1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi Tin học-Máy tính cầm tay số (18)

4 349 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Nếu trong bài không nói gì thêm .Hãy tính chính xác đến 5 chữ số thập phân.. a Lập quy trình tìm nghiệm của phơng trình và tìm nghiệm của phơng trình bằng quy trình vừa lập... Trình b

Trang 1

Trờng : THCS Tân Việt Đề kiểm tra giải toán trên máy tính casio

Bậc trung học năm học 2005-2006

đề kiểm tra chính thức

Lớp : 9 THCS -Khu vực phía Bắc

Thời gian làm bài : 180 phút (Không kể thời gian giao đề )

Ngày kiểm tra : / /200

Chú ý : - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề này

- Đề thi này có : 05 trang

Quy định :

1/ Thí sinh đợc dùng máy tính : Casio fx-220A , Casio fx-500A , Casio fx-500MS ,

Casio fx-570MS

2/ Nếu trong bài không nói gì thêm Hãy tính chính xác đến 5 chữ số thập phân

Bài 1 : 1/ Cho phơng trình sau : 2178x2 + 1716x -26887 = 0

a) Lập quy trình tìm nghiệm của phơng trình và tìm nghiệm của phơng trình bằng quy trình vừa lập

b) Gọi a là nghiệm dơng của phơng trình trên Tính a - π và xác định n để : |a - π | < 2.10-n

Trình bày lời giải và viết kết quả vào bảng sau :

2/ Tìm các số tự nhiên a ,b , c , d biết rằng và điền kết quả vào ô trống :

d c b

a

1 1 1

1 2

1 7

 273 2003

Trang 2

2/ a = ; b =

c = ; d =

Bài 2 : Nêu một phơng pháp (Kết hợp trên giấy và máy tính ) Tính chính xác kết quả của phép tính : A = 989898983

Bài 3 : 1/ Viết một quy trình tìm số d khi chia 2005200520 cho 2004 tìm số d đó.

2/ Nêu một phơng pháp tìm số d khi chia 200520052005 cho 2004 tìm số d đó Trình bày lời giải và viết kết quả vào bảng sau :

Trang 3

Bài 4 : Tính

Viết kết quả vào ô trống sau :

Bài 5 : Tìm hai chữ số cuối cùng của số : m = 22003 + 22004 + 22005

Trình bày lời giải và viết kết quả vào bảng sau :

Bài 6 : Cho a là một số tự nhiên:

1) Tìm hai chữ tận cùng của a để bình phơng của a có tận cùng là 89.

2) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất a mà bình phơng của nó là một số bắt đầu bằng chữ

số 19 và kết thúc bằng chữ số 89

chữ số đó

Trình bày lời giải sơ lợc và điền kết quả vào bảng sau :

41751 83249y

16571x

108249 16571y

83249x

hệ của nghiệm là

y và x biết

y x

Trang 4

n nhiê tự số là cũng 35n

57121 

Bài 7 : Giải các phơng trình :

a) x2 +20,25 = 11,25 x b) x3 + 15x2 + 66x -360 = 0

Điền kết quả vào ô trống

a) ; b)

Bài 8 : Tìm các số tự nhiên n ( 1000 ≤ n ≤ 2000) sao cho :

an =

Điền kết quả vào ô trống :

Bài 9 : Tìm số tự nhiên m nhỏ nhất sao cho m3 là một số có ba chữ số đầu và bốn chữ

số đó và lập phơng của nó

Điền kết quả vào ô trống :

Bài 10 : Cho dãy số : U1 = 1 ; U2 = 2 ; Un+1 = 3Un + Un-1 với n >1 ( n là số tự nhiên)

2/Tính các giá trị của Un với n = 18 ; 19 ; 20

Trình bày lời giải và viết kết quả vào bảng sau :

Ngày đăng: 29/07/2015, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w