Dạng 2: Nhận biết một số chất thông thường bằng phương pháp hóa học: a Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch NaCl, NaOH, Na2SO4, hãy nhận biết chúng bằng phương pháp hóa học.. b Có 4 chất như
Trang 1BÀI TẬP ÔN HÓA HỌC 9
PhÇn I: C¸c kiÕn thøc cÇn «n tËp
1 TÝnh chÊt hãa häc chung cña c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬.
2 TÝnh chÊt hãa häc cña c¸c hîp ch¸t quan träng: CaO, SO2, HCl, H2SO4, NaOH.
3 §iÒu chÕ c¸c hîp chÊt quan träng: CaO, SO2, HCl, H2SO4, NaOH.
4 TÝnh chÊt hãa häc chung cña kim lo¹i.
5 TÝnh chÊt hãa häc cña Al, Fe.
6 TÝnh chÊt hãa häc chung cña phi kim.
7 TÝnh chÊt hãa häc cña c¸c phi kim: Cl2, C, Si, S.
8 §iÒu chÕ Clo S¶n xuÊt nh«m, s¶n xuÊt gang, thÐp.
PhÇn 2: Mét sè bµi tËp:
Dạng 1: Phân biệt những chất sau đây thành những nhóm oxit bazơ, oxit axit, bazơ, axit, và muối:
Na2O, KCl, KOH, Li2O, HNO3, N2O5, Ba(OH)2, NaCl, MgO, HCl, MgSO4, Al2O3,H2SO4, Na2SO4, BaCl2, CuNO3, AgNO3, H2S, Fe(OH)2, CaO, Al(OH)3, SO2, P2O5, ZnCl2, KNO3, CaCO3, FeCl2, CO2,
H2CO3, BaSO4, Cu(OH)2, Ag2O, MnSO4, KMnO4, ZnS, Na2CO3, Fe2O3, CO, NO, ZnO, H2O, O2
Dạng 2: Nhận biết một số chất thông thường bằng phương pháp hóa học:
a) Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch NaCl, NaOH, Na2SO4, hãy nhận biết chúng bằng phương pháp hóa học
b) Có 4 chất như sau: Ba(OH)2, BaCl2, AgNO3, H2SO4, hãy nhận biết bằng phương pháp hóa học nhưng không dùng bất kì thuốc thử nào
c) Cho những kim loại sau: Cu, Fe, Ag, Ba Hãy nhận biết chúng bằng các dung dịch axit
d) Hãy nhận biết các dung dịch axit sau: HCl, H2SO4, H2CO3
Dạng 3: Một số bài tập viết chuỗi phản ứng:
ViÕt c¸c ph¬ng tr×nh hãa häc thùc hiÖn c¸c biÕn hãa sau: (ghi râ ®iÒu kiÖn ph¶n øng nÕu cã)
a S→2 SO2→4 SO3→6 H2SO4→7 CuSO4
2 3 5
FeS K2SO3 K2SO4
b Mg→2 MgSO4→3 MgCl2→5 Mg(OH)2→6 MgO→7 Mg(NO3)2
1 4
MgCl2 Mg(NO3)2
c Al→3 Al2O3→4 Al2(SO4)3→5 Al(OH)3→6 Al2O3→7 Al
1 2
NaAlO2 AlCl3
d.Fe→1 FeSO4→2 FeCl2→3 Fe(OH)2→4 Fe(NO3)2→5 Fe(OH)2→6 FeO→7
Fe
8
FeCl3→9 Fe(NO3)3→10 Fe(OH)3→11 Fe2(SO4)3→12 FeCl3
C©u 2: Hoµn thµnh c¸c PTHH sau:
1 CO2 + Na2CO3 + 2 CO2 + KHCO3
3 CO2 + CaCO3 + 4 CO2 + Ba(HCO3)2
Trang 25 P2O5 + Na3PO4 + 6 Na2O + Na2CO3
7 HCl + NaCl + 8 HCl + CaCl 2+ +
9 NaOH + Cu(OH)2 + 10 NaOH + Fe(OH)3+
11 Na2CO3 + NaOH + 12 Na2SO4 + NaOH +
13 KCl + KNO3+ 14 Na2SO4 + NaCl +
15 Cl2 + HClO + 16 NaOH + NaCl + +H2O
17 NaCl + →? NaOH + + 18 Al + AlCl3
19 Fe + FeCl2 + 20 Ca(HCO3 )2+ CaCO3 +
1)Na > (1) Na2O > (2) NaOH > (3) > Na2SO4 > (4) > NaCl > (5) > NaOH > (6) > Mg(OH)2
2) Fe(NO3)3 > (1) Fe(OH)3 > > (2) > Fe2O3 > (3) > FeCl3 > (4) > Fe(NO3)3
3) Fe > (1) > FeCl3 > (2) Fe(OH)3 > (3) Fe2O3 > (4) Fe > (5) FeCl2 > (6) AgCl
4) Al2O3 > (1) Al > (2) Al2(SO4)3 > (3) AlCl3 > (4) Al(OH)3
5) Al2O3 > (1) AlCl3 (2) Al2(SO4)3 > (3) Al(OH)3 > (4) Al2O3
6) Cu > (1) CuO > (2) > CuSO4 > (3) CuCl2 > (4)Cu(NO3)2 >(5)Cu(OH)2 >(6) CuO > (7) Cu
9) Ca > (1) CaO > (2) CaCO3 > (3) CaCl2 > (4) Ca(NO3)2 > (5) CaCO3 > (6) CaO
10) S >(1)SO2 >(2)SO3 >(3)H2SO4 > (4) CuSO4 > (5) CuCl2 > (6)Cu(NO3)2 >(7) Cu(OH)2 11) Na > Na2O > Na2SO3 > NaCl > NaOH > Fe(OH)3 > Fe2O3 > Fe2(SO4)3
12) Na > Na2O > Na2SO3 > NaCl > NaOH > Fe(OH)3 > Fe2O3 > Fe2(SO4)3
Na2SO4 BaSO4
Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3
Al2(SO4)3
FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
Fe
FeCl2 Fe(OH)2 FeSO4
Dạng 4: Một số bài tập áp dụng công thức cơ bản:
1) Hòa tan hết 5,6 g sắt vào dung dịch axit sunfuric 40% Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng, thể tích khí thoát ra (đktc).
(6)
(6)
(5)
(3)
(4)
m = n.M V = n.22,4
Trang 32) Cho 50ml dung dịch H 2 SO 4 2M tỏc dụng vừa đủ với dung dịch BaCl 2 Tớnh nồng độ mol của cỏc chất tạo thành.
3) Cho 12,8g Zn tỏc dụng với axit clohiđric Sau phản ứng thấy cú khớ thoỏt ra, người ta thu khớ vào bỡnh và cho chỳng tỏc dụng với một lượng O 2 dư Tớnh khối lượng chất tạo thành 4) Cho 5 gam hỗn hợp bột hai muối CaCO 3 và CaSO 4 tỏc dụng vừa với dung dịch HCl dư tạo thành 448ml khớ (đktc) Tớnh khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
5) Ngõm bột magie dư trong 10ml dung dịch AgNO 3 1M Sau khi phản ứng kết thỳc, lọc được chất rắn A và dung dịch B
a Cho A tỏc dụng hoàn toàn dung dịch HCl dư Tớnh khối lượng chất rắn cũn lại sau phản ứng
b Tớnh thể tớch dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B
6) Hoà tan 0,56 gam sắt bằng dung dịch H 2 SO 4 loóng, dư.
a/ Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra.
b/ Tớnh khối lượng muối tạo thành và thể tớch khớ H 2 sinh ra (đktc).
7) Cho 4,4 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO tỏc dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 2,24 lớt khớ (đktc).
a Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra.
b Tớnh khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp.
c Phải dựng bao nhiờu ml dung dịch HCl 2M đủ để hoà tan 4,4 gam hỗn hợp
( Mg = 24 ; O = 16 ; Cl = 35,5 ; H = 1 )
Câu 3: Cho 13g kim loại M tác dụng với Clo d thu đợc 27,2g muối clorua Xác định
M?
Câu 4: Cho 31,2g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH d, thu đợc 13,44 l Hiđro ở đktc Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
Câu 5: Cho 16,6g hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 11,2 lít H2
(đktc).
1 Tính tỉ lệ % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
2 Nếu cho: 41,5g hỗn hợp 2 kim loại nói trên tác dụng với dung dịch NaOH
d thì thu đợc bao nhiêu lít H2 (ở đktc).
3 Nếu cho 41,5g hỗn hợp 2 kim loại nói trên tác dụng với H2SO4 đặc nóng d thì thu đợc bao nhiêu lít SO2 (đktc).
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dd HCl d, thu đợc14,56 l H2 ở
đktc Cho dd thu đợc tác dụng với dd NaOH d, thu đợc 11,6 gam kết tủa Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp nói trên?
Câu 7: Cho 19,3 gam hỗn hợp Al, Cu, Mg tác dụng với dd HCl d, thu đợc14,56 l
H2 ở đktc Lọc lấy nớc lọc cho tác dụng với dd NaOH d, Thu lấy kết tủa , nung
đến khối lợng không đổi, cân đợc 8 gam Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?
Cau 8: Cho m gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dd HCl d, thu đợc 1,456 l H2 ở
đktc.
Cũng cho m gam hỗn hợp nói trên tác dụng với dd NaOH d thì thu đợc 1,008 l
H2 ở đktc.
Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên?
Câu 9: Cho 10,5 gam hỗn hợp X gồm có Al và K tác dụng với nớc d, đợc dd A Thêm từ từ dd HCl 1M vào dd A Lúc đầu không có kết tủa, khi thêm đợc 100 ml thì bắt đầu có kết tủa.Tính khối lơng mỗi kim loại trong X?
Câu 10: Tất cả các bài tập trong bài ôn tập học kì I SGK lớp 9 trang 71 và 72.