1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán khối A số 18

6 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 399,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để đồ thị hàm số Cm có cực trị đồng thời hoành độ cực tiểu nhỏ hơn 1.. Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu Va hoặc Vb sau đây.. Tính diện tích ∆ABC.. 2.Cho lăng trụ ABC.A’B’C’đáy A

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIÁO VIÊN: LẠI VĂN LONG

Web: http://violet.vn/vanlonghanam

ĐỀ 18

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014 Môn thi: TOÁN – KHỐI A, A1, B

Thời gian làm bài: 180 phút ,không kể thời gian phát đề

A /phÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh ( 8 điểm )

Câu I : ( 2 điểm ).

Cho hàm số y = x3 + ( 1 – 2m)x2 + (2 – m )x + m + 2 (Cm)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

2 Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) có cực trị đồng thời hoành độ cực tiểu nhỏ hơn 1

Câu II : ( 2 điểm ).

1 Giải phương trình: sin 2x−2 2(sinx+cosx)=5

2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất : 2x2+mx= −3 x

Câu III : ( 2 điểm ).

1 Tính tích phân sau :

3 1

1

= +

x x

2 Cho hệ phương trình :

( ) 1

 + = −

x y

Tìm m để hệ có 3 nghiệm phân biệt (x1;y1);(x2;y2);(x3;y3) sao cho x1;x2;x3 lập thành cấp số cộng (d ≠0)

.Đồng thời có hai số xi thỏa mãn x > 1 i

Câu IV : ( 2 điểm ).

Trong không gian oxyz cho hai đường thẳng d1 :

1x= =1y 2z; d2

1 2

1

= − −

 =

 = +

y t

và điểm M(1;2;3)

1.Viết phương trình mặt phẳng chứa M và d1 ; Tìm M’ đối xứng với M qua d2

2.Tìm A d B d sao cho AB ngắn nhất ∈ 1; ∈ 2

B.

PHẦN TỰ CHỌN: ( 2 điểm ).

( Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu Va hoặc Vb sau đây.)

Câu V a

1 Trong mặt phẳng oxy cho ∆ABC có A(2;1) Đường cao qua đỉnh B có phương trình x- 3y - 7 = 0

.Đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trình

x + y +1 = 0 Xác định tọa độ B và C Tính diện tích ∆ABC

2.Tìm hệ số x6 trong khai triển 1+ 3

n

x

x biết tổng các hệ số khai triển

bằng 1024

Câu V b

1 Giải bất phương trình : 51+x2 −51−x2 > 24

2.Cho lăng trụ ABC.A’B’C’đáy ABC là tam giác đều cạnh a .A’ cách đều các điểm A,B,C Cạnh bên

AA’ tạo với đáy góc 600 Tính thể tích khối lăng trụ

Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2 1,00

Với m = 2 ta được y = x3 – 3x2 + 4

b ; Sự biến thiên

Tính đơn điệu ……

Nhánh vô cực……

j

o

-

+ 0 - 0 +

2

-

y y'

x

0,25

c ; Đồ thị :

+ Lấy thêm điểm

+ Vẽ đúng hướng lõm và vẽ bằng mực cùng màu mực với phần trình bầy

0,25

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

2 Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) có cực trị đồng thời hoành độ cực tiểu nhỏ hơn 1 1,00

Hàm số có cực trị theo yêu cầu đầu bài khi và chỉ khi thỏa mãn 2 ĐK sau : + y’ =0 có 2 nghiệm pbiệt x1 < x2 ⇔ ∆ =' 4m2− −m 5 0f

⇔m < - 1 hoặc m > 5

4

0,25

0,25

Trang 3

+ x1 < x2 < 1 ( Vì hệ số của x2 của y’ mang dấu dương )

⇔ … ⇔ ∆' p4 2− m⇔… ⇔ 21

15 p

m

0,25

Kết hợp 2 ĐK trên ta được… Đáp số m∈ −∞ −( ; 1) 5 7;

4 5

1 1.Giải phương trình: sin 2x−2 2(sinx+cosx)=5 ( I ) 1,00

Đặt sinx + cosx = t (t ≤ 2) ⇒sin2x = t2 - 1 ⇒ ( I ) 0,25

+Giải được phương trình sinx + cosx = − 2 … ⇔ os( ) 1

4

− = −

Kết luận : 5 2

4

x π k π ( k∈

Z ) hoặc dưới dạng đúng khác 0,25

2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất : 2x2+mx = −3 x 1,00

⇔hệ

3

 ≤

⇒ x2 + 6x – 9 = -mx (1)

+; Ta thấy x = 0 không phải là nghiệm

0,25

+ ; Với x ≠0 (1) ⇔ x2+6x 9− = −

m

x Xét hàm số :

f(x) =

2+6x 9−

x

x trên (−∞;3 \ 0] { } có f’(x) =

2 2

9 +

x

x > 0 ∀ ≠x 0

0,25

+ , x = 3 ⇒ f(3) = 6 , có nghiệm duy nhất khi – m > 6 ⇔m < - 6 0,25

1

1 Tính tích phân sau :

3 1

1

= +

x x

3 1

1

=

+

1

1

1 x 1

− +

x x

=

1,00

0,25

0,50

Trang 4

1

1 ( ) 1

+

+

d x x

x x

= - ln(x+1) 12

… = ln4

5 ( Hoặc

3 1

1

= +

2

2 1

1 2x

x 1

0,25

2

2.Cho hệ phương trình :

1

 + = −

x y

Tìm m để hệ có 3 nghiệm phân biệt (x1;y1);(x2;y2);(x3;y3) sao cho x1;x2;x3 lập thành

cấp số cộng (d ≠0).Đồng thời có hai số xi thỏa mãn x > 1 i

1

 + = −

1

 + = −

x y

2

1 2 1

 = = −

= − −

ϕ Trước hết ( )ϕ x phải có 2 nghiệm pbiệt x1 ; x2 ⇔ 4 3 0 3

4

∆ = m− f ⇔mf

1,00

-0,25

0,25

Có thể xảy ra ba trường hợp sau đây theo thứ tự lập thành cấp số cộng

+Trường hợp 1 : 1

2

− ; x1 ; x2

+Trường hợp 2 : x1 ; x2 ; 1

2

+Trường hợp 3 : x1 ; 1

2

− ; x2

0,25

Xét thấy Trường hợp 1 ;2 không thỏa mãn Trường hợp 3 ta có

1 2

1 1

+ == −

 = −

x x m đúng với mọi m >

3 4 Đồng thời có hai số xi thỏa mãn x > 1 ta cần có thêm điều kiện sau i

2

1 4 3

2

x m m Đáp số : m > 3

0,25

IV

Trong không gian oxyz cho hai đường thẳng d1 :

1x = =1y 2z; d2

1 2

1

= − −

 =

 = +

y t

và điểm M(1;2;3)

1.Viết phương trình mặt phẳng chứa M và d1 ; Tìm M’ đối xứng với M qua d2

+ Phương trình mặt phẳng chứa M và d1 … Là (P) x + y – z = 0

+ Mp(Q) qua M và vuông góc với d2 có pt 2x – y - z + 3 = 0

2,00

0,25 0,25

Trang 5

+ Tìm được giao của d2 với mp(Q) là H(-1 ;0 ;1)

… ⇒Điểm đối xứng M’ của M qua d2 là M’(-3 ;-2 ;-1)

0,25 0,25 2.Tìm A d B d sao cho AB ngắn nhất ∈ 1; ∈ 2

Gọi A(t;t;2t) và B(-1-2t1 ;-t1 ;1+t1) AB ngắn nhất khi nó là đoạn vuông góc chung của

2

0 0

=



uuur ur uuur uurAB v

AB v

…….⇒tọa độ của 3 3 6; ;

35 35 35

A và 1 17 18; ;

35 35 35

− −

1

-2

1 Trong mặt phẳng oxy cho ∆ABC có A(2;1) Đường cao qua đỉnh B có phương

trình x- 3y - 7 = 0 Đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trình

x + y +1 = 0 Xác định tọa độ B và C

M

C

B

H A

+AC qua A và vuông góc với BH do đó có VTPT lànr=(3;1) AC có phương trình 3x

+ y - 7 = 0

+ Tọa độ C là nghiệm của hệ 

AC

CM ……⇒C(4;- 5) + 2 ;1

+ B = + B =

+x B + +y B + =

+ Giải hệ

1 0

3 7 0

ta được B(-2 ;-3)

0,25

0,25

Tính diện tích ∆ABC

+ Tọa độ H là nghiệm của hệ

14

5

 =

− − =



x

y

y

… Tính được BH = 8 10

5 ; AC = 2 10 Diện tích S = 1 1.2 10.8 10 16

0,25

0,25

Trang 6

2.Tìm hệ số x6 trong khai triển 1+ 3

n

x

x biết tổng các hệ số khai triển

bằng 1024

+ ; 0+ 1+ + n =1024

⇔ (1 1+ )n =1024⇔2n = 1024 ⇔n = 10

0,25 0,25

10

=

k o

Hạng tử chứa x6 ứng với k = 4 và hệ số cần tìm bằng 210

0,25 0,25

1 1 Giải bất phương trình : 51+x2 −51−x2 > 24 (2)

-(2) ⇔ ( )2 2 ( )2

5 5x −24 5x −5 0f

⇔ 2

5x f 5⇔x2 > 1⇔ 1

1

 −

f p

x x

1,00 -0,5

0,5

2 2.Cho lăng trụ ABC.A’B’C’đáy ABC là tam giác đều cạnh a .A’ cách đều các điểm

A,B,C Cạnh bên AA’ tạo với đáy góc 600 Tính thể tích khối lăng trụ

-G

C

B

A

B'

C' A'

Từ giả thiết ta được chop A’.ABC là chop tam giác đều · '

A AG là góc giữa cạnh bên

và đáy

⇒ ·A AG = 60' 0 , … AG = 3

3

a

;

Đường cao A’G của chop A’.ABC cũng là đường cao của lăng trụ Vậy A’G = 3

3

a

.tan600 = 3

3

a

3 = a

…… Vậy Thể tích khối lăng trụ đã cho là V =

3

2 a a2 a= a4

1,00

-0,25

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w