1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề luyện thi THPT quốc gia môn Toán số 19

4 353 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để hàm số 1 có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng 2lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O.. Tìm tọa

Trang 1

ĐỀ TỰ LUYỆN THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014- 2015

Môn Toán – Thời gian 180 phút

Câu 1*(2đ) : Cho hàm số y x= −3 3mx2+3(m2−1)x m− 3+m (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) ứng với m = 1.

2 Tìm m để hàm số (1) có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của

đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng 2lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O.

Câu 2* (1đ):

1 Cho cot(5

2

π

-x) = 2 Tính tan(x+

4

π

)

2 Tìm số phức z thoả 3z+z = 8 - 6i

Câu 3*(1đ) : Tính tích phân 2

1

1 (ln 2ln 2)

e

dx

x xx+

Câu 4 (1đ) : Hình không gian Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác

trọng tâm tam giác ABC Tính theo a thể tích khối tứ diện GSIC

Câu 5(1đ) : Cho 3 số thực không âm x, y, z thoả x2 + y2 + z2 = 3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M = xy + yz + zx + x+5y+z

Câu 6 (1đ): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đường cao

5

trình đường thẳng BD: x + y – 5 = 0 Tìm tọa độ đỉnh A của tam giác ABC.

Câu 7*(1đ): Trong không gian Oxyz ,cho điểm M(0;2;0) và hai đường thẳng

1; 2

phương trình mặt phẳng (P) đi qua M , song song với trục Ox , sao cho (P) cắt hai đường thẳng d d lần lượt tại A, B sao cho AB = 1 1; 2

Câu 8* (0,5đ) : Một cái hộp có 4 bi trắng, 5 bi vàng, 7 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3

bi Tính xác suất để lấy được 3 bi cùng màu.

Câu 9* (0,5 đ): Giải phương trình 22x+1 -3.2x- 2 = 0

Câu 10 (1đ) : Giải bất phương trình sau

2x+ +5 3x− >2 4x+ +1 5x−6

HẾT

-HƯỚNG DẪN

Trang 2

NỘI DUNG Điêm

Câu 4 :

Tam giác SAB vuông cân tại A

Giải thích AI vuông góc mp(SBC)

Trong mp(AIJ) vẽ GH //AI

Suy ra GH vuông góc mp (SBC)

VGSIC = 1/3 GH SSIC

SB = a 2  AI =

2

2

a

GH= 1/3 AI =

6

2

a

SSIC= ½.SSBC =

4

6 2

a

VGSIC=

36

3

3

a

Câu 5 :

Đặt t= x+y+z ĐK t > 0

 xy+yz+zx =

2 3 2

t

Ta có

Suy ra 0 xy yz zx x≤ + + ≤ 2+y2+z2

2 3

2

t

≤ ≤  3≤ ≤t 3

Ta có M=

2 3 5 2

t

t

− +

Xét hàm số f(t) =

2

3 5 2

t

t

− + với 3≤ ≤t 3 f’(t) =

3 2 5

t t

− >0 ; 3

3

t

≤ ≤

f( 3 )= 5/ 3 ; f(3)=14/3

Vậy Max f(t) = 14/3 với 3≤ ≤t 3

Dấu “=” xảy ra khi x=y=z=1

Vậy Max A = 14/3 khi x=y=z =1

Trang 3

Câu 6 A

Gọi H’ là đối xứng của H qua phân giác trong BD thì H ' ∈ AB

Vậy pt HH’: x –y + 5 = 0

Gọi K là giao điểm của HH’ và BD , tọa độ K thỏa hệ:

5

(0;5) 5

x y

K

x y

− = −

 + =

K là trung điểm HH’⇒ H '(4;9)

( )

uuuur

( ) ( )

' 4;9 :

5;1

quaH

AB

VTPT n



=

Pt AB: 5x + y – 29 = 0

B là giao điểm của AB và BD ⇒tọa độ B thỏa hệ 5 29

(6; 1) 5

x y

B

x y

+ =

 + =

M là trung điểm AB 4

;25 5

Câu 7 Giả sử có mặt phẳng (P) thỏa yêu cầu đề bài

1

2

1 2 ;2 2 ; 1

3 2 ; 1 2 ;

1

9

l t

l t

− = −

 − = −

uuur

l t

− = −

Pt mặt phẳng (P): z = 0 ( loại vì (P) chứa Ox)

( )

l t

− = −

− − −

Pt mặt phẳng (P): - 4 y + z + 8 = 0 ( thỏa đề bài nhận)

05

Trang 4

Câu 10 :

2 5 4 1 3 2 5 6 0

2 5 4 1 3 2 5 6 2

x

x

⇔ <

Ngày đăng: 31/07/2015, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w