1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán khối A số 25

4 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 468 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điểm thuộc C cách đều 2 đường tiệm cận.. Gọi D là trung điểm cạnh AB.. 1.Tính góc giữa AC và SD; 2.Tính khoảng cách giữa BC và SD.. Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau.. Viết phương

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIÁO VIÊN: LẠI VĂN LONG

Web: http://violet.vn/vanlonghanam

ĐỀ 25

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014 Môn thi: TOÁN – KHỐI A, A1, B

Thời gian làm bài: 180 phút ,không kể thời gian phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu I (2 điểm):

1).Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số : 3 4

2

=

x y

x Tìm điểm thuộc (C) cách đều 2

đường tiệm cận

2).Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2 nghiệm trên đoạn 0;2

3

π sin6x + cos6x = m ( sin4x + cos4x )

Câu II (2 điểm):

1).Tìm các nghiệm trên (0; 2π) của phương trình : sin 3 sin sin 2 2

x cos x cos x

2).Giải phương trình: 3 x+34−3 x− =3 1

Câu III (1 điểm): Cho chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, AC = 2, BC = 4 Cạnh bên SA

= 5 vuông góc với đáy Gọi D là trung điểm cạnh AB

1).Tính góc giữa AC và SD; 2).Tính khoảng cách giữa BC và SD

Câu IV (2 điểm):

1).Tính tích phân: I =2

0

x cosx

π

2) a.Giải phương trình sau trên tập số phức C : | z | - iz = 1 – 2i

b.Hãy xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn :

1 < | z – 1 | < 2

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a.( 2 điểm ) Theo chương trình Chuẩn

1).Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B(2; -1), đường cao và đường phân giác trong qua

đỉnh A, C lần lượt là : (d1) : 3x – 4y + 27 = 0 và (d2) : x + 2y – 5 = 0

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng:

( )1

1

3

=

 = − +

 = +

x

và ( )2

3 : 3 2

2

= −

 = +

 = −

z

a Chứng minh rằng (d1) và (d2) chéo nhau.

b Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2).

3) Một hộp chứa 30 bi trắng, 7 bi đỏ và 15 bi xanh Một hộp khác chứa 10 bi trắng, 6 bi đỏ và 9 bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp bi một viên bi Tìm xác suất để 2 bi lấy ra cùng màu

Câu V.b.( 2 điểm ) Theo chương trình Nâng cao

1).Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy , xét tam giác ABC vuông tại A, phương trình đường thẳng BC là : 3 x – y - 3 = 0, các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếptam giác ABC bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

2).Cho đường thẳng (d) : 1

=

 = −

 = −

x t y

z t

và 2 mp (P) : x + 2y + 2z + 3 = 0 và (Q) : x + 2y + 2z + 7 = 0

a Viết phương trình hình chiếu của (d) trên (P)

b Lập ph.trình mặt cầu có tâm I thuộc đường thẳng (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q)

3) Chọn ngẫu nhiên 5 con bài trong bộ tú lơ khơ Tính xác suất sao cho trong 5 quân bài đó có đúng 3quân bài thuộc 1 bộ ( ví dụ 3 con K )

Hết

-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 3

Câu Nội dung Điểm

I

2.0đ

1

1,25đ

Khảo sát và vẽ ĐTHS

- TXĐ: D =R\ {2}

- Sự biến thiên:

+ ) Giới hạn : xLim y→−∞ =xLim y 3→+∞ = nên đờng thẳng y = 3 là tiêm cận

ngang của đồ thị hàm số +) x 2Lim y→ − = −∞; Lim yx 2→ + = +∞ Do đó đờng thẳng x = 2 là tiệm cận đứng

của đồ thị hàm số +) Bảng biến thiên:

Ta có : y = ’ ( )2

2 2

x

< 0 , x D∀ ∈

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;2 và )

- Đồ thị + Giao điểm với trục tung : (0 ;2) + Giao điểm với trục hoành : ( 4/3 ; 0) + ĐTHS nhận giao điểm I(2 ;3) của hai đờng tiệm cận làm tâm đối xứng

Gọi M(x;y) (C) và cách đều 2 tiệm cận x = 2 và y = 3

| x 2 | = | y 3 | – – 3x 4 x

x

x 2

x 4

x 2

=

⇔ − = ± − ⇔  =

Vậy có 2 điểm thoả mãn đề bài là : M 1 ( 1; 1) và M 2 (4; 6)

0,25

0,25

0,25

0.5

2

0.75đ

Xét phơng trình : sin 6 x + cos 6 x = m ( sin 4 x + cos 4 x ) (2)

1 sin 2x m 1 sin 2x

Đặt t = sin 2 2x Với x 0;2

3

π

∈   thì t∈[ ]0;1 Khi đó (1) trở thành : 2m =3t 4

t 2

với t∈[ ]0;1

Nhận xét : với mỗi t∈[ ]0;1 ta có : sin 2x t sin 2x t

sin 2x t

=



Để (2) có 2 nghiệm thuộc đoạn 0;2

3

π

 thì t 3;1) t 3;1)

∈ ⇒ ∈

0,25

y’

y

-+∞

−∞

-2

3

3

O

y

x A

B

C

60

0

6

4

2

y

D S

C

K

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:32

w