Statements in the Present Continuous Tense Pattern: S + Be + V – ing Có 1 anh đang điều chỉnh cái kính của anh ta The women are admiring the photograph Những người phụ nữ đang chiêm ngư
Trang 1(Thường 7 câu về người và 3 câu về vật)
Để đạt kết quả cao bạn cần: (1 Học 7 cấu trúc thường gặp + 2 Từ vựng + 3 Luyện tập, luyện tạp và luyện tập)
1 7 cấu trúc thường gặp:
1.: S + be + Ving + 0 +………
2 Be +Being+PII
3 S+ have/has +PII
4 Have/has + been + PII
5 There is/are + 0 + adv
6 There is/are + 0 +Ving/PII
7 S +V+0
2 Học từ vựng (Tài liệu bên dưới + 600 từ vựng toeic- chỉ học từ vựng như file theo quan điểm của riêng mình bài tập sách này chưa hay nên chỉ học từ vựng thôi dành thời gian luyện tập sách khác!!!)
3 Luyện tập, luyện tập, luyện tập……… và luyện tập (Học lý thuyết ít thôi luyện tập nhiều tiếng anh mới lên trình và điểm mới cao được!!!!)
TỪ VỰNG
I PEOPLE’S ACTIONS AND EMOTIONS
1 Statements in the Present Continuous Tense
Pattern: S + Be + V – ing
Có 1 anh đang điều chỉnh cái kính của anh ta
The women are admiring the photograph Những người phụ nữ đang chiêm ngưỡng 1 b
ức ảnh
A men is bending over his luggage Một anh đang cúi xuống bên hành lý của anh
ý
Customers are browsing along the display Khách hàng đang truy cập dọc theo màn hình (?)
One of the men is buttoning the front of his shirt
1 trong những người đàn ông đang cài cúc áo
Trang 2TT
đằng trước của cái áo sơ mi
The man is carrying a jacket over his shoulde
r Anh ý đang vác cái cặp tài liệu trên vai
7 Be changing /'tʃeindʤiɳ/ Thay đổi The man are changing the lights Người đàn ông đang thay đèn
One of the men is clearing the dishes from th
e table
1 anh chàng đang dọn dẹp đĩa thức ăn trên bà
n
He is cutting pieces(mảnh, miếng) of fabric( vải Anh ý đang cắt 1 mảnh vải(Chắc để may quần áo cho vợ)
cạn
The men is emptying a bucket(thùng) into a container(bình chứa)
Người đàn ông đang đổ cái thùng vào cái bìn
h chứa
g
/iks'tʃeindʤiɳ
They are exchanging business cards
Họ đang trao đổi danh thiếp
ng hướng)
A man is filing paperwork(giấy tờ, thủ tục gi
ấy tờ) Một anh chàng đang nộp giấy tờ
The woman is filling a barrel(thùng phy) wit
h oil Người phụ nữ đang đổ đầy dầu vào thùng
The people are getting into the vehicle(phươ
ng tện đi lại) Mọi người đang lên xe
One man is handing his key to the other Một anh đang đưa chìa khó a của anh ý cho người khác
People are hanging signs(biển báo hiệu) on t
he wall Mọi người đang treo biển báo lên tường
One man is helping the other stand up Một anh chàng tốt bụng đang giúp đỡ những người khác
Ba má đang nắm tay các con
Anh ý đang dựa vào tường
Khuân, bốc, chất hàng
The men are loading crates(thùng gỗ) onto truck(ô tô vận tải)
Người đàn ông đang bốc các thùng hàng lên
Trang 3TT
ô
Tô
The women is looking in the mirror(gương) Một cô nàng đang ngắm nhìn mình trong gương
23
Be
photographin
g
/'foutәgrɑ:fiɳ
The women are photographing the scenery (phong cảnh)
Những người phụ nữ đang chụp ảnh phong cảnh
2 Statements in the Simple Present Tense, Active Voice
Pattern: S + Be + Prepositional Phrase
S + V + O
Những người đàn ông đang ngồi trên xe của họ
The woman is about to drive the vehicle Những người phụ nữ sẽ lái xe
Họ đã sẵn sàng để đị câu cá
Anh ý có một chiếc áo sơ mi dài tay
3 Statements in the Simple Present Tense, Passive Voice
Pattern: S + Be + Past Participle
n
/in'geidʤd/ Tham
gia vào
They’re engage in a friendly discussion(cuộc thảo luận )
Họ tham gia vào một cuộc bảo luận thân thiện
tập hợp
They’re gathered together on a conference room (phòng họp)
Họ đang tụ họp lại với nhau trong phòng họp
3 Be posted /poust/ Đăng tải A guard(sự đề phòng, cảnh giác) is posted in front of
the building Một tờ thông báo về sự cảnh giác được dán ở trước trước tòa nhà
Hoặc Một anh bảo vệ đang đứng trước tòa nhà(???)
They are seated with their legs crossed
Trang 4TT
Họ đang ngồi vắt chéo chăn(đoán thế:D)
4 Statements in the Present Perfect Tense
Pattern: S + Have/Has + Past Participle
TT
Tiếng
Anh
Phiên
vào
One man has put his briefcase(cặp tài liệu) on the floor Một anh chàng đã đặt cặp tài liệu lên sàn
lifted
/lift/ Nâng, nhấc One man has lifted the wheelbarrow(xe kéo)
Một anh chàng đã nâng chiếc xe kéo
left
/left/ Bỏ đi, dời đi Customers have left the bookstore
Khách hàng đã dời khỏi hiệu sách
opped
/stɔp/ Dừng lại, đỗ
lại
The riders have stopped on a bridge(cái cầu)
Xe đã dừng lại trên cầu
II PEOPLE’S ACTIONS AND EMOTIONS
1 Passive Sentences in the Simple Present Tense
Pattern: S + Be + Past Participle
semicircle
(Những chiếc ghế được sắp xếp theo hình bán nguyệt)
(Phòng bán vé đóng cửa cảngày)
( Nhà bếp được đóng lại)
(con đường này bịcấm lưu thông
documents (Cái kệ được bao phủvới những cuốn sách và tài liệu)
(nhà hàng đông đúc)
with
['dekəreit] (được trang trí
với)
The room is decorated with potted plants
(Căn phòng được trang trí với những chậu cây)
Trang 5TT
(Những chiếc áo khoác được trưng bày
ra đểbán)
được trưng bày Several kinds of animals are exhibited (Một vài loại động vật được đưa ra triển
lãm)
(những chiếc cong-tơ-nơchứa đầy vỏsò)
được bố trí Some goods are laid out for sale (Một vài sản phẩm được sắp ra để bán)
đầy Both chairs are occupied (Cả hai chiếc ghế đều có người ngồi)
(Những chiếc túi được mở ởtrên bàn)
(một chiếc xe hơi đỗbên cạnh chỗnước)
the table
(Rau củ được chất đống trên bàn
(Ba cái ghế được đặt xung quanh một cái bàn)
(Ngôi nhà được phản chiếu lên mặt nước)
đống Chairs are stacked next to column (những chiếc ghế được sếp thành đống
cạnh cái cột)
cấp, được tích trữ
Tables are stocked with merchandise (những cái bàn được đặt hàng hóa)
kẹt, bịbám
A sign is stuck in dirt
(Tấm biển bịbám bụi bẩn)
Một chiếc tàu đươc buộc vào bến
xếp thành hàng
The footwear is lined up next to the mirror
(Giày dép được xếp thành hàng bên cạnh cái gương)
(Chiếc xe đạp được chất đầy túi)
2 Passive Sentences in the Present Continuous Tense
Pattern: S + Be + Being + Past Participle
Trang 6TT
sạch
The windows are being cleaned
constructed
[kən'strʌkt] Đang được xây
dựng
A fence is being constructed Hàng rào đang được xây dựng
Đang được chưng
ra
Various types of luggage are being displayed
Rất nhiều loại hành lý đang được chưng ra
khiển
A truck is being driven across a bridge Chiếc xe tải đang được điều khiển đi quacầu
Tài liệu đang được trao đổi bởi người đàn ông
chữa
A street sign is being fixed Một phía con đường đang được sửa chữa
Những chiếc túi đang được xửlý cẩn thận
đặt A terrace is being installed on a house Sân thượng đang được xây dựng trên
ngôi nhà
thấp
The flags are being lowered down the flagpoles
Những chiếc lá cờ đang được kéo xuống cột cờ
xuấ
Handbags are being made in the workshop
Những chiếc túi đang được sản xuất tại xưởng
cấp
Food is being offered for sale Thực phẩm đang được cung cấp đểchào bán
Trái cây đang được chọn từcon phố đó
shore Những cây đang được trồng dọc theo bờbiển
lên
The fields are being plowed Những cánh đồng đang được cày lên
vào
The boat is being pushed into the water Chiếc thuyền đang được đẩy vào trong nước
Trang 7TT
được nâng lên
the area
Thiết bị đang được gỡbỏkhỏi khu vực
renovated
['renəveit] Đang được cải
tạo, đổi mớ
The building is being renovated Tòa nhà đang được cải tạo
Đang được sửa chữa The truck is being repaired
Chiếc xe tải đang được sửa chữa
Đồ uống đang được phục vụ
dọn
The pavement in front of the store is being swept
Vỉa hè phía trước cửa hàng đang được quét dọn
Chiếc xe hơi đang được kéo đi
dụng
The telephones are both being used Tất cả điện thoại đang được sửdụng
sạch
The kitchen utensils are being washed Đồdùng nhà bếp đang được rửa sạch
3 Passive Sentences in the Present Perfect Tense
Pattern: S + Have/Has been + Past Participle
keep the light out Mành cửa đã được đóng để đảm bảo cho ánh sáng
outside the store Một vài mẫu hàng hóa được treo bên ngoài cửa hàng
open
open Cửa sổ đã được mởra
been paved Con đường băng qua khu rừng đã được mởrộng
the middle of the room
Trang 8TT
Một bức điêu khắc đã được đặt ởvịtrí trung tâm trong căn phòng
graze in the field Đàn bò đã được đưa ra ăn cỏ ởcánh đồng
tabletop Một sốbát đã được đặt trên mặt bàn
in the sink Một vài chiếc ly được xếp chồng chất trong bồn rửa bát
by
by customers Tất cảmọi chỗ đều được đặt bởi khách hàng
of
turned off Đèn ởtrong phòng đã được tắt
4 Active Sentences in the Present Perfect Tense
Pattern: S + Have/Has + Past Participle
1 vụtai nạn đã gây ra tắc đường
1 cái cây đã bị đổxuống nước
Chiếc xe đã dừng lại ởtrên đường
the boards Đàn bò đã bịkẹt đầu của chúng ởgiữa tấm ván
5 There is/There are
Pattern: There + Be + Object + Prepositional Phrase
Trang 9
TT
road
Có rất nhiều lá ởtrên đường
the table
Có một băng ghếbên mỗi bên bàn
Có 1 chiếc cầu băng qua nước
building
Có 1 hàng rào ởtrước tòa nhà
flagpole
Có 1 lá cờtreo trên cột cờ
Có 1 chiếc đèn ởgần giường
water
Có 1 bảng hướng dẫn đường dã ngoại ởbên cạnh nước
8
9
plants
several rows
[plɑ:nt]
['sevrəl]
[rau]
Cây cối
Một số hàng
There are plants on each of the table
Có những cây trên mỗi bảng There are several rows of spectator
Có một sốhàng khán giả
6 Be + Adjective/ Prepositional Phrase
Pattern: S + Be + Adjective/ Prepositional Phrase
barn
( Những con bò ngủtrên cỏ ởtrong chuồng)
( Những bức tường trong phòng thì trống không)
head ( ánh đèn chiếu vào phía sau người đàn ông)
Trang 10TT
rỗng
The shelves are empty
( Những cái kệthì trống không)
trước The crane is in front of a row of buildings
( cái cần cẩu ởphía trước các tòa nhà)
( hàng hóa đã được trưng bày)
đĩa
The food is on the plate ( thức ăn đã đểtrên đĩa)
( cửa hàng không mởcho doanh nhân)
balcony ( những cái bàn và ghế ởbên ngoài bên ngoài)
đầu The lights are overhead ( những cái đèn ởtrên đầu)
( Những tấm thảm ởtrên sàn)
( những cái cây thì cao hơn ngôi nhà)
tables
( tất cảnhững chiếc ghế đều lộn ngược lại trên bàn)
7 Active Sentence in the Simple Present Tense
Pattern: S + V
assortment(mặt hàng) of plans
rộng lên
The hillside extends up from the beach
( sườn đồi đang lấn dần ra bờbiển)
mẫu
Tiles form a pattern at the base of the colum
(Sự sắp xếp của những viên gạch tạo hình cho cây cột.)
(Tòa nhà có mái bằng.)
(Một con đường dẫn đến đài phun nước.)
Trang 11TT
nhìn ra
Some building overlook the train tracks
(Vài tòa nhà nhìn ra đường tàu.)
(Con đường băng qua khu rừng)
chống đỡ
Columns support the front of the building
(Những cái cột làm trụ đỡmái hiên tòa nhà)
8 Active Sentence in the Present Continuous Tense
Pattern: S + Be + V‐ing
pond (Trên bờ ao, những bông hoa thi nhau nở.)
Những con sóng đang xô mạnh vào bờ
tracks
Nhiều ô tô đang băng qua đường sắt
nổi
A group of boat are going under a bridge Một đoàn thuyền đang lênh đênh trên mặt nước
Một đàn chim đang sải cánh trên mặt nước
Các tàu thuyền đang dưới một cây cầu
làm gì đó Airport employees are handling the suitcases
Những nhân viên sân bay đang dùng tay
di chuyển những chiếc vali
Các phương tiện giao thông đang di chuyển theo một hướng
gap in the fence Những con bò đang đi qua cái ngách nhỏcủa hàng rào
Những chiếc xe kéo đang kéo nhiều rơmoóc nặng
Trang 12TT
Những con thuyền đang mắc kẹt giữa hai cây
the road Các loại phương tiện khác nhau đang tham gia trên đường
Một con chó đang dần dần chìm vào giấc ngủ
Một con mèo đang đi bên cạnh một người đàn ông
Cờbay phấp phới trong gió