1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ ÔN TẬP HKI MÔN HÓA HỌC 12 ĐỀ SỐ 1

14 554 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 301 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 : Este X có các đặc điểm sau: - Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau; - Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y tham gia phản ứng tráng gương và chấ

Trang 1

Đề số 1 Câu 1 : Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì tổng số mol CO2 và H2O sinh ra bằng 12/7 lần

số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

A metyl axetat B etyl axetat C propyl axetat D metyl fomiat

Câu 2 : Cho 5,28 gam este no đơn chức mạch hở X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch gồm KOH

0,12M và NaOH 0,12M đun nóng Sau phản ứng thu được một ancol A và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được 6,24 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của este là :

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 3 : Phát biểu đúng là:

A Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 4 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

C3H4O2 + NaOH → X + Y X + H2SO4 loãng → Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Z, Y tương ứng là:

A HCHO, CH3CHO B HCHO, HCOOH C HCOONa, CH3CHO D HCOOH, CH3CHO

Câu 5 : Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số

nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là:

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

B Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken

C Chất Y tan vô hạn trong nước

D Chất X thuộc loại este no, đơn chức

Câu 6: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 8 gam CH3OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là

Câu 7: Mệnh đề KHÔNG đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

Câu 8: Trong các chất sau đây có bao nhiêu chất tham gia phản ứng tráng gương : Glixerol, glucozơ,

fructozơ, axit axetic, axit fomic, vinyl fomiat, saccarozơ, mantozơ, etyl axetat, OHC–COOH, anđehit

Câu 9: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt giảm dần : glucozơ, fructozơ, saccarozơ.

A fructozơ > glucozơ > saccarozơ B saccarozơ > fructozơ > glucozơ

C glucozơ > fructozơ > saccarozơ D fructozơ > saccarozơ > glucozơ

Câu 10: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ?

A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

C Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

D Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột  X  Y  axit axetic X, Y lần lượt là

A Glucozơ và etyl axetat B Saccarozơ và glucozơ

C Glucozơ và ancol etylic D Ancol etylic và anđehit axetic

Câu 12: Thủy phân 3,42kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80% Khối lượng các sản phẩm

thu được là

A 1,8kg glucozơ và 1,8kg fructozơ B 0,36kg glucozơ và 0,36kg fructozơ

C 1,71kg glucozơ và 1,71kg fructozơ D 1,44kg glucozơ và 1,44kg fructozơ

Trang 2

Câu 13: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào ?

A HCOO – CH = CH – CH3 B CH3COO – CH = CH2

C HCOO – C(CH3) = CH2 D CH2 = CH – COOCH3

Câu 14 : Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100

gam ancol metylic Giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 60%

Câu 15: Sơ đồ nào sau đây là sai ?

4

               

CH CHCOOC H (X)   A    B   X

3

               

D Glucozo menA  O ,men 2 B     C H OH,H SO d,t 2 5 2 4 0 Etyl axetat

Câu 16 : Công thức của amin chứa 23,73% khối lượng nitơ là công thức nào ?

A C2H5NH2 B (CH3)2NH C C6H5NH2 D (CH3)3N

Câu 17: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây ?

A NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2 B NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2

C C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 D C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2

Câu 18 : Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng phenol, anilin và

benzen ?

C Dung dịch HCl, dung dịch brom D Dung dịch NaOH, dung dịch brom

Câu 19: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới đây là hợp lí ?

A Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết

B Hòa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, đehalogen hóa thu được anilin

C Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết phần tan và thổi CO2 vào đó đến dư thu được anilin tinh khiết

D Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen

Câu 20 : Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH3,

C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng bao nhiêu ?

A 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol B 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol

C 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol D 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol

Câu 21: Cho 4.185 gam ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 4,815 gam kết tủa

Ankylamin đó có công thức như thế nào ? A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2

Câu 22: Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ

với 200 ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối Kết luận nào sau đây không chính xác ?

A Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,2M B Số mol của mỗi chất là 0,02 mol

C Công thức của hai amin là CH5N và C2H7N D Tên gọi hai amin là metylamin và etylamin

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản

phẩm khí với tỉ lệ thể tích VCO 2: VH 2 O (ở cùng điều kiện) = 8 : 17

Công thức của hai amin là ở đáp án nào ?

A C2H5NH2, C3H7NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2

C CH3NH2, C2H5NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2

Câu 24: Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột được chia đôi Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc

và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 2,16 gam Ag Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hòa hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 6,48 gam Ag Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp ban đầu có % khối lượng mỗi chất là bao nhiêu?

A 64,29% glucozơ và 35,71% tinh bột về khối lượng

B 64,71% glucozơ và 35,29% tinh bột về khối lượng

C 35,29% glucozơ và 64,71% tinh bột về khối lượng

D 35,71% glucozơ và 64,29% tinh bột về khối lượng

Câu 25: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

Trang 3

A H2/Ni, t0 B Cu(OH)2 C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch brom

Câu 26: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)

A 55 lít B 81 lít C 49 lít D 70 lít

Câu 27: Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết bởi dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam, a có giá trị như thế nào?

Câu 28: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa:

k e át t u ûa ñ o û g a ïc h

C u ( O H )2/ O H

-d u n g -d ò c h x a n h l a m

Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?

Câu 29: Cho các dãy chuyển hóa:

X và Y lần lượt là chất nào?

A đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa

C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

Câu 30: Cho 13,33 gam hỗn hợp Al,Cu, Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch

A, 7,728 lít H2 (đktc) và 6,4 gam chất rắn không tan Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A 42,25 gam B 40,05 gam C 25,35 gam D 46,65 gam

Câu 31: Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime?

A nilon–6,6 + H2O t0 B cao su Buna + HCl t0

C polistiren 300 0C D resol 150 0C

Câu 32: Hòa tan hết m gam Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được một hỗn hợp khí gồm 0,06mol NO; 0,02 mol N2O và 0,016 mol N2 (trong dung dịch thu được không có NH4NO3) Trị số của m là:

Câu 33: Polivinyl ancol là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome sau đây ?

Câu 34: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:

CH4  C2H2  CH2=CHCl   PVC

Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy điều chế ra 1 tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chiếm 100% metan)

Câu 35: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là : A 3,36 B 4,48 C 2,24 D 5,60

Câu 36: Khi tham gia vào các phản ứng hóa học các nguyên tử của đơn chất kim loại thường đóng vai

trò là

A chất nhận electron để tạo thành các ion dương vì chúng có năng lượng ion hóa nhỏ

B chất nhường electron để tạo thành các cation vì năng lượng cần để tách electron khỏi nguyên tử kim loại tương đối nhỏ

C chất góp chung electron để tạo thành các liên kết cộng hóa trị vì các electron lớp ngoài cùng của chúng tương đối linh động

D chất nhường electron để tạo thành các cation vì chúng có năng lượng ion hóa lớn

Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Gỉ sắt có công thức hóa học là Fe3O4.xH2O

B.Gỉ đồng có công thức hóa học là Cu(OH)2.CuCO3

C.Các đồ dùng bằng sắt thường bị ăn mòn do không được chế tạo từ Fe tinh khiết mà thường có lẫn tạp chất khác

D.Trong quá trình tạo thành gỉ sắt, ở anot xảy ra quá trình : O2+2H2O+4e4OH–

Trang 4

Câu 38 : Cặp kim loại Al–Fe tiếp xúc với nhau đặt ngoài không khí ẩm thì kim loại nào bị ăn mòn và ăn mòn theo dạng nào là chính Hãy chọn đáp án đúng :

A Al bị ăn mòn điện hoá B Fe bị ăn mòn điện hoá

C Al bị ăn mòn hoá học D Fe bị ăn mòn hoá học

Câu 39 : Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, Fe, Zn, MgO

Câu 40 : Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glixerol, lòng trắng trứng, tinh

bột, xà phòng Thứ tự hóa chất dùng làmthuốc thử để nhận ra ngay mỗi dung dịch là ở đáp án nào sau đây?

A quỳ tím, dung dịch iot, Cu(OH)2, HNO3 đặc B Cu(OH)2, dung dịch iot, quỳ tím, HNO3 đặc

C dung dịch iot, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tím D Cu(OH)2, quỳ tím, HNO3 đặc, dung dịch iot

Đề số 2 Câu 1 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4 Thủy phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1 muối và 1 ancol Công thức cấu tạo của X có thể là:

Câu 2 : 3,52 gam một este E của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết

với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được chất X và Y Đốt cháy 0,6 gam chất Y cho 1,32 gam CO2 Khi

bị oxi hóa, chất Y chuyển thành anđehit Công thức cấu tạo của este E và chất Y là (giả sử các phản ứng đều đạt hiệu suất 100%)

A HCOOCH2CH2CH3; CH3CH2CH2OH B CH3COOCH2CH3 ; CH3CH2OH

C C2H5COOCH3 ; CH3CH2OH D HCOOCH(CH3)CH3;CH3-CH2-OH

Câu 3 : Sắp xếp các chất CH3COOH (1), HCOOCH2CH3 (2), CH3CH2COOH (3),

CH3COOCH2CH3 (4), CH3CH2CH2OH (5) theo thứ nhiệt độ sôi giảm dần Dãy nào có thứ tự sắp xếp đúng?

A.(3) > (5) > (1) > (4) > (2) B.(1) > (3) > (4) > (5) > (2)

C.(3) > (1) > (4) > (5) > (2) D.(3) > (1) > (5) > (4) > (2)

Câu 4 : Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và ancol tương ứng có thể có công thức cấu tạo như thế nào?

A.CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2;

H-COO-CH=CH-CH3 và H-COO-C(CH3)=CH2

B.CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2;

H-COO-CH=CH-CH3

C.CH2=CH-COO-CH3; H-COO-CH2-CH=CH2

D.CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2;

Câu 5 : Hợp chất hữu cơ X được điều chế từ etylbenzen theo sơ đồ:

X có CTCT là:

A.Đồng phân o của O2NC6H4COOC2H5 B.Đồng phân m của O2NC6H4COOC2H5

C.Đồng phân p của O2NC6H4COOC2H5 D.Hỗn hợp đồng phân o và p của O2NC6H4COOC2H5

Câu 6: Khi cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit là C3H7COOH (axit butyric), C11H23COOH (axit lauric), C13H27COOH (axit miristic) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu trieste?

Câu 7: Hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở, chứa cùng một loại chức hóa học Khi đun nóng 47,2

gam hỗn hợp A với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được một ancol đơn chức và 38,2 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác, nếu đốt cháy hết 9,44

Trang 5

gam A cần vừa đủ 12,096 lít khí oxi, thu được 10,304 lít CO2 Các thể tích đều đo ở đktc Công thức cấu tạo của các chất trong A là

A C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CH2

B HCOOCH2-CH=CH2 và CH3COOCH2-CH=CH2

C CH2=CHCOO-CH3 và CH2=CH-CH2-COOCH3

D HCOOCH=CH-CH3 và CH3COOCH=CH-CH3

Câu 8: Số lượng đồng phân đơn chức mạch hở ứng với công thức phân tử C4H11N và C4H8O2 lần lượt là

Câu 9: Chuỗi phản ứng:

CH2 =CH-CH2Cl  Ancol X  Anđehit Y  Axit Z  Metyl acrylat Các chất X, Y, Z, lần lượt là:

A X là:CH3 –CH2 -CH2OH, Y là:CH2=CH-CHO, Z là:CH2=CH-COOH

B X là:CH2=CH-CH2OH, Y là:CH3 –CH2 -CHO, Z là:CH2=CH-COOH

C X là:CH2=CH-CH2OH, Y là:CH2=CH-CHO, Z là:CH2=CH-COOH

D X là:CH2=CH-CH2OH, Y là:CH2=CH-CHO, Z là:CH3 –CH2 –COOH

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbohiđrat (X) thu được 0,4032 lít CO2 (đktc) và 0,297 gam nước X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng dự phản ứng tráng gương Tên gọi của X là gì?

Câu 11: Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau:

CO2  Tinh bột  Glucozơ  ancol etylic Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành ancol etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80%

A 373,3 lít B 280,0 lít C 149,3 lít D 112,0 lít

Câu 12: Cho -aminoaxit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối A là chất nào sau đây?

A Axit 2-aminopropanđioic B axit 2-aminobutanđioic

C Axit 2-aminopentanđioic D Axit 2-aminohexanđioic

Câu 13: Cho dung dịch của các chất riêng biệt sau:

C6H5 – NH2 (X1) (C6H5 là vòng benzen); CH3NH2 (X2);

H2N – CH2 – COOH (X3); HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH (X4)

H2N – (CH2)4 – CH(NH2) – COOH (X5)

Những dung dịch làm giấy quỳ tím hóa xanh là dung dịch nào?

A X1; X2; X5 B X2; X3; X4 C X2; X5 D X3; X4; X5

Câu 14 : Ứng dụng nào của aminoaxit dưới đây được phát biểu không đúng?

A Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống

B Muối đinatri glutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)

C Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan

D Các aminoaxit (nhóm amin ở vị trí số 6,7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon

Câu 15: Thủy phân peptit:

(CH2)2COOH

CH3 CH-COOH

H2N-CH2-C-N-CH-C-N

|| | || |

O H O H

Sản phẩm nào dưới đây là không thể có?

Câu 16 : Cho hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C2H8N2O3 Biết 0,15 mol A tác dụng với dung dịch chứa 12 gam NaOH đun nóng thu được chất khí A1 làm xanh quì tím ẩm và dung dịch A2 Cô cạn dung dịch A2 được p gam chất rắn khan Giá trị đúng của p là :

Câu 17: Khử glucozơ bằng hiđro để tạo socbitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam socbitol

với hiệu suất 80% là bao nhiêu gam?

Trang 6

Câu 18 : Khi thuỷ phân hoàn toàn 1 polopeptit ta thu được các aminoaxit X, Y, Z, E, F Còn khi thuỷ phân 1 phần thì thu được các đi- và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY Hãy chọn thứ tự đúng của aminoaxit

tạo thành polipeptit cho trên

A X – Z – Y – E – F ; B X – E – Y – Z – F ;

C X – E – Z – Y – F ; D X – Z – Y – F – E

Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

d ö C3 H6Br2 + H 2O

O H - N C u O

Kết luận nào sau đây đúng ?

A.M là C3H6 và N là CH3CH(OH)CH2(OH) B.M là C3H6 và N là CH2(OH)CH2CH2(OH)

C.M là xiclopropan và N là CH2(OH)CH2CH2(OH) D.M là C3H8, N là glixerin (glixerol) C3H5(OH)3

Câu 20 : Đun 9,2 gam glixerol với 9 gam CH3COOH có xúc tác được m gam sản phẩm E chứa 1 loại nhóm chức Biết hiệu suất phản ứng 60% m có giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 21: Đun nóng 20 gam một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,24 mol NaOH Khi phản

ứng xà phòng hóa xảy ra hoàn toàn, phải dùng 0,18 mol HCl để trung hòa NaOH dư Vậy khối lượng NaOH cần khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên, khối lượng glixerol và khối lượng xà phòng chứa 72% (theo khối lượng muối natri của axit béo) sinh ra từ 1 tấn chất béo đó là:

A.120kg ; 92kg; 1427,77kg B 300kg; 230kg; 1070kg

C 140kg; 100kg; 1040kg D 120kg; 92kg; 1028kg

Câu 22: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo ?

C17H33COO–CH2 C6H5COO – CH2

| |

A C15H31COO-CH B C6H5COO – CH

| |

C17H35COO–CH2 C6H5COO – CH2

C17H35CO – CH2 C2H5COO – CH2

C C15H31CO - CH D C2H5COO – CH

C17H35CO – CH2 C2H5COO – CH2

Câu 23: Cho các chất : nước Ja–ven, nước clo, khí sunfurơ, xà phòng, bột giặt Có bao nhiêu chất làm

sạch các vết bẩn không phải nhờ những phản ứng hóa học?

Câu 24: Mùi ôi của dầu mỡ động vật, thực vật là mùi của:

Câu 25: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng

mạch hở?

A Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan

B Glucozơ có phản ứng tráng bạc

C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO–

D Khi có chất xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo ancol etylic

Câu 26: Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ và những polime thiên

nhiên có công thức (C6H10O5)n?

A Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đểu cho tỉ lệ mol

5

6

2

C

B Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc

C Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước

D Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ C6H12O6

Câu 27: Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì?

A Đều có trong củ cải đường

B Đều tham gia phản ứng tráng gương

Trang 7

C Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

D Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”

Câu 28: Để phân biệt 2 dung dịch KI và KCl bằng hồ tinh bột người ta phải dùng thêm một chất sau đây

A O3 (ozon) B FeCl3 C Cl2 hoặc Br2 D không cần dùng chất nào

Hãy chọn đáp án sai

Câu 29: Có 4 gói bột trắng: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Hãy chọn bộ thuốc thử nào để có

thể phân biệt được cả 4 chất

A nước, dung dịch AgNO3 trong NH3, dung dịch NaOH

B nước, O2 (đốt cháy), dung dịch AgO3 trong NH3

C nước, dung dịch AgNO3 trong NH3, dung dịch I2

D nước, dung dịch HCl, dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 30: Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng?

A Trùng ngưng caprolactam tạo ra tơ nilon–6

B Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol để được poli (etylen terephtalat)

C Đồng trùng hợp buta–1,3–đien và vinyl xianua để được cao su buna–S

D Trùng hợp ancol vinylic để được poli (vinyl ancol)

Câu 31: Cho m gam bột Fe vào trong 200ml dung dịch Cu(NO3)2 x M và AgNO3 0,5M thu được dung dịch A vả 40,4 gam chất rắn X Hòa tan hết chất rắn X bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít H2

(đktc) x có giá trị là : A 0,8 B 1,0 C 1,2 D 0,7

Câu 32: Hỗn hợp A gồm Fe2O3 và Cu đem cho vào HCl dư, thu được dung dịch B và còn 1g Cu không tan Sục NH3 dư vào dung dịch B Kết tủa thu được đem nung ngoài không khí tới hoàn toàn được 1,6g chất rắn Khối lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là: A 1g B 3,64g C 2,64g D 1,64g

Câu 33: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu :

A Fe+Cu2+ Fe2++Cu B Fe2++Cu Cu2++Fe

C 2Fe3++Cu 2Fe2++Cu2+ D Cu2++2Fe2+ 2Fe3++Cu

Câu 34: Điện phân dung dịch bạc nitrat với cường độ dòng điện 1,5 A, thời gian 30 phút, khối lượng bạc

thu được là : A 6,0 g B 3,02 g C 1,5 g D 0,05g

Câu 35: Nhúng thanh Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1 M Đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng thanh Fe:

A Tăng 0,08 gam B Tăng 0,80 gam C Giảm 0,08 gam D Giảm 0,56 gam

Câu 36: Có các cặp oxi hoá khử sau K+/K , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe ,Cu2+/Cu , Fe3+/Fe2+ được sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại Kim loại đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt III

là :A : Mg , Zn ; B : K , Mg , Zn , Cu ; C : K , Mg , Zn ; D : Mg , Zn , Cu

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 9,6g kim loại R hoá trị II trong H 2SO4 đặc thu được dung dịch X và 3,36 lit khí SO2(đktc) Vậy R là: A.Mg B.Zn C.Ca D.Cu

Câu 38 : Khi điện phân dung dịch CuSO4 người ta thấy khối lượng catôt tăng đúng bằng khối lượng anôt giảm Điều đó chứng tỏ người ta dùng

Câu 39 : Biết :

–Sức điện động của các pin điện hóa : Cr–Ni là +0,51V và Cd–Mn là +0,79V

–Thế điện cực chuẩn : E0Cd2+/Cd=–0,40V và E0Ni2+/Ni=–0,26V

Thế điện cực chuẩn E0 của các cặp oxi hóa khử Cr3+/Cr và Mn2+/Mn lần lượt là :

A +0,25V và +0,39V B –0,25V và –0,39V

C +0,25V và –0,39V D –0,77V và +0,39V

Câu 40 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra

3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6

Đề số 3 Câu 1: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit,

vừa tác dụng với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng: 40,449%, 7,865%, 15,73%, còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với NaOH vừa đủ, đun nóng được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là

A H2NCH2COOCH3 B H2NCOOCH2CH3 C CH2=CHCOONH4 D H2NC2H4COOH

Trang 8

Câu 2 : Este X không no, mạch hở (C5H8O2) khi xà phòng hoá tạo ra một anđehit và muối của axit hữu

cơ Số đồng phân cấu tạo của X là A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 3 : Phát biểu nào sau đây không đúng về bản chất quá trình hoá học trong khi điện phân?

A Sự oxihoá xảy ra ở anot B Sự khử xảy ra ở catot

C Anion nhường e ở anot D Cation nhận e ở anot

Câu 4 : Đốt cháy 1,6 gam một este X đơn chức được 3,52 gam CO2 và 1,152 gam H2O X tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra một ancol mà khi đốt cháy một thể tích hơi ancol này cần 3 thể tích O2 đo cùng điều kiện Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CHCOOC2H5 B CH3COOCH2CH=CH2

C C2H5COOCH=CH2 D HCOOCH2 C(CH3)=CH2

Câu 5 : Cho ancol X tác dụng với axit Y được este E Làm bay hơi 8,6 gam E thu được thể tích hơi đúng

bằng thể tích của 3,2 gam O2 (đo ở cùng điều kiện ) Biết MX > MY Công thức cấu tạo của E là

A HCOOCH2CH=CH2 B CH2=CHCOOCH3

C HCOOCH= CH- CH3 D CH2=CHCOOC2H5

Câu 6 : Để đánh giá lượng axit béo tự do có trong chất béo người ta dùng chỉ số axit Đó là số mg KOH

cần để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo (nói gọn là trung hoà 1 gam chất béo) Để trung hoà 14 gam chất béo có chỉ số axit bằng 6 cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 0,1M

Câu 7 : Hoà tan hoàn toàn 5,04 gam Fe cần tối thiểu V (ml) dung dịch HNO3 4M được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là A 40 B 60 C 90 D 120

Câu 8 : Để điều chế anilin từ C6H6 cần sử dụng thêm các chất vô cơ nào?

A Fe, HCl, HNO3, H2O, H2SO4 B Zn, Fe, HCl, HNO3, H2O

C C, Cu, HNO3, NH3, Cl2 D Ca(OH)2, O2, NH3, Cl2

Câu 9 : Cho 0,012 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,506 g muối Y Công thức cấu tạo

của X là:

A H2N–CH2–COOH B H2NCH2–CH(NH2)–COOH

C H2N–CH2–CH2–COOH D HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

Câu 10 : Nhúng một miếng kim loại X vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M, sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng miếng kim loại tăng 15,2 gam Cho biết tất cả kim loại bạc tạo ra đều bám vào miếng kim loại

X Kim loại X là: A đồng (64) B niken (59) C kẽm (65) D chì (207)

Câu 11 : Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 12 : Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

A MgO, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C Mg, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu

Câu 13 : Polivinyl axetat (hoặc poli (vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH2=CH-COO-CH3 B CH3COO-CH=CH2

C CH2=CH-COO-C2H5 D C2H5COO-CH=CH2

Câu 14 : Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những

loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ nilon – 6,6 và tơ capron B Tơ visco và tơ axetat

C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon-6,6

Câu 15 : Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe

và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước

Câu 16 : Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

B glucozơ , lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

C lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

D saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic

Câu 17 : Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là

Trang 9

A Fe2O3; 65% B Fe3O4; 75% C FeO; 75% D Fe2O3; 75%

Câu 18 : Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà

phóng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với

Câu 19 : Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cách nào trong các cách sau

1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy

2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn

3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao

4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy

Cách làm đúng là A.1 và 4 B.Chỉ có 4 C.1 , 3 và 4 D.Cả 1 , 2 , 3 và 4

Câu 20 : Có các cặp oxi hoá khử sau K+/K , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe ,Cu2+/Cu , Fe3+/Fe2+ được sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại Kim loại đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt III

là :A Mg , Zn B K , Mg , Zn , Cu C K , Mg , Zn D Mg , Zn , Cu

Câu 21 : Cho 9,6 gam Cu tác dụng với O2 sau 1 thời gian thu được hỗn hợp X Hòa tan hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 0,5M vừa đủ thu được 1,12 lít khí NO(đktc).Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng hỗn hợp X là :

A 350 ml và 10,8 gam B.350 ml và 11,2 gam

C 700 ml và 10,8 gam D 700 ml và 11,2 gam

Câu 22 : Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo

phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 23 : Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt

và một lượng khí X ở anôt Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt

độ thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là

A 0,15M B 0,2M C 0,1M D 0,05M

Câu 24 : Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 8,56 gam B 3,28 gam C 10,4 gam D 8,2 gam

Câu 25 : Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A CH2=CH-COO-CH3 B HCOO-C(CH3)=CH2

C HCOO-CH=CH-CH3 D CH3COO-CH=CH2

Câu 26 : Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 27 : Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,

nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là A 42 kg B 10 kg C 30 kg D 21 kg

Câu 28 : Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

Câu 29 : Phát biểu không đúng là

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Câu 30 : Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 31 : Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng?

A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxil

B Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất

C Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit

Trang 10

Câu 32 : Khối lượng triolein cần để sản xuất 5 tấn tristearin là bao nhiêu kilogam ?

A 4966,292 kg B 4960,045 kg C 4969,432 kg D 496,63 kg

Câu 33 : Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau ?

C Phản ứng của axit với kim loại D Đehiđro hóa mỡ tự nhiên

Câu 34 : Cho glixin (X) phản ứng với các chất dưới đây, trường hợp nào phương trình hóa học được

viết không đúng?

A X + HCl  ClH3NCH2COOH

B X + NaOH  H2NCH2COONa

C X + CH3OH + HCl ClH3NCH2COOCH3 + H2O

D X + HNO2  HOCH2COOH + N2 + H2O

Câu 35 : Khi dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga, nước đường), ta đã ứng dụng tính chất nào sau đây?

A Tính bazơ của protit

B Tính axit của protit

C Tính lưỡng tính của protit

D Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin

Câu 36 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều -aminoaxit được gọi là peptit

B Phân tử có hai nhóm –CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit

C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit

D.Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định

Câu 37 : Hãy sắp xếp nhiệt độ nóng chảy tăng dần của các hợp chất sau : C2H5OH, CH3COOH,

CH3-O-CH3, NH2-CH2-COOH, CH3-CH3

A C2H5OH < CH3-O-CH3 < CH3-CH3 < CH3COOH < NH2-CH2-COOH ;

B CH3-CH3 < CH3-O-CH3 < CH3COOH < C2H5OH < NH2-CH2-COOH ;

C CH3-CH3 < CH3-O-CH3 < C2H5OH < CH3COOH < NH2-CH2-COOH ;

D CH3-O-CH3 < CH3-CH3 < C2H5OH < CH3COOH < NH2-CH2-COOH

Câu 38 : Tiến hành trùng ngưng hỗn hợp glyxin và alanin Hỏi có thể thu được tối đa bao nhiêu

Câu 39 : Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?

A poli(vinyl clorua) + Cl2 t0 B cao su thiên nhiên + HCl t0

C poli(vinyl axetat) + H2O 

 ,t0 D amilozơ + H2O  

,t0

Câu 40 : Để tổng hợp 95kg poli(metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hóa este là 60% và quá trình trùng hợp là 80% thì cần các lượng axit và ancol là bao nhiêu?

A 170 kg axit và 63,33 kg ancol B 85 kg axit và 63,33 kg ancol

C 170 kg axit và 68,64 kg ancol D 85 kg axit và 68,64 kg ancol

Đề số 4 Câu 1 : Este C3H6O2 có thể tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este là

A HCOOCH2CH3 B HCOOCH2CH2CH3

C CH3COOCH3 D CH3CH2COOCH3

Câu 2 : Đun 100ml dung dịch glucozơ với 1 lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được lượng Ag đúng bằng lượng Ag sinh ra khi cho 6,4g Cu tác dụng hết với dung dịch AgNO3 Nồng độ mol của dung dịch

Câu 3 : Một thuốc thử có thể nhận biết 4 dung dịch : glixerol, axit axetic, anđehit axetic, glucozơ là

A Dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C Quỳ tím D Na

Câu 4 : Cấu tạo nào dưới đây là một dạng cấu tạo của glucozơ?

Ngày đăng: 30/07/2015, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w