Phương thức thuê tàu chuyến ■S Shipowner cho Charterer thuê toàn bộ hay 1 phần chiếc tàu để chuyên chở hàng hóa từ cảng này đến cảng khác bằng 1 VB gọi là HĐ thuê tàu Voyage charter par
Trang 1Môn : Vận tải và Bảo hiểm Ngoại thương Giảng viên: Th.s Nguyễn Thị Dược
i G ROUP /Ị
P RQTF CT
F ^^ S ^
Trang 24 Nguyễn Yến Nhi
5 Long Thị Thùy Trang
Trang 4sLà tàu chạy rông, đáp ứng nhu cầu bâl
thường của khách hàng
v^Tàu chạy không theo một tuyến cố định, không ghé qua những cảng cố định và không theo một lịch trình đị] trước
•S Mang tính chất khu vực
Trang 5lượng lớn, thường chở đầy hàng và có tínhthuần nhất.
Trang 6Cấu tạo đơn giản: thường có 1 boong, miệng hầm rộng thuận lợi choviệc xếp dỡ, rót hàng yxuốngtàu
Trang 7figkGRQUP/j P ROJECT
F LAGSHIP ^^ S USTAINABILITY C
/
Trang 8- I W |M KA^ uu* IMry <•*«t >vp Av * 4 ^ Mil II: ỌI VÍ.N VA TRÃC II NMIfMCt ACẢC B» N h tíJLí
Đk chuyên chở, cước, chi phí xếp dỡ hàng lên
xuống tàu được quy định cụ thể trong HĐ thuê
Trang 9_'
Trang 11G ROUP /1
P ROJECT
Điều kiện
chuyên chở tàu đưa ra trên B/L đồng thuê tàu
Phí >^Do hãng tàu quy định, giá
r r /V /V
Trang 12Chủ tàu Người thuê tàu
(Charterer)
( I ) KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM CHO THUÊ TÀU CHUYẾN
3 Phương thức thuê tàu chuyến
■S Shipowner cho Charterer thuê toàn bộ hay 1 phần
chiếc tàu để chuyên chở hàng hóa từ cảng này đến cảng khác bằng 1 VB gọi là HĐ thuê tàu (Voyage charter party, V(C/P) hay V c/p )
s Hợp đồng được tự do thỏa thuận các điều kiện
Họp đồng thuê tàu chuyến Voyage charterparty
Trang 13BROKER
Group a Project
Flagship Sustainability 0
Trang 14© KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM CHO THUÊ TÀU CHUYẾN II
4 TRÌNH TỰ CÁC BƯỚC THUÊ TÀU
^G RO
UP /Ị
P ROJ ECT
F LAGSHIP
S USTAINABIL
/
©
Ng
Trang 15tàu
Trang 16ng
Trang 17giới
Trang 18tàu
Trang 19hỏi
Trang 20(D
C
Trang 21tàu
Trang 22tàu
Trang 23ng
m
Trang 24giới
Trang 25phá
Trang 26giữa
n
Trang 27môi
Trang 28và
Trang 29cho
Trang 31thôngbáoKQđàmphán
Trang 32chongườithuê/ (DKíkếtHĐ
Trang 34© Thự
c hiện HĐ
Trang 35Sustainability 0
ANgười chuyên chơ chịu răng buộc của 2 văn bản:
£ yev*
- C/P: Hợp đồng thuê tàu ( giữa người thuê và người cho thuê)
V
nệùr
- B/L: Vận đơn ( người phát hành và người cầm YậnxtệĩlX
Trang 361 ^ Thuê chuyến 1: khai thác ở 1 cảng
Thuê chuyến 1 khứ hồi: khai thác ở 2 cảng
Thuê chuyến 1 liên tục: hàng nhiều, thời gian chở dài Các hình
ỊHHHẸ4 Thuê chuyến 1 liên tuc khứ hồi: giá cước thấp thức thuê
5 Thuê khoán: quan tâm đến thời gian và hàng 6 T
huê bao toàn bộ tàu: quan tâm đến tàuThuê định hạn
Trang 37i
đổi biến động thị trường.
Trang 38Hợp đồng cho thuê tàu chuyến II III
/
được quy định trong hợp đồng thuê định hạn
Trang 39
thuê tàu còn người thuê cam kết sẽ thanh toán cước phí.
Trang 40ggkGROUP/| P ROỊECT
Flagship^^ Sustainability'
Trang 42Họp đông cho thuê tàu chuyên
2 Các mâu hợp đông thuêtàu thường gặp
S Mầu chuyên dùng:
- Chở gỗ: Mau hợp đồngchở gỗ của Nga (Russwood)
- Chở than: Mầu
của Balan (Polcoal
Voy)
Trang 443 Nội dung của mâu họp đông
© Chủ thể là người ký họp đồng, chịu trách nhiệm thực hiệnhợp đồng ( t ê n địa chỉ)
- Người cho thuê: Shipowner, Carrier ( khai thác tàu lấycước) Không xác định Carrier thì Shipowner là người chuyên
chở
- Người thuê: người bán: CIF,CFR người mua FOB
G ROUP /| P ROJECT
Trang 45nước Vị trí tàu Động cơ
v' Cấp hạng của tàu: của Lloyds
(1688), DNV
J
Trang 463 Nội dung của mẫu hợp đồng
® T/gian tàu đến cảng xếp hàng (Lay day) và ngày huỷ HĐ
Trang 47của mẫu hợp đồng
Ngày huỷ HĐ là ngày cuối cùng của thòi gian tàu phải đến cảng nhận hàng để xếp, nếu không đến có quyền hủy họp đồng, chủ tàu chịu mọi chỉ phí liên quan
Trường họp không hủy:
+ Tàu gặp sự cố thì chủ tàu phải thông báo + Tàu đến chậm
không phương hại tới lợi ích của người thuê + Chủ tàu cam kết
đền bù mọi tổn thất
ggk Group A Project Flagship Sustainability 0
Trang 48F LAGSHIP S USTAINABILITY 0
S 0
3 Nội dung của mẫu hợp đồng
© Commodity Clause - Điều khoản về hàng hoá S Tên hàng
hoặc hàng thay thế, nếu thay thế phải dẫn chiếu tới họp đồng
VD: 10000 MT of rice or and maize +- x%
thường ghi khoảng ~
■S
TN chuyên chở hàng đầy đủ: Khi tàu vào cảng phải đủ
hàng, không đủ phải chịu cước chết Dead freight
Trang 49G ROUP /| P ROJECT
3 Nội dung của mâu họp đông
(D Cảng xếp dỡ hàng
Cảng xếp/1 số cảng xếp; cảng dỡ/1 số cảng dỡ Quy định theo vùng biển do chưa xác định cảng, tàu đến điều tàu sau, không nên sử dụng Cảng xếp dỡ phải là 1 cảng an toàn + An toàn về mặt hàng hải: đủ luồng lạch độ sâu, tàu
luôn đậu nôi
+ An toàn về mặt chính trị XH
Trang 503 Nội dung của mẫu hợp đồng
© Cước phí: Là khoản tiền mà người nhận thuê phảitrả cho người cho thuê để chở một lô hàng và chi phí
có liên quan
Mức cước: 20USD/MT
ĐvỊ tính cước: Phụ thuộc vào hàng
Trang 51G ROƯP /|
P ROỊECT
- Tính cước theo lượng hàng thực xếp lên tàu ở cảng đi
- Tính cước theo lượng hàng ở cảng dỡ, cảng đến, căn cứ theo
Roroc: Report on receipt of cargo ( biên bản kết toán giao
nhận hàng)
- Hàng chuyên chở lớn nhưng giá trị thấp, tính theo lượng
hàng thực xếp lên tàu ở cảng đi trù' đi 2% tổng cước thay cho việc phảicân lại hàng ở cảng đến
Trang 52G ROUP /|
P ROJECT
Trang 53G ROUP /|
P ROJECT
3 Nội dung của mâu hợp đông
s Thời gian thánh toán cước:
- Cước trả trước: Prepaid
- Cước trả sau: Collect, trả tiền mới cấp
- Trả trước một phần
- Tiền thanh toán cước thường dùng ngoại tệ mạnh như USD
Trang 54I II Họp đồng cho thuê tàu chuyến ",
3 Nội dung của mẫu họp đồng
© CP xếp dỡ hàng hoá lên xuống tàu ■S CP xếp dỡ theo tàu chợ (Liner
terms): TN thuộc về chủ tàu nhưng k quy định về t/gian xếp dỡ và
Trang 55•S Miễn xếp dỡ, sắp xếp, san cào FIOST ■S Không áp dụng
điều chỉnh mối quan hệ giữa người mua và người bán, điều
chỉnh quan hệ giữa tàu và
ngưài thuê I^GroupA P.OỊECT
Flagship^^ Sustainability 0
3 Nội dung của mẫu họp đồng
® T/gian xếp dỡ hàng hoá (Laytime): t/gian cho phép để người thuê tàu thực hiện công việc xếp dỡ hàng hoá lên xuống tàu theo quy
định của hợp đồng ■S Cách quy định t/gian xếp dỡ: '
- Quy định thời gian xếp dỡ chung: ví dụ xếp dỡ 20 ngày, sau khi kết thúcmới biết thưởng phạt xếp dỡ
Trang 56I II Họp đồng cho thuê tàu chuyến Q
- Quy định thời gian xếp riêng dỡ riêng: xếp 10 ngày dỡ 12
- Mức xếp dỡ: tính được thời gian xếp dỡ = khối lượng hàng hoá/NSxếp dỡ của cảng Ví dụ lOOOMT/ngày/cả tầu, chú ý nắm chắc mức xếp dỡ của cảng.
- xếp dỡ theo tập quán nhanh ở cảng CQD figkGRQUP/i PROJEI
Flagship Sustainability
/
Trang 57s Đơn vị tính thời gian xếp dỡ
- Ngày (days) ít dùng chưa phản ánh ngàylễ,thời tiết
- Ngày liên tục Running days chưa phảnánh được ngày làm việc
- Working days (ngày làm việc) ngày làm việc chính thức của cảng không tính ngày lễ, chủ nhật
- Working days of 24 hours: 24h làm việc tính một ngày
- WD of 24 consecutive hours: liên tục 24h
- Weather WD (ngày làm việc thời tiết cho phép) gg|K Group A Project
Flagship -I Sustainability 0
J
Trang 583 Nội dung của mẫu hợp đồng •S Cách
quy định thời gian xếp dỡ
- To be loaded 10 WD of 24 consecutive hours, Sunday andholidays excepted
used, có làm tranh thủ, không tính thời gian làm hàng
- To be loaded 10 WD of 24 consecutive hours, Sunday and holidays unless used, không bắt làm CN, ngày lễ, nếu làm tínhvào thời gian làm hàng, phổ biến áp dụng
3 Nội dung của mẫu hợp đồng
Trang 592 Tàu đã hoàn tất thủ tục vào cảng.
3 Các hầm quầy hàng, trang thbị phải trong tư thế nhận hàng để xếphoặc trong tư thế sẵn sàng giao hàng
Trang 60I II Họp đồng cho thuê tàu chuyến "
Trang 613 Nội dung của mẫu họp đồng
s Theo mẫu HĐ GENCON:
- Nếu NOR đưa trước 12 h trưa của ngày làm việc đã định,thời gian xếp dỡ tính từ 13 h chiều
- Nếu NOR được đưa vào buổi chiều của ngày làm việc đãđịnh, thời gian xếp dỡ tính từ 6 giờ buổi sáng của ngày làmviệc hôm sau
agk Group A Project
/
Trang 623 Nội dung của mẫu hợp đồng
•S Một số mẫu HĐ có in sẵn điều khoản 4 w
- W: WIPON (Whether input or not) cho dù tàu đã cập cảngchưa
- W: WIBON (Whether in perth or not) cho dù tàu đã cập cầucảng
-W: WIFPON (Whether in free, practique or not) cho dù tàu đãhoàn thành hoàn tất thủ tục kiểm dịch chưa
- W: WICCON (Whether in clear customs or not) cho dù tàu
đã hoàn thành thủ tục hay chưa
4W vẫn tính thời gian làm hàng, nên gạch bỏ 4w và đưa vào 3điều kiện thông thường
J
Trang 63Group A Project
chậm ): khoản tiền mà ng thuê phải trả cho chủ tàu
về việc xếp dỡ hàng hoá chậm hơn so với
HĐ
-T/gian bị phạt: Đã bị phạt là phạt liên tục
(Running days)
-Mức phạt:
+ Quy định chung cho cả tàu/ngày: 2000 USD/ngày + Quy định
chung cho 1 tấn dung tích đăng kí/ngày: 2 USD/GRT hoặc DWT
Trang 643 Nội dung của mâu hợp đông
s Dispatch: thưởng xếp dỡ nhanh là khoản tiền mà chủ tàu phải
trả cho ng thuê về việc xếp dỡ hàng nhanh hơn so với t/gianquy định của HĐ
- Mức thưởng thông thường = Vi mức phạt
+ Thưởng cho cả tàu/ngày 1000 USD/ngày/tàu + Thưởngcho tấn trọng tải - GRT hay tấn dung tích DWT/ngày
Trang 653 Nội dung của mẫu hợp đồng
- T/gian thưởng:
+ Thưởng cho tất cả t/gian tiết kiệm được (time saved)
cả ngày lễ và chủ nhật
+ Thưởng cho t/gian làm việc tiết kiệm được (Working
time saved only) s Cách tính thưởng phạt:
- Tính bù trừ: thưởng - phạt
- Tính thưởng riêng phạt riêng, chủ hàng thiệt
Trang 66I II Họp đồng cho thuê tàu chuyến ",
3 Nội dung của mẫu hợp đồng
® Trách nhiệm và miễn trách của chủ tàu
•S Trách nhiệm:
- Cung cấp tàu đủ khả năng đi biển
- Điều tàu đến cảng nhận hàng
- Hướng dẫn ng thuê tàu thực hiện công việc xếp dỡ hàng hoá
lên xuống tàu
- PH 1 bộ VĐ cho ng gửi hàng khi nhận hàng để chở
- Điều khiển tàu chạy trên biển với tốc độ hợp lí
- Chăm sóc, bảo quản hàng hoá trong quá trình chuyên chở
- Không được miễn trách đối với lỗi hàng vận N
ggk Group A Project
J
Trang 67C 1
3 Nội dung của mẫu họp đồng
•S Miễn trách:
- Do thiên tai tai nạn bất ngờ hoặc do TH BKK
- Do chiến tranh đình công hoặc hành động của kẻ thù tổn thất thiệt hại do ẩn tì nội tì hay bản chất đặ của hàng hoá
12 Luật xét xử: Luật hàng hải Anh và Mĩ
Trang 68Socialist Republic of Vietnam Independence Freedom
Trang 70The two parties agreed to sign the Voyagecharter party Petroleum transportation (herein afterreferred to as contracts) with the conditions and terms
as follows:
Hai bên thỏa thuận ký Họp đồng thuê tàu vậnchuyển xăng dầu ( sau đây gọi tắt là Hợp đồng ) vớinhững điều kiện và điều khoản như sau:
Trang 721 Vessel (phương tiện vận chuyên )
nhuQ.88đính
Trang 73thuận của NMLD
Trang 74MOGAS 92
ROJECT
2.Commodity and quantity (Tên hàng, khối lượng hàng )
- Commodity: Diesel Oil & Mogas 92
Mặt hàng : Dầu Diesel và Gas M 92
- Volume :3.000 m 3 DO 0.25% +/- 10% and 2.500 m 3 M92 +/- 10% to a maximum load of the ship as selected by
Party A.
Khối lượng: 3.000 m 3 DO 0,25 +/- 10% và 2.500 m 3 Xăng M92 +/- 10% đến tối đa tải trọng tàu theo sự lựa chọn của Bên A
J^G ROUP / 1 p
Trang 75/
S K G ROUP A P ROJECT
p Flagship Sustainability 0
- A safe quay / port - Dung Quat
oil refinery, Quang Ngai (Vietnam)
- 1 cầu/ cảng an toàn - NMLD
Dung Quất, Quảng Ngãi (Việt
Nam )
Trang 764 Port of discharging ( cáng dỡ hàng )
-01 safe berth / port of Vung Ro, Vietnam 01 cầu/ cảng an toàn tại Vũng Rô
Trang 77^02 - 04/ 05/ 2012 lavcantc
6 Laytime (thời gian làm hàng )
- 66 hours including holidays, Saturday and Sunday
66 giờ tính cả ngày Lễ, Thứ Bảy và Chủ Nhât
Trang 78- Laytime is determined pursuant to Section 7 below
and the following factors ( Thời gian làm hàng được xác
định căn cứ vào Mục 7 ở dưới và yếu tố s a u ) :
6.1 Laytime shall not started before the first loading day oflaycan unless Party A agrees
Thời gian làm hàng không được bắt đầu trước ngày xếp hàngđầu tiên trừ khi Bên Ađồng ý
Trang 79Thời gian diều động từ khu vực neo đến cầu cảng xếp/ dỡ
hàng và thời gian xả nuớc dẫn hoặc nuớc thải của tàu sẽ không
tính vào thời gian làm hàng ^
Trang 80Day Date Duration Remark Laytime DesDem
-Laytỉme trong mẫu hợp đồng POLCOALVOY’ 76.
Nguồn: WWW dỉeukhỉentaubỉen net ^Grou^proiect
Trang 81|§ K GROUP/ L
P ROJECT
- After the ship to anchorage area of theloading / discharging port, the captain orship's agent or Party B shall send
Party A / agent a notice of readiness in
writing (email, fax, telex, radio)
Sau khi tàu đến vùng neo quy địnhcủa cảng xếp/ dỡ hàng Thuyền trưởng hoặc đại lý của Tàu hoặcBên B sẽ gửi cho Bên A7 đại lý một thông báo sẵn sang bằngvăn bản ( Email/ Fax, điện tín, vô tuyến)
J
Trang 82Thời gian làm hàng sẽ băt đâu tính sau 06 giờ kê từ thời điêm phát thông báo sẵn sàng hoặc thời điếm tàu hoàn thành buộc dây vào cầu tàu, tùy theo thời điểm nào đến trước.
Trong trường hợp, tàu đến trễ so với thời gian xếp hàng (laycan ) quy định trên Hợp đồng, thời gian làm hàng sẽ bắt đầu tính kể từ thời điếm tàu hoàn thành buộc dây vào cầu tàu
Trang 83Quất - Vũng Rô: 138,095 VNĐ/1 lít
- Unit price are calculated on the number of actual export ofgoods of oil refinery that is shown on the invoice / export order
or other valuable documents
Đơn giá cước được tính trên số lượng hàng thực xuất củaNMLD thể hiện trên Hóa đơn xuất hàng/Phiếu xuất hàng hoặccác hồ sơ có giá trị khác
Trang 85- Within 20 days (calendar) after completed receiving
valid payment documents, Party A will pay all chargesfor transportation
Trong vòng 20 ngày ( tính theo lịch) kể từ ngày nhận đủ chứng từthanh toán hợp lệ, Bên A sẽ thanh toán khoản cước phí vận chuyển
Trang 86The valid payment documents include (Các chứng từ thanh toán
hop le bao gom ):
S Payment request
S Freight comparison minutes
S Diminished comparison
minutes
S VAT invoices issued by Party B
S The minutes of petroleum receipt,
petroleum delivery that relate to
each voyage
s Giấy đề nghị thanh toán s Biên bản
đối chiếu cuớc vận chuyển
s Biên bản đối chiếu hao hụt
s Hóa đơn GTGT do bên B phát hành
S Biên bản nhận xăng dầu, giao xăng
dầu liên quan đến từng chuyến vận chuyển
Trang 87- Payment date: To be counted as the date on a debit note of the Party A’s bank.
Ngày thanh toán : Được tính là ngày ghi trên giấy báo nợ của Ngân hàng bên A.
- Form of payment: Party A shall transfer to the account appointed by Party B with Vietnam dong
Hình thức thanh toán: Bên A sẽ thanh toán chuyển khoản cho Bên
B vào tài khoản chỉ định của Bên B bằng tiền đồng Việt Nam.
Trang 889.Demurrage ( cước phạt lưu tàu )
- VND 60,000,000 per day or pro-rata 60.000.000
VND/ngày theo tỉ lệ tương ứng
- Party A has to pay a demurrage for the time over the specified laytime with the demurrage above Bên A phải trả tiền phạt cho thời gian vượt quá thời gian làm hàng qui định theo mức phạt chậm làm hàng như trên.
Trang 91- Party B shall be responsible for the
quality of petroleum is carried or in storage
(if any) from the loading port to the fuel oil
is delivered to the recipient
Bên B phải chịu trách nhiệm về chất lượng
xăng dầu được vận chuyển hoặc tồn chứa ( nếu có ) từ cảng nhậnxăng dầu đến khi xăng dầu được giao xong cho người nhận
Trang 9211 Provision about loss of petroleum in the voyage
/
( Quy định về hao hụt xăng dầu trong quá trình vận chuyển )
- Party B shall take full responsibility for the
quantity and quality of fuel and 100% compensation
for all damage, loss from receiving petroleum at the
location assigned to receive petroleum until
petroleum delivery is completed at the location
assigned to deliver petroleum.
Bên B chịu hoàn toàn trách nhiệm về số lượng, chất lượng xăng dầu
và phải bồi thường 100% mọi thiệt hại, mất mát từ khi nhận xăng dầu tại địa điểm nhận xăng dầu đến khi giao xăng dầu xong tai nơi glâO xăĩlg
P ROJECT
Flagship Sustainability c
Trang 93insurance including insurance for crews and staff of Party B on vessel) to ensure the two parties’ interest Old ship’s premium, if any, paid by Party B.
Bên B bằng chi phí của mình phải mua bảo hiểm cho phương tiện vận chuyển (giá trị bảo hiểm bao gồm cả bảo hiểm cho các thuyền viên, nhân viên của Bên B trên phương tiện vận chuyển) đế đảm bảo quyền lợi của hai bên Phí bảo hiểm tàu già ( nếu có ) do Bên B thanh toán.