1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 17 NĂM 2014

4 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 159,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m 0.. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấ

Trang 1

ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 17 NĂM 2014 Thời gian làm bài 180 phút

Câu I: (2,0 điểm)Cho hàm số yx33x2 9xm, trong đó m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m 0

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

Câu II: (2,0 điểm)

1 Giải phương trình:

2

sin 2

1 3

cos 4

2 Giải phương trình: log ( 1) 3log (4 )

4

1 ) 3 ( log 2

1

8 8

4

Câu III: (1,0 điểm)Tính tích phân: 

 4

6

2 cos 1 cos tan

dx x x

x

Câu IV: (1,0 điểm)Tính thể tích của khối hộp ABCD.A'B'C'D' theo a Biết rằng AA'B'D' là khối tứ diện đều cạnh a

Câu V: ( 1,0 điểm)Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm duy nhất thuộc đoạn  ; 1

2

1

: 3 1  x2  2 x3  2 x2  1  m (m  R)

Câu VI: (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình: 2x  y 5  0 và hai điểm A( 1 ; 2 ); B( 4 ; 1 ) Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng (d) và đi qua hai điểm A, B

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A( 1 ; 1 ; 2 ), B( 2 ; 0 ; 2 )

a Tìm quỹ tích các điểm M sao cho MA2  MB2  5

b Tìm quỹ tích các điểm cách đều hai mặt phẳng (OAB)và (Oxy)

CâuVII: (1,0 điểm)

1 Với n là số tự nhiên, chứng minh đẳng thức:

1 1

3 2

1 0

2 )

2 ( )

1 (

4 3

2 Giải hệ phương trình:

Trang 2

ĐÁP ÁN ƠN TỐN ĐẠI HỌC ĐỀ 17 NĂM 2014 Câu I:

2

Đồ thị hàm số cắt trục hồnh tại 3 điểm phân biệt cĩ hồnh độ lập thành cấp số cộng

Phương trình 3 2

x x x m cĩ 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

 Phương trình x3 3x2  9x m cĩ 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

Đường thẳng y m đi qua điểm uốn của đồ thị

.

Câu II:

1

cos

cos

x

2 1

2

2

cos

cos cos

cos

0

3 0

3

2 2

6 2

loại 2

k

a

k a

  

4

1 ) 3 (

log

2

1

8 8

4

3

0

x

x

 

 

Biến đổi theo logarit cơ số 2 thành phương trình log2x 3x 1 log2 4x

.

x

x

 

3

Câu III:

4

6

2

cos 1

cos

tan

dx x x

x

cos

cos

2

2

1

x

x

cos2

1

x

;

x u 1 x u

1

1

2

1

3

2

u

u

Trang 3

Đặt 2

2

2

2

u

u

3 3

.

3

3 7

3

3

Câu IV:

đáy

VSh;

2 đáy

3 2

a

3

a

3

3 2

a V

Câu V:

m x

x

1

Đặt f x 3 1x2 2 x32x21, suy ra f x  xác định và liên tục trên đoạn 1 ;

1 2

 

'

2

;

1

1

2

  ta cĩ

x

Vậy: f ' x 0x0

Bảng biến thiên:

 

 

1

2

0 1 CĐ

2

4

x

f x

Dựa vào bảng biến thiên, ta cĩ:

Phương trình đã cho cĩ 1 nghiệm duy nhất thuộc 1 ;

1 2

4

2

Câu VI:

1

Phương trình đường trung trực của AB là 3x  y 6 0

Tọa độ tâm I của đường trịn là nghiệm của hệ:

 ; 

1 3

I

5

RIA Phương trình đường trịn là x 12y 32  25

2.a

 , , 

M x y z

 sao cho MA2MB2 5

Trang 4

         

.

Vậy quỹ tích các điểm M là mặt phẳng có phương trình 2x 2y  7 0

2.b

OA OB

 

OAB:x y z 0

Oxy:z 0

 ; ; 

N x y z cách đều OAB và Oxy d N OAB ,  d N Oxy ,  

1 3

xyz z

3



Vậy tập hợp các điểm N là hai mặt phẳng có phương trình xy 3 1 z0 và

 3 1 0

xy  z

Câu VII:

Khai triển 1 xn ta có:

Nhân vào hai vế với x  , ta có:

Lấy đạo hàm hai vế ta có:

1 x n1 nx x 1.

Thay x 1, ta có 0 2 1 3 2 4 3 n 1 ( 1) n  2 2 n 1

CCCC  n C   nCn 

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng - ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 17 NĂM 2014
th ị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng (Trang 2)
Bảng biến thiên: - ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 17 NĂM 2014
Bảng bi ến thiên: (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN