1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI 2011 KHTN môn sinh

14 370 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Địa chỉ: 6A1, Tiểu khu Ngọc Khánh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội.Đểđăng ký học, quý phụhuynh và học sinh gọi điện tới: 0977.333.961hoặc gửi emailtới hòm thư: thanhcongstudy@gmail.com.. Câu

Trang 6

Page: of 1

Đềthi và đáp án được tài trợbởi: Thành Công Study–

www.thanhcongstudy.edu.vn Địa chỉ: 6A1, Tiểu khu Ngọc Khánh, Ngọc

Khánh, Ba Đình, Hà Nội.Đểđăng ký học, quý phụhuynh và học sinh gọi điện tới: 0977.333.961hoặc gửi emailtới hòm thư: thanhcongstudy@gmail.com Trân trọng!SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOGIA LAIĐỀCHÍNH THỨCKỲTHI

TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊNNĂM HỌC 2012-2013Môn thi: SINH HỌC (Chuyên)Thời gian làm bài : 150 phút(không kểthời gian phát đề)

Câu 1 (1,0 điểm) Ởmột loài thực vật có 2n = 24 Hãy dựđoán sốlượng nhiễm sắc thể trong các tếbào sinh dưỡng của các thểđột biến : thểmột nhiễm, thểba nhiễm, thể không nhiễm, thể ba nhiễm kép

Câu 2 (1,0 điểm)Ởruồi giấm đực có cặp nhiễm sắc thểgiới tính XY, khi giảm phân hình thành giao tửthấy xuất hiện giaotửXX và YY Hãy giải thích nguyên nhân, cơ chếxuất hiện 2 loại giao tử trên

Câu 3 (1,5 điểm)Giảsửrằng trong số1014tếbào được sinh ra trong nguyên phân

có 6110tếbào phân hóa thành các tếbào sinh dục sơ khai và chỉcó110trong sốcác tếbào sinh dục sơ khai này trải qua giảm phân đểhình thành các giao tử Xác định sốlượng giao tửcó thểđược tạo ra Biết quá trình giảm phân xảy ra bình thường

Câu 4 (2,0 điểm)Ởchuột lang, tính trạng kích thước lông (lông dài và lông ngắn)

do một cặp gen quy định và nằm trên cặp nhiễm sắc thểthường.Cho chuột lông ngắn giao phối với nhau, chuột con sinh ra có con lông dài, có con lông ngắn Biết rằng không có đột biến xảy ra trong giảm phân hình thành giao tử.a.Biện luận và viết sơ đồlai b Làm thếnào đểbiết được chuột lông ngắn là thuần chủng hay không thuần chủng ?c Kiểu gen của chuột bốmẹ(P) phải như thếnào

đểngay thếhệF1thu được 100% chuột lông ngắn ?

Câu 5 (1,0 điểm)Trình bày các bước giao phấn ở ngô

Câu 6 (1,5 điểm)Vì sao ta nhìn được hình dạng, kích thước và màu sắc của vật? Nêu các tật thường gặp của mắt và cách khắc phục các tật của mắt

Câu 7 (1,0 điểm)Đểnghiên cứu 1 loài bọcánh cứng, người ta đánh bắt được 18

cá thểcủa loài này trên diện tích 6m2 Khảo sát lấy mẫu ở50 địa điểm trong khu vực sống của quần xã thì có 10 địa điểm là có loài bọcánh cứng này Xác định độnhiều, độthường gặp của quần thểbọcánh cứng trong quần xã

Câu 8 (1,0 điểm)Một quần xã sinh vật gồm : cỏ, rắn, vi khuẩn phân hủy, sâu ăn

lá, bọngựa, chuột, cầy, đại bàng, hổ, hươu.a Hãy xác định sinh vật sản xuất và

Trang 7

các sinh vật thuộc nhóm sinh vật tiêu thụbậc 1.b Vẽsơ đồmột lưới thức ăn của quần xã sinh vật trên

Page: of 2

Đềthi và đáp án được tài trợbởi: Thành Công Study–

www.thanhcongstudy.edu.vn Địa chỉ: 6A1, Tiểu khu Ngọc Khánh, Ngọc

Khánh, Ba Đình, Hà Nội.Đểđăng ký học, quý phụhuynh và học sinh gọi điện tới: 0977.333.961hoặc gửi emailtới hòm thư: thanhcongstudy@gmail.com Trân trọng!SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOGIA LAIKỲTHI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊNNĂM HỌC 2012-2013ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀTHI CHÍNH THỨC MÔN SINH HỌC

Câu 1-Sốlượng NST ởthể1 nhiễm là :

23-Sốlượng NST ởthể3 nhiễm là : 25-Sốlượng NST ởthểkhông nhiễm : 22-Sốlượng NST ởthể3 nhiễm kép: 260,250,250,250,252-XY tựnhân đôi

→XXYY, giảm phân I không phân ly →XXYY Giảm phân II phân ly bình thường, XXYY tạo giao tửXX và YY-XY tựnhân đôi →XXYY, giảm phân I phân ly bình thường →XX và YY Giảm phân II không phân ly tạo 2 loại giao tửXX và YY.(HS chỉcần vẽsơ đồđúng vẫn cho điểm tối đa cho câu

này)0,250,250,250,253-Sốlượng tếbào phân hóa thành tếbào sinh dục sơ khai: 1014x 1/106= 108-Sốlượng tếbào sinh dục sơ khai tham gia giảm phân đểtạo giao tử: 108x 1/10= 107-Nếu là tếbào sinh giao tửcái thì sốlượng giao tửcái ( tếbào trứng) được hình thành là : 107.-Nếu là tếbào sinh giao tửđực thì

sốlượng giao tửđực ( tinh trùng) được hình thành là : 4 x 107.0,250,250,50,54a)-Xác định được tính trội lặn và quy ước gen Quy ước gen : Gen A : lông ngắn; gen a: lông dài.-Viết sơ đồlai: + Xác định đúng KG của P: Aa x Aa +Viết TLKG (1AA : 2Aa: 1aa) vàTL KH ( 3 ngắn :1 dài) ởF1đúngb)-Cho chuột lông ngắn lai phân tích-Nếu ởđời sau 100% chuột lông ngắn →chuột lông ngắn đem lai là thuần chủng ( KG đồng hợp tửtrội AA) -Nếu ởđời sau phân tính theo tỷlệ1 : 1→chuột lông ngắn đem lai là không thuần chủng ( KG dịhợp Aa)(HS chỉcần viết đúng 2 SĐL của phép lai phân tích vẫn được điểm tối đa)c) Nếu muốn ngay thếhệF1thu được 100% chuột lông ngắn thì KG của (P ) có thểlà :

AA x AA hoặc AA x Aa hoặc AA x aa( HS xác định KG đúng của 1 trường hợp: 0,25 điểm; 2 trong 3 trường 0,250,250,250,250,250,250,5

Đềthi và đáp án được tài trợbởi: Thành Công Study–

www.thanhcongstudy.edu.vn Địa chỉ: 6A1, Tiểu khu Ngọc Khánh, Ngọc

Khánh, Ba Đình, Hà Nội.Đểđăng ký học, quý phụhuynh và học sinh gọi điện tới: 0977.333.961hoặc gửi emailtới hòm thư: thanhcongstudy@gmail.com Trân

Trang 8

trọng!hợp được 0,5 điểm)5Gồm 4 bước: -Chọn cây bốmẹđem lai.-Trên cây làm mẹtiến hành khửđực.-Thu hạt phấn của cây làm bốvà tiến hành thụphấn cho cây làm mẹ.-Bao cách ly,theo dõi.( Nếu bước 3HSchỉnêu là thụphấn cho cây mẹvẫn được 0,25 điểm)0,250,250,250,256-Ta nhìn được vật là nhờcác tia sáng phản chiếu từvật tới mắt đi qua thủy tinh thểtới màng lướisẽkích thích các tếbào thụcảm ởđây và truyền vềtrung ương thần kinh, cho ta biết vềhình dạng, độlớn

và màu sắc của vật.-Cận thịlà tật mắt chỉcó khảnăng nhìn gần.Cách khắc phục : muốn nhìn rõ vật ởxa phải đeo kính mặt lõm (kính phân kỳ)-Viễn thịlà tật mắt chỉcó khảnăng nhìn xa.Cách khắc phục : muốn nhìn rõ vật ởgần phải đeo kính mặt lồi (kính hội tụhoặc kính lão)0,250,250,250,250,257-Độnhiều: 18 : 6 = 3 (cá thể/ m2)-Độthường gặp :Gọi C là độthường gặp : C ( %) = (10 : 50 ) x 100%

= 20% < 25% Loài này là loài ngẫu nhiên0,50,250,258a)-SV sản xuất : cỏ-SV  tiêu thụbậc 1: hươu; chuột, sâu ăn lá.b)Sơ đồlưới thức ăn(*HS có thểvẽtheo cách khác nhưng nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.Nếu HS vẽthiếu 1 sinh vật trong lưới thức ăn hoặc viết sai, không hợp lý 2 chuỗi thức ăn thì không cho điểm phần này)0,250,250,5ChuộtHươuSâu ăn láHổCầyBọngựaĐại bàngRắnVSVCỏ

Trang 9

Page: of 2

Đềthi và đáp án được tài trợbởi: Thành Công Study–

www.thanhcongstudy.edu.vn Địa chỉ: 6A1, Tiểu khu Ngọc Khánh, Ngọc

Khánh, Ba Đình, Hà Nội.Đểđăng ký học, quý phụhuynh và học sinh gọi điện tới: 0977.333.961hoặc gửi emailtới hòm thư: thanhcongstudy@gmail.com Trân trọng!SỞ GIÁO DỤC –ĐÀO TẠONAM ĐỊNH (Đềthi có 02 trang)ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊNNăm học 2012 -2013Môn: SINH HỌC (chuyên)Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1.(1,0 điểm).Chức năng của ADN có được là nhờđặc điểm cấu trúc và cơ chếnào?

Câu 2.(1,0 điểm).Trong 1 cây lúa (2n = 24) người ta thấy sốlần nguyên phân của tếbào A nằm ởrễvà tếbào B nằm ởlá là 8 đợt Tổng sốtếbào con sinh ra sau những lần nguyên phân của cả2 tếbào trên là 40 a) Xác định sốlần nguyên phân của mỗi tếbào Biết rằng sốlần nguyên phân của tếbào B nhiều hơn sốlần

nguyên phân của tếbào A.b) Môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương với bao nhiêu nhiễm sắc thểđơn cho quá trình nguyên phân của cả2 tếbào trên? Câu 3 (1,25 điểm).Các cặp gen trong phép lai sau là di truyền độc lập

AaBbDdXX × AaBbDdXY cho thếhệcon F1 Hãy tính:-Tỉlệkiểu gen

AaBbDdXY ởF1.-Tỉlệkiểu gen AABBDDXX ởF1.-Tỉlệkiểu gen aabbddXY ởF1.-Tỉlệkiểu hình A-B-D-XY ởF1.Biết rằng A, B, D là các gen trội hoàn toàn Câu 4.(1,25 điểm).Ởmột loài thực vật A quy định cây thân cao, a quy định cây thân thấp; B quy định quảtròn, b quy định quảbầu dục, các gen quy định chiều cao thân cây và hình dạng quảliên kết hoàn toàn Cho lai một cặp bốmẹcó kiểu gen AB//ab với Ab//aB cho thếhệF1.Hãy viết sơ đồlai từP đến F1

Câu 5 (1,0điểm).Giới tính của loài được xác định bởi cơ chếvà yếu tốnào? Cho

ví dụ

Câu 6 (2,0 điểm).Phân biệt thường biến với đột biến vềkhái niệm, nguyên nhân

và tính chất

Câu 7 (0,5điểm).Sơ đồphảhệsau là kết quảtheo dõi sựdi truyền một loại bệnh hiếm gặp do một gen quy định, trongmột dòng họcủa gia đình ông A

ĐỀCHÍNH

Đềthi và đáp án được tài trợbởi: Thành Công Study–

www.thanhcongstudy.edu.vn Địa chỉ: 6A1, Tiểu khu Ngọc Khánh, Ngọc

Khánh, Ba Đình, Hà Nội.Đểđăng ký học, quý phụhuynh và học sinh gọi điện tới: 0977.333.961hoặc gửi emailtới hòm thư: thanhcongstudy@gmail.com Trân

Trang 10

trọng!Nếu không có thông tin gì thêm thì ta có thểkết luận được gen gây bệnh là trội hay lặn? Gen nằm trên nhiễm sắc thểthường hay nhiễm sắc thểgiới tính? Giải thích.Câu 8.(0,5điểm).Ởthực vật, khi cho tựthụphấn ởcây giao phấn có hiện tượng thoái hoá Thí dụsau đây dùng đểgiải thích cho nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá: Một thếhệcây giao phấn có 100% kiểu gen Aa, cho tựthụphấn liên tiếp qua các thếhệ.a)Hãy xác định tỉlệkiểu gen của F3(sau 3 lần tựthụphấn)

và F5(sau 5 lần tựthụphấn) b) Từthí dụnày hãy rút ra nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá giống khi cho tựthụphấn ởcây giao phấn.Câu 9.(0,5điểm).Sơ đồsau biểu diễn mối tương quan giới hạn sinh thái vềnhân tốnhiệt độcủa 3 loài

A, B, C toCDựa vào sơ đồem hãy thửđánh giá khảnăng phân bốcủa các loài này trên Trái đất.Câu 10.(1,0điểm).Mật độquần thểlà gì? Vì sao nói mật độquần thểđược coi là một trong những đặc trưng cơ bản của quần

Page: of 3

Đềthi và đáp án được tài trợbởi: Thành Công Study–

www.thanhcongstudy.edu.vn Địa chỉ: 6A1, Tiểu khu Ngọc Khánh, Ngọc

Khánh, Ba Đình, Hà Nội.Đểđăng ký học, quý phụhuynh và học sinh gọi điện tới: 0977.333.961hoặc gửi emailtới hòm thư: thanhcongstudy@gmail.com Trân trọng!SỞ GIÁO DỤC –ĐÀO TẠONAM ĐỊNH(Đáp án gồm 03 trang)ĐÁP ÁN

VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀTHI CHÍNHTHỨCKỲ THI TUYỂN SINH LỚP

10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2012 -2013Môn: SINH HỌC

(chuyên)CâuNộidungtrảlờiĐiểm1-Chức năng lưu giữthông tin di truyền: là do ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.-Chức năng truyền đạt thông tin di truyền qua các thếhệtếbào và thếhệcơ thể: là nhờđặc tính tựnhân đôi của

ADN.0,50,52a) -Gọi sốlần nguyên phân của tếbào A, B lần lượt là x, y (x, y: nguyên dương; x<y).-Theo bài ta có hệphương trình: x y x y 82 2 40 ;

x y     -Giải hệphương trình: + Ta cóx + y = 8 → y

= 8 –x, thay vào2x+2y= 40ta được2x+28-x= 40→ 2x+28/2x= 40→ 2x.2x+28 = 40.2x→ 2x.2x-40.2x+ 28= 0 (*)+ Đặt2x= t , phương trình(*) códạng: t2-40t +

256 = 0 Giảiphương trìnhnàyđượct = 8 vàt = 32.Vìx < y nên 2x= 8 ; 2y= 32 →

x = 3 ; y = 5.b) Môi trường tếbào đã cung cấp: 24.[(23-1)+(25-1)]=912.(Ghi chú: HS có thểgiải theo cách kháccóthểlàbiệnluận, kết quảđúng vẫn cho điểm tối đa).0,250,250,250,253-Tỉlệkiểu gen AaBbDdXY = (1/2)4= 1/16.-Tỉlệkiểu gen AABBDDXX = (1/4)3 1/2= 1/128 -Tỉlệkiểu gen aabbddXY=(1/4)3 1/2 = 1/128.-Tỉlệkiểu hình A-B-D-XY = (3/4)3 1/2 = 27/128 0,250,250,250,5

Đềthi và đáp án được tài trợbởi: Thành Công Study–

www.thanhcongstudy.edu.vn Địa chỉ: 6A1, Tiểu khu Ngọc Khánh, Ngọc

Khánh, Ba Đình, Hà Nội.Đểđăng ký học, quý phụhuynh và học sinh gọi điện tới: 0977.333.961hoặc gửi emailtới hòm thư: thanhcongstudy@gmail.com Trân

Trang 11

trọng!4P: AB//ab x Ab//aB G: AB; abAb; aBF1:

AB//Ab ; AB//aB ; Ab//ab ; aB//abTỉlệkiểu hình: 1 thân cao, quảbầu dục; 2 cây thân cao, quảtròn; 1 cây thân thấp,quảtròn.0,50,50,255-Giới

tínhcủaloàiđược xác định là sựphân li của cặp NST giới tínhtrong giảmphân vàtổhợptrong trong quátrìnhthụtinh.VD: P: XX × XY G: X

X, YF: XX ; XY-Giới tính còn ảnh hưởng do các yếu tốmôi trường: hoocmon, nhiệt độ VD: (HS lấy bất cứmột ví dụnào

đúng).0,250,250,250,256Phân biệt thường biến và đột biến:Thường biếnĐột biếnKhái niệm-Là những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen.-Là những biến đổi vềvật chất di truyền (ADN hoặc NST).Nguyên nhân-Do điều kiện sống của môi trường thay đổi.-Do những tác nhân trong hay ngoài tếbào.Tính chất-Là biến dịkhôngdi truyền được.-Xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định Có lợicho sinh vật.-Là biến dịdi truyền được.-Xuất hiện riêng lẻ, không xácđịnh

Có lợi, có hại hoặc trung tính 0,50,50,50,5

Đềthi và đáp án được tài trợbởi: Thành Công Study–

www.thanhcongstudy.edu.vn Địa chỉ: 6A1, Tiểu khu Ngọc Khánh, Ngọc

Khánh, Ba Đình, Hà Nội.Đểđăng ký học, quý phụhuynh và học sinh gọi điện tới: 0977.333.961hoặc gửi emailtới hòm thư: thanhcongstudy@gmail.com Trân trọng!7a) Gen gây bệnh làgenlặn Qua sơ đồphảhệ: III1bịbệnh trong khiđó bốvà mẹ(II4, II5) đều bình thường chứng tỏgen gây bệnh là gen lặn, gen không gây bệnh (gen bình thường) là gen trội b) Gen gây bệnh nằm trên NST thường Quy ước gen trội là A, gen lặn là a Nếu gen a nằm trên Y thì bốcủa con trai bịbệnh cũng phải bịbệnh.Nếu a nằm trên X thì I1phải có kiểu gen XAY (bố), I2có kiểu gen XaXa(mẹ), con gái của họlà II2sẽcó kiểu gen XAXavà khôngbịbệnh, nhưng thực tếcó bịbệnh(qua sơ đồphảhệ) Cả2 giảthiết trên đều không phù hợp→ Gen gây bệnhnằm trên nhiễm sắc thểthường.(Ghi chú: HS có thểchứng minh bằng cáchkháchợplívẫn cho điểm tối đa).0,250,258a -Sau 3 lần tựthụphấn tỉlệkiểu gen là 0,4375AA ; 0,125Aa ; 0,4375aa.-Sau 5 lần tựthụphấn tỉlệkiểu gen là 0,484375AA;0,03125Aa;0,484375aa.(Ghi chú: Kết quảhọc sinh làm có thểsai sốvới đáp án nhưng đúngdo cách làm tròn vẫn cho điểm tối đa).b) Nhận xét: Tỉlệkiểu gen dịhợp giảm dần qua các thếhệtựthụphấn là nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá.0,250,259Loài A phân bốrộng, cóthểphân bốkhắptráiđất.Loài B

và C phân bốhẹp, loài B sống ởvùng cónhiệtđộthấp(VD: vùngôn đới ), loài C sống ởvùng cónhiệtđộcao (VD: vùngnhiệtđới ).0,250,2510-Mật độquần thể: là sốlượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vịdiện tích hay thểtích.-Mật độđược coi là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thểvì mật độcá

thểảnh hưởng tớimức độsửdụng nguồn sống, / mức sinh sản và tửvongcủa quần thể.0,50,5 _ HẾT _

Câu 1:

Trang 12

- Máu ch y trong m ch không b ông vì: ả ạ ị đ

+ M t trong c a thành m ch tr n, láng bóng không th m n ặ ủ ạ ơ ấ ướ → ể c ti u c u không b v không ầ ị ỡ

gi i phóng ra enzim ả để ạ t o thành s i t máu ợ ơ

+ Trên thành m ch có ch t ch ng ông do b ch c u ti t ra ạ ấ ố đ ạ ầ ế

- Máu ra kh i m ch b ông vì: ỏ ạ ị đ

+ Ti u c u ra ngoài ch m vào b v t th ể ầ ạ ờ ế ươ ng nên b v gi i phóng m t lo i enzim Enzim này ị ỡ ả ộ ạ làm cho prôtêin (hoà tan trong huy t t ế ươ ng) cùng v i iôn canxi làm thành s i t máu k t thành ớ ợ ơ ế

m ng l ạ ướ i ôm gi các t bào máu t o thành kh i máu ông ữ ế ạ ố đ

- Thân nhi t c a ng ệ ủ ườ i luôn n nh vì: ổ đị

+ Con ng ườ i có kh n ng i u hoà nhi t c a c th ả ă đ ề ệ ủ ơ ể → đả m b o s cân b ng gi a s sinh nhi t ả ự ằ ữ ự ệ

v i s to nhi t ớ ự ả ệ

+ Con ng ườ i có th ch ể ủ độ ng ch ng nóng và ch ng l nh b ng ti n nghi sinh ho t ố ố ạ ằ ệ ạ

Câu 2:

1 KG cây thân cao qu tròn: AABB; AaBB; AABb; AaBb ả

KG cây thân th p qu b u d c: aabb ấ ả ầ ụ

2.

- F1: 100% thân cao qu tròn ả

→ P: AABB × aabb; AABB × AABB; AABB × AaBB;

AABB × AaBb; AABB × AABb; AaBB × AABb

- F1 có t l : 1 : 1 : 1 : 1 ỉ ệ → P: AaBb × aabb

- F1 có t l : 9 : 3 : 3 : 1 ỉ ệ → P: AaBb × AaBb

- F1 có t l : 1 : 1 ỉ ệ → P: AaBB × aabb; AABb × aabb

Câu 3:

a G i x là s NST ọ ố đơ n môi tr ườ ng cung c p cho quá trình gi m phân ấ ả

G i y là s NST ọ ố đơ n môi tr ườ ng cung c p cho quá trình nguyên phân ấ

Theo đề : x + y = 1512 (1) và x – y = 24 (2)

C ng (1) và (2): 2x = 1536 ộ → x = 768 và y = 744 (3)

G i k là s ọ ố đợ t nguyên phân c a m i t bào ủ ỗ ế → ố ế s t bào con sau nguyên phân c a m i t bào ủ ỗ ế

là 2k

Theo bài ta có: x = 3.2n.2k (4)

Và: y = 3.2n.(2k-1)

Mà: x – y = 24 → 3.2n.2k – 3.2n (2k-1) = 24 → 2n = 24:3 = 8 (5)

T (3), (4) và (5) ta có: ừ 3.8.2k = 768 → 2k = 32 → k = 5

V y s ậ ố đợ t nguyên phân c a m i t bào là 5 ủ ỗ ế

b S NST kép trong k sau I c a gi m phân m i t bào là 8 ố ỳ ủ ả ở ỗ ế

c S NST ố đơ n trong k sau II c a gi m phân m i t bào là 8 ỳ ủ ả ở ỗ ế

d + N u là t bào sinh d c ế ế ụ đự c → ố s giao t ử đự c: 32 × 4 × 3 = 384

+ N u là t bào sinh d c cái ế ế ụ → ố s giao t cái: ử 32 × 3 = 96

Câu 4:

- Xét gia ình ng đ ườ i anh: V có nhóm máu A ợ → IAIA ho c IAI0, con có nhóm máu AB ặ → IAIB,

nh n IB ậ t b vì m không có giao t này ừ ố ẹ ử

Xét gia ình ng đ ườ i em: V có nhóm máu B ợ → IBIB ho c IBI0, con có nhóm máu AB ặ →

IAIB nh n IA ậ t b vì m không có giao t này ừ ố ẹ ử

Hai anh em sinh ôi cùng tr ng nên có cùng KG IAIB đ ứ (nhóm máu AB).

- 1/4IAIA, 1/4IBIB

Câu 5:

Ngày đăng: 29/07/2015, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w