A. Khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau đây: 1) Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số: A. B. C. D. 2) Kết quả rút gọn phân thức là: A. B. C. D. 3) Mẫu thức chung của các phân thức là: A. B. C. D. 35 4) Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức : A. B. C. D. 5) Thực hiện phép tính ta được kết quả là: A. 0 B.
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG II Thời gian: 45 phút
I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
A Khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
1) Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:
A 1
1
x x
+ C x2 5
− D 1
0
x−
2) Kết quả rút gọn phân thức
2 2 5
6x 8x
y
y là:
A 6
3x
4y C 2xy2 D
2 2
5
x
x
y
y
3) Mẫu thức chung của các phân thức 1 ; 5 ; 27
x− x+ x − là:
A x− 1 B x+ 1 C x2−1 D 35 4) Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức 1 x
x
A x 1
x
+ B (1 x)
x
− −
C 1 x
x
−
x
−
5) Thực hiện phép tính x-1 1- y+
x- y x- y ta được kết quả là:
A 0 B x- y+ 2x- y C x+ yx- y D 1
6) Thương của phép chia 3x45 :6 x24
25 y 5 y là:
A x2
10 y B 2 x2
5 y C y2
10 x D 3 x2
5 y
II Trắc nghiệm Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (1,5đ) Thực hiện các phép tính:
a) 6x 3612 2 6
6
x
x x
1 1
1
x x− +
Câu 2 (1,5đ) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
a, 2 2
x
+ b, 2 22
2
x
+ +
Câu 3 (3đ) Cho biểu thức : A = x3 32x2 x
x x
−
a Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định
b Rút gọn biểu thức A
c Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2
Trang 2Câu 4 (1đ) Tính: (x y1) (y z− ) (+ y z− ) (1z x) (+ z x x y) (1 )
4 Đáp án và thang điểm:
I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
II Trắc nghiệm Tự luận: (7 điểm)
điểm
1
−
−
2
2
2
2 2
12 6
)
6x 36 6
6x 36 6 6 ; 6 6
: 6 6
12
12 36
6
x
a
x x Giải
MTC x x
x
−
+ +
1 1
b)
1
1 1
x x
Giải
MTC x x
2 a, 2 2 2 2( 1)
+ +
b, 2 22 2 2( 2 1) 2 2(2 1) 3 22
2
+
+
3 a, ĐKXĐ : x≠ 0; x≠ ± 1
b, A = x3 32x2 x
x x
2
( 1)( 1) 1
0,25
0,25 0,25
0,25 0,5
1 1
1 1 1
Trang 3c, A=2 1
1
x x
+
− =2 x=3
4
− +
−
−
+
+
− + − +
:
y z y z
y z
y z
z x x y
0,25
0,5 0,25