Cõu 8: Nối hai cực của một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần.. Khi rụto của mỏy quay đều với tốc độ n vũng/ph
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BèNH
Mụn: VẬT Lí
Thời gian làm bài: 90phỳt; Đề gồm 50 trắc nghiệm
Họ, tờn thớ sinh: Lớp: Mó đề thi 743
Cõu 1: Chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú tần số f, 2f, 3f vào catốt của tế bào quang điện thỡ vận tốc ban đầu cực đại của
ờlectron quang điện lần lượt là v, 3v, kv Xỏc định giỏ trị k
Cõu 2: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện cho tụ điện đến
hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A I = 4,28mA B I = 6,34mA C I = 3,72mA D I = 5,20mA.
Cõu 3: Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u = 220 2cos(100πt - π/6) (V) và cường độ dũng điện qua mạch là: i = 2 2cos(100πt + π/6 ) (A) Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch bằng bao nhiờu?
A 220 W B 880 W C chưa thể tớnh được vỡ chưa biết R D 440 W
Cõu 4: Đầu A của một sợi dõy đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trỡnh )
6 4 cos(
5 π +π
u A (cm) Biết vận
tốc súng trờn dõy là 1,2m/s Bước súng trờn dõy bằng:
Cõu 5: Chiếu ỏnh sỏng cú bước súng λ=0,35 mà vào kim loại cú cụng thoỏt 2,48eV của một tế bào quang điện Biết cụng suất là 3W và cường độ dũng quang điện bóo hũa là Ibh = 0,02A Tớnh hiệu suất lượng tử
Cõu 6: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dõy mềm, nhẹ, khụng dón, dài 64
cm Con lắc dao động điều hũa tại nơi cú gia tốc trọng trường g Lấy g = π2 (m/s2) Chu kỡ dao động của con lắc là:
Cõu 7: Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng k khụng đổi, dao động điều hoà Nếu khối
lượng m = 200 g thỡ chu kỡ dao động của con lắc là 2 s Để chu kỡ con lắc là 1 s thỡ khối lượng m bằng:
A 100 g B 200 g C 800 g D 50 g.
Cõu 8: Nối hai cực của một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở cỏc cuộn dõy của mỏy phỏt Khi rụto của mỏy quay đều với tốc độ
n vũng/phỳt thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A Khi rụto của mỏy quay đều với tốc độ 3n
vũng/phỳt thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3A Nếu rụto của mỏy quay đều với tốc độ 2n vũng/phỳt thỡ cảm khỏng của đoạn mạch AB là
A 2R 3 B R 3 C 2
3
R
3
R
Cõu 9: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần của cuộn dây là R = 0,1Ω.
Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?
A P = 0,125W B P = 0,125μW C P = 125W D P = 0,125mW.
Cõu 10: Một nhạc cụ phỏt ra õm cú tần số õm cơ bản là f = 420(Hz) Một người cú thể nghe được õm cú tần số cao
nhất là 18000 (Hz) Tần số õm cao nhất mà người này nghe được do dụng cụ này phỏt ra là:
A 17000(Hz) B 18000(Hz) C 17640(Hz) D 17850(Hz)
Cõu 11: Chọn câu Đúng Trong điện từ trờng, các vectơ cờng độ điện trờng và vectơ cảm ứng từ luôn:
A có phơng lệch nhau góc 450 B cùng phơng, cùng chiều.
C cùng phơng, ngợc chiều D có phơng vuông góc với nhau.
Cõu 12: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20μH Bớc sóng điện
từ mà mạch thu đợc là
A λ = 500m B λ = 250m C λ = 150m D λ = 100m.
Cõu 13: Một sợi dõy đàn hồi rất dài cú đầu A dao động với tần số f và theo phương vuụng gúc với sợi dõy Biờn độ dao
động là 4cm, vận tốc truyền súng trờn đõy là 4 (m/s) Xột một điểm M trờn dõy và cỏch A một đoạn 28cm, người ta thấy M luụn luụn dao động lệch pha với A một gúc (2 1)
2
ϕ
∆ = + với k = 0, ±1, ±2 Tớnh bước súng λ? Biết tần số f cú giỏ trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz
Trang 2Câu 14: Hiệu suất của một quá trình truyền tải với hiệu điện thế đưa lên đường dây tải 2kV là 85% Công suất
truyền tải không đổi, hỏi hiệu điện thế đưa lên đường dây bằng bao nhiêu để hiệu suất truyền tải là 95%
Câu 15: Catot của một tế bào quang phổ được phủ một lớp Cêxi, có công thoát là 1,9eV Catot được chiếu sáng bởi
một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,56 mµ Dùng màu chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang
điện và hướng nó vào một từ trường đều có Bur vuông góc với vận tốc của electron và B = 6,1.10-5 T Xác định bán kính của quỹ đạo các electron đi trong từ trường
A 5,3 cm B 3,1cm C 6,4 cm D 4,2 cm
Câu 16: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm cuộn dây và tụ Đặt vào hai đầu mạch một hđt xoay chiều
( ) ( )
160 2 os 100
u= c πt V thì hđt hiệu dụng hai đầu cuộn dây và tụ là 120V và 200V Xác định hệ số công suất của
Câu 17: Gia tốc trong dao động điều hoà:
A Đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng.
B Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.
C Luôn luôn không đổi.
D Biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T/2.
Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x 12cos(50t π/2)cm Quãng đường vật đi được
trong khoảng thời gian t π/12(s), kể từ thời điểm gốc là : (t 0)
Câu 19: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha có dòng điện cực đại trong các cuộn dây phần ứng là I0, khi dòng
điện trong cuộn thứ nhất dây phần ứng bằng 0 (i1 = 0) thì dòng điện trong hai cuộn còn lại có giá trị
A i2 = =i3 I0 B i2 = =i3 0 C i2 = − 3 / 2;I0 i3= 3 / 2I0 D i2 = −I0/ 2;i3 =I0/ 2
Câu 20: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Điện áp hai đầu mạch u=50 2 os 100c ( πt V) ( ) thì hđt hiệu dụng hai đầu cuộn dây và tụ là 30V và 60V Cho công suất mạch là 20W Xác định L?
A L=0,2 /π B L=0,4 /π C L=0,3 /π D L=0,6 /π
Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,2m, bước sóng ánh sáng là 0,5 mµ Xét hai điểm M và N ( ở cùng phía đối với
O) có toạ độ lần lượt là xM = 4 mm và xN = 9 mm Số vân sáng trong khoảng giữa M và N ( không tính M,N ) có:
A 9 vân sáng B Một giá trị khác C 10 vân sáng D 11 vân sáng
Câu 22: Cho một nguồn xoay chiều ổn định Nếu mắc vào nguồn một điện trở thuần R thì dòng điện qua R có giá trị
hiệu dụng I1 = 3A Nếu mắc tụ C vào nguồn thì được dòng điện có cường độ hiệu dụng I2 = 4A Nếu mắc R và C nối tiếp rồi mắc vào nguồn trên thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng là
Câu 23: Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 8cm trên mặt nước luôn dao động cùng pha
nhau Tần số dao động 80Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là
A 31điểm B 30điểm C 33 điểm D 32 điểm.
Câu 24: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng biên độ, cùng xuất phát từ VTCB Chất điểm thứ nhất có chu kì T1, chất điểm thứ hai có chu kì T2 = 2T1 Khi tốc độ của chất điểm thứ nhất bằng nửa tốc độ cực đại của nó lần đầu tiên thì tỉ số khoảng cách đến vị trí cân bằng của chất điểm thứ nhất so với chất điểm thứ hai xấp xỉ bằng:
A 1
Câu 25: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình:
x1 = 3sin(πt + π) cm; x2 = 3cosπt (cm);x3 = 2sin(πt + π) cm; x4 = 2cosπt (cm) Hãy xác định phương trình dao động tổng hợp của vật
A x 5 cos t ( )cm
4
π
2
π
C x 5 2 cos t ( )cm
4
π
2
π
Câu 26: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc
Trang 3độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là 30 cm/s Xột hỡnh vuụng AMNB thuộc mặt thoỏng chất lỏng Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn BM là
Cõu 27: Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 60, chiết suất của lăng kớnh đối với tia đỏ là nđ = 1,6444 và đối với tia tớm là nt = 1,6852, Chiếu tia sỏng trắng tới mặt bờn của lăng kớnh dưới gúc tới nhỏ Gúc lệch giữa tia lú màu đỏ và tia lú màu tớm:
A 0,0043 rad B 0,0055 rad C 0,0025 rad D 0,0011 rad
Cõu 28: Một mỏy phỏt điện xoay chiều cú 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dõy mắc nối tiếp Từ thụng cực đại do
phần cảm sinh ra qua mỗi cuộn dõy là 10 / Wb− 1 π Roto quay với tốc độ 375 vũng/phỳt Xỏc định suất điện động cực đại của mỏy phỏt
Cõu 29: Chọn cõu trả lời đỳng:Một đồng hồ quả lắc chạy đỳng giờ trờn mặt đất ở nhiệt độ 170C Đưa đồng hồ lờn đỉnh nỳi cú độ cao h = 640 m thỡ đồng hồ vẫn chỉ đỳng giờ Biết hệ số nở dài dõy treo con lắc α = 4.10-5 K-1 Lấy bỏn kớnh trỏi đất R = 6400 km Nhiệt độ trờn đỉnh nỳi là:
A 70 C B 120 C C 14,50 C D 15,50 C
Cõu 30: Một vật dao động cú hệ thức giữa vận tốc và li độ là 1
16
x 640
v2 2
= + (x:cm; v:cm/s) Biết rằng lỳc t = 0 vật đi qua vị trớ x = A/2 hướng về vị trớ cõn bằng Phương trỡnh dao động của vật là
A x=8cos(2πt+π/3)(cm) B x=4cos(4πt+π/3)(cm)
C x=4cos(2πt−π/3)(cm) D x=4cos(2πt+π/3)(cm)
Cõu 31: Mắc vào hai đầu mạch chứa tụ điện cú L=0,5/π( )H một hđt xoay chiều u=120 2 os 100c ( π πt− / 3) ( )V Xỏc định cường độ dũng điện trong mạch khi hđt hai đầu mạch là 60 6V ?
A 2, 4 2A B 1, 2 2A C 1,2A D 2,4A
Cõu 32: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng đơn sắc, khoảng cỏch giữa hai khe sỏng là 2mm, khoảng cỏch
từ hai khe đến màn quan sỏt là 2m, bước súng ỏnh sỏng là 0,6 mà Xột hai điểm M và N ( ở hai phớa đối với O) cú
toạ độ lần lượt là xM = 3,6 mm và xN = -5,4 mm Số võn tối trong khoảng giữa M và N (khụng tớnh M,N ) cú:
A Một giỏ trị khỏc B 15 võn tối C 14 võn tối D 13 võn tối
Cõu 33: Con lắc lũ xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng cú khối lượng 500 g và một lũ xo nhẹ cú độ cứng 100 N/m, dao
động điều hũa Trong quỏ trỡnh dao động chiều dài của lũ xo biến thiờn từ 22 cm đến 30 cm.Cơ năng của con lắc là:
A 0,08 J B 0,4 J C 80 J D 0,16 J.
Cõu 34: Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp Biết L = 0,5/π H, C = 10-4/π F, R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế ổn định cú biểu thức: u = U0cos100πt Để cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch đạt cực đại thỡ R bằng bao nhiờu?
A R = 50 Ω B R = 0 C R = 100Ω D R = 75Ω
Cõu 35: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ2 = 80m Khi mắc song song 2C1 và 3C2 rồi sau đú ghộp với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng là:
A λ = 100m B λ = 170,7 m C λ = 240,5 m D λ = 162,5 m.
Cõu 36: Một vật dao động điều hũa, biết rằng: khi vật cú li độ x1 = 6cm thỡ vận tốc của nú là v1 = 80cm/s; khi vật cú
li độ x2 = 5 3 (cm) thỡ vận tốc của nú là v2 = 50 (cm/s) Tần số gúc và biờn độ dao động của vật là :
A ω = 10 (rad/s); A = 10 (cm) B ω = 10π (rad/s); A = 5 (cm)
C ω = 8 2 (rad/s); A = 3,14 (cm) D ω = 10π (rad/s); A = 3,18 (cm)
Cõu 37: Đặc điểm của quang phổ liờn tục là
A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng.
B nhiệt độ càng cao, miền phỏt sỏng của vật càng mở rộng về phớa bước súng lớn của quang phổ liờn tục.
C khụng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng.
D khụng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng.
Cõu 38: Một dũng điện cú biểu thức i= 4cos 100 2 πt A( ) đi qua một điện trở R= Ω40 Xỏc định cụng suất trung bỡnh của dũng điện trong một chu kỡ
Trang 4Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25A; 0,5A; 0,2A Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
Câu 40: Một sợi dây đàn hồi dài 0,7m có một đầu tự do , đầu kia nối với một nhánh âm thoa rung với tần số 80Hz.
Vận tốc truyền sóng trên dây là 32m/s trên dây có sóng dừng.Tính số bó sóng nguyên hình thành trên dây:
Câu 41: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100 N/m.
Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy π2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là:
A 0,4 s B 0,2 s C 0,8 s D 0,6 s.
Câu 42: Chiết suất của môi trường thứ nhất đối với một ánh sáng đơn sắc là n1 = 1,4 và chiết suất tỉ đối của môi trường thứ hai đối với môi trường thứ nhất là n21 = 1,5 Vận tốc của ánh sáng đơn sắc đó trong môi trường thứ hai là:
A 2,29.108 m/s B 2,68.108 m/s C 1,43.108 m/s D 1,79.108 m/s
Câu 43: Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có tần số biến đổi được.
Khi tần số mạch là 25Hz thì điện áp hiêu dụng hai đầu tụ gấp 2 lần điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây Xác định tần số dòng điện để công suất mạch cực đại
Câu 44: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm Biết
mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường độ âm tại B là
Câu 45: Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại.
A Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại Nhiệt độ của vật trên 500oC mới bắt đầu phát ra ánh sáng khả kiến
B Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.
C Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
D Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng của ánh đỏ Câu 46: Catốt của tế bào quang điện làm bằng vônfram, biết công thoát của electron với vônfram là 7,2.10-19J Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng λ=0,18 mµ Vận tốc ban đầu cực đại của electron khi bức ra khỏi catôt là:
A 2,88.105 m/s B 3,68.105 m/s C 1,84.105 m/s D 9,18.105 m/s
Câu 47: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Phương trình sóng tại một điểm trên dây:
u = 4cos(20πt - .x
3
π )(mm).Với x: đo bằng met, t: đo bằng giây Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị
A 60 cm/s B 60mm/s C 30mm/s D 60 m/s
Câu 48: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos 4π ( t
2
-1
16)(cm,s) Chu kì dao động của vật:
A T = 5 (s) B T = 1 (s) C T = 0,5 (s) D T = 2 (s).
Câu 49: Máy biến thế lý tưởng gồm cuộn sơ cấp có 960 vòng, cuộn thứ cấp có 120 vòng nối với tải tiêu thụ Khi đặt
vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế hiệu dụng 200V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn thứ cấp là 2A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp lần lượt có giá trị nào sau đây?
A 25V ; 0,25A B 25 V ; 16A C 1600V ; 8A D 1600 V ; 0,25A.
Câu 50: Cho dòng điện xoay chiều có phương trình i=2cos 100( π πt+ / 4) ( )A Xác định thời điểm đầu tiên dòng điện trong mạch có độ lớn bằng 3 A
A 7/600s B 5/1200s C 5/600s D 7/1200 s
HẾT