Cơ chế hoạt động của phụ gia chống oxy hóa gốc... 37 Vai trò: Hấp phụ lên các cặn bẩn và lôi kéo chúng ra khỏi bề mặt mà chúng bám dính, giữ chúng ở trạng thái lơ lửng trong khối dầu..
Trang 22
Trang 3Dễ hòa tan trong dầu và không phản ứng với dầu
Không hoặc ít tan trong nước
Không ảnh hưởng đến tác dụng nhũ hóa của dầu
Không bị phân hủy bởi nước và kim loại
Không gây ăn mòn kim loại
Không bị bốc hơi ở nhiệt độ làm việc
Không làm tăng tính hút ẩm của dầu
Hoạt tính có thể kiểm tra được
Không hoặc ít độc, rẻ tiền, dễ kiếm
Trang 4HO 2 * + RH H 2 O 2 + R *
Trang 5Phân nhánh chuỗi
Kết thúc:
ROOH RO * + HO * 2ROOH RO * + ROO * + H 2 O
RO * + RH ROH + R *
R * + R * R - R ROO * + R * ROOR ROO * + ROO * R , O + R ,, OH + O 2
Trang 66
M (n+1)+ + ROOH M n+ + H + + ROO *
M n+ + ROOH M (n+1)+ OH * + RO *
Giai đoạn khơi mào:
Giai đoạn phát triển mạch:
Sự có mặt của các ion kim loại là tác nhân cho quá trình phát triển mạch và khơi mào
M (n+1)+ + RH M n+ + H + + R *
M n+ + O 2 M (n+1)+ + O 2 *
Trang 7R C H R C R C OO
ROO -ROOH
Trang 11Loại phụ gia Tên phụ gia Công thức hóa học
Các dẫn xuất
của phenol
2,6 diter butyl paracresol
Trang 13Cơ chế hoạt động của phụ gia chống oxy hóa gốc
Trang 15Loại phụ gia Tên phụ gia Công thức hóa học
Phenyl Alphanaptylamin
H 3 C
HN
Trang 17N H
H
Phụ gia gốc amin
Phụ gia alkyldiphenylamin
Trang 19Cơ chế hoạt động của phụ gia chống oxy hóa gốc amin thơm
R O
Trang 20* +
O
-+
O
Trang 21Cơ chế hoạt động của phụ gia chống oxy hóa gốc amin thơm
R +
120oC
Trang 23Sự kết hợp giữa hai loại phụ gia gốc phenol và amin thơm
Trang 24Mechanism of synergism between ADPA and hindered phenol
Sự kết hợp giữa hai loại phụ gia gốc phenol và amin thơm
Trang 25Phụ gia phá hủy hydroperoxit ROOH
Hợp chất alkylsunfit Hợp chất alkylphosphit Dithiophosphate
Trang 27Phụ gia phá hủy peroxit của alkylsunfit
Dibenzyl sulfide
CH 2 S CH 2
Dialkylphenol sulfide
(S) x OH
HO
Trang 28RH + SO2ROOH - ROH
ROSO3H
H2O
H2SO4ROOH ROOR
R2C=O
Decompose more hydroperoxides
Cơ chế phá hủy peroxit của alkylsunfit
Trang 29N S R S N
R R
R R
Trang 31Chất phân hủy hydroperoxyt : kẽm dialkyldithiophosphate (ZDDP)
Kẽm Dialkyldithiophosphate được điều chế bởi Herbert C Freuner
Trang 33Cơ chế hoạt động của phụ gia phá hủy hydroperoxyt của ZDDP
(RO)2PS* + R,OOH (RO)2PSH + R,OO*
2 (RO)PSH + R,OOH (RO)2PS + R,OH + H2O
2
Trang 35Cơ chế hoạt động của phụ gia phá hủy hydroperoxyt ZDDP
S Zn S
P P
Trang 3737
Vai trò:
Hấp phụ lên các cặn bẩn và lôi kéo chúng ra khỏi bề mặt mà chúng bám dính, giữ chúng ở trạng thái lơ lửng trong khối dầu
Hợp chất: là các hợp chất cơ kim có cực Các kim loại thông
Trang 38SO 3 H
R
SO 3 Na +H 2 O
R
SO 3 Na + CaCl 2 2
R
SO 3 Ca
2
+ 2NaCl
Sunfonat trung tính
Trang 39Sunfonat kiềm cao :
R
S O M O S
R O
O R
O
x M CO3
Trang 40+ +
+ +
+ +
M
M M M
O
O
Trang 41(S)x
R R
Sunfua coupled alkylphenol or phenol sulfide
Trang 42R R
CO2
x MCO3
Trang 43COOK + CaCl2
Trang 44R R
CO2
M = Ca, Mg MCO3
Trang 45Hỗn hợp của:
Phenol sunfurit và salixylat
Phenol sunfurit và sunfonat
Mỗi hỗn hợp thể hiện tính chất của các hợp
chất riêng lẻ
2.4 Phụ gia tẩy rửa hỗn hợp
Trang 472.5 hợp chất phosphonate
P2S5
RR
RR
RR
R+ P2S5
Phosphorus pentasulfide
Polyisobutylene - P2S5 adduct
H2O
PR
RR
R
RSOHOH
Synthesis of alkenylphosphonic acide
Trang 4848
R R
R P
S
OH
OH R
R1
R R
R P
S
O M O
OH R
R1
S
P
OH R
R1
R R R
R R
R P
S
O
O R
R1
O Polyisobutenyl phosphonic acid
Trang 49R R
R P
S
O M O
OH R
R1
S
P
OH R
R1
R R R
R R
R P
S
O M O
OH R
R1
S
P
OH R
R1
R R R
x MCO3
CO2Base
Hợp chất phosphate kiềm cao
Trang 503.1 Chức năng:
Trang 51Là các polyme hữu cơ
Có chứa nhóm O hoặc N
Không chứa kim loại
→ phụ gia không tro
Tồn tại dưới 3 dạng :
ankenyl polyamin suxinimit
3.2 Đặc trưng:
Trang 5252
Cấu trúc chung của phụ gia phân tán
Phần ưu dầu: nhóm alkyl
Nhóm nối
Phần
phân cực,
N, O, P
Trang 533.3 Cơ chế hoạt động
Trang 5454
Tổng hợp phụ gia ankenyl polyamin suxinimit
Giai đoạn 1: tổng hợp ankenyl suxinic anhydrit (PIBSA):
O O
O
Polyisobutylene Maleic Anhydride
Heat
O O
O Polyisobutenyl Succinic Anhydride
Trang 55Giai đoạn 2: trung hòa bằng 1 polyamide tạo succinimide
O O
N O
O
2 PIBSA + Polyamide R
NH
x N O
Trang 5656
Tổng hợp ester Succinate:
O O
C R
R
R,
R, CH2
CH2OH
Trang 57Este succinate :
Cơ chế hoạt động: như succinimide
Ưu nhược điểm :
Kém bền nhiệt so với succinimide
Khả năng phân tán kém hơn succinimide
→ được sử dụng hỗn hợp với succinimide
3.5 Phụ gia ester Succinate:
Trang 5858
PIB + Polyisobutylene (PIB) Acid
Polyisobutylphenol
3.6 Phụ gia ankenyl polyamin phenol:
Tổng hợp phụ gia ankenyl polyamin phenol:
Trang 59NH 2
CH 2
NH 2 NH
CH 2
3.6 Phụ gia ankenyl polyamin phenol:
Trang 603.7 Phụ gia ester phosphate:
Tổng hợp phụ gia ester phosphate :
Trang 61Bis - hydroxypropyl Polyisobutenylthiophosphonate
3.7 Phụ gia ester phosphate:
Tổng hợp phụ gia ester phosphate :
Trang 62Ethylene Propylene Copolymer 4 - Vinylpyridine
Trang 63n H 2 C = C COOR + CH 2 = C C OCH 2 CH 2 N
CH 3 O
Alkyl Methacrylate
Dimethylaminoethyl Methacrylate Radical
Initiator
CH 2 C CH 2 C CH 2 C
CH 3 COOR
COOR
C OCH 2 CH 2 N
CH 3
CH 3 O
3.8 Phụ gia polyacrylate:
Trang 6464
CH CH2 CH CH
C C O
N
n
n Styrene maleic anhydride polymer
3.8 Phụ gia copolyme styren anhydrit maleic:
Trang 65Tại sao phải dùng phụ gia chống đông?
Thành phần của dầu khoáng:
Aromat: 5-10%
Naphten: 20-30%
Parafin: 60-70%
Parafin
Trang 6666
4.1 Chức năng của phụ gia chống đông
PPD
Trang 674.2 Các polyme có chức năng làm giảm nhiệt độ đông đặc
C
CH 3 O
Trang 6868
Alkyl phenol mạch dài
Este của dialkylary của axit phtalic
R OH
C
C O
R
4.2 Các polyme có chức năng làm giảm nhiệt độ đông đặc
Trang 694.3 Ảnh hưởng của PPD đến khả năng hoạt động ở nhiệt độ thấp của dầu
PPD không làm thay đổi điểm vẩn đục của dầu
Trang 7070
5.1 Đặc tính:
Là các polyme (có trọng lượng phân tử lớn và mạch dài) tan được trong dầu có tác dụng làm giảm sự thay đổi độ nhớt của dầu theo nhiệt độ
Trang 71Ở nhiệt độ thấp các polyme
co cụm lại không làm ảnh hưởng đến độ nhớt
Ở nhiệt độ cao, các polyme duỗi ra làm tăng độ nhớt của dầu
so với cùng nhiệt độ
đó
Trang 7474
C CH2 CH CH
CH3
C OR
O
n
C OR
m
5.2 Các loại phụ gia cải thiện chỉ số độ nhớt
Trang 756.1 Vai trò của phụ gia chống tạo bọt
Chống lại tác dụng phụ của phụ gia tẩy rửa
Duy trì độ nhớt của màng dầu: quá nhiều bọt khí làm giảm khả năng bôi trơn
Tránh mài mòn do hiện tượng khí xâm thực: cải thiện sự tách không khí
Tránh sự sụt áp suất dầu khi bơm
Tránh mất mát dầu do sự tràn
Trang 7610/15/12 CN Chế biến dầu nhờn 76
6.2 Cơ chế phá bọt của phụ gia
Trang 776.2 Cơ chế phá bọt của phụ gia
Trang 7810/15/12 CN Chế biến dầu nhờn 78
6.2 Cơ chế phá bọt của phụ gia
Trang 796.2 Cơ chế phá bọt của phụ gia
Trang 806.3 Đặc trưng của phụ gia:
Hòa tan ít trong dầu: hợp chất có cực
Đủ hòa tan để phân tán trong dầu: có nhánh dài
Có sức căng bề mặt nhỏ hơn so với dầu
6.4 Các hợp chất phổ biến: polymetylsiloxan
Trang 817.1 Vai trò của phụ gia thụ động hóa kim loại:
Hấp phụ lên bề mặt kim loại tạo thành một màng bảo vệ, ngăn cản hoạt tính xúc tác
Hình thành phức chất ( phức Chelat) ngăn cản sự tiếp xúc trực tiếp giữa bề mặt kim loại với dầu bôi trơn
Trang 83Function of benzotriazole as film forming agent
7.3 Cơ chế hoạt động của phụ gia thụ động hóa kim loại
Trang 8410/15/12 CN Chế biến dầu nhờn 84
Function of N,N-disalicylidene-propylenediamine as chelating agent
7.3 Cơ chế hoạt động của phụ gia thụ động hóa kim loại
Trang 858.1 Vai trò của phụ gia ức chế gỉ:
Ngăn cản sự tiếp xúc của nước với bề mặt kim loại (hấp phụ trên bề mặt kim loại và tác dụng như màng ngăn chống ẩm)
Trang 878.2 Các loại phụ gia ức chế gỉ:
H3C
O
O OH
Trang 8810/15/12 CN Chế biến dầu nhờn 88
9.1 Vai trò của phụ gia ức chế ăn mòn:
Các phụ gia này hấp phụ lên bề mặt kim loại tạo thành một màng bảo vệ Màng bảo vệ này sẽ dính chặt lên bề mặt kim loại tránh bị tróc ra bởi chất phân tán hoặc tẩy rửa
Trang 9090
9.3 Cơ chế hoạt động của phụ gia ức chế ăn mòn:
Trang 9210/15/12 CN Chế biến dầu nhờn
10.1 Vai trò của các phụ gia tribologie:
Giảm mài mòn các chi tiết cơ khí do tiếp xúc: kéo dài thời gian làm việc của thiết bị
Giảm ma sát: tiết kiệm năng lượng, nhiên liệu
Biến tính ma sát: tối ưu hóa hoạt động của thiết bị (khi thay đổi vận tốc trong hộp, phanh dầu)
Trang 9310.1 Vai trò của các phụ gia tribologie:
Trang 9494
10.2 Các phụ gia tribologie:
Phụ gia chống mài mòn (Antiwear Additives)
Phụ gia cực áp (Extreme Pressure Additives)
Phụ gia biến tính ma sát (Friction Modifiers Additives)
Trang 9510.3 Các loại phụ gia chống mài mòn và cực áp
Trang 9696
10.4 Cơ chế hoạt động của phụ gia cực áp