Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề cương ôn tập HK2 môn Hóa học 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Đoàn Kết. Đây là tài liệu hữu ích để các bạn ôn tập, hệ thống kiến thức môn Hóa học 12 học kì 2, luyện tập làm bài để đạt kết quả cao trong bài thi sắp tới.
Trang 1H ƯỚ NG D N TR NG TÂM ÔN T P H C K I – KH I 11 Ẫ Ọ Ậ Ọ Ỳ Ố
T HÓASINH TR Ổ ƯỜ NG THPT ĐOÀN K T Ế
* HÌNH TH C RA ĐỨ Ề
* Trong đ ki m tra h c k I th i gian làm bài : 45 phútề ể ọ ỳ ờ
+ Ph n tr c nghi m 5 đi m (20 câu )ầ ắ ệ ể
+ Ph n t lu n 5 đi m ( Vi t pt: 1.5 2 đi m; bài t p 3 3.5 đi m).( Gi ng bài ki m tra 45 phút l n 2)ầ ự ậ ể ế → ể ậ → ể ố ể ầ
* Gi i h n chớ ạ ương trình : H t chế ương đ i cạ ương v hóa h c h u c .ề ọ ữ ơ
* N I DUNGỘ
A/ Lí thuy tế
Chương I: S ĐI N LYỰ Ệ
Chương II: NIT PH TPHOƠ Ố
Chương III: CACBON – SILIC
Chương IV: Đ I CẠ ƯƠNG V HÓA H C H U C Ề Ọ Ữ Ơ
B/ V n d ng : ậ ụ
I Các d ng bài t p lí thuy tạ ậ ế :
+ Vi t phế ương trình hóa h c c a các đ n ch t N,P, C, Si và h p ch t c a chúng ọ ủ ơ ấ ợ ấ ủ
+ Vi t ph n ng hóa h c gi i thích các hi n tế ả ứ ọ ả ệ ượng liên quan t i th c ti n.ớ ự ễ
II. Các d ng toánạ
+ Bài toán tr n dung d ch axit v i dung d ch ki mộ ị ớ ị ề
+ Bài toán dd H3PO4 tác d ng dd ki m (NaOH, KOH). ụ ề
+ Bài toán h n h p tác d ng dd HNOỗ ợ ụ 3
+ Bài toán l p CTPT c a h p ch t h u c ậ ủ ợ ấ ữ ơ
Ch ươ ng I: S ĐI N LI Ự Ệ
I. Ph n Tr c Nghi m:ầ ắ ệ
Câu 1: Ch t nào sau đây không d n đi n đấ ẫ ệ ược ?
A. KCl r n, khan.ắ B. CaCl2 nóng ch y.ả
C. NaOH nóng ch y.ả D. HBr hòa tan trong nước
Câu 2 : Dung d ch ch t đi n li d n đi n đị ấ ệ ẫ ệ ược là do:
A. S chuy n d ch c a các electron.ự ể ị ủ B. S chuy n d ch c a các cation.ự ể ị ủ
C. S chuy n d ch c a các phân t hòa tan.ự ể ị ủ ử D. S chuy n d ch c a c cation và anion.ự ể ị ủ ả
Câu 3: Natri florua trong trường h p nào dợ ưới đây không d n đẫ ược đi n ?ệ
A. Dung d ch NaF trong nị ước
B. NaF nóng ch y.ả
C. NaF r n, khan.ắ
D. DD đượ ạc t o thành khi hòa tan cùng s mol NaOH và HF trong nố ước
Câu 4: Cho các dung d ch có n ng đ 0,1M sau: NaCl, Cị ồ ộ 2H5OH, CH3COOH, Na2SO4. S p x p các dung d ch theoắ ế ị
kh năng d n đi n tăng d n:ả ẫ ệ ầ
A. NaCl, Na2SO4, C2H5OH, CH3COOH B. C2H5OH, CH3COOH, NaCl, Na2SO4.
C. CH3COOH, NaCl, C2H5OH, Na2SO4. D. Na2SO4, NaCl, CH3COOH, C2H5OH.
Câu 5: C p dung d ch ch t đi n li nào tr n l n v i nhau t o ra h p ch t không tan? ặ ị ấ ệ ộ ẫ ớ ạ ợ ấ
A. BaCl2 và Na2SO4 B. KCl và (NH4)2SO4.
C. NH4NO3 và K2SO4. D. NaNO3 và K2SO4.
Câu 6: Dung d ch KOH 0,001 M thì pH có giá tr là bao nhiêu? ị ị
A. pH = 3. B. pH = 7. C. pH = 14 D. pH = 11.
Câu 7: Theo thuy t Arêniut, k t lu n nào sau đây là đúng ?ế ế ậ
1
Trang 2A. M t h p ch t trong thành ph n phân t có hiđro là axít.ộ ợ ấ ầ ử
B. M t h p ch t trong thành ph n phân t có nhóm OH là baz ộ ợ ấ ầ ử ơ
C. M t h p ch t có kh năng phân li ra cation Hộ ợ ấ ả + trong nước là axit
D. M t baz không nh t thi t ph i có nhóm OH trong thành ph n phân t ộ ơ ấ ế ả ầ ử
Câu 8: Giá tr tích s ion c a nị ố ủ ước ph thu c vào:ụ ộ
A. Áp su t.ấ B. Nhi t đ ệ ộ
C. S có m t c a axit hòa tan.ự ặ ủ D. S có m t c a baz hòa tan.ự ặ ủ ơ
Câu 9: M t dung d ch có n ng đ ion OHộ ị ồ ộ b ng 1 x 10 ằ 5 mol/l thì dung d ch này là: ị
A. axit, có pH = 9. B. baz , có pH = 9. ơ
C. có pH = 5. D. axit, có pH = 5
.Câu 10: C p dung d ch ch t nào sau đây khi tr n v i nhau thì ph n ng trao đ i ion x y ra ? ặ ị ấ ộ ớ ả ứ ổ ả
A. Na2CO3 và H2SO4 B. KCl và NaNO3
C. KNO3 và H2SO4 D. Fe2(SO4)3 và HNO3
Câu 11. Tr n 50ml dung d ch HCl 1M v i 50ml dung d ch HCl 2M thu độ ị ớ ị ược dung d ch HCl có n ng đ là:ị ồ ộ
Câu 12: Phương trình ion rút g n c a ph n ng cho bi t:ọ ủ ả ứ ế
A. Nh ng ion nào t n t i trong dd.ữ ồ ạ
B. N ng đ nh ng ion nào trong dd l n nh t.ồ ộ ữ ơ ấ
C. B n ch t c a ph n ng trong dd các ch t đi n li.ả ấ ủ ả ứ ấ ệ
D. Không t n t i phân t trong dd các ch t đi n li.ồ ạ ử ấ ệ
Câu 13: Ph n ng nào dả ứ ưới đây x y ra trong dd t o đả ạ ược k t t a Fe(OH)ế ủ 3 ?
A. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 B. Fe2(SO4)3 + KI
C. Fe(NO3)3 + Fe D. Fe(NO3)3 + KOH
Câu 14: K t t a CdS đế ủ ượ ạc t o thành trong dd b ng các c p ch t nào dằ ặ ấ ưới đây ?
A. CdCl2 + NaOH B. Cd(NO3)2 + H2S
C. Cd(NO3)2 + HCl D. CdCl2 + Na2SO4
Câu 15: Cho dung d ch ch a 0,1 mol (NHị ứ 4)2CO3 tác d ng v i dung d ch ch a 34,2 g Ba(OH)ụ ớ ị ứ 2. Sau ph n ng thu ả ứ
được m g k t t a. Giá tr c a m là:ế ủ ị ủ
A. 19,7 (g) B. 39,4 (g) C. 17,1 (g) D. 15,5 (g)
Câu 16: Dung d ch A có ch a đ ng th i các cation: OHị ứ ồ ờ , CO32, SO42 . Bi t dung d ch A ch ch a m t cation, đó ế ị ỉ ứ ộ
là
Câu 17: Cho dãy các ch t : Ca(HCOấ 3)2, (NH4)2CO3, ZnSO4, Zn(OH)2, Al(OH)3. S ch t trong dãy v a tác d ng ố ấ ừ ụ
v i dung d ch axit v a tác d ng v i dung d ch bazo là :ớ ị ừ ụ ớ ị
Câu 18: M t dung d ch ch a 0,02 mol Cuộ ị ứ 2+, 0,03 mol K+, x mol Cl, y mol SO42. T ng kh i lổ ố ượng các mu i tan ố
có
trong dung d ch là 5,435 gam. Giá tr c a x và y l n lị ị ủ ầ ượt là:
A. 0,02 và 0,05 B. 0,05 và 0,01 C. 0,03 và 0,02 D. 0,01 và 0,03
Câu 19: Nh t t 500 ml dung d ch KOH 3M vào 500 ml dung d ch ZnSOỏ ừ ừ ị ị 4 1M thì thu được m gam k t t a. Giá ế ủ
tr ị
m là
A. 33,00 g B. 12,37 g C. 49,50 g D. 24,75 g
Câu 20: Cho 10ml dung d ch h n h p HCl 1M và Hị ỗ ợ 2SO4 0,5M. Tính th tích dung d ch NaOH 1M c n đ trung ể ị ầ ể hòa v a đ dung d ch axít trên ? ừ ủ ị
A. 20 ml B. 10ml C. 25.ml D. 15 ml
Trang 3II. Ph n T Lu n:ầ ự ậ
Bài 1 :Vi t các ptpt và ion rút g n c a các ph n ng (n u có) x y ra trong dd gi a các c p ch t sau:ế ọ ủ ả ứ ế ả ữ ặ ấ
a. Fe2(SO4)3 + NaOH b. NH4Cl + AgNO3
c. MgCl2 + KNO3 d. HClO + KOH
e. Pb(OH)2(r) + NaOH f. CuSO4 + Na2S
Bài 2: M t dd có [Hộ +] = 0,01M. Tính [OH] và pH c a dung d ch. Môi trủ ị ường c a dd này là axit, trung tính hay ủ
ki m ?Hãy cho bi t màu c a qu tím trong dung d ch này.ề ế ủ ỳ ị
Bài 3: C n bao nhiêu gam NaOH đ pha ch 250 ml dung d ch có pH = 10 ?ầ ể ế ị
Bài 4: Tính pH c a dung d ch ch a 1,46 g HCl trong 400 ml.ủ ị ứ
Bài 5: Tính pH c a dung d ch t o thành sau khi tr n 100 ml dung d ch HCl 1M v i 400 ml dung d ch NaOH ủ ị ạ ộ ị ớ ị 0,375M
Ch ươ ng II: NIT PHOTPHO Ơ
I. Ph n Tr c Nghi m:ầ ắ ệ
Câu 1: C p công th c c a liti nitrua và nhôm nitrua là:ặ ứ ủ
A. LiN3 và Al3N B. Li3N và AlN
C. Li2N3 và Al2N3 D. Li3N2 và Al3N2
Câu 2: Khí nit có th đơ ể ượ ạc t o thành trong ph n ng hóa h c nào sau đây ?ả ứ ọ
A. Nhi t phân NHệ 4NO3 B. Đ t cháy NHố 3 trong oxi có m t ch t xúc tác.ặ ấ
C. Nhi t phân AgNOệ 3 D. Nhi t phân NHệ 4NO2.
Câu 3: Các d ng thù hình quan tr ng c a P là:ạ ọ ủ
A. P tr ng và P đen.ắ B. P tr ng và P đ ắ ỏ C. P đ và P đen.ỏ D. P tr ng, P đen, P đ ắ ỏ Câu 4: đi u ki n thỞ ề ệ ường, P ho t đ ng hóa h c nh th nào so v i Nạ ộ ọ ư ế ớ 2 ?
A. P y u h n.ế ơ B. P m nh h n.ạ ơ
C. B ng nhau.ằ D. Không xác đ nh đị ược
Câu 5: H3PO4 là axit có:
A. Tính oxi hóa m nh.ạ B. Tính oxi hóa y u.ế
C. Không có tính oxi hóa D. V a có tính oxi hóa, v a có tính kh ừ ừ ử
Câu 6: C n l y bao nhiêu lít h n h p Nầ ấ ỗ ợ 2 và H2 (đktc) đ đi u ch để ề ế ược 51 g NH3, bi t hi u su t ph n ng là ế ệ ấ ả ứ 25%
A. 537,6 lít B. 538,7 lít C. 538 lít D. 530 lít
Câu 7: Ph n ng nhi t phân mu i s t (III) nitrat, s n ph m thu đả ứ ệ ố ắ ả ẩ ược là:
A. FeO, NO2 và H2O B. Fe2O3,NO2 và O2
C. Fe(NO3)2,NO2 và H2O D. Fe(NO3)2, O2
Câu 8: Trong phương trình hóa h c c a ph n ng nhi t phân mu i s t (III) nitrat, t ng các h s b ng bao ọ ủ ả ứ ệ ố ắ ổ ệ ố ằ nhiêu ?
Câu 9: Trong phương trình hóa h c c a ph n ng nhi t phân th y ngân (II) nitrat, t ng các h s b ng bao ọ ủ ả ứ ệ ủ ổ ệ ố ằ nhiêu?
Câu 10: C p ch t nào sau đây có th t n t i trong cùng m t dung d ch ?ặ ấ ể ồ ạ ộ ị
A. Axit nitric và đ ng (II) nitrat.ồ B. Đ ng (II) nitrat và amoniac.ồ
C. Bari hiđroxit và axit photphoric D. Amoni hiđrophotphat và kali hiđroxit
Câu 11: Cho 44 g NaOH vào dd ch a 39,2 g Hứ 3PO4. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, đem cô c n dd thu đả ứ ả ạ ược
nh ng mu i khan nào, có kh i lữ ố ố ượng là bao nhiêu ?
A. Na3PO4: 50 gam B. NaH2PO4: 49,2 gam và Na2HPO4: 14,2 gam
C. Na2HPO4: 15 gam D. Na2HPO4: 14,2 gam và Na3PO4 : 49,2 gam
3
Trang 4Câu 12: Cho 100 ml dung d ch KOH 1,5M vào 200 ml dung d ch Hị ị 3PO4 0,5M, thu được dung d ch X, cô c n dungị ạ
d ch X thu đị ược h n h p g m các ch t:ỗ ợ ồ ấ
A. KH2PO4 và K3PO4 B. KH2PO4 và K2HPO4
C. KH2PO4 và H3PO4 D. K3PO4 và KOH
Câu 13: Ph n ng Al + HNOả ứ 3loãng Al(NO→ 3)3 + N2O + H2O. H s các ch t tham gia và s n ph m p l n lệ ố ấ ả ẩ ứ ầ ượt là:
A. 8; 30; 8; 3; 15 B. 8; 28; 8; 3; 14
C. 3; 8; 2; 3; 4 D. 4; 18; 4; 3; 9
Câu 14: Đ nh n bi t các dung d ch mu i: NaCl, Naể ậ ế ị ố 3PO4, NaNO3. Ch n thu c th là:ọ ố ử
A. Dung d ch Cu(NOị 3)2 B. Dung d ch NaOH.ị
C. Dung d ch AgNOị 3. D. Dung d ch Fe(NOị 3)3
Câu 15: Công th c c a phân urê là:ứ ủ
A. NH2CO B. (NH2)2CO C. (NH2)2CO3 D. (NH4)2CO3
Câu 16: Công th c c a phân supephotphat kép là:ứ ủ
A. Ca2(H2PO4)2 B. Ca(HPO4)2
C. Ca(H2PO4)2 D. Ca(H2PO4)2 và Ca3PO4
Câu 17: Đ nh n bi t các m u phân đ m: NHể ậ ế ẫ ạ 4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3. ch n thu c th là:ọ ố ử
A. Dung d ch AgCl.ị B. Dung d ch NaOH.ị
C. Dung d ch Ba(OH)ị 2. D. Dung d ch BaClị 2
Câu 18: Th c hi n ph n ng gi a Hự ệ ả ứ ữ 2 và N2 (t l mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu đỉ ệ ược h n h p khí cóỗ ợ
áp su t gi m 9% so v i ban đ u (trong cùng đi u ki n). Hi u su t ph n ng là :ấ ả ớ ầ ề ệ ệ ấ ả ứ
Câu 19: Hòa tan h t 2,16 g FeO trong HNOế 3 đ c. ặ Sau m t th i gian th y thoát ra 0,224 lít khí X (đktc) là s nộ ờ ấ ả
ph m kh duy nh t. ẩ ử ấ Công th c phân t c a khí X là:ứ ử ủ
A. NO B. NO2 C. N2O D. N2
Câu 20: Cho 19,2 g kim lo i M tan h t trong dung d ch HNOạ ế ị 3 d thu đư ược 4,48 lít khí NO duy nh t (đktc). ấ Kim
lo i M là:ạ
Câu 21: Cho hôn h p gôm 6,72 gam Mg va 0,8 gam MgO tac dung hêt v i l̃ ợ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ơ ượ́ ng d dung dich HNOư ̣ 3. Sau khi cac phan ng xay ra hoan toan, thu đ́ ̉ ứ ̉ ̀ ̀ ược 0,896 lit môt khi X (đktc) va dung dich Y. Lam bay h i dung dich Y thú ̣ ́ ̀ ̣ ̀ ơ ̣
được 46 gam muôi khan. ́ Khi X la:́ ̀
A. NO2 B. N2O C. NO D. N2
II. Ph n T Lu n:ầ ự ậ
Bài 1: Vi t ph ng trình hóa h c d ng phân t và ion thu g n c a ph n ng x y ra trong dd gi a các ch t ế ươ ọ ở ạ ử ọ ủ ả ứ ả ữ ấ sau:
a. Bari clorua và natri photphat. b. Axit photphoric và canxi hiđroxit (t l 1:1).ỉ ệ
c. Axit nitric đ c nóng và s t kim lo i. d. natri nitrat, axit sunfuric loãng và đ ng kim lo i.ặ ắ ạ ồ ạ
Bài 2: Trình bày ph ng pháp hóa h c đ nh n bi t các dung d ch: NHươ ọ ể ậ ế ị 3, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4. Vi t ế
phương trình hóa h c c a các ph n ng đã dùng.ọ ủ ả ứ
Bài 3: Cho dung d ch NaOH d vào 150ml dung d ch (NHị ư ị 4)2SO4 1M, đun nóng nh ẹ
a. Vi t phế ương trình hóa h c d ng phân t và d ng ion thu g n.ọ ở ạ ử ạ ọ
b. Tính th tích khí (đktc) thu để ược
Bài 4: Vi t ph ng trình hóa h c c a các ph n ng th c hi n dãy chuy n hóa sau đây:ế ươ ọ ủ ả ứ ự ệ ể
a) N2 NO NO→ → 2 → HNO3 NH→ 4NO3 NH→ 3 NH→ 4NO3 → N2O
b) Ca3(PO4)2 P P→ → 2O5 H→ 3PO4 NaH→ 2PO4 Na→ 2HPO4 Na→ 3PO4
c) NH4Cl NH→ 3 N→ 2 NO NO→ → 2 → HNO3 NaNO→ 3 NaNO→ 2
Trang 5Bài 5: Cho 200 ml dung d ch axit photphoric 1,5M vào 250 ml dung d ch natri hiđroxit 2M. Vi t các ph ng trìnhị ị ế ươ
ph n ng x y ra và tính n ng đ mol/l c a dd t o thành.ả ứ ả ồ ộ ủ ạ
Bài 6: Cho 13,5 gam Al tác d ng v a đ v i 1,9 lít dung d ch HNOụ ừ ủ ớ ị 3, ph n ng t o ra mu i nhôm và m t h nả ứ ạ ố ộ ỗ
h p khí g m NO và Nợ ồ 2O. Tính n ng đ mol c a dung d ch HNOồ ộ ủ ị 3, bi t t kh i c a h n h p khí đ i v i Hế ỉ ố ủ ỗ ợ ố ớ 2 b ngằ
19,2.
Bài 7: Hòa tan 30 gam h n h p Cu và CuO trong 1,5 lít dung d ch axit HNOỗ ợ ị 3 1M (loãng) th y thoát ra 6,72 lítấ
NO (đktc) là s n ph m kh duy nh t.ả ẩ ử ấ
a Tính % kh i lố ượng m i ch t trong h n h p ban đ u.ỗ ấ ỗ ợ ầ
b Tính n ng đ mol c a đ ng (II) nitrat và dung d ch axit nitric sau ph n ng. Bi t th tích dung d ch sauồ ộ ủ ồ ị ả ứ ế ể ị
ph n ng không thay đ i.ả ứ ổ
Bài 8: Hòa tan 24,6 gam h n h p Al và Cu vào 2 lít dd HNOỗ ợ 3 0,9M loãng thì thu đ c 8,96 lít khí NO (đkc, là s n ph m ượ ả ẩ
kh duy nh t). Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn đ c dung d ch X.ử ấ ả ứ ả ượ ị
a) Tính % kh i lố ượng c a Al và Cu trong h n h p. ủ ỗ ợ
b) Cho t t cho đ n d dd NHừ ừ ế ư 3 vào trong X. Vi t các ptp x y ra và tính kh i lế ứ ả ố ượng t a thu đủ ược sau ph nả ng
ứ
Bài 9: Hòa tan h t 22,064 gam h n h p hai kim lo i Al và Zn trong th tích v a đ là 500ml dung d ch HNOế ỗ ợ ạ ể ừ ủ ị 3
loãng, được dung d ch A và 3,136 lít (đktc) h n h p hai khí không màu có kh i lị ỗ ợ ố ượng 5,18 gam; trong đó có m tộ khí hóa nâu trong không khí
a) Tính thành ph n % m i khí trong h n h p.ầ ỗ ỗ ợ
b) Cô c n dung d ch A thu đạ ị ược bao nhiêu gam mu i khan.ố
Ch ươ ng III: CACBONSILIC
I. Ph n Tr c Nghi m:ầ ắ ệ
Câu 1: Lo i than nào sau đây không có trong t nhiên ?ạ ự
A.Than chì B. Than antraxit C. Than nâu D. Than c c.ố
Câu 2: Tính oxi hóa c a cacbon th hi n ph n ng nào trong các ph n ng sau ?ủ ể ệ ở ả ứ ả ứ
A. C + O2 CO→ 2 B. C + 2CuO 2Cu + CO→ 2
C. 3C + 4Al Al→ 4C3. D. C + H2O CO + H→ 2
Câu 3: Tính kh c a cacbon th hi n ph n ng nào trong các ph n ng sau ?ử ủ ể ệ ở ả ứ ả ứ
A. 2C + Ca CaC→ 2 B. C + 2H2 CH→ 4
C. C + CO2 2CO.→ D. 3C + 4Al Al→ 4C3
Câu 4: Silic ph n ng v i t t c các ch t trong dãy nào sau đây ?ả ứ ớ ấ ả ấ
A. CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B. F2, Mg, NaOH
C. HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH D. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl
Câu 5: Khi cho nước tác d ng v i oxit axit thì axit s không đụ ớ ẽ ượ ạc t o thành, n u oxit axit đó là:ế
A. Cacbon đioxit B. L u hu nh đioxit.ư ỳ
C. Silic đioxit D. Đinit pentaoxit.ơ
Câu 6: Khi đun nóng dung d ch canxi hiđrocacbonat thì có k t t a xu t hi n. T ng các h s t lị ế ủ ấ ệ ổ ệ ố ỉ ượng trong
phương trình hóa h c c a ph n ng là:ọ ủ ả ứ
Câu 7: Khi cho d khí COư 2 vào dung d ch ch a k t t a canxi cacbonat, thì k t t a s tan. T ng các h s t ị ứ ế ủ ế ủ ẽ ổ ệ ố ỉ
lượng trong phương trình hóa h c c a ph n ng là:ọ ủ ả ứ
Câu 8: Đi u nào sau đây không đúng cho ph n ng c a khí CO v i khí Oề ả ứ ủ ớ 2 ?
A. Ph n ng thu nhi t.ả ứ ệ B. Ph n ng t a nhi t.ả ứ ỏ ệ
C. Ph n ng kèm theo s gi m th tích.ả ứ ự ả ể D. Ph n ng ko x y ra đi u ki n thả ứ ả ở ề ệ ường
5
Trang 6Câu 9: Đ phòng nhi m đ c CO, là khí không màu, không mùi, r t đ c ngể ễ ộ ấ ộ ười ta dùng ch t h p th là :ấ ấ ụ
A. đ ng (II) oxit và mangan oxit. ồ B. đ ng (II) oxit và magie oxit. ồ
C. đ ng (II) oxit và than ho t tính. ồ ạ D. than ho t tính.ạ
Câu 10: Nhóm nh ng ch t khí (ho c h i) nào dữ ấ ặ ơ ưới đây đ u gây hi u ng nhà kính khi n ng đ c a chúng trongề ệ ứ ồ ộ ủ khí quy n về ượt quá tiêu chu n cho phép ?ẩ
A. N2 và CO B. CO2 và O2. C. CH4 và H2O. D. CO2 và CH4
Câu 12: “Nước đá khô” không nóng ch y mà thăng hoa nên đả ược dùng đ t o môi trể ạ ường l nh và khô r t ti nạ ấ ệ cho vi c b o qu n th c ph m. ệ ả ả ự ẩ Nước đá khô là :
A. CO r n.ắ B. SO2 r n.ắ C. H2O r n. ắ D. CO2 r n.ắ
Câu 13: Khi nói v COề 2, kh ng đ nh nào sau đây ẳ ị không đúng ?
A Ch t khí không màu, không mùi, n ng h n không khí.ấ ặ ơ
B Ch t ch y u gây hi u ng nhà kính.ấ ủ ế ệ ứ
C Ch t không đ c nh ng không duy trì s s ng.ấ ộ ư ự ố
D Ch t khí dùng đ ch a cháy, nh t là các đám cháy kim lo i.ấ ể ữ ấ ạ
Câu 14: Đ kh c ch trên th y tinh ngể ắ ữ ủ ười ta dùng dung d ch nào sau đây ?ị
A. Dung d ch HCl.ị B. Dung d ch HBr.ị C. Dung d ch HI.ị D. Dung d ch HF.ị
Câu 10: Th y tinh l ng là:ủ ỏ
A. Silic đioxit nóng ch yả B. Dung d ch đ c c a Naị ặ ủ 2SiO3 và K2SiO3.
C. Dung d ch bão hòa c a axit silixic.ị ủ D. Th ch anh nóng ch y.ạ ả
Câu 15: Silic và nhôm đ u ph n ng đề ả ứ ược v i dung d ch các ch t trong dãy nào sau đây ?ớ ị ấ
A. HCl, HF B. NaOH, KOH C. Na2CO3, KHCO3 D. BaCl2, AgNO3
Câu 16: Ch n câu phát bi u đúng.ọ ể
A. CO là oxit axit B. CO là oxit trung tính
C. CO là oxit bazo D. CO là oxit lưỡng tính
Câu17: Natri silicat có th để ượ ạc t o thành b ng cách:ằ
A. Đun SiO2 v i NaOH nóng ch y.ớ ả B. Cho SiO2 tác d ng v i dd NaOH loãng.ụ ớ
C. Cho dd K2SiO3 tác d ng v i dd NaHCOụ ớ 3 D. Cho Si tác d ng v i dd NaCl.ụ ớ
Câu 18: Phương trình ion rút g n: 2Họ + + SiO32 H→ 2SiO3↓ ng v i ph n ng gi a các ch t nào sau đây ?Ứ ớ ả ứ ữ ấ
A. Axit cacbonic và canxi silicat B. Axit cacbonic và natri silicat
C. Axit clohiđric và canxi silicat D. Axit clohiđric và natri siliat
Câu 19: H p th hoàn toàn 15, 68 lít khí COấ ụ 2( đktc) vào 500 ml dd NaOH có n ng đ C mol/lít. Sau ph n ng ồ ộ ả ứ thu được 65,4 gam mu i. Giá tr c a C là:ố ị ủ
A. 2M B. 1M C. 3M D. 4M
Câu 20: H p th hoàn toàn 0,672 lít khí COấ ụ 2 (đktc) vào 1 lít dung d ch g m NaOH 0,025M và Ca(OH)ị ồ 2 0,0125M, thu được x gam k t t a. Giá tr c a x là ế ủ ị ủ
A. 2,00 B.0,75. C. 1,00 D. 1,25.
II. Ph n T Lu n:ầ ự ậ
Bài 1: Vi t ph ng trình hóa h c c a các ph n ng th c hi n dãy chuy n hóa sau đây:ế ươ ọ ủ ả ứ ự ệ ể
SiO2 Si Na→ → 2SiO3 H→ 2SiO3 SiO→ 2 CaSiO→ 3
Bài 2: Vi t ph ng trình hóa h c c a các ph n ng th c hi n dãy chuy n hóa sau đây:ế ươ ọ ủ ả ứ ự ệ ể
C CO→ 2 Na→ 2CO3 NaOH Na→ → 2SiO3 H→ 2SiO3 Na→ 2SiO3
Bài 3: Vi t các ph n ng hóa h c gi i thích s t o thành th ch nhũ trong các hang đ ng và s xâm th c c aế ả ứ ọ ả ự ạ ạ ộ ự ự ủ
nước m a lên núi đá vôi.ư
Trang 7Bài 4: Hòa tan 11,2 lít CO2 (đktc) vào 800ml dd NaOH 1M. N ng đ mol/l c a ch t t o thành trong dd là bao ồ ộ ủ ấ ạ nhiêu?
Bài 5: dd A ch a NaOH 1M và Ca(OH)ứ 2 0,01M. S c 2,24 lít COụ 2 vào 400ml dd A thu đc 1 lượng k t t a là bao ế ủ nhiêu?
Ch ươ ng IV: Đ I C Ạ ƯƠ NG V HÓA H C H U C Ề Ọ Ữ Ơ
I. Ph n Tr c Nghi m:ầ ắ ệ
Câu 1: Cho các ch t: Cấ 2H2, CHF3, CH5N, Al4C3, HCN, CH3COONa, (NH2)2CO, CO, (NH4)2CO3, CaC2. Có bao nhiêu ch t h u c ?ấ ữ ơ
Câu 2: Đ c tính nào là chung cho ph n l n các ch t h u c ?ặ ầ ớ ấ ữ ơ
A. Dung d ch có tính d n đi n t t.ị ẫ ệ ố B. Liên k t trong phân t ch y u là liên k t ion.ế ử ủ ế ế
C. Có nhi t đ sôi th p.ệ ộ ấ D. Ít tan trong bezen
Câu 3: Đ c đi m chung c a các phân t h p ch t h u c là :ặ ể ủ ử ợ ấ ữ ơ
1) Thành ph n nguyên t ch y u là C và H. ầ ố ủ ế
2) Có th ch a nguyên t khác nh Cl, N, P, O.ể ứ ố ư
3) Liên k t hóa h c ch y u là liên k t c ng hoá tr ế ọ ủ ế ế ộ ị
4) Liên k t hoá h c ch y u là liên k t ion.ế ọ ủ ế ế
5) D bay h i, khó cháy.ễ ơ
6) Ph n ng hoá h c x y ra nhanh.ả ứ ọ ả
Nhóm các ý đúng là :
A. 4, 5, 6 B. 1, 2, 3 C. 1, 3, 5 D. 2, 4, 6
Câu 4: Nh n xét nào đúng v các ch t h u c so v i các ch t vô c ?ậ ề ấ ữ ơ ớ ấ ơ
A. Đ tan trong nộ ư c l n h n.ớ ớ ơ B. Đ b n nhi t cao h n.ộ ề ệ ơ
C. T c đ ph n ng nhanh h n.ố ộ ả ứ ơ D. Nhi t đ nóng ch y, nhi t đ sôi th p h n.ệ ộ ả ệ ộ ấ ơ
Câu 5: Ph n ng hóa h c c a các h p ch t h u c có đ c đi m là :ả ứ ọ ủ ợ ấ ữ ơ ặ ể
A. thường x y ra r t nhanh và cho m t s n ph m duy nh t.ả ấ ộ ả ẩ ấ
B. thường x y ra ch m, không hoàn toàn, không theo m t hả ậ ộ ướng nh t đ nh.ấ ị
C. thường x y ra r t nhanh, không hoàn toàn, không theo m t hả ấ ộ ướng nh t đ nh.ấ ị
D. thường x y ra r t ch m, nh ng hoàn toàn, không theo m t hả ấ ậ ư ộ ướng xác đ nh.ị
Câu 6: Thu c tính nào sau đây ộ không ph iả là c a các h p ch t h u c ?ủ ợ ấ ữ ơ
A. Kh năng ph n ng hoá h c ch m, theo nhi u hả ả ứ ọ ậ ề ướng khác nhau.
B. Không b n nhi t đ cao.ề ở ệ ộ
C. Liên k t hoá h c trong h p ch t h u c thế ọ ợ ấ ữ ơ ường là liên k t ion.ế
D. D bay h i và d cháy h n h p ch t vô c ễ ơ ễ ơ ợ ấ ơ
Câu 7: Hai ch t CHấ 3CH2OH và CH3OCH3 khác nhau v đ c đi m gì ?ề ặ ể
A. Công th c c u t o.ứ ấ ạ B. Công th c phân t ứ ử
C. S nguyên t cacbon.ố ử D. T ng s liên k t c ng hóa tr ổ ố ế ộ ị
Câu 8: Cho các ch t: CHấ 4, C2H6, C2H2, C12H6, C6H12, C6H6, C4H10, C6H8, C20H42, C20H36, C20H30. Có bao nhiêu ch t ấ
là đ ng đ ng c a nhau ?ồ ẳ ủ
Câu 9: Nguyên t c chung c a phép phân tích đ nh tính các nguyên t trong h p ch t h u c là gì ?ắ ủ ị ố ợ ấ ữ ơ
A. Đ t cháy ch t h u c đ phát hi n hiđro dố ấ ữ ơ ể ệ ướ ại d ng h i nơ ước.
7
Trang 8B. Đ t cháy h p ch t h u c đ phát hi n nit có mùi c a tóc cháy. ố ợ ấ ữ ơ ể ệ ơ ủ
C. Đ t cháy ch t h u c đ phát hi n cacbon dố ấ ữ ơ ể ệ ướ ại d ng mu i than. ộ
D. Chuy n hóa các nguyên t C, H, N thành các ch t vô c đ n gi n d nh n bi t. ể ố ấ ơ ơ ả ễ ậ ế
Câu 10: Mu n bi t h p ch t h u có có ch a hiđro hay không, ta có th :ố ế ợ ấ ữ ứ ể
A. đ t ch t h u c xem có t o ch t bã đen hay không.ố ấ ữ ơ ạ ấ
B. oxi hóa h p ch t h u c b ng CuO, sau đó cho s n ph m đi qua nợ ấ ữ ơ ằ ả ẩ ước vôi trong
C. cho ch t h u c tác d ng v i dung d ch Hấ ữ ơ ụ ớ ị 2SO4 đ c.ặ
D. oxi hóa h p ch t h u c b ng CuO, sau đó cho s n ph m đi qua CuSOợ ấ ữ ơ ằ ả ẩ 4 khan.
Câu 11: Nung m t h p ch t h u c X v i lộ ợ ấ ữ ơ ớ ượng d ch t oxi hóa CuO ngư ấ ười ta th y thoát ra khí COấ 2, h i Hơ 2O
và khí N2. Ch n k t lu n chính xác nh t trong các k t lu n sau :ọ ế ậ ấ ế ậ
A. X ch c ch n ch a C, H, N và có th có ho c không có oxiắ ắ ứ ể ặ
B. X là h p ch t c a 3 nguyên t C, H, N.ợ ấ ủ ố
C. Ch t X ch c ch n có ch a C, H, có th có N.ấ ắ ắ ứ ể
D. X là h p ch t c a 4 nguyên t C, H, N, O.ợ ấ ủ ố
Câu 12: Phát bi u nào sau để ược dùng đ đ nh nghĩa ể ị công th c đ n gi n nh tứ ơ ả ấ c a h p ch t h u c ?ủ ợ ấ ữ ơ
A. CTĐGN là công th c bi u th s nguyên t c a m i nguyên t trong phân t ứ ể ị ố ử ủ ỗ ố ử
B. CTĐGN là công th c bi u th t l t i gi n v s nguyên t c a các nguyên t trong phân t ứ ể ị ỉ ệ ố ả ề ố ử ủ ố ử
C. CTĐGN là công th c bi u th t l ph n trăm s mol c a m i nguyên t trong phân t ứ ể ị ỉ ệ ầ ố ủ ỗ ố ử
D. CTĐGN là công th c bi u th t l s nguyên t C và H có trong phân t ứ ể ị ỉ ệ ố ử ử
Câu 13: Cho ch t axetilen (Cấ 2H2) và benzen (C6H6), hãy ch n nh n xét đúng trong các nh n xét sau đây :ọ ậ ậ
A. Hai ch t đó gi ng nhau v công th c phân t và khác nhau v công th c đ n gi n nh t.ấ ố ề ứ ử ề ứ ơ ả ấ
B. Hai ch t đó khác nhau v công th c phân t và gi ng nhau v công th c đ n gi n nh t.ấ ề ứ ử ố ề ứ ơ ả ấ
C. Hai ch t đó khác nhau v công th c phân t và khác nhau v công th c đ n gi n nh t.ấ ề ứ ử ề ứ ơ ả ấ
D. Hai ch t đó có cùng công th c phân t và cùng công th c đ n gi n nh t.ấ ứ ử ứ ơ ả ấ
Câu 14: Vitamin A công th c phân t Cứ ử 20H30O, co ch a 1 vong 6 canh va không co ch a liên kêt ba. Sô liên kêt́ ứ ̀ ̣ ̀ ́ ứ ́ ́ ́ đôi trong phân t vitamin A la :̀ử
Câu 15: Licopen, công th c phân t Cứ ử 40H56 la chât mau đo trong qua ca chua, chi ch a liên kêt đôi va liên kêt đ ǹ ́ ̀ ̉ ̉ ̀ ̉ ứ ́ ̀ ́ ơ trong phân t Hiđro hoa hoan toan licopen đử ́ ̀ ̀ ược hiđrocacbon C40H82. Vây licopen cọ́
A. 1 vong ; 12 nôi đôi.̀ ́ B. 1 vong ; 5 nôi đôi. ̀ ́
C. 4 vong ; 5 nôi đôi. ̀ ́ D. mach h ; 13 nôi đôi.̣ ở ́
Câu 16: Metol C10H20O va menton C̀ 10H18O chung đêu co trong tinh dâu bac ha. Biêt phân t metol không co nôí ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ́ ử ́ ́ đôi, con phân t menton co 1 nôi đôi. Vây kêt luân nao sau đây la đung ?̀ ử ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ́
A. Metol va menton đêu co câu tao vong. ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̀
B. Metol co câu tao vong, menton co câu tao mach h ́ ́ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ở
C. Metol va menton đêu co câu tao mach h ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ở
D. Metol co câu tao mach h , menton co câu tao vong.́ ́ ̣ ̣ ở ́ ́ ̣ ̀
Câu 17: Tìm công th c phân t c a h p ch t h u c có thành ph n 54,5% C, 9,1% H, còn l i là oxi. Bi t 0,88g ứ ử ủ ợ ấ ữ ơ ầ ạ ế
h i ch t đó chi m th tích 224ml (đkc).ơ ấ ế ể
A. C4H8O B. C4H8O3 C. C4H8O2 D. C4H6O
Trang 9Câu 18: H p ch t Z có công th c đ n gi n nh t là CHợ ấ ứ ơ ả ấ 3O và có t kh i h i so v i hiđro b ng 31,0. Công th c ỉ ố ơ ớ ằ ứ phân t c a Z là:ử ủ
A. CH3O B. C2H6O2 C. C2H6O D. C3H9O3
Câu 19: Khi đ t cháy 1 lít khí A c n 5 lít Oố ầ 2. Sau ph n ng thu đả ứ ược 3 lít CO2 và 4 lít h i nơ ước. Xác đ nh công ị
th c phân t c a A (th tích đo cùng đi u ki n).ứ ử ủ ể ề ệ
A. C2H4O2 B. C2H4 C. C3H8O D. C3H8
Câu 20: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon có d ng Cố ạ 2xHy ph i dùng h t 84 lít không khí (đo đktc), bi t ả ế ở ế oxi chi m 20% th tích không khí. Công th c phân t c a hiđrocacbon đó là:ế ể ứ ử ủ
A. C4H8 B. C5H12 C. C5H10 D. C5H8
II. Ph n T Lu n:ầ ự ậ
Bài 1: T ừ genol ơ (trong tinh d u hầ ương nhu) đi u ch đề ế ược metyl genol (M=178g/mol) là ch t d n d côn ơ ấ ẫ ụ trùng. K t qu phân tích nguyên t c a metyl genol cho th y: %C = 74,16%; %H =7,86% , còn l i là oxi. L p ế ả ố ủ ơ ấ ạ ậ CTĐGN và CTPT c a metyl genolủ ơ
Bài 2 : Tr c kia, “ph m đ ” dùng đ nhu m áo choàng cho các H ng y giáo ch đ c tách chi t t m t lo iướ ẩ ỏ ể ộ ồ ủ ươ ế ừ ộ ạ
c bi n. Đó là m t lo i h p ch t có thành ph n nguyên t g m 45,7%C; 1,9º%H; 7,60%O, 6,70% N và 38,10%
Br. L p CTPT c a “ph m đ ”. ( Bi t r ng b ng phậ ủ ẩ ỏ ế ằ ằ ương pháp ph kh i lổ ố ượng, người ta xác đ nh đị ượ ằ c r ng trong phân t “ph m đ : có hai nguyên t Br)ử ẩ ỏ ử
Bài 3: Đ t cháy hoàn toàn 0,3 gam ch t A (phân t ch ch a C,H,O) thu đ c 0,44 gam khí cacbonic và 0,18 gamố ấ ử ỉ ứ ượ
nướ Th tích h i c a 0,30 gam ch t A b ng th tích c a 0,16 gam khí oxic. ể ơ ủ ấ ằ ể ủ ( cùng nhi t đ và áp su t). Xácở ệ ộ ấ
đ nh CTPT c a ch t A.ị ủ ấ
Bài 4: Đ t cháy hoàn toàn 2,2 g ch t h u c A, thu đ c 4,4 g COố ấ ữ ơ ượ 2 và 1,8 g H2O
a.Xác đ nh CTĐGN c a A ?ị ủ
b. Xác đ nh CTPT c a A, bi t r ng n u làm bay h i 1,1 g ch t A thì th tích h i thu đị ủ ế ằ ế ơ ấ ể ơ ược đúng b ng th ằ ể tích c a 0,4 g khí Oủ 2 cùng nhi t đ và áp su t.ở ệ ộ ấ
Bài 5: Đ đ t cháy hoàn toàn 2,85 g ch t h u c X ph i dùng v a h t 4,2 lít Oể ố ấ ữ ơ ả ừ ế 2 (đktc). S n ph m cháy ch có ả ẩ ỉ
CO2 và H2O theo t l 44:15 v kh i lỉ ệ ề ố ượng
a. Xác đ nh CTĐGN c a X ?ị ủ
b. Xác đ nh CTPT c a X, bi t r ng t kh i h i c a X đ i v i Cị ủ ế ằ ỉ ố ơ ủ ố ớ 2H6 là 3,8
Bài 6. Đ t cháy hoàn toàn 1,608 gam Ch t (A), thu đ c 1,272 gam Naố ấ ượ 2CO3, 0,528gam CO2. L p CTPT (A).ậ
Bi t r ng trong phân t ch ch a 2 nguyên t Na. ế ằ ử ỉ ứ ử
CHÚC CÁC EM ÔN T P VÀ CÓ K T QUÁ H C KÌ I TH T T T Ậ Ế Ọ Ậ Ố
9