1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết môn Đại số lớp 9 số 16

2 383 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN I

NĂM HỌC : 2010-2011 MÔN: ĐẠI SỐ 9

Thời gian làm bài 45 phút

Câu 1: (1điểm)Với giá trị nào của x thì căn thức 2x 1 có nghĩa ?

Câu 2: (1điểm)So sánh 2 5 , 3 6 và 5 3

Câu 3: (2điểm)Tính

a/ 1 32

b/ A= 3 5  3 5

Câu 4:(1điểm) Trục căn thức ở mẫu :

1

5 2

Câu 5: (1,5điểm)Rút gọn biểu thức :

20 45 3 18  72

Câu 6: (1,5điểm)Phân tích ra thừa số :( với a,b,x,y không âm)

axbybxay

Câu 7: (2điểm)Cho biểu thức

   ( với 0 < x 1) a/ Rút gọn A

b/ Tìm x để A = - 1

-Hết -ĐÁP ÁN KIỂM TRA KIỂM TRA LẦN I

NĂM HỌC : 2010-2011 MÔN : ĐẠI SỐ 9

Trang 2

Bài Đáp án Thang điểm

Câu 1

(1điểm) 2x 1 có nghĩa khi2x  1 0

2x 1

1 2

x

 

Vậy : 2x 1 có nghĩa 1

2

x

 

0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 2

(1điểm) 2 5 20; 3 6  54 ; 5 3 75

Vì 20 54 75 nên:

2 5 3 6 5 3 

0,5 0,25 0,25 Câu 3

(2điểm) a/ 1 32  1 3

3 1

0,5 0,5

b/ A 2  3 5 3 52

= 2 2

A

  vì A < 0

0,5

0,25 0,25 Câu 4

5 2

( 5 2) ( 5 2)( 5 2)

5 2

0,5 0,5 Câu 5

(1,5điểm) 20 45 3 18  72 2 5 3 5 9 2 6 2   

5 5 3 2

1,0 0,5 Câu 6

(1,5điểm) axbybxay= x( ab) y( ab)

= ( ab)( xy)

1,0 0,5 Câu 7

(2 điểm) a/ A = ( 11 ) :

1

x

1  1

( 1)

x x x

1  x

0,5 0,25

0,5 0,25 b/ A = -1  1 x 1

2

x

4

x

0,25 0,25

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w