Cõu 2: Chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú tần số f, 2f, 3f vào catốt của tế bào quang điện thỡ vận tốc ban đầu cực đại của ờlectron quang điện lần lượt là v, 3v, kv.. Khi đặt vào hai đầu cuộn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BèNH
Mụn: VẬT Lí
Thời gian làm bài: 90phỳt; Đề gồm 50 trắc nghiệm
Họ, tờn thớ sinh: Lớp: Mó đề thi 485
Cõu 1: Đặc điểm của quang phổ liờn tục là
A khụng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng.
B nhiệt độ càng cao, miền phỏt sỏng của vật càng mở rộng về phớa bước súng lớn của quang phổ liờn tục.
C khụng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng.
D phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng.
Cõu 2: Chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú tần số f, 2f, 3f vào catốt của tế bào quang điện thỡ vận tốc ban đầu cực đại của
ờlectron quang điện lần lượt là v, 3v, kv Xỏc định giỏ trị k
Cõu 3: Mỏy biến thế lý tưởng gồm cuộn sơ cấp cú 960 vũng, cuộn thứ cấp cú 120 vũng nối với tải tiờu thụ Khi đặt
vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế hiệu dụng 200V thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua cuộn thứ cấp là 2A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cường độ dũng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp lần lượt cú giỏ trị nào sau đõy?
A 25V ; 0,25A B 25 V ; 16A C 1600V ; 8A D 1600 V ; 0,25A.
Cõu 4: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20μH Bớc sóng điện từ
mà mạch thu đợc là
A λ = 150m B λ = 250m C λ = 100m D λ = 500m.
Cõu 5: Một nhạc cụ phỏt ra õm cú tần số õm cơ bản là f = 420(Hz) Một người cú thể nghe được õm cú tần số cao
nhất là 18000 (Hz) Tần số õm cao nhất mà người này nghe được do dụng cụ này phỏt ra là:
A 17850(Hz) B 17000(Hz) C 17640(Hz) D 18000(Hz)
Cõu 6: Hai chất điểm dao động điều hũa cùng biờn độ, cùng xuất phỏt từ VTCB Chất điểm thứ nhất cú chu kỡ T1, chất điểm thứ hai cú chu kỡ T2 = 2T1 Khi tốc độ của chất điểm thứ nhất bằng nửa tốc độ cực đại của nú lần đầu tiờn thỡ tỉ số khoảng cỏch đến vị trớ cõn bằng của chất điểm thứ nhất so với chất điểm thứ hai xấp xỉ bằng:
3 .
Cõu 7: Catot của một tế bào quang phổ được phủ một lớp Cờxi, cú cụng thoỏt là 1,9eV Catot được chiếu sỏng bởi
một chùm ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ=0,56 mà Dùng màu chắn tỏch ra một chùm hẹp cỏc electron quang
điện và hướng nú vào một từ trường đều cú Bur vuụng gúc với vận tốc của electron và B = 6,1.10-5 T Xỏc định bỏn kớnh của quỹ đạo cỏc electron đi trong từ trường
A 5,3 cm B 3,1cm C 4,2 cm D 6,4 cm
Cõu 8: Đặt một điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng và tần số khụng đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L, tụ điện cú điện dung C thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25A; 0,5A; 0,2A Nếu đặt điện ỏp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trờn mắc nối tiếp thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua mạch là
Cõu 9: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm cuộn dõy và tụ Đặt vào hai đầu mạch một hđt xoay chiều
( ) ( )
160 2 os 100
u= c πt V thỡ hđt hiệu dụng hai đầu cuộn dõy và tụ là 120V và 200V Xỏc định hệ số cụng suất của
Cõu 10: Một con lắc lũ xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lũ xo khối lượng khụng đỏng kể và cú độ cứng 100 N/m.
Con lắc dao động điều hũa theo phương ngang Lấy π2 = 10 Dao động của con lắc cú chu kỡ là:
Cõu 11: Một dũng điện cú biểu thức i= 4cos 100 2 πt A( ) đi qua một điện trở R= Ω40 Xỏc định cụng suất trung bỡnh của dũng điện trong một chu kỡ
Cõu 12: Cho một nguồn xoay chiều ổn định Nếu mắc vào nguồn một điện trở thuần R thỡ dũng điện qua R cú giỏ trị
hiệu dụng I1 = 3A Nếu mắc tụ C vào nguồn thỡ được dũng điện cú cường độ hiệu dụng I2 = 4A Nếu mắc R và C nối tiếp rồi mắc vào nguồn trờn thỡ dũng điện qua mạch cú giỏ trị hiệu dụng là
Trang 2Cõu 13: Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u = 220 2cos(100πt - π/6) (V) và cường độ dũng điện qua mạch là: i = 2 2cos(100πt + π/6 ) (A) Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch bằng bao nhiờu?
A 880 W B 440 W C 220 W D chưa thể tớnh được vỡ chưa biết R Cõu 14: Hiệu suất của một quỏ trỡnh truyền tải với hiệu điện thế đưa lờn đường dõy tải 2kV là 85% Cụng suất
truyền tải khụng đổi, hỏi hiệu điện thế đưa lờn đường dõy bằng bao nhiờu để hiệu suất truyền tải là 95%
Cõu 15: Một vật dao động điều hũa, biết rằng: khi vật cú li độ x1 = 6cm thỡ vận tốc của nú là v1 = 80cm/s; khi vật cú
li độ x2 = 5 3 (cm) thỡ vận tốc của nú là v2 = 50 (cm/s) Tần số gúc và biờn độ dao động của vật là :
A ω = 10 (rad/s); A = 10 (cm) B ω = 10π (rad/s); A = 3,18 (cm)
C ω = 8 2 (rad/s); A = 3,14 (cm) D ω = 10π (rad/s); A = 5 (cm)
Cõu 16: Một sợi dõy đàn hồi dài 0,7m cú một đầu tự do , đầu kia nối với một nhỏnh õm thoa rung với tần số 80Hz.
Vận tốc truyền súng trờn dõy là 32m/s trờn dõy cú súng dừng.Tớnh số bú súng nguyờn hỡnh thành trờn dõy:
Cõu 17: Một mỏy phỏt điện xoay chiều cú 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dõy mắc nối tiếp Từ thụng cực đại do
phần cảm sinh ra qua mỗi cuộn dõy là 10 / Wb− 1 π Roto quay với tốc độ 375 vũng/phỳt Xỏc định suất điện động cực đại của mỏy phỏt
Cõu 18: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần của cuộn dây là R = 0,1Ω.
Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?
A P = 0,125mW B P = 125W C P = 0,125W D P = 0,125μW.
Cõu 19: Một vật dao động cú hệ thức giữa vận tốc và li độ là 1
16
x 640
v2 2
= + (x:cm; v:cm/s) Biết rằng lỳc t = 0 vật đi qua vị trớ x = A/2 hướng về vị trớ cõn bằng Phương trỡnh dao động của vật là
A x=4cos(2πt−π/3)(cm) B x=4cos(4πt+π/3)(cm)
C x=4cos(2πt+π/3)(cm) D x=8cos(2πt+π/3)(cm)
Cõu 20: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện cho tụ điện
đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A I = 3,72mA B I = 6,34mA C I = 5,20mA D I = 4,28mA.
Cõu 21: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Điện ỏp hai đầu mạch u= 50 2 os 100c ( πt V) ( ) thỡ hđt hiệu dụng hai đầu cuộn dõy và tụ là 30V và 60V Cho cụng suất mạch là 20W Xỏc định L?
A L=0,2 /π B L=0,3 /π C L=0,4 /π D L=0,6 /π
Cõu 22: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hũa cùng phương và cùng tần số cú cỏc phương trỡnh:
x1 = 3sin(πt + π) cm; x2 = 3cosπt (cm);x3 = 2sin(πt + π) cm; x4 = 2cosπt (cm) Hóy xỏc định phương trỡnh dao động tổng hợp của vật
A x 5 cos t ( )cm
4
π
= π − ữ
2
π
= π + ữ
C x 5 cos t ( )cm
2
π
4
π
Cõu 23: Con lắc lũ xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng cú khối lượng 500 g và một lũ xo nhẹ cú độ cứng 100 N/m, dao
động điều hũa Trong quỏ trỡnh dao động chiều dài của lũ xo biến thiờn từ 22 cm đến 30 cm.Cơ năng của con lắc là:
A 0,08 J B 0,16 J C 80 J D 0,4 J.
Cõu 24: Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng k khụng đổi, dao động điều hoà Nếu khối
lượng m = 200 g thỡ chu kỡ dao động của con lắc là 2 s Để chu kỡ con lắc là 1 s thỡ khối lượng m bằng:
Cõu 25: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng đơn sắc, khoảng cỏch giữa hai khe sỏng là 1,2mm, khoảng
cỏch từ hai khe đến màn quan sỏt là 1,2m, bước súng ỏnh sỏng là 0,5 mà Xột hai điểm M và N ( ở cùng phớa đối với
O) cú toạ độ lần lượt là xM = 4 mm và xN = 9 mm Số võn sỏng trong khoảng giữa M và N ( khụng tớnh M,N ) cú:
A 11 võn sỏng B Một giỏ trị khỏc C 10 võn sỏng D 9 võn sỏng
Cõu 26: Mắc vào hai đầu mạch chứa tụ điện cú L=0,5/π( )H một hđt xoay chiều u=120 2 os 100c ( π πt− / 3) ( )V Xỏc định cường độ dũng điện trong mạch khi hđt hai đầu mạch là 60 6V ?
Trang 3A 1, 2 2A B 2,4A C 1,2A D 2, 4 2A
Cõu 27: Một sợi dõy đàn hồi rất dài cú đầu A dao động với tần số f và theo phương vuụng gúc với sợi dõy Biờn độ dao
động là 4cm, vận tốc truyền súng trờn đõy là 4 (m/s) Xột một điểm M trờn dõy và cỏch A một đoạn 28cm, người ta thấy M luụn luụn dao động lệch pha với A một gúc (2 1)
2
ϕ
∆ = + với k = 0, ±1, ±2 Tớnh bước súng λ? Biết tần số f cú giỏ trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz
Cõu 28: Đầu A của một sợi dõy đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trỡnh )
6 4 cos(
5 π +π
u A (cm) Biết vận tốc súng trờn dõy là 1,2m/s Bước súng trờn dõy bằng:
Cõu 29: Trong mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha cú dũng điện cực đại trong cỏc cuộn dõy phần ứng là I0, khi dũng điện trong cuộn thứ nhất dõy phần ứng bằng 0 (i1 = 0) thỡ dũng điện trong hai cuộn cũn lại cú giỏ trị
A i2 = − 3 / 2;I0 i3 = 3 / 2I0 B i2 = −I0 / 2;i3= I0/ 2 C i2 = =i3 0 D i2 = =i3 I0
Cõu 30: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dõy mềm, nhẹ, khụng dón, dài
64 cm Con lắc dao động điều hũa tại nơi cú gia tốc trọng trường g Lấy g = π2 (m/s2) Chu kỡ dao động của con lắc
Cõu 31: Gia tốc trong dao động điều hoà:
A Luụn luụn hướng về vị trớ cõn bằng và tỉ lệ với li độ.
B Biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kỡ T/2.
C Luụn luụn khụng đổi.
D Đạt giỏ trị cực đại khi qua vị trớ cõn bằng.
Cõu 32: Tỡm phỏt biểu sai về tia hồng ngoại.
A Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ỏnh sỏng khả kiến, bước súng của tia hồng ngoại dài hơn bước súng của ỏnh đỏ.
B Tia hồng ngoại cú bản chất là súng điện từ.
C Vật nung núng ở nhiệt độ thấp chỉ phỏt ra tia hồng ngoại Nhiệt độ của vật trờn 500oC mới bắt đầu phỏt ra ỏnh sỏng khả kiến
D Tia hồng ngoại kớch thớch thị giỏc làm cho ta nhỡn thấy màu hồng.
Cõu 33: Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = 10cos 4π ( t
2
-1
16)(cm,s) Chu kỡ dao động của vật:
A T = 5 (s) B T = 0,5 (s) C T = 2 (s) D T = 1 (s).
Cõu 34: Hai điểm A, B nằm trờn cùng một đường thẳng đi qua một nguồn õm và ở hai phớa so với nguồn õm Biết
mức cường độ õm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường độ õm tại B là
Cõu 35: Chọn cõu trả lời đỳng:Một đồng hồ quả lắc chạy đỳng giờ trờn mặt đất ở nhiệt độ 170C Đưa đồng hồ lờn đỉnh nỳi cú độ cao h = 640 m thỡ đồng hồ vẫn chỉ đỳng giờ Biết hệ số nở dài dõy treo con lắc α = 4.10-5 K-1 Lấy bỏn kớnh trỏi đất R = 6400 km Nhiệt độ trờn đỉnh nỳi là:
A 70 C B 14,50 C C 15,50 C D 120 C
Cõu 36: Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch một điện ỏp xoay chiều cú tần số biến đổi được.
Khi tần số mạch là 25Hz thỡ điện ỏp hiờu dụng hai đầu tụ gấp 2 lần điện ỏp hiệu dụng hai đầu cuộn dõy Xỏc định tần số dũng điện để cụng suất mạch cực đại
Cõu 37: Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 60, chiết suất của lăng kớnh đối với tia đỏ là nđ = 1,6444 và đối với tia tớm là nt = 1,6852, Chiếu tia sỏng trắng tới mặt bờn của lăng kớnh dưới gúc tới nhỏ Gúc lệch giữa tia lú màu đỏ và tia lú màu tớm:
A 0,0011 rad B 0,0043 rad C 0,0055 rad D 0,0025 rad
Cõu 38: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ2 = 80m Khi mắc song song 2C1 và 3C2 rồi sau đú ghộp với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng là:
A λ = 162,5 m B λ = 100m C λ = 170,7 m D λ = 240,5 m.
Cõu 39: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa với phương trỡnh : x 12cos(50t π/2)cm Quóng đường vật đi được
trong khoảng thời gian t π/12(s), kể từ thời điểm gốc là : (t 0)
Trang 4A 54cm B 90cm C 6cm D 102cm.
Cõu 40: Một súng cơ truyền trờn một sợi dõy đàn hồi rất dài Phương trỡnh súng tại một điểm trờn dõy:
u = 4cos(20πt - .x
3
π
)(mm).Với x: đo bằng met, t: đo bằng giõy Tốc độ truyền súng trờn sợi dõy cú giỏ trị
Cõu 41: Ở mặt thoỏng của một chất lỏng cú hai nguồn súng kết hợp A và B cỏch nhau 20cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trỡnh uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tớnh bằng mm, t tớnh bằng s) Biết tốc
độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là 30 cm/s Xột hỡnh vuụng AMNB thuộc mặt thoỏng chất lỏng Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn BM là
Cõu 42: Chọn câu Đúng Trong điện từ trờng, các vectơ cờng độ điện trờng và vectơ cảm ứng từ luôn:
A có phơng lệch nhau góc 450 B cùng phơng, ngợc chiều.
C có phơng vuông góc với nhau D cùng phơng, cùng chiều.
Cõu 43: Chiếu ỏnh sỏng cú bước súng λ=0,35 mà vào kim loại cú cụng thoỏt 2,48eV của một tế bào quang điện Biết cụng suất là 3W và cường độ dũng quang điện bóo hũa là Ibh = 0,02A Tớnh hiệu suất lượng tử
Cõu 44: Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp Biết L = 0,5/π H, C = 10-4/π F, R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế ổn định cú biểu thức: u = U0cos100πt Để cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch đạt cực đại thỡ R bằng bao nhiờu?
A R = 100Ω B R = 50 Ω C R = 0 D R = 75Ω
Cõu 45: Nối hai cực của một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở cỏc cuộn dõy của mỏy phỏt Khi rụto của mỏy quay đều với tốc độ
n vũng/phỳt thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1
A Khi rụto của mỏy quay đều với tốc độ 3n vũng/phỳt thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3
A Nếu rụto của mỏy quay đều với tốc độ 2n vũng/phỳt thỡ cảm khỏng của đoạn mạch AB là
A 2R 3 B R 3 C 2
3
R
3
R
Cõu 46: Chiết suất của mụi trường thứ nhất đối với một ỏnh sỏng đơn sắc là n1 = 1,4 và chiết suất tỉ đối của mụi trường thứ hai đối với mụi trường thứ nhất là n21 = 1,5 Vận tốc của ỏnh sỏng đơn sắc đú trong mụi trường thứ hai là:
A 1,79.108 m/s B 2,68.108 m/s C 1,43.108 m/s D 2,29.108 m/s
Cõu 47: Cho dũng điện xoay chiều cú phương trỡnh i=2cos 100( π πt+ / 4) ( )A Xỏc định thời điểm đầu tiờn dũng điện trong mạch cú độ lớn bằng 3 A
A 7/600s B 5/600s C 7/1200 s D 5/1200s
Cõu 48: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng đơn sắc, khoảng cỏch giữa hai khe sỏng là 2mm, khoảng cỏch
từ hai khe đến màn quan sỏt là 2m, bước súng ỏnh sỏng là 0,6 mà Xột hai điểm M và N ( ở hai phớa đối với O) cú
toạ độ lần lượt là xM = 3,6 mm và xN = -5,4 mm Số võn tối trong khoảng giữa M và N (khụng tớnh M,N ) cú:
A 15 võn tối B 13 võn tối C Một giỏ trị khỏc D 14 võn tối
Cõu 49: Catốt của tế bào quang điện làm bằng vụnfram, biết cụng thoỏt của electron với vụnfram là 7,2.10-19J Chiếu vào catốt ỏnh sỏng cú bước súng λ=0,18 mà Vận tốc ban đầu cực đại của electron khi bức ra khỏi catụt là:
A 2,88.105 m/s B 9,18.105 m/s C 1,84.105 m/s D 3,68.105 m/s
Cõu 50: Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn súng kết hợp cỏch nhau 8cm trờn mặt nước luụn dao động cùng pha
nhau Tần số dao động 80Hz Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 40cm/s Giữa A và B cú số điểm dao động với biờn độ cực đại là
A 32 điểm B 31điểm C 30điểm D 33 điểm.
- HẾT