1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 16 NĂM 2014

3 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 178,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Xác định m để đồ thị hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x.. Tìm phương trình cạnh AC.. Viết phương trình đường thẳng  nằm trong P, song song vớ

Trang 1

ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 16 NĂM 2014 Thời gian làm bài 180 phút

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1

2) Xác định m để đồ thị hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Câu II (2,0 điểm)

tan x tan x.sin x cos x  1 0

5.3 x  7.3x  1 6.3  x  9x  0

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân: I =

4 3 4 1

1 (  1)

x x

Câu IV (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có A.ABC là hình chóp tam giác đều cạnh đáy

thể tích của khối chóp A.BBCC

Câu V (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa:

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2 điểm)

1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) qua O, vuông

2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong góc A là (d1): x + y + 2 = 0, phương trình đường cao vẽ từ B là (d2): 2x – y +

1 = 0, cạnh AB đi qua M(1; –1) Tìm phương trình cạnh AC

Câu VII.a (1 điểm)

Cho z1 = 1 + i, z2 = -1 – i Tìm z3 C sao cho các điểm biểu diễn của z1, z2, z3 tạo thành tam giác đều

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d):

2 4

3 2 3

 

 

   

và mặt phẳng

(P) :  x y 2z  5 0 Viết phương trình đường thẳng () nằm trong (P), song song với

Câu VII.b (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

2

5 xx    1 5 6xxm

Trang 2

ĐÁP ÁN ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 16 NĂM 2014

'  3  3  3 (  )  0   

x

x m

2

A ; m , ( ; )B m

2

Câu II: 1) ĐK:

2

tan x(1 sin  x) (1 cos   x)  0 

3 3 (3.3 ) 2.3.3 1 0 5.3 2.3 3 0

xxxx     xx   x  1 log 53

24

2 3

Câu IV: Gọi E là trung điểm của BC, H là trọng tâm của  ABC Vì A.ABC là hình chóp đều nên

A EH

2 2

3

Do đó:

2 2

tan  A Hba

' ' '

'

2 2 2 '.

'

2 2 2 3 6

Câu V: Ta chứng minh:

3

2 3

Tương tự:

3

2 3

3

2 3

 

0

Trang 3

Theo đề: d(M;(P)) = 2 2 2 2 2

2 2 2

2

(2)

5

B  0 (1) C A Chọn A 1,C  1 thì (P) : x z 0

5

A

d

MN n  1(x N  1) 1(  y N  1)  0  x Ny N  2 (1)

1

Giải hệ (1) và (2) ta được N(–1; –3)

Câu VII.a: G/s các điểm biểu diễn cho 3 số phức đó làA, B và C(x ;y) Khi đó tam giác ABC đều

 

 d P

u u

u u

P

2 3

3 6

 

   

3

0  0 ; 1  1

2



( ; 2) ( ; 2); 4 (4 ; 4 8)

2 2

0 1

4

Vậy, có 2 cặp điểm cần tìm: M(4; –2), N(1; 1) hay M(36; 6), N(9; 3)

2

2

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN