22 Hình cắt giấy trang trí trên song cửa sổ 窗花 chuānghuā 25 Không có kẽ hở rãnh, không có mối ghép 无缝 wú fèng 26 Khớp mộng, mộng âm - dương 企口接合 qǐ kǒu jiēhé... 30 Nhà bếp 厨房 chúfáng36 P
Trang 122 Hình cắt giấy trang trí trên song cửa sổ 窗花 chuānghuā
25 Không có kẽ hở (rãnh), không có mối ghép 无缝 wú fèng
26 Khớp mộng, mộng âm - dương 企口接合 qǐ kǒu jiēhé
Trang 230 Nhà bếp 厨房 chúfáng
36 Phòng ngủ dự phòng (phòng ngủ dành riêngcho khách) 闲置卧室 xiánzhì wòshì
37 Phòng rửa mặt, nhà tắm, phòng vệ sinh 盥洗 室 guànxǐ shì
41 Rèm che một nửa, màn chắn gió (che một nửa cửa sổ) 半截窗帘 bànjié chuānglián
49 Ròng rọc cửa sổ 窗帘锁滑轮 chuānglián suǒ huálún
50 Sàn nhà bằng ván ghép mộng 企口地板 qǐ kǒu dìbǎn
55 Tay nắm cửa, khóa cửa tay nắm tròn 门把 mén bǎ
Trang 359 Thảm cỏ 草坪 cǎopíng
60 Thanh treo rèm (màn) cửa sổ 窗帘杆 chuānglián gǎn
72 Vườn hoa trên sân thượng 屋顶花园 wūdǐng huāyuán
73 Xích chống trộm 门上的防盗链 mén shàng de fángdào liàn