Cõu 10: Nối hai cực của một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần.. Khi rụto của mỏy quay đều với tốc độ n vũng/
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BèNH
Mụn: VẬT Lí
Thời gian làm bài: 90phỳt; Đề gồm 50 trắc nghiệm
Họ, tờn thớ sinh: Lớp: Mó đề thi 132
Cõu 1: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20àH Bớc sóng điện
từ mà mạch thu đợc là
A λ = 150m B λ = 500m C λ = 100m D λ = 250m.
Cõu 2: Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = 10cos 4π ( t
2
-1
16)(cm,s) Chu kỡ dao động của vật:
A T = 2 (s) B T = 5 (s) C T = 0,5 (s) D T = 1 (s).
Cõu 3: Đầu A của một sợi dõy đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trỡnh )
6 4 cos(
tốc súng trờn dõy là 1,2m/s Bước súng trờn dõy bằng:
Cõu 4: Một mỏy phỏt điện xoay chiều cú 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dõy mắc nối tiếp Từ thụng cực đại do
phần cảm sinh ra qua mỗi cuộn dõy là 10 / Wb− 1 π Roto quay với tốc độ 375 vũng/phỳt Xỏc định suất điện động cực đại của mỏy phỏt
Cõu 5: Một sợi dõy đàn hồi rất dài cú đầu A dao động với tần số f và theo phương vuụng gúc với sợi dõy Biờn độ dao
động là 4cm, vận tốc truyền súng trờn đõy là 4 (m/s) Xột một điểm M trờn dõy và cỏch A một đoạn 28cm, người ta thấy M luụn luụn dao động lệch pha với A một gúc (2 1)
2
ϕ
∆ = + với k = 0, ±1, ±2 Tớnh bước súng λ? Biết tần số f cú giỏ trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz
Cõu 6: Tỡm phỏt biểu sai về tia hồng ngoại.
A Tia hồng ngoại cú bản chất là súng điện từ.
B Tia hồng ngoại kớch thớch thị giỏc làm cho ta nhỡn thấy màu hồng.
C Vật nung núng ở nhiệt độ thấp chỉ phỏt ra tia hồng ngoại Nhiệt độ của vật trờn 500oC mới bắt đầu phỏt ra ỏnh sỏng khả kiến
D Tia hồng ngoại nằm ngoài vựng ỏnh sỏng khả kiến, bước súng của tia hồng ngoại dài hơn bước súng của ỏnh
đỏ
Cõu 7: Hai chṍt điờ̉m dao động điều hũa cùng biờn đụ̣, cùng xuṍt phát từ VTCB Chṍt điờ̉m thứ nhṍt có chu kì T1, chṍt điờ̉m thứ hai có chu kì T2 = 2T1 Khi tụ́c đụ̣ của chṍt điờ̉m thứ nhṍt bằng nửa tụ́c đụ̣ cực đại của nó lõ̀n đõ̀u tiờn thì tỉ sụ́ khoảng cách đờ́n vị trí cõn bằng của chṍt điờ̉m thứ nhṍt so với chṍt điờ̉m thứ hai xṍp xỉ bằng:
A 1
Cõu 8: Gia tốc trong dao động điều hoà:
A Biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kỡ T/2 B Luụn luụn hướng về vị trớ cõn bằng và tỉ lệ với li độ.
C Luụn luụn khụng đổi D Đạt giỏ trị cực đại khi qua vị trớ cõn bằng.
Cõu 9: Chọn câu Đúng Trong điện từ trờng, các vectơ cờng độ điện trờng và vectơ cảm ứng từ luôn:
A cùng phơng, ngợc chiều B cùng phơng, cùng chiều.
C có phơng vuông góc với nhau D có phơng lệch nhau góc 450
Cõu 10: Nối hai cực của một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần
R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở cỏc cuộn dõy của mỏy phỏt Khi rụto của mỏy quay đều với tốc
độ n vũng/phỳt thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A Khi rụto của mỏy quay đều với tốc độ 3n vũng/phỳt thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3A Nếu rụto của mỏy quay đều với tốc độ 2n vũng/phỳt thỡ cảm khỏng của đoạn mạch AB là
A 2
3
R
3
R
Trang 2Cõu 11: Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch một điện ỏp xoay chiều cú tần số biến đổi được
Khi tần số mạch là 25Hz thỡ điện ỏp hiờu dụng hai đầu tụ gấp 2 lần điện ỏp hiệu dụng hai đầu cuộn dõy Xỏc định tần số dũng điện để cụng suất mạch cực đại
A 25Hz B 25 2Hz C 50 2Hz D 50Hz
Cõu 12: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần của cuộn dây là R = 0,1Ω
Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?
A P = 0,125μW B P = 0,125mW C P = 0,125W D P = 125W.
Cõu 13: Mụ̣t vọ̃t thực hiợ̀n đụ̀ng thời 4 dao đụ̣ng điờ̀u hòa cùng phương và cùng tõ̀n sụ́ có các phương trình:
x1 = 3sin(πt + π) cm; x2 = 3cosπt (cm);x3 = 2sin(πt + π) cm; x4 = 2cosπt (cm) Hãy xác định phương trỡnh dao đụ̣ng tụ̉ng hợp của vọ̃t
A x 5 cos t ( )cm
2
π
B x 5cos t ( )cm
2
π
C x 5 2 cos t ( )cm
4
π
D x 5 cos t ( )cm
4
π
Cõu 14: Đặc điểm của quang phổ liờn tục là
A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng.
B khụng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng.
C khụng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng.
D nhiệt độ càng cao, miền phỏt sỏng của vật càng mở rộng về phớa bước súng lớn của quang phổ liờn tục.
Cõu 15: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa với phương trỡnh : x 12cos(50t π/2)cm Quóng đường vật đi được
trong khoảng thời gian t π/12(s), kể từ thời điểm gốc là : (t 0)
Cõu 16: Một sợi dõy đàn hồi dài 0,7m cú một đầu tự do , đầu kia nối với một nhỏnh õm thoa rung với tần số 80Hz
Vận tốc truyền súng trờn dõy là 32m/s trờn dõy cú súng dừng.Tớnh số bú súng nguyờn hỡnh thành trờn dõy: A 6
Cõu 17: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện cho tụ điện
đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A I = 4,28mA B I = 6,34mA C I = 3,72mA D I = 5,20mA.
Cõu 18: Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn súng kết hợp cỏch nhau 8cm trờn mặt nước luụn dao động cựng pha
nhau Tần số dao động 80Hz Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 40cm/s Giữa A và B cú số điểm dao động với biờn độ cực đại là
A 33 điểm B 30điểm C 31điểm D 32 điểm.
Cõu 19: Con lắc lũ xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng cú khối lượng 500 g và một lũ xo nhẹ cú độ cứng 100 N/m, dao
động điều hũa Trong quỏ trỡnh dao động chiều dài của lũ xo biến thiờn từ 22 cm đến 30 cm.Cơ năng của con lắc là:
A 0,16 J B 80 J C 0,4 J D 0,08 J.
Cõu 20: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ2 = 80m Khi mắc song song 2C1 và 3C2 rồi sau đú ghộp với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng là:
A λ = 240,5 m B λ = 170,7 m C λ = 100m D λ = 162,5 m.
Cõu 21: Mỏy biến thế lý tưởng gồm cuộn sơ cấp cú 960 vũng, cuộn thứ cấp cú 120 vũng nối với tải tiờu thụ Khi đặt
vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế hiệu dụng 200V thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua cuộn thứ cấp là 2A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cường độ dũng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp lần lượt cú giỏ trị nào sau đõy?
A 1600V ; 8A B 25V ; 0,25A C 1600 V ; 0,25A D 25 V ; 16A.
Cõu 22: Cho dũng điện xoay chiều cú phương trỡnh i=2cos 100( π πt+ / 4) ( )A Xỏc định thời điểm đầu tiờn dũng điện trong mạch cú độ lớn bằng 3 A
A 5/1200s B 7/600s C 7/1200 s D 5/600s
Cõu 23: Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp Biết L = 0,5/π H, C = 10-4/π F, R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế ổn định cú biểu thức: u = U0cos100πt Để cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch đạt cực đại thỡ R bằng bao nhiờu?
A R = 50 Ω B R = 100Ω C R = 75Ω D R = 0.
Cõu 24: Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng k khụng đổi, dao động điều hoà Nếu khối
lượng m = 200 g thỡ chu kỡ dao động của con lắc là 2 s Để chu kỡ con lắc là 1 s thỡ khối lượng m bằng:
A 100 g B 200 g C 800 g D 50 g.
Trang 3Câu 25: Một dòng điện có biểu thức i= 4cos 100 2 πt A( ) đi qua một điện trở R= Ω40 Xác định công suất trung bình của dòng điện trong một chu kì
Câu 26: Một vật dao động điều hòa, biết rằng: khi vật có li độ x1 = 6cm thì vận tốc của nó là v1 = 80cm/s; khi vật có
li độ x2 = 5 3 (cm) thì vận tốc của nó là v2 = 50 (cm/s) Tần số góc và biên độ dao động của vật là :
A ω = 8 2 (rad/s); A = 3,14 (cm) B ω = 10 (rad/s); A = 10 (cm)
C ω = 10π (rad/s); A = 3,18 (cm) D ω = 10π (rad/s); A = 5 (cm)
Câu 27: Một nhạc cụ phát ra âm có tần số âm cơ bản là f = 420(Hz) Một người có thể nghe được âm có tần số cao
nhất là 18000 (Hz) Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do dụng cụ này phát ra là:
A 17000(Hz) B 17640(Hz) C 17850(Hz) D 18000(Hz)
Câu 28: Cho một nguồn xoay chiều ổn định Nếu mắc vào nguồn một điện trở thuần R thì dòng điện qua R có giá trị
hiệu dụng I1 = 3A Nếu mắc tụ C vào nguồn thì được dòng điện có cường độ hiệu dụng
I2 = 4A Nếu mắc R và C nối tiếp rồi mắc vào nguồn trên thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng là
Câu 29: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Phương trình sóng tại một điểm trên dây:
u = 4cos(20πt - .x
3
π
)(mm).Với x: đo bằng met, t: đo bằng giây Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị
A 60mm/s B 30mm/s C 60 cm/s D 60 m/s
Câu 30: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài
64 cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g = π2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắc là: A 1 s B 2 s C 1,6 s D 0,5 s.
Câu 31: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Điện áp hai đầu mạch u=50 2 os 100c ( πt V) ( ) thì hđt hiệu dụng hai đầu cuộn dây và tụ là 30V và 60V Cho công suất mạch là 20W Xác định L?
A L=0,3 /π B L=0,2 /π C L=0,4 /π D L=0,6 /π
Câu 32: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm Biết
mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường độ âm tại B là
Câu 33: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm cuộn dây và tụ Đặt vào hai đầu mạch một hđt xoay chiều
160 2 os 100
u= c πt V thì hđt hiệu dụng hai đầu cuộn dây và tụ là 120V và 200V Xác định hệ số công suất của
Câu 34: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25A; 0,5A; 0,2A Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
Câu 35: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100 N/m
Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy π2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là:
A 0,8 s B 0,6 s C 0,2 s D 0,4 s.
Câu 36: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha có dòng điện cực đại trong các cuộn dây phần ứng là I0, khi dòng điện trong cuộn thứ nhất dây phần ứng bằng 0 (i1 = 0) thì dòng điện trong hai cuộn còn lại có giá trị
A i2 = =i3 I0 B i2 = =i3 0 C i2= −I0/ 2;i3= I0/ 2 D i2= − 3 / 2;I0 i3 = 3 / 2I0
Câu 37: Catot của một tế bào quang phổ được phủ một lớp Cêxi, có công thoát là 1,9eV Catot được chiếu sáng bởi
một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,56 mµ Dùng màu chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang
điện và hướng nó vào một từ trường đều có Bur vuông góc với vận tốc của electron và B = 6,1.10-5 T Xác định bán kính của quỹ đạo các electron đi trong từ trường
A 5,3 cm B 4,2 cm C 3,1cm D 6,4 cm
Câu 38: Hiệu suất của một quá trình truyền tải với hiệu điện thế đưa lên đường dây tải 2kV là 85% Công suất
truyền tải không đổi, hỏi hiệu điện thế đưa lên đường dây bằng bao nhiêu để hiệu suất truyền tải là 95%
Trang 4Câu 39: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng ánh sáng là 0,6 mµ Xét hai điểm M và N ( ở hai phía đối với O) có
toạ độ lần lượt là xM = 3,6 mm và xN = -5,4 mm Số vân tối trong khoảng giữa M và N (không tính M,N ) có:
A Một giá trị khác B 14 vân tối C 15 vân tối D 13 vân tối
Câu 40: Một lăng kính có góc chiết quang A = 60, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,6444 và đối với tia tím là nt = 1,6852, Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím:
A 0,0011 rad B 0,0043 rad C 0,0055 rad D 0,0025 rad
Câu 41: Chọn câu trả lời đúng:Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 170C Đưa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h = 640 m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ Biết hệ số nở dài dây treo con lắc α = 4.10-5 K-1 Lấy bán kính trái đất R = 6400 km Nhiệt độ trên đỉnh núi là:
A 70 C B 15,50 C C 14,50 C D 120 C
Câu 42: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,2m, bước sóng ánh sáng là 0,5 mµ Xét hai điểm M và N ( ở cùng phía đối với
O) có toạ độ lần lượt là xM = 4 mm và xN = 9 mm Số vân sáng trong khoảng giữa M và N ( không tính M,N ) có:
A 9 vân sáng B 10 vân sáng C 11 vân sáng D Một giá trị khác
Câu 43: Mắc vào hai đầu mạch chứa tụ điện có L=0,5/π( )H một hđt xoay chiều u= 120 2 os 100c ( π πt− / 3) ( )V Xác định cường độ dòng điện trong mạch khi hđt hai đầu mạch là 60 6V ?
A 1, 2 2A B 2, 4 2A C 2,4A D 1,2A
Câu 44: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 3f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của
êlectron quang điện lần lượt là v, 3v, kv Xác định giá trị k
Câu 45: Chiết suất của môi trường thứ nhất đối với một ánh sáng đơn sắc là n1 = 1,4 và chiết suất tỉ đối của môi trường thứ hai đối với môi trường thứ nhất là n21 = 1,5 Vận tốc của ánh sáng đơn sắc đó trong môi trường thứ hai là:
A 1,43.108 m/sB 2,68.108 m/s C 2,29.108 m/sD 1,79.108 m/s
Câu 46: Catốt của tế bào quang điện làm bằng vônfram, biết công thoát của electron với vônfram là 7,2.10-19J Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng λ=0,18 mµ Vận tốc ban đầu cực đại của electron khi bức ra khỏi catôt là: A
2,88.105 m/s B 1,84.105 m/s C 9,18.105 m/s D 3,68.105 m/s
Câu 47: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ=0,35 mµ vào kim loại có công thoát 2,48eV của một tế bào quang điện Biết công suất là 3W và cường độ dòng quang điện bão hòa là Ibh = 0,02A Tính hiệu suất lượng tử
Câu 48: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc
độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là
Câu 49: Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc và li độ là 1
16
x 640
v2 2
= + (x:cm; v:cm/s) Biết rằng lúc t = 0 vật đi qua vị trí x = A/2 hướng về vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật là
A x=4cos(2πt+π/3)(cm) B x=8cos(2πt+π/3)(cm)
C x=4cos(2πt−π/3)(cm) D x=4cos(4πt+π/3)(cm)
Câu 50: Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u = 220 2cos(100πt - π/6) (V) và cường độ dòng điện qua mạch là: i = 2 2cos(100πt + π/6 ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng bao nhiêu?
A 880 W B 440 W C 220 W D chưa thể tính được vì chưa biết R
- HẾT