Lập phương trình mặt cầu S có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với mặt phẳng P, tìm tọa độ tiếp điểm.. Viết phương trình cạnh AB của hình thoi ABCD biết điểm B có hoành độ dương... Lập ph
Trang 1MỤC LỤC
Trang 2ĐỀ 1 THPT Quang Trung – Tây Ninh
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂY NINH ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM
2015
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG Môn thi: TOÁN
Thời gian: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = - x 4 + 2x 2 + 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b)Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x 4 - 2x 2 + + 1 m = 0
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Cho sin a +cosa= 1,25 và π < a < π
4 2 Tính sin 2a, cos 2a và tan2a
b) Tìm số phức z thỏa mãn: 1(3 )
1 = − 2 + +
z
i
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: 4x+12 + 7.2x− 1 − = 1 0
Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 2x+ +3 x+ ≤1 3x+2 2x2+5x+ −3 16
Câu 5 (1.0 điểm) Tính tích phân:
Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD ngoại tiếp đường tròn (C):
(x - 1) + (y + 1) = 20 Biết rằng AC=2BD và điểm B thuộc đường thẳng d: 2x - y - 5 = 0 Viếtphương trình cạnh AB của hình thoi ABCD biết điểm B có hoành độ dương
Câu 8 (1.0 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình: x + y – 2z – 6
= 0 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với mặt phẳng (P), tìm tọa độ tiếp điểm
Câu 9 (0,5 điểm) Có 2 hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và
4 bi trắng Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên, tính xác suất để 2 bi được chọn cùng màu
Câu 10 (1.0 điểm) Cho ba số thực dương x,y,z thỏa mãn: xyz = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức: P= log23x+ + 1 log23y+ + 1 log23z+ 1
Trang 3
ê = - Þ = ê
-Hs đồng biến trên mỗi khoảng (-1;0) , (1; +¥ )
Và nghịch biến trên mỗi khoảng (- ¥ ;-1) , (0;1)
-Hs đạt cực tiểu tại điểm x=0, yCT=1 và đạt cực đại tại các điểm x=± 1
Trang 4x 4 - 2x 2 + + 1 m = 0 (1)
Nhận xét: (1) là pt hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng
d: y=m+2
(d song song hoặc trùng với trục Ox)
Do đó: số nghiệm của pt (1) bằng số giao điểm của (C) và d
0,25
Dựa vào đồ thị (C) ta có kết quả biện luận sau:
*m+2<1Û m<-1: (C) và d có 2 giao điểmÞ pt (1) có 2 nghiệm
*m+2=1Û m<= -1: (C) và d có 3 giao điểmÞ pt (1) có 3 nghiệm
0,25
*1<m+2<2Û -1<m<0: (C) và d có 4 giao điểmÞ pt (1) có 4 nghiệm
*m+2=2Û m=0: (C) và d có 2 giao điểmÞ pt (1) có 2 nghiệm
*m+2>2Û m>0: (C) và d không có điểm chungÞ pt (1) vô nghiệm
0,25
Câu 2
a) (0,5 điểm) Cho sin a +cosa= 1,25 và π < a < π
4 2 Tính sin 2a, cos 2a và tan2a.
Ta có: sin a +cosa= 1,25 1 sin 2 25
16
a
9 sin 2
Trang 5Câu 3 1
4
2 (lo¹i)
t t
1 3
Trang 6Câu 6
ASB = BSC = CSA = Tính theo a thể tích khối chóp
S.ABC và khoảng cách từ C đến mp(SAB)
B
A C
S
Chứng minh: SA mp SBC⊥ ( )
.
1 3
2
5 15 4
S ABC ABC
d: 2x - y - 5 = 0 Viết phương trình cạnh AB của hình thoi ABCD biết điểm B có hoành độ dương.
Trang 7Câu 7
H I D
C
B A
Gọi I là tâm đường tròn (C), suy ra I(1;-1) và I là giao điểm của 2
đường chéo AC và BD Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên
(1.0 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình: x +
y – 2z – 6 = 0 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với mặt phẳng (P), tìm tọa độ tiếp điểm.
Ta có O(0;0), do mặt cầu (S)có tâm O và tiếp xúc với mp(P) nên ta
Trang 8Câu 8
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên mp(P), H chính là tiếp
điểm của mặt cầu (S) và mp(P)
Đường thẳng OH đi qua O và vuông góc mp(P) nhận nr = (1,1, 2) −
là vectơ pháp tuyến của mp(P) làm vectơ chỉ phương, pt đường thẳng
Câu 9 (0,5 điểm) Có 2 hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có
2 bi đỏ và 4 bi trắng Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên, tính xác suất để 2 bi được chọn cùng màu.
Gọi w là không gian mẫu: tập hợp các cách chọn ngẫu nhiên mỗi hộp
(1.0 điểm) Cho ba số thực dương x,y,z thỏa mãn: xyz = 3 Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức: P= log23x+ + 1 log23y+ + 1 log23z+ 1
Trong mp(Oxy), gọi a r= (log ;1),3x b r= (log ;1),3y c r= (log ;1)3z
và n a b c r r= + + ⇒ =r r n (1;3) r
Ta có: a r + + ≥ + + ⇒b r c r a b c r r r log23x+ + 1 log23y+ + 1 log23z+ ≥ 1 12+ 32 0,5
P 10
⇒ ≥ , dấu = xảy ra khi ba vecto a b c r, ,r rcùng hướng và kết hợp điều
kiện đề bài ta được x=y=z=3 3
Vậy MinP= 10 khi x=y=z=3 3
0,5
Trang 9ĐỀ 2 THPT Trần Phú – Tây Ninh
SỞ GD & ĐT TÂY NINH
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 - 2015
Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số y 2x 1
x 1
+
= +a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành
Câu 2.(1,0 điểm)
a) Giải phương trình: sin 2x− 3 sinx= 0
b) Tìm phần thực phần ảo của số phức z thỏa (1 2 − i z) (= − 3 2i)2
Câu 3.(1 điểm)
a) Giải phương trình:3 1 log + x = 30 3 − log 1x− ,(x∈ ¡ )
b) Trong một hộp kín có 50 thẻ giống nhau được đánh số từ 1 đến 50 Lấy ngẫu nhiên 3 thẻ, tính xác suất lấy được đúng hai thẻ mang số chia hết cho 8
Câu 4: ( 1 điểm) Tính
2 2 1
Câu 6: ( 1 điểm)
Trong không gian (Oxyz) cho A(1; 3; 2 − − ) và B(− 4;3; 3 − )và mặt phẳng ( )P x: − 2y z+ − = 7 0
Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua gốc tọa độ, song song với AB và vuông góc với (P); tìm điểm N thuộc trục Oz sao cho N cách đều A và B
Trang 110.25
Trang 121 2
Trang 13=> số kết quả thuận lợi cho biến cố A là n A( ) = 660
Vậy xác suất để chọn ngẫu nhiên 3 thẻ có đúng hai thẻ mang số chia hết cho 8 là:
1 1
Trang 14Vậy 1 ln 22
2
I = +5(1đ)
G N
E A
B
C
S
H
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC; gọi
M, N lần lượt là trung điểm BC, AB
Theo giả thiết có SG⊥(ABC)
Xét tam giác ABC vuông tại B
Có AC=sinAB·ACB=2a, BC =tanAB BCA· =a,
SG= SE −GE = a − =Vậy thể tích khối chóp S.ABC là . 1 . 1. 26. 2 3 3 78
Trang 15(Q) là mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O(0;0;0) , (Q) song song với AB và vuông
góc với mặt phẳng (P) suy ra mặt phẳng (Q) nhận uuur rAB n, = (4;4;4) làm véc tơ
E
M
hoctoancapba.comGọi E AD BC= ∩ , gọi M là trung điểm đoạn AB
Ta có tam giác EAB cân tại E và ·EAB= 180 0 − ·ADC= 45 0 suy ra tam giác ABE
vuông cân tại E
Ta có 1 , //
2
DC= AB DC AB=> DC là đường trung bình tam giác EAB suy ra I là
trọng tâm tam giác EAB và 1 2
0.25
Trang 18ĐỀ 3 THPT Lê Quí Đôn – Tây Ninh
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH ĐỀ MINH HỌA-KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
= + có đồ thị (H)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến cách đều 2 điểm A(2,4) , B( 4, 2 − − )
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình log log (8 ) - log log 3 9 2x 2 x 9x 2 =
Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
=∫ + −
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. Góc BAC· = 60 , 0hình chiếu vuông góc của S trên mặt (ABCD) trùng với trọng tâm của tam giác ∆ABC.Mặt phẳng (SAC) hợp với mặt phẳng (ABCD)góc 60 0 Tính thể tích khối chóp S ABCD. và khoảng cách từ B đến (SCD) theo a.
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác nhọn ABC Đường trung tuyến kẻ từ
đỉnh A và đường thẳng BC lần lượt có phương trình 3x+ 5y− = 8 0,x y− − = 4 0. Đường thẳng
qua A và vuông góc với đường thẳng BC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm thứ hai là D(4, 2) − Viết phương trình đường thẳng AB, biết hoành độ điểm B không lớn hơn 3
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x y z: − + − = 1 0 và điểm
(1, 1,2)
A − Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A và vuông góc với ( )P Tính bán kính của mặt cầu (S) có tâm thuộc đường thẳng ∆, đi qua A và tiếp xúc với ( )P
Trang 19Câu 9 (0,5 điểm) Trong cụm thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phải thi 4 môn
trong đó có 3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và 1 môn do thí sinh tự chọn trong sốcác môn: Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử và Địa lí Trường X có 40 học sinh đăng kí dựthi, trong đó 10 học sinh chọn môn Vật lí và 20 học sinh chọn môn Hóa học Lấy ngẫu nhiên
3 học sinh bất kỳ của trường X Tính xác suất để trong 3 học sinh đó luôn có học sinh chọnmôn Vật lí và học sinh chọn môn Hóa học
Câu 10 (1,0 điểm) Cho x là số thực thuộc đoạn [ 1, ]5
4
− Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏnhất của
Trang 20-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH ĐÁP ÁN MINH HỌA-KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
+
= + có đồ thị (H)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số
Trang 21b Viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến cách đều 2 điểm
, (2,4) ( 4, 2 )
Gọi x0 là hoành độ của tiếp điểm
Phương trình tiếp tuyến của ( )H tại M là ( )
( )2( 0) 0
0 0
:
1 1
x
x x
+
+
Vì tiếp tuyến d cách đều 2 điểm A và B nên tiếp tuyến đi qua trung điểm I
của AB hoặc song song với AB
* Nếu tiếp tuyến đi qua trung điểm I(-1,1) của AB thì x0 = 1
Vậy phương trình tiếp tuyến là 1 5
2
0 0
0 1
1 ( -1)
2 1
x x
x x
=
Với x0 = 0, ta có phương trình tiếp tuyến là: y= +x 1
Với x0 = − 2, ta có phương trình tiếp tuyến là: y= +x 5
0,250,25
Trang 22x x
x= − ⇔ =x (Thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có 2 nghiệm 4, 2
Trang 23I = + =I I − + −
0,250,25
0
0
tan 60
3 tan 60 3
SH HO
Trong (SBD) kẻ OE//SH Khi đó OC,OD,OE đôi một vuông góc và
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác nhọn ABC Đường trung tuyến kẻ
từ đỉnh A và đường thẳng BC lần lượt có phương trình
3x+ 5y− = 8 0,x y− − = 4 0. Đường thẳng qua A và vuông góc với đường
Trang 24thẳng BC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm thứ hai là
BH và AC Do M là giao điểm của
Tứ giác HKCE nội tiếp nên BHK· =KCE KCE· ,· =BDA· (nội tiếp chắn cung AB)
Suy ra BHK· =BDK· , Vậy K là trung điểm của HD nên H(2,4)
Do B thuộc BC nên B t t( , − 4) Và M là trung điểm BC nên C(7 −t,3 −t) ( 2, 8), (6 ,2 )
Do hoành độ của B không lớn hơn 3 nên t = 2 Suy ra B(2, 2), (5,1) − C
Phương trình đường thẳng AB qua A và có VTPT nr = (3,1) có dạng:
3x y+ − = 4 0
0,250,25
Do ∆ vuông góc với ( )P nên ∆ có VTPT u nr uur= P = − (1, 1,1)
Phương trình đường thẳng ∆ qua A(1, 1,2) − là:
1 1 2
0,25
0,25
Trang 252 3 3 1 ( ,( )) 3
2 3
Câu 9
(1 điểm)
Trong cụm thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phải thi 4
môn trong đó có 3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và 1 môn do
thí sinh tự chọn trong số các môn: Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử và
Địa lí Trường X có 40 học sinh đăng kí dự thi, trong đó 10 học sinh
chọn môn Vật lí và 20 học sinh chọn môn Hóa học Lấy ngẫu nhiên 3
học sinh bất kỳ của trường X Tính xác suất để trong 3 học sinh đó luôn
có học sinh chọn môn Vật lí và học sinh chọn môn Hóa học.
Số phần tử của không gian mẫu là 3
40
nΩ =C
Gọi A là biến cố “3 học sinh được chọn luôn có học sinh chọn môn Vật lý
và học sinh chọn môn Hóa học”
nΩ
= =
0,250,25
Câu 10
(1 điểm) Cho x là số thực thuộc đoạn
5 [ 1, ] 4
Trang 27-HẾT -ĐỀ 4 THPT Lê Hồng Phong – Tây Ninh
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH ĐỀ THI MẪU THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2
1
x y x
+
=
− (1).
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị và đường thẳng y =
4
Câu 2 (1,0 điểm)
a Cho số phức z thỏa mãn: (1 +i) (2 2 - i z) = + + + 8 i (1 2 )i z Tìm phần thực, phần ảo và tính
môđun của số phức z.
b Giải phương trình: cos 2x 7 cos + x+ = 4 0
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: 6.4x- 5.6x- 6.9x =0
Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Câu 6 (1,0 điểm): Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân (BA = BC), cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a 3, cạnh bên SB tạo với đáy một góc
600 Tính diện tích toàn phần của hình chóp
Câu 7 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC, trọng tâm G(-2;-1); phương trình cạnh AB:
4x+y+15=0;
AC: 2x+5y+3=0 Tìm tọa độ A, B, M là trung điểm của BC, viết phương trình cạnh BC
Câu 8 (1,0 điểm Trong không gian với hệ toạ độ ( , , , )O i j kr r r , cho OMuuur =3ir+2kr, mặt cầu ( )S
có phương trình: (x- 1) 2 + (y+ 2) 2 + - (z 3) 2 = 9.Xác định toạ độ tâm I và bán kính của mặt
cầu ( )S Chứng minh rằng điểm M nằm trên mặt cầu, từ đó viết phương trình mặt phẳng ( )a
tiếp xúc với mặt cầu tại M.
Câu 9 (0,5 điểm) Tìm hệ số của x8 trong khai triển (x2 + 2)n, biết: A n3 − 8C n2 +C n1 = 49
Câu 10 ( 1,0 điểm)Cho 3 số thực dương a b c, , thoả mãn abc= 1
Trang 28a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số (1).
-1 1
3) Đồ thị: Đồ thị cắt trục toạ độ tại các điểm: A(-2; 0) và B(0; -2)
Đồ thị nhận giao điểm của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng
Trang 29Phương trình hoành độ giao điểm: 2 4
x
x x
i
- Phần thực của z là a = 2, phần ảo của z là –3 và môđun của z là z = 2 2 + - ( 3) 2 = 13
b) Giải phương trình: cos 2x 7 cos + x+ = 4 0
cos 2x 7 cos + x+ = 4 0 ⇔ 2cos 2x+ 7 cosx+ = 3 0
1 cos
2
x x
Câu 3 Giải phương trình: 6.4x - 5.6x - 6.9x =0
Chia 2 vế pt cho 9x ta được
Trang 30Câu 4 Giải hệ phương trình:
Theo giả thiết, SA ^AB , SA ^AC , BC ^AB , BC ^SA
Suy ra, BC ^ (SAB) và như vậy BC ^SB
Do đó, tứ diện S.ABC có 4 mặt đều là các tam giác vuông.
Ta có, AB là hình chiếu của SB lên (ABC) nên SBA =· 60 0
3 tan
Trang 31Câu 7 Cho tam giác ABC, trọng tâm G(-2;-1); phương trình cạnh AB: 4x+y+15=0; AC:
2x+5y+3=0 Tìm tọa độ A, B, M là trung điểm của BC, viết phương trình cạnh BC
Hệ số của số hạng chứa x8 là 4 4
2n n
Trang 32Tương tự:
1 2
+ + + + + + (điều phải chứng minh).
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1
Trang 33ĐỀ 5 THPT Nguyễn Trung Trực – Tây Ninh
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 ( 2 điểm) Cho hàm số f x( ) = x4−2x2−1 (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Dựa vào (C), tìm m để phương trình x4 − 2x2 − 2m= 0có 2 nghiệm kép
1
i z
i
−
= + Tính môđun của số phức (z− 2z).
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình sau: 4 2x+ 1 − 8 2. 2x − 32 = 0.
Câu 4 ( 1 điểm) Giải phương trình sau: 2x− + 8 2 x2 − 4x− 12 3 = ( x+ + 2 x− 6).
Câu 5 (1 điểm) Tính tích phân: 4 tan 2
2
0 cos
x e
Câu 8 ( 1 điểm) Trong hệ trục toạ độ (Oxyz) cho A(2; 1;4 ;B 3;1;1 ; − ) (− ) (C 3;5;0)
a) Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng ( )α : 2x− 3y+ = 5 0
b) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
Câu 9 ( 0,5 điểm) Một hộp chứa 6 bi màu vàng, 5 bi màu đỏ và 4 bi màu xanh có kích thước
và trọng lượng như nhau, lấy ngẫu nhiên 8 bi trong hộp Tính xác xuất sao cho trong 8 bi lấy
ra có số bi màu vàng bằng với số bi màu đỏ
Trang 34Câu 10 ( 1 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn a+b+c=3 Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức 2 3 ( ) ( ) ( )
abc P
1 Cho hàm số f x( ) =x4−2x2 −1 (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2đ
TXĐ: D=RGiới hạn: xlim y→+∞ = +∞ ; lim yx→−∞ = −∞ 0,25
Hàm số nghịch biến trên các khoảng: (−∞ − ; 1 ; 0;1) ( )
-2 -2
0,25
Trang 35b) Dựa vào (C), tìm m để phương trình x4 − 2x2 − 2m= 0có 2 nghiệm
Phương trình (*) x4 − 2x2 − 2m= ⇔ 0 x4 − 2x2 − = 1 2m− 1 0,25
Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của
( ) ( )
A =
4 40
2 + 3
i
−
= + Tính môđun của số phức (z− 2z). 0.5đ
Trang 360 cos
x e
Trang 372 2
B S
O
H
Trang 38Ta có 3 1 3
BE= ⇒OI = BE= Xét ∆SOI vuông tại O: 2 2
SO OI OH
0,25
Câu
7
Trong mặt phẳng toạ độ (Oxy) cho đường tròn x2 +y2 − 2x− 6y+ = 6 0 và
điểm M(2;4) Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt đường tròn
trên tại 2 điểm A, B sao cho M là trung điểm đoạn AB
Để đường thẳng trên cắt đường tròn tại 2 điểm phân biệt thì phương
trình (3) phải có 2 nghiệm phân biệt:
8 Trong hệ trục toạ độ (Oxyz) cho A(2; 1;4 ;B 3;1;1 ; − ) (− ) (C 3;5;0) 1đ
a) Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng
Trang 39Một hộp chứa 6 bi màu vàng, 5 bi màu đỏ và 4 bi màu xanh có kích
thước và trọng lượng như nhau, lấy ngẫu nhiên 8 bi trong hộp Tính xác
suất sao cho trong 8 bi lấy ra có số bi màu vàng bằng với số bi màu đỏ
0,5đ
Gọi A là biến cố: “trong 8 bi lấy ra có số bi màu vàng bằng với số bi
màu đỏ”
Trường hợp 1: Chọn được 2 bi vàng, 2 bi đỏ và 4 bi xanh
Trường hợp 2: Chọn được 3 bi vàng, 3 bi đỏ và 2 bi xanh
Gọi không gian mẫu Ω là số trường hợp có thể xảy ra khi lấy ngẫu
nhiên 8 bi trong hộp chứa 15 bi: ( ) 8
Trang 40Khi đó ( ) ( )
3 3
2
1 1
3 1
abc
abc abc
+ +
2
, t 0;1 1
3 1
t Q
t t
+ +