Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A.. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế hiệu dụng 200V
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90phút; Đề gồm 50 trắc nghiệm
Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề thi 357
Câu 1: Gia tốc trong dao động điều hoà:
A Luôn luôn không đổi.
B Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.
C Biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T/2.
D Đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng.
Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là 1,2m, bước sóng ánh sáng là 0,5 mµ Xét hai điểm M và N ( ở cùng phía đối với O)
có toạ độ lần lượt là xM = 4 mm và xN = 9 mm Số vân sáng trong khoảng giữa M và N ( không tính M,N ) có:
A Một giá trị khác B 9 vân sáng C 10 vân sáng D 11 vân sáng
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos 4π ( t
2
-1
16)(cm,s) Chu kì dao động của vật:
A T = 5 (s) B T = 1 (s) C T = 2 (s) D T = 0,5 (s).
Câu 4: Catốt của tế bào quang điện làm bằng vônfram, biết công thoát của electron với vônfram là 7,2.10-19J Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng λ=0,18 mµ Vận tốc ban đầu cực đại của electron khi bức ra khỏi catôt là:
A 2,88.105 m/s B 1,84.105 m/s C 9,18.105 m/s D 3,68.105 m/s
Câu 5: Chiết suất của môi trường thứ nhất đối với một ánh sáng đơn sắc là n1 = 1,4 và chiết suất tỉ đối của môi trường thứ hai đối với môi trường thứ nhất là n21 = 1,5 Vận tốc của ánh sáng đơn sắc đó trong môi trường thứ hai là:
A 1,79.108 m/s B 2,29.108 m/s C 2,68.108 m/s D 1,43.108 m/s
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x 12cos(50t π/2)cm Quãng đường vật đi được
trong khoảng thời gian t π/12(s), kể từ thời điểm gốc là : (t 0)
Câu 7: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm Biết
mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường độ âm tại B là
Câu 8: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Điện áp hai đầu mạch u= 50 2 os 100c ( πt V) ( ) thì hđt hiệu dụng hai đầu cuộn dây và tụ là 30V và 60V Cho công suất mạch là 20W Xác định L?
A L=0,3 /π B L=0,4 /π C L=0,2 /π D L=0,6 /π
Câu 9: Một vật dao động điều hòa, biết rằng: khi vật có li độ x1 = 6cm thì vận tốc của nó là v1 = 80cm/s; khi vật có li
độ x2 = 5 3 (cm) thì vận tốc của nó là v2 = 50 (cm/s) Tần số góc và biên độ dao động của vật là :
A ω = 10 (rad/s); A = 10 (cm) B ω = 10π (rad/s); A = 5 (cm)
C ω = 8 2 (rad/s); A = 3,14 (cm) D ω = 10π (rad/s); A = 3,18 (cm)
Câu 10: Một máy phát điện xoay chiều có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây mắc nối tiếp Từ thông cực đại do
phần cảm sinh ra qua mỗi cuộn dây là 10 / Wb− 1 π Roto quay với tốc độ 375 vòng/phút Xác định suất điện động cực đại của máy phát
Câu 11: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng biên độ, cùng xuất phát từ VTCB Chất điểm thứ nhất có chu kì T1, chất điểm thứ hai có chu kì T2 = 2T1 Khi tốc độ của chất điểm thứ nhất bằng nửa tốc độ cực đại của nó lần đầu tiên thì tỉ số khoảng cách đến vị trí cân bằng của chất điểm thứ nhất so với chất điểm thứ hai xấp xỉ bằng:
3 .
Câu 12: Một sợi dây đàn hồi dài 0,7m có một đầu tự do , đầu kia nối với một nhánh âm thoa rung với tần số 80Hz.
Vận tốc truyền sóng trên dây là 32m/s trên dây có sóng dừng.Tính số bó sóng nguyên hình thành trên dây:
Câu 13: Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 8cm trên mặt nước luôn dao động cùng pha
nhau Tần số dao động 80Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là
Trang 2A 31điểm B 32 điểm C 33 điểm D 30điểm.
Cõu 14: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20μH Bớc sóng điện
từ mà mạch thu đợc là
A λ = 150m B λ = 250m C λ = 100m D λ = 500m.
Cõu 15: Chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú tần số f, 2f, 3f vào catốt của tế bào quang điện thỡ vận tốc ban đầu cực đại của
ờlectron quang điện lần lượt là v, 3v, kv Xỏc định giỏ trị k
Cõu 16: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện cho tụ điện
đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A I = 4,28mA B I = 3,72mA C I = 5,20mA D I = 6,34mA.
Cõu 17: Chọn câu Đúng Trong điện từ trờng, các vectơ cờng độ điện trờng và vectơ cảm ứng từ luôn:
A cùng phơng, ngợc chiều B cùng phơng, cùng chiều.
C có phơng vuông góc với nhau D có phơng lệch nhau góc 450
Cõu 18: Mỏy biến thế lý tưởng gồm cuộn sơ cấp cú 960 vũng, cuộn thứ cấp cú 120 vũng nối với tải tiờu thụ Khi đặt
vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế hiệu dụng 200V thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua cuộn thứ cấp là 2A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cường độ dũng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp lần lượt cú giỏ trị nào sau đõy?
A 25 V ; 16A B 25V ; 0,25A C 1600 V ; 0,25A D 1600V ; 8A.
Cõu 19: Cho một nguồn xoay chiều ổn định Nếu mắc vào nguồn một điện trở thuần R thỡ dũng điện qua R cú giỏ trị
hiệu dụng I1 = 3A Nếu mắc tụ C vào nguồn thỡ được dũng điện cú cường độ hiệu dụng I2 = 4A Nếu mắc R và C nối tiếp rồi mắc vào nguồn trờn thỡ dũng điện qua mạch cú giỏ trị hiệu dụng là
Cõu 20: Cho dũng điện xoay chiều cú phương trỡnh i=2cos 100( π πt+ / 4) ( )A Xỏc định thời điểm đầu tiờn dũng điện trong mạch cú độ lớn bằng 3 A
A 5/1200s B 7/600s C 7/1200 s D 5/600s
Cõu 21: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dõy mềm, nhẹ, khụng dón, dài
64 cm Con lắc dao động điều hũa tại nơi cú gia tốc trọng trường g Lấy g = π2 (m/s2) Chu kỡ dao động của con lắc là:
Cõu 22: Một con lắc lũ xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lũ xo khối lượng khụng đỏng kể và cú độ cứng 100 N/m.
Con lắc dao động điều hũa theo phương ngang Lấy π2 = 10 Dao động của con lắc cú chu kỡ là:
Cõu 23: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hũa cựng phương và cựng tần số cú cỏc phương trỡnh:
x1 = 3sin(πt + π) cm; x2 = 3cosπt (cm);x3 = 2sin(πt + π) cm; x4 = 2cosπt (cm) Hóy xỏc định phương trỡnh dao động tổng hợp của vật
A x 5 cos t ( )cm
4
π
2
π
= π + ữ
C x 5 cos t ( )cm
2
π
4
π
Cõu 24: Con lắc lũ xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng cú khối lượng 500 g và một lũ xo nhẹ cú độ cứng 100 N/m, dao
động điều hũa Trong quỏ trỡnh dao động chiều dài của lũ xo biến thiờn từ 22 cm đến 30 cm.Cơ năng của con lắc là:
A 0,08 J B 0,16 J C 80 J D 0,4 J.
Cõu 25: Một dũng điện cú biểu thức i= 4cos 100 2 πt A( ) đi qua một điện trở R= Ω40 Xỏc định cụng suất trung bỡnh của dũng điện trong một chu kỡ
Cõu 26: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần của cuộn dây là R = 0,1Ω.
Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?
A P = 0,125mW B P = 125W C P = 0,125W D P = 0,125μW.
Cõu 27: Một sợi dõy đàn hồi rất dài cú đầu A dao động với tần số f và theo phương vuụng gúc với sợi dõy Biờn độ dao
động là 4cm, vận tốc truyền súng trờn đõy là 4 (m/s) Xột một điểm M trờn dõy và cỏch A một đoạn 28cm, người ta thấy M luụn luụn dao động lệch pha với A một gúc (2 1)
2
ϕ
∆ = + với k = 0, ±1, ±2 Tớnh bước súng λ? Biết tần số f cú giỏ trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz
Trang 3A 14 cm B 16 cm C 12 cm D 8 cm
Cõu 28: Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng k khụng đổi, dao động điều hoà Nếu khối
lượng m = 200 g thỡ chu kỡ dao động của con lắc là 2 s Để chu kỡ con lắc là 1 s thỡ khối lượng m bằng:
Cõu 29: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ2 = 80m Khi mắc song song 2C1 và 3C2 rồi sau đú ghộp với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng là:
A λ = 100m B λ = 170,7 m C λ = 162,5 m D λ = 240,5 m.
Cõu 30: Một vật dao động cú hệ thức giữa vận tốc và li độ là 1
16
x 640
v2 2
= + (x:cm; v:cm/s) Biết rằng lỳc t = 0 vật đi qua vị trớ x = A/2 hướng về vị trớ cõn bằng Phương trỡnh dao động của vật là
A x=8cos(2πt+π/3)(cm) B x=4cos(4πt+π/3)(cm)
C x=4cos(2πt−π/3)(cm) D x=4cos(2πt+π/3)(cm)
Cõu 31: Đặc điểm của quang phổ liờn tục là
A nhiệt độ càng cao, miền phỏt sỏng của vật càng mở rộng về phớa bước súng lớn của quang phổ liờn tục.
B khụng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng.
C phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng.
D khụng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng.
Cõu 32: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm cuộn dõy và tụ Đặt vào hai đầu mạch một hđt xoay chiều
( ) ( )
160 2 os 100
u= c πt V thỡ hđt hiệu dụng hai đầu cuộn dõy và tụ là 120V và 200V Xỏc định hệ số cụng suất của
Cõu 33: Tỡm phỏt biểu sai về tia hồng ngoại.
A Tia hồng ngoại nằm ngoài vựng ỏnh sỏng khả kiến, bước súng của tia hồng ngoại dài hơn bước súng của ỏnh đỏ.
B Tia hồng ngoại cú bản chất là súng điện từ.
C Vật nung núng ở nhiệt độ thấp chỉ phỏt ra tia hồng ngoại Nhiệt độ của vật trờn 500oC mới bắt đầu phỏt ra ỏnh sỏng khả kiến
D Tia hồng ngoại kớch thớch thị giỏc làm cho ta nhỡn thấy màu hồng.
Cõu 34: Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u = 220 2cos(100πt - π/6) (V) và cường độ dũng điện qua mạch là: i = 2 2cos(100πt + π/6 ) (A) Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch bằng bao nhiờu?
A 880 W B 440 W C 220 W D chưa thể tớnh được vỡ chưa biết R Cõu 35: Trong mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha cú dũng điện cực đại trong cỏc cuộn dõy phần ứng là I0, khi dũng điện trong cuộn thứ nhất dõy phần ứng bằng 0 (i1 = 0) thỡ dũng điện trong hai cuộn cũn lại cú giỏ trị
A i2 = =i3 0 B i2 = − 3 / 2;I0 i3= 3 / 2I0 C i2 = =i3 I0 D i2 = −I0 / 2;i3 =I0/ 2
Cõu 36: Đặt một điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng và tần số khụng đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L, tụ điện cú điện dung C thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25A; 0,5A; 0,2A Nếu đặt điện ỏp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trờn mắc nối tiếp thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua mạch là
Cõu 37: Catot của một tế bào quang phổ được phủ một lớp Cờxi, cú cụng thoỏt là 1,9eV Catot được chiếu sỏng bởi
một chựm ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ=0,56 mà Dựng màu chắn tỏch ra một chựm hẹp cỏc electron quang
điện và hướng nú vào một từ trường đều cú Bur vuụng gúc với vận tốc của electron và B = 6,1.10-5 T Xỏc định bỏn kớnh của quỹ đạo cỏc electron đi trong từ trường
A 5,3 cm B 3,1cm C 4,2 cm D 6,4 cm
Cõu 38: Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 60, chiết suất của lăng kớnh đối với tia đỏ là nđ = 1,6444 và đối với tia tớm là nt = 1,6852, Chiếu tia sỏng trắng tới mặt bờn của lăng kớnh dưới gúc tới nhỏ Gúc lệch giữa tia lú màu đỏ và tia lú màu tớm:
A 0,0011 rad B 0,0043 rad C 0,0055 rad D 0,0025 rad
Cõu 39: Chọn cõu trả lời đỳng:Một đồng hồ quả lắc chạy đỳng giờ trờn mặt đất ở nhiệt độ 170C Đưa đồng hồ lờn đỉnh nỳi cú độ cao h = 640 m thỡ đồng hồ vẫn chỉ đỳng giờ Biết hệ số nở dài dõy treo con lắc α = 4.10-5 K-1 Lấy bỏn kớnh trỏi đất R = 6400 km Nhiệt độ trờn đỉnh nỳi là:
A 70 C B 15,50 C C 14,50 C D 120 C
Trang 4Câu 40: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trình )
6 4 cos(
5 π +π
u A (cm) Biết vận tốc sóng trên dây là 1,2m/s Bước sóng trên dây bằng:
Câu 41: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Phương trình sóng tại một điểm trên dây:
u = 4cos(20πt - .x
3
π
)(mm).Với x: đo bằng met, t: đo bằng giây Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị
Câu 42: Hiệu suất của một quá trình truyền tải với hiệu điện thế đưa lên đường dây tải 2kV là 85% Công suất
truyền tải không đổi, hỏi hiệu điện thế đưa lên đường dây bằng bao nhiêu để hiệu suất truyền tải là 95%
Câu 43: Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có tần số biến đổi được.
Khi tần số mạch là 25Hz thì điện áp hiêu dụng hai đầu tụ gấp 2 lần điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây Xác định tần số dòng điện để công suất mạch cực đại
Câu 44: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ=0,35 mµ vào kim loại có công thoát 2,48eV của một tế bào quang điện Biết công suất là 3W và cường độ dòng quang điện bão hòa là Ibh = 0,02A Tính hiệu suất lượng tử
Câu 45: Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp Biết L = 0,5/π H, C = 10-4/π F, R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế ổn định có biểu thức: u = U0cos100πt Để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại thì R bằng bao nhiêu?
A R = 100Ω B R = 50 Ω C R = 0 D R = 75Ω
Câu 46: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc
độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là
Câu 47: Một nhạc cụ phát ra âm có tần số âm cơ bản là f = 420(Hz) Một người có thể nghe được âm có tần số cao
nhất là 18000 (Hz) Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do dụng cụ này phát ra là:
A 17640(Hz) B 17000(Hz) C 17850(Hz) D 18000(Hz)
Câu 48: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ
n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n
vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3A Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là
A 2R 3 B R 3 C 2
3
R
3
R
Câu 49: Mắc vào hai đầu mạch chứa tụ điện có L=0,5/π( )H một hđt xoay chiều u= 120 2 os 100c ( π πt− / 3) ( )V Xác định cường độ dòng điện trong mạch khi hđt hai đầu mạch là 60 6V ?
Câu 50: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng ánh sáng là 0,6 mµ Xét hai điểm M và N ( ở hai phía đối với O) có toạ độ lần lượt là xM = 3,6 mm và xN = -5,4 mm Số vân tối trong khoảng giữa M và N (không tính M,N ) có:
A 15 vân tối B 13 vân tối C Một giá trị khác D 14 vân tối
HẾT