân tử khác.
• Giúp cho sự vận chuyển các chất dinh dưỡng hòa tan trong chất béo ngang qua màng tế bào cũng như trong máu.
• Quan trọng cho sự phát triển của não.
• Quan trọng cho sự sản sinh năng lượng, duy trì thân nhiệt.
• Hoạt ñộng như những tiền chất của một số hợp chất có hoạt tính sinh học bao gồm prostaglandin, prostacyclin và leukotriene.
• Quan trọng cho sự tăng trưởng.
Trang 27S ắắắắc ký khí ñịịịịnh lượợợợng (preparative scale gas chromatography)
S ắắắắc ký cộộộột (colum chromatography)
CO2 siêu t ớớớới hạạạạn (supercritical carbon dioxide)
Tủa urê (urea complexation)
Trang 28Tách phân ño ạạạạn bằằằằng li tâm phân tửửửử
(molecular centrifugal)
tâm phân tử -> phân ñoạn chứa 5, 11, 20,
• Đi qua silica gel, giải li bằng dung môi eter
ầu hỏa, và loại bỏ những tạp chất còn dư
Trang 29• Acid béo ñư ợc xà phòng hóa
• Polyenoic ester ñư ợc cô ñặc bằng phương pháp urê – MeOH và hydro hóa
• Ester hóa v ới MeOH- H2SO4 và hỗn hợp ester qua s ắc kí
• S ắc ký ñịnh lượng ñược tiến hành trên cột cao 5 feet ñư ợc nhồi bằng 5% Apiezon trên
Chromosorb G Dòng khí N2 là 150ml/phút
Nhi ệt ñộ cột và ống góp (collector) là 225 0 C
Trang 30Phương pháp s ắắắắc ký cộộộột
(colum chromatography)
ký cột silica gel phủ Ag phosphate và cột
ñược giải li với hỗn hợp hexane và
Trang 319/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
31
Phương pháp CO2 siêu t ớớớới hạạạạn
(supercritical carbon dioxide)
• CO2 siêu t ớớớới hạạạạn (SC-CO2 )
• Trích ly ch ấấấất không phân cựựựực
• S ửửửử dụụụụng ethanol ñểểểể trích ly và phân
ño ạạạạn các phospholipid
• Nhi ệệệệt ñộộộộ 33 0 C và áp su ấấấất thấấấấp 17,7MPa
Trang 32Phương pháp tủa urê (urea complexation)
• Dựa trên hiện tượng urê sẽ tạo thành tinh thể (kết tủa) với các acid béo bão hòa ở
nhiệt ñộ thấp
• SD dung môi methanol, ethanol,
isopropanol, eter
Trang 33Lắng tách nước
Mỡ lỏng sạch
Sản phẩm
Mỡ cá
Trang 345g dầu cá tra + 100ml NaOH
0.5M trong ethanol 70 0 C
Siêu âm hóa ở 60 0 C trong
1 giờ 30 phút
Cho vào tủ lạnh Đun sôi
Kiểm tra pH 1-2 (dung dịch
trở nên ñục)
Đun ñến khi cạn khô (Thu ñược xà
phòng)
Acid béo tự do
Trang 359/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
35
5g acid béo tự do + 20g urê + 200ml ethanol 95 0 C
Acid béo bất bão hòa
Đun + khuấy ở 60 0 C -70 0 C ñể thành dung dịch ñồng nhất (25
phút)
Lọc lấy pha eter dầu hỏa, làm khan với Na2SO4
Lọc bỏ kết tủa, thu lấy dịch lọc
Thêm vào 180ml eter dầu hỏa,
lắc kỹ
Acid hóa dịch lọc bằng H2SO4
6M (pH = 2-3)
Cho vào tủ ñông -4 0 C trong 22 giờ
Thêm vào 60ml nước cất
Cô quay ñuổi dung môi
Trang 379/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
37
Fish protein isolate & concentrate
• Bột cá với hàm lượng protein cao
• Phân loại:
– Loại A: không mùi và không vị - chất béo tổng
số tối ña là 0,75%, protein 80%
– Loại B: không có giới hạn cụ thể có một
hương vị tanh - chất béo tối ña 3% Protein 65%
– Loại C: bột cá sản xuất trong ñiều kiện bình
thường ñảm bảo vệ sinh
Trang 38• Thực phẩm chưa qua chế biến - xử lý
thường không chứa nhiều hơn 20%
protein
• FPC có chứa khoảng 80%
• Chất lượng protein cao, ( các axit amin
cân ñối phù hợp với dinh dưỡng con
người)
• Các loại thực phẩm khác như ngũ cốc cóthể chứa một lượng protein, nhưng
thường thiếu một hoặc nhiều các axit amincần thiết cho sự tăng trưởng
Trang 399/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
39
Trang 40• Sử dụng isopropanol
• Ly tâm: tách chất lỏng
• Nhiệt ñộ khoảng 75 ° C
• Có khuấy trộn
Trang 41Sản xuất chitin - chitosan
chitosan
• Đặc tính của chitin
• Dạng tinh thể không đặc trưng
• Không tan trong nước, acid loãng, kiềm, rượu và các dung môi hữu cơ khác
HCOOH khan
• Đặc tính của chitosan:
• Không tan trong nước, acid đđ, kiềm, alcol, acetol Tan trong acid loãng
Trang 44Ứng dụng chitin và chitosan
• Công nghiệp nhẹ:
• Định hình in hoa, vải chống nước, chịu nắng
• Tạo sợi theo phương pháp keo dính
• Làm bột giấy
• CNTP:
• Làm bao bì
• Bảo quản thực phẩm
• Làm thức ăn cho người ăn kiêng, phụ gia
• Nông nghiệp:
• Màng bao hạt giống, cố định phân bón, thuốc
Trang 45• Y dược
• Tạp chất đông máu
• Làm tăng hoạt tính thuốc kháng sinh
• Làm nguyên liệu nuôi cấy và chế thuốc
• Làm tăng nhanh sự lành nướu sau khi nhổrăng
• Ứng dụng khác:
• Làm kem chống khô da
• Mặt nạ dưỡng da
• Xử lý nước thải
• Chất mang
Trang 46Đồ thủ công mỹ nghệ tử da, vảy cá
Trang 48• Muối crôm (1 vài giờ)
• Các dẫn xuât mới (syntans)
Trang 499/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
49
Trang 519/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
51
Trang 539/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
53
Trang 57Sản xuất keo cá
• Nguyên liệu sử dụng là da, vây, xương, bong bóng cá Do thành phần chủ yếu làcollagen
• Ứng dụng nhiều trong CNTP, giấy ảnh, in lụa
Trang 599/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
59
Phân loại
• Theo nguyên liệu
– Gelatin có nguồn gốc từ thực vật (đậu nành)
– Gelatin có nguồn gốc từ động vật
• Theo phương pháp chế biến
– Gelatin loại A: xử lý acid
– Gelatin loại B : xử lý kiềm
Trang 60COLAGENE - GELATIN
• Phụ thuộc loài
• Nguyên liệu: vảy, da, xương, bong bóng
• Không hòa tan trong nước nhưng trươngnở
• 60 – 650C hút nước và bị phân giải thànhgelatin
• C H N O + H O C H N O (gelatin)
Trang 639/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
63
Trang 64Tác nhân thủy phân collagen tạo
thành gelatin
• Tác nhân nhiệt
– 60 0 C - 65 0 C collagen hút nước và bị phân giải
– 100 0 C thì collagen bị hoà tan và tạo ra gelatin
• Tác nhân axit và kiềm
– Làm thay đổi điện tích, giúp phá vỡ các liên kết tĩnh
điện trong collagen giúp thủy phân collagen thành
gelatin.
• Tác nhân enzyme
– Các cầu nối trong collagen cũng dễ bị phân hủy bởi các
Trang 659/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
65
Các phương pháp trích gelatin
Phương pháp ngâm kiềm (vôi):
– Thời gian xử lý dài (thường từ 1 đến 3 tháng)
– Kiểm tra nhiệt độ, pH
– Tốn nhiều nước, chi phí cao, qui trình phức tạp, thời gian kéo dài, dễ nhiễm vi sinh
Trang 66Phương pháp ngâm axit:
– Thích hợp cho loại vật liệu có mô liên kết tương đối yếu,
– Thời gian xử lý từ 10 giờ đến 48 giờ
– Lượng nước cần thiết giảm đáng kể, giảm tổn
thất nguyên liệu, năng lượng và qui trình thu gọn hơn.
– Tuy nhiên phương pháp này đòi hỏi thiết bị
chống ăn mòn, tạp chất kim loại cao, độ axit của sản phẩm cao, hiệu suất thấp
Phương pháp dùng enzyme:
Trang 679/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
67
Ưùng dụng chung của gelatin
• Gelatin trong công nghiệp dược
• Gelatin trong công nghệ thực phẩm
• Kỹ nghệ phim ảnh
• Các ứng dụng khác: trong ngành mỹ phẩm, trong sản xuất ngọc trai nhân tạo
Trang 699/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
69
Trang 719/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
71
Trang 739/9/2011 copyright 2006
www.brainybetty.com
73
Trang 74• Ngâm nước: rửa sạch
• Ngâm vôi /NaOH: hòa tan chất hữu cơ, loại mỡ;
pH 12.2-12.4
• Ngâm acid HCl trung hòa
• Nấu keo: t 0 thấp 70-80 0 C/8h
80-90 0 C/5h 90-100 0 C/3h
• Lọc: sử dụng acid phosphoric tạo tủa
Ca3(PO4)2,, SO2 tẩy màu
• Cô ñặc: nồng ñộ 5%
• Làm ñông-sấy khô: keo ñông hàm lượng nước
Trang 77Calci hoạt tính
• Vỏ hàu:chứa nhiều canxi, chế biến thành canxi hoạt tính làm phụ gia thực phẩm
lọc -> sấy khô