Câu 1.2: Tính các nghiệm của phơng trình đã cho.. Câu 1.3: Không sử dụng các phím nhớ và không sử dụng chơng trình giải phơng trình cài sẵn trên máy, hãy viết một quy trình bấm phím liên
Trang 15 3
; 5
3 2
z y y x
4
1
4 1
Đề XXII Bài 1: Cho phơng trình 2,145x2 + 5,125x – 7,456 = 0
Câu 1.1: Tính giá trị của biệt thức
Câu 1.2: Tính các nghiệm của phơng trình đã cho.
Câu 1.3: Không sử dụng các phím nhớ và không sử dụng chơng trình giải
phơng trình cài sẵn trên máy, hãy viết một quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị của các nghiệm x1 và x2
Bài 2: Cho dãy số sắp thứ tự với u1 = 2, u2 = 20 và từ u3 trở đi đợc tính theo công thức un+1 = 2un + un-1 (với n 2)
Câu 2.1: Tính các giá trị của u3, u4, u5, u6, u7, u8
Câu 2.2: Viết quy trình bấm phím liên tục để tính để tính giá trị của un với
u1= 2, u2 = 20
Câu 2.3: Sử dụng quy trình trên, tính giá trị của u22, u23, u24, u25.
Bài 3: Cho đa thức P(x) = x5 + 2x4 – 3x3 + 4x2 – 5x + m
Câu 3.1: Tìm số d của phép chia P(x) cho x – 2,5 khi m = 2003.
Câu 3.2: Tìm giá trị của m để đa thức P(x) chia hết cho x – 2,5.
Bài 4: Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e và cho biết P(1) = 3, P(2) = 9, P(3) = 19, P(4) = 33, P(5) = 51
Tính P(6), P(7), P(8), P(9), P(10) và P(11)
Bài 5: Một ngời gửi tiết kiệm 1000$ vào ngân hàng trong khoảng thời gian
10 năm với lãi suất 5%/năm Hỏi rằng ngời đó nhận đợc số tiền nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu nếu ngân hàng trả lãi suất %
12
5
tháng
Bài 6: Tìm x, y, z biết:
x4 - 2y4 + 3z4 = 95223681
Bài 7: Trên các cạnh AB, AC của tam giác ABC có diện tích S, lấy các
điểm
D, E sao cho AD = AB, AE = AC Gọi K là giao điểm của BE và CD Tính diện tích tứ giác ADKE