1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng nôị ngoại thất

3 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 19,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

22 Hình cắt giấy trang trí trên song cửa sổ 窗花 chuānghuā 25 Không có kẽ hở rãnh, không có mối ghép 无缝 wú fèng 26 Khớp mộng, mộng âm - dương 企口接合 qǐ kǒu jiēhé... 30 Nhà bếp 厨房 chúfáng36 P

Trang 1

22 Hình cắt giấy trang trí trên song cửa sổ 窗花 chuānghuā

25 Không có kẽ hở (rãnh), không có mối ghép 无缝 wú fèng

26 Khớp mộng, mộng âm - dương 企口接合 qǐ kǒu jiēhé

Trang 2

30 Nhà bếp 厨房 chúfáng

36 Phòng ngủ dự phòng (phòng ngủ dành riêngcho khách) 闲置卧室 xiánzhì wòshì

37 Phòng rửa mặt, nhà tắm, phòng vệ sinh 盥洗 室 guànxǐ shì

41 Rèm che một nửa, màn chắn gió (che một nửa cửa sổ) 半截窗帘 bànjié chuānglián

49 Ròng rọc cửa sổ 窗帘锁滑轮 chuānglián suǒ huálún

50 Sàn nhà bằng ván ghép mộng 企口地板 qǐ kǒu dìbǎn

55 Tay nắm cửa, khóa cửa tay nắm tròn 门把 mén bǎ

Trang 3

59 Thảm cỏ 草坪 cǎopíng

60 Thanh treo rèm (màn) cửa sổ 窗帘杆 chuānglián gǎn

72 Vườn hoa trên sân thượng 屋顶花园 wūdǐng huāyuán

73 Xích chống trộm 门上的防盗链 mén shàng de fángdào liàn

Ngày đăng: 04/08/2015, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w