1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học lần 2 môn vật lý (7)

4 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A.. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế hiệu dụng 20

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BèNH

Mụn: VẬT Lí

Thời gian làm bài: 90phỳt; Đề gồm 50 trắc nghiệm

Họ, tờn thớ sinh: Lớp: Mó đề thi 628

Cõu 1: Mụ̣t lăng kính có góc chiờ́t quang A = 60, chiờ́t suṍt của lăng kính đụ́i với tia đỏ là nđ = 1,6444 và đụ́i với tia tím là nt = 1,6852, Chiờ́u tia sáng trắng tới mặt bờn của lăng kính dưới góc tới nhỏ Góc lợ̀ch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím:

A 0,0011 rad B 0,0043 rad C 0,0055 rad D 0,0025 rad

Cõu 2: Chọn cõu trả lời đỳng:Một đồng hồ quả lắc chạy đỳng giờ trờn mặt đất ở nhiệt độ 170C Đưa đồng hồ lờn đỉnh nỳi cú độ cao h = 640 m thỡ đồng hồ vẫn chỉ đỳng giờ Biết hệ số nở dài dõy treo con lắc α = 4.10-5 K-1 Lấy bỏn kớnh trỏi đất R = 6400 km Nhiệt độ trờn đỉnh nỳi là:

A 14,50 C B 70 C C 15,50 C D 120 C

Cõu 3: Một nhạc cụ phỏt ra õm cú tần số õm cơ bản là f = 420(Hz) Một người cú thể nghe được õm cú tần số cao

nhất là 18000 (Hz) Tần số õm cao nhất mà người này nghe được do dụng cụ này phỏt ra là:

A 17850(Hz) B 17640(Hz) C 18000(Hz) D 17000(Hz)

Cõu 4: Cho dũng điện xoay chiều cú phương trỡnh i=2cos 100( π πt+ / 4) ( )A Xỏc định thời điểm đầu tiờn dũng điện

trong mạch cú độ lớn bằng 3 A

A 7/600s B 5/1200s C 7/1200 s D 5/600s

Cõu 5: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện cho tụ điện đến

hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 5,20mA B I = 3,72mA C I = 6,34mA D I = 4,28mA.

Cõu 6: Hiệu suất của một quỏ trỡnh truyền tải với hiệu điện thế đưa lờn đường dõy tải 2kV là 85% Cụng suất truyền

tải khụng đổi, hỏi hiệu điện thế đưa lờn đường dõy bằng bao nhiờu để hiệu suất truyền tải là 95%

Cõu 7: Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp Biết L = 0,5/π H, C = 10-4/π F, R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế ổn định cú biểu thức: u = U0cos100πt Để cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch đạt cực đại thỡ R bằng bao nhiờu?

A R = 0 B R = 75C R = 100D R = 50

Cõu 8: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dõy mềm, nhẹ, khụng dón, dài 64

cm Con lắc dao động điều hũa tại nơi cú gia tốc trọng trường g Lấy g = π2 (m/s2) Chu kỡ dao động của con lắc là:

Cõu 9: Hai chṍt điờ̉m dao động điều hũa cùng biờn đụ̣, cùng xuṍt phát từ VTCB Chṍt điờ̉m thứ nhṍt có chu kì T1, chṍt điờ̉m thứ hai có chu kì T2 = 2T1 Khi tụ́c đụ̣ của chṍt điờ̉m thứ nhṍt bằng nửa tụ́c đụ̣ cực đại của nó lõ̀n đõ̀u tiờn thì tỉ sụ́ khoảng cách đờ́n vị trí cõn bằng của chṍt điờ̉m thứ nhṍt so với chṍt điờ̉m thứ hai xṍp xỉ bằng:

Cõu 10: Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u = 220 2cos(100πt - π/6) (V) và cường độ dũng điện qua mạch là: i = 2 2cos(100πt + π/6 ) (A) Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch bằng bao nhiờu?

A 220 W B 880 W C chưa thể tớnh được vỡ chưa biết R D 440 W

Cõu 11: Mỏy biến thế lý tưởng gồm cuộn sơ cấp cú 960 vũng, cuộn thứ cấp cú 120 vũng nối với tải tiờu thụ Khi đặt

vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế hiệu dụng 200V thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua cuộn thứ cấp là 2A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cường độ dũng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp lần lượt cú giỏ trị nào sau đõy?

A 25 V ; 16A B 1600V ; 8A C 25V ; 0,25A D 1600 V ; 0,25A.

Cõu 12: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng đơn sắc, khoảng cỏch giữa hai khe sỏng là 2mm, khoảng cỏch

từ hai khe đến màn quan sỏt là 2m, bước súng ỏnh sỏng là 0,6 mà Xột hai điểm M và N ( ở hai phớa đối với O) cú

toạ độ lần lượt là xM = 3,6 mm và xN = -5,4 mm Số võn tối trong khoảng giữa M và N (khụng tớnh M,N ) cú:

A 13 võn tối B Một giỏ trị khỏc C 14 võn tối D 15 võn tối

Cõu 13: Một súng cơ truyền trờn một sợi dõy đàn hồi rất dài Phương trỡnh súng tại một điểm trờn dõy:

Trang 2

u = 4cos(20πt - .x

3

π )(mm).Với x: đo bằng met, t: đo bằng giõy Tốc độ truyền súng trờn sợi dõy cú giỏ trị

A 60 cm/s B 60mm/s C 60 m/s D 30mm/s

Cõu 14: Hai điểm A, B nằm trờn cựng một đường thẳng đi qua một nguồn õm và ở hai phớa so với nguồn õm Biết

mức cường độ õm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường độ õm tại B là

Cõu 15: Đầu A của một sợi dõy đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trỡnh )

6 4 cos(

5 π +π

vận tốc súng trờn dõy là 1,2m/s Bước súng trờn dõy bằng:

Cõu 16: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ2 = 80m Khi mắc song song 2C1 và 3C2 rồi sau đú ghộp với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng là:

A λ = 162,5 m B λ = 100m C λ = 170,7 m D λ = 240,5 m.

Cõu 17: Chọn câu Đúng Trong điện từ trờng, các vectơ cờng độ điện trờng và vectơ cảm ứng từ luôn:

A cùng phơng, cùng chiều B có phơng lệch nhau góc 450

C có phơng vuông góc với nhau D cùng phơng, ngợc chiều.

Cõu 18: Một mỏy phỏt điện xoay chiều cú 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dõy mắc nối tiếp Từ thụng cực đại do

phần cảm sinh ra qua mỗi cuộn dõy là 10 / Wb− 1 π Roto quay với tốc độ 375 vũng/phỳt Xỏc định suất điện động cực đại của mỏy phỏt

Cõu 19: Chiếu ỏnh sỏng cú bước súng λ=0,35 mà vào kim loại cú cụng thoỏt 2,48eV của một tế bào quang điện Biết cụng suất là 3W và cường độ dũng quang điện bóo hũa là Ibh = 0,02A Tớnh hiệu suất lượng tử

Cõu 20: Trong mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha cú dũng điện cực đại trong cỏc cuộn dõy phần ứng là I0, khi dũng

điện trong cuộn thứ nhất dõy phần ứng bằng 0 (i1 = 0) thỡ dũng điện trong hai cuộn cũn lại cú giỏ trị

A i2 = − 3 / 2;I0 i3 = 3 / 2I0 B i2 = =i3 0 C i2 = =i3 I0 D i2 = −I0 / 2;i3 =I0/ 2

Cõu 21: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm cuộn dõy và tụ Đặt vào hai đầu mạch một hđt xoay chiều

( ) ( )

160 2 os 100

u= c πt V thỡ hđt hiệu dụng hai đầu cuộn dõy và tụ là 120V và 200V Xỏc định hệ số cụng suất của mạch

Cõu 22: Catot của một tế bào quang phổ được phủ một lớp Cờxi, cú cụng thoỏt là 1,9eV Catot được chiếu sỏng bởi

một chựm ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ=0,56 mà Dựng màu chắn tỏch ra một chựm hẹp cỏc electron quang

điện và hướng nú vào một từ trường đều cú Bur vuụng gúc với vận tốc của electron và B = 6,1.10-5 T Xỏc định bỏn kớnh của quỹ đạo cỏc electron đi trong từ trường

A 3,1cm B 6,4 cm C 5,3 cm D 4,2 cm

Cõu 23: Cho một nguồn xoay chiều ổn định Nếu mắc vào nguồn một điện trở thuần R thỡ dũng điện qua R cú giỏ trị

hiệu dụng I1 = 3A Nếu mắc tụ C vào nguồn thỡ được dũng điện cú cường độ hiệu dụng I2 = 4A Nếu mắc R và C nối tiếp rồi mắc vào nguồn trờn thỡ dũng điện qua mạch cú giỏ trị hiệu dụng là

Cõu 24: Một dũng điện cú biểu thức i= 4cos 100 2 πt A( ) đi qua một điện trở R= Ω40 Xỏc định cụng suất trung bỡnh của dũng điện trong một chu kỡ

Cõu 25: Đặc điểm của quang phổ liờn tục là

A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng.

B khụng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng.

C khụng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng.

D nhiệt độ càng cao, miền phỏt sỏng của vật càng mở rộng về phớa bước súng lớn của quang phổ liờn tục.

Cõu 26: Mụ̣t vọ̃t thực hiợ̀n đụ̀ng thời 4 dao đụ̣ng điờ̀u hòa cùng phương và cùng tõ̀n sụ́ có các phương trình:

x1 = 3sin(πt + π) cm; x2 = 3cosπt (cm);x3 = 2sin(πt + π) cm; x4 = 2cosπt (cm) Hãy xác định phương trỡnh dao đụ̣ng tụ̉ng hợp của vọ̃t

Trang 3

A x 5 cos t ( )cm

4

π

2

π

4

π

2

π

Cõu 27: Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng k khụng đổi, dao động điều hoà Nếu khối

lượng m = 200 g thỡ chu kỡ dao động của con lắc là 2 s Để chu kỡ con lắc là 1 s thỡ khối lượng m bằng:

A 100 g B 50 g C 200 g D 800 g.

Cõu 28: Gia tốc trong dao động điều hoà:

A Luụn luụn hướng về vị trớ cõn bằng và tỉ lệ với li độ.

B Biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kỡ T/2.

C Luụn luụn khụng đổi.

D Đạt giỏ trị cực đại khi qua vị trớ cõn bằng.

Cõu 29: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần của cuộn dây là R = 0,1Ω

Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?

A P = 0,125W B P = 0,125μW C P = 125W D P = 0,125mW.

Cõu 30: Ở mặt thoỏng của một chất lỏng cú hai nguồn súng kết hợp A và B cỏch nhau 20cm, dao động theo phương

thẳng đứng với phương trỡnh uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tớnh bằng mm, t tớnh bằng s) Biết tốc

độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là 30 cm/s Xột hỡnh vuụng AMNB thuộc mặt thoỏng chất lỏng Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn BM là

Cõu 31: Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn súng kết hợp cỏch nhau 8cm trờn mặt nước luụn dao động cựng pha

nhau Tần số dao động 80Hz Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 40cm/s Giữa A và B cú số điểm dao động với biờn độ cực đại là

A 31điểm B 30điểm C 33 điểm D 32 điểm.

Cõu 32: Mắc vào hai đầu mạch chứa tụ điện cú L=0,5/π( )H một hđt xoay chiều u=120 2 os 100c ( π πt− / 3) ( )V Xỏc định cường độ dũng điện trong mạch khi hđt hai đầu mạch là 60 6V ?

A 2, 4 2A B 1, 2 2A C 1,2A D 2,4A

Cõu 33: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20μH Bớc sóng điện

từ mà mạch thu đợc là

A λ = 500m B λ = 250m C λ = 150m D λ = 100m.

Cõu 34: Con lắc lũ xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng cú khối lượng 500 g và một lũ xo nhẹ cú độ cứng 100 N/m, dao

động điều hũa Trong quỏ trỡnh dao động chiều dài của lũ xo biến thiờn từ 22 cm đến 30 cm.Cơ năng của con lắc là:

A 0,08 J B 0,4 J C 80 J D 0,16 J.

Cõu 35: Một con lắc lũ xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lũ xo khối lượng khụng đỏng kể và cú độ cứng 100 N/m

Con lắc dao động điều hũa theo phương ngang Lấy π2 = 10 Dao động của con lắc cú chu kỡ là:

A 0,8 s B 0,2 s C 0,4 s D 0,6 s.

Cõu 36: Chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú tần số f, 2f, 3f vào catốt của tế bào quang điện thỡ vận tốc ban đầu cực đại của

ờlectron quang điện lần lượt là v, 3v, kv Xỏc định giỏ trị k

Cõu 37: Một vật dao động điều hũa, biết rằng: khi vật cú li độ x1 = 6cm thỡ vận tốc của nú là v1 = 80cm/s; khi vật cú

li độ x2 = 5 3 (cm) thỡ vận tốc của nú là v2 = 50 (cm/s) Tần số gúc và biờn độ dao động của vật là :

A ω = 10 (rad/s); A = 10 (cm) B ω = 10π (rad/s); A = 5 (cm)

C ω = 8 2 (rad/s); A = 3,14 (cm) D ω = 10π (rad/s); A = 3,18 (cm)

Cõu 38: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa với phương trỡnh : x  12cos(50t  π/2)cm Quóng đường vật đi được

trong khoảng thời gian t  π/12(s), kể từ thời điểm gốc là : (t  0)

Cõu 39: Chiết suất của mụi trường thứ nhất đối với một ỏnh sỏng đơn sắc là n1 = 1,4 và chiết suất tỉ đối của mụi trường thứ hai đối với mụi trường thứ nhất là n21 = 1,5 Vận tốc của ỏnh sỏng đơn sắc đú trong mụi trường thứ hai là:

A 1,79.108 m/s B 2,68.108 m/s C 1,43.108 m/s D 2,29.108 m/s

Cõu 40: Một sợi dõy đàn hồi dài 0,7m cú một đầu tự do , đầu kia nối với một nhỏnh õm thoa rung với tần số 80Hz

Vận tốc truyền súng trờn dõy là 32m/s trờn dõy cú súng dừng.Tớnh số bú súng nguyờn hỡnh thành trờn dõy:

Trang 4

A 6 B 5 C 3 D 4

Câu 41: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Điện áp hai đầu mạch u=50 2 os 100c ( πt V) ( ) thì hđt hiệu dụng hai đầu cuộn dây và tụ là 30V và 60V Cho công suất mạch là 20W Xác định L?

A L=0,2 /π B L=0,4 /π C L=0,3 /π D L=0,6 /π

Câu 42: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R

mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ

n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n

vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3A Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

3

R

3

R

Câu 43: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R,

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25A; 0,5A; 0,2A Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là

Câu 44: Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có tần số biến đổi được

Khi tần số mạch là 25Hz thì điện áp hiêu dụng hai đầu tụ gấp 2 lần điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây Xác định tần số dòng điện để công suất mạch cực đại

Câu 45: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,2m, bước sóng ánh sáng là 0,5 mµ Xét hai điểm M và N ( ở cùng phía đối với

O) có toạ độ lần lượt là xM = 4 mm và xN = 9 mm Số vân sáng trong khoảng giữa M và N ( không tính M,N ) có:

A Một giá trị khác B 10 vân sáng C 9 vân sáng D 11 vân sáng

Câu 46: Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại.

A Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại Nhiệt độ của vật trên 500oC mới bắt đầu phát ra ánh sáng khả kiến

B Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.

C Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

D Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng của ánh đỏ Câu 47: Catốt của tế bào quang điện làm bằng vônfram, biết công thoát của electron với vônfram là 7,2.10-19J Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng λ=0,18 mµ Vận tốc ban đầu cực đại của electron khi bức ra khỏi catôt là:

A 2,88.105 m/s B 3,68.105 m/s C 1,84.105 m/s D 9,18.105 m/s

Câu 48: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f và theo phương vuông góc với sợi dây Biên độ dao

động là 4cm, vận tốc truyền sóng trên đây là 4 (m/s) Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha với A một góc (2 1)

2

ϕ

∆ = + với k = 0, ±1, ±2 Tính bước sóng λ? Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz

Câu 49: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos 4π ( t

2

-1

16)(cm,s) Chu kì dao động của vật:

A T = 5 (s) B T = 1 (s) C T = 0,5 (s) D T = 2 (s).

Câu 50: Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc và li độ là 1

16

x 640

= + (x:cm; v:cm/s) Biết rằng lúc t = 0 vật đi qua vị trí x = A/2 hướng về vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật là

A x=8cos(2πt+π/3)(cm) B x=4cos(4πt+π/3)(cm)

C x=4cos(2πt−π/3)(cm) D x=4cos(2πt+π/3)(cm)

- HẾT

Ngày đăng: 31/07/2015, 21:02

w