1. Trang chủ
  2. » Đề thi

TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN SINH (BÀI TẬP THI ĐẠI HỌC CÁC NĂM THEO CHUYÊN ĐỀ)

39 2,1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 727 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số liên kết hiđrô của alen b là Câu 41CĐ 2011: Ở một loài thực vật, từ các dạng lưỡng bội người ta tạo ra các cá thể tứ bội có kiểu gen sau: Trong điều kiện không phát sinh đột biến

Trang 1

TRƯỜNG THPT A NGHĨA HƯNG

TÀI LIỆU ễN THI ĐẠI HỌC MễN SINH (BÀI TẬP THI ĐẠI HỌC CÁC NĂM THEO CHUYấN ĐỀ)

NGƯỜI SOẠN: NGễ HÀ VŨ Chủ đề 1: Di truyền học ChơngI Cơ chế di truyền và biến dị

Câu 1 (ĐH 2010) Ngời ta sử dụng một chuỗi poli nuclêôtit có

G A

X T

 = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạomột chuỗi poli nuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là

A A + G = 20%, T + X = 80% B A + G = 25%, T + X = 75%

C A + G = 80%, T + X = 20% D A + G = 75%, T + X = 25%

Câu 2 (ĐH 2010) ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Biết rằngcác cây tứ bội giảm phân cho giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thờng Tính theo lí thuyết, phép lai giữa 2 cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa và aaaa cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là

A 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

C 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D 5 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

Câu 3 (ĐH 2010) Gen A có chiều dài 153 nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a Cặp gen Aa

tự nhân đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai Trong hai lần nhân đôi, môi trờng nội bào đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là

C ABB và abb hoặc AAB và aab D ABb và a hoặc aBb và A

Câu 8 (ĐH 2010) Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?

A Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vũng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin(exon) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron)

B Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

C Gen không phân mảnh là gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit amin (intron)

D Mỗi gen mã hoá prôptêin điển hình gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

Câu 9 (ĐH 2010) ở cà độc dợc (2n = 24), ngời ta đã phát hiện đợc các dạng thể ba ở cả 12 cặp NST Các thể

ba này

A có số lợng NST trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau

B có số lợng NST trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau

C có số lợng NST trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau

D có số lợng NST trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau

Câu 10 (ĐH 2010) Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực nh sau:

(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met - tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN

(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh

(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu

(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1-tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu)

(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5' - 3'

(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1

Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptit là

Trang 2

A (3) > (1) > (2) > (4) > (6) > (5) B (1) > (3) > (2) > (4) > (6) > (5).

C (2) > (1) > (3) > (4) > (6) > (5) D (5) > (2) > (1) > (4) > (6) > (3)

Câu 11 (ĐH 2010) Theo Mônô và Jacôp, các thành phần cấu tạo của Operôn Lac gồm:

A gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

B vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

C gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O)

D gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)

Câu 12 (ĐH 2010) Khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau

C Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADNpolimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN

D Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngợc lại

Câu 13 (ĐH 2009) Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình ờng hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là

Câu 14 (ĐH 2009) ở ngô, bộ NST 2n = 20 Có thể dự đoán số lợng NST đơn trong một tế bào của thể bốn

đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là

Câu 15 (ĐH 2009) Trong mô hình cấu trúc của Opêron Lac, vùng vận hành là nơi

A mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế

B prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

C chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc

D ARN poli merazza bám vào và khởi đầu phiên mã

Câu 16 (ĐH 2009) Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến cấu trúc ở hai NST thuộc hai cặp tơng đồng

số 3 và số 5 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thờng và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ

lệ loại giao tử không mang NST đột biến trong tổng số giao tử là

Câu 17 (ĐH 2009) Khi nghiên cứu NST ở ngời, ta thấy những ngời có NST giới tính là XY, XXY hoặc XXXY đều là nam, còn những ngời có NST giới tính là XX, XO hoặc XXX đều là nữ Có thể rút ra kết luận

A sự có mặt của NST giới tính X quyết định giới tính nữ

B gen quy định giới tính nam nằm trên NST Y

C NST Y không mang gen quy định tính trạng giới tính

D sự biểu hiện giới tính chỉ phụ thuộc vào số lợng NST giới tính X

Câu 18 (ĐH 2009) Một phân tử mARN dài 2040 Ao đợc tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit

A, G, U và X lần lợt là 20%, 15%, 40% và 25% Ngời ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, số lợng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:

A G = X = 360 A = T = 240 B G = X = 320 A = T = 280

C G = X = 240 A = T = 360 D G = X = 280 A = T = 320

Câu 19 (ĐH 2009) Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp đợc 112 mạch

polinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trờng nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là

Câu 20 (ĐH 2009) Trên một NST, xét 4 gen là A, B, C và D Khoảng cách tơng đối giữa các gen là:

AB = 1,5 cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM Trật tự đúng của các gen trên NST đó là

Câu 21 (ĐH2009) Bằng phơng pháp tế bào học, ngời ta xác định đợc trong các tế bào sinh dỡng của một cây

đều có 40 NST và khẳng định cây này là thể tứ bội (4n) Cơ sở khoa học của khẳng định trên là

A khi so sánh về hình thái và kích thớc của các NST trong tế bào, ngời ta thấy chúng tồn tại thành từng nhóm,mỗi nhóm gồm 4 NST giống nhau về hình dạng và kích thớc

B các NST tồn tại thành cặp tơng đồng gồm 2 chiếc có hình dạng, kích thớc giống nhau

C cây này sinh trởng nhanh, phát triển mạnh và có khả năng chống chịu tốt

D số NST trong tế bào là bội số của 4 nên bộ NST 1n = 10 và 4n = 40

Câu 22 (ĐH 2009) Bộ ba đối mã (anti côđon) của tARN vận chuyển axit amin metiônin là

Câu 23 (ĐH 2009) Một loài thực vật có bộ NST 2n = 14 Số loại thể một kép (2n -1 -1) có thể có ở loài này là

Câu 24 (ĐH 2009) ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của NST

A có tác dụng bảo vệ các NST cũng nh làm cho các NST không dính vào nhau

B là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu đợc nhân đôi

C là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân

D là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về các cực của tế bào

Câu 25 (ĐH 2009) Khi nó về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trang 3

A Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hoá của gen.

B Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mỗi mạch đơn

C Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên phân t mARN

D Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản

Câu 26 (ĐH 2009) Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển những

vi khuẩn E coli này sang môi trờng chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?

Cõu 27 (ĐH 2011): Một trong những đặc điểm khỏc nhau giữa quỏ trỡnh nhõn đụi ADN ở sinh vật nhõn thực

với quỏ trỡnh nhõn đụi ADN ở sinh vật nhõn sơ là

A số lượng cỏc đơn vị nhõn đụi B nguyờn liệu dựng để tổng hợp

Cõu 28 (ĐH 2011): Cho biết quỏ trỡnh giảm phõn diễn ra bỡnh thường, cỏc cõy tứ bội đều tạo giao tử 2n cú

khả năng thụ tinh Tớnh theo lớ thuyết, phộp lai giữa hai cõy tứ bội đều cú kiểu gen AAaa cho đời con cú kiểugen dị hợp tử chiếm tỉ lệ

Cõu 29 (ĐH 2011):: Gen A ở sinh vật nhõn sơ dài 408 nm và cú số nuclờụtit loại timin nhiều gấp 2 lần số

nuclờụtit loại guanin Gen A bị đột biến điểm thành alen a Alen a cú 2798 liờn kết hiđrụ Số lượng từng loạinuclờụtit của alen a là:

A A = T = 799; G = X = 401 B A = T = 801; G = X = 400

C A = T = 800; G = X = 399 D A = T = 799; G = X = 400

Cõu 30 (ĐH 2011):: Cho cỏc thụng tin sau đõy :

(1) mARN sau phiờn mó được trực tiếp dựng làm khuụn để tổng hợp prụtờin

(2) Khi ribụxụm tiếp xỳc với mó kết thỳc trờn mARN thỡ quỏ trỡnh dịch mó hoàn tất

(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pụlipeptit vừa tổng hợp

(4) mARN sau phiờn mó được cắt bỏ intron, nối cỏc ờxụn lại với nhau thành mARN trưởng thành

Cỏc thụng tin về sự phiờn mó và dịch mó đỳng với cả tế bào nhõn thực và tế bào nhõn sơ là

A (3) và (4) B (1) và (4) C (2) và (3) D (2) và (4)

Cõu 31 (ĐH 2011):: Khi núi về thể di đa bội, phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?

A Thể dị đa bội cú thể sinh trưởng, phỏt triển và sinh sản hữu tớnh bỡnh thường

B Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ớt gặp ở thực vật

C Thể dị đa bội cú vai trũ quan trọng trong quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới

D Thể dị đa bội được hỡnh thành do lai xa kết hợp với đa bội húa

Cõu 32 (ĐH 2011):: Ở một loài thực vật, xột cặp gen Bb nằm trờn nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều cú

1200 nuclờụtit Alen B cú 301 nuclờụtit loại ađờnin, alen b cú số lượng 4 loại nuclờụtit bằng nhau Cho haicõy đề cú kiểu gen Bb giao phấn với nhau, trong số cỏc hợp tử thu được, cú một loại hợp tử chứa tổng sốnuclờụtit loại guanin của cỏc alen núi trờn bằng 1199 Kiểu gen của loại hợp tử này là:

Cõu 33 (ĐH 2011):: Một gen ở sinh vật nhõn thực cú 3900 liờn kết hidrụ và cú 900 nuclờụit loại guanin.

Mạch 1 của gen cú số nuclờụtit loại ađờnin chiếm 30% và số nuclờụtit loại guanin chiếm 10% tổng sốnuclờụtit của mạch Số nuclờụtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:

A A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 B.A = 750; T = 150; G = 150 X = 150

C A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 D.A = 450; T = 150; G = 150 X = 750

Cõu 34 (ĐH 2011):: Trong cơ chế điều hũa hoạt động của opờron Lac, sự kiện nào sau đõy diễn ra cả khi mụi

trường cú lactụzơ và khi mụi trường khụng cú lactụzơ?

A Một số phõn tử lactụzơ liờn kết với prụtờin ức chế

B Cỏc gen cấu trỳc Z, Y,A phiờn mó tạo ra cỏc phõn tử mARN tương ứng

C Gen điều hũa R tổng hợp prụtờin ức chế

D ARN pụlimeraza liờn kết với vựng khởi động của opờron Lac và tiến hành phiờn mó

Cõu 35(ĐH 2011): : Ở một loài động vật, người ta đó phỏt hiện 4 nũi cú trỡnh tự cỏc gen trờn nhiễm sắc thể

số III như sau:

Nũi 1 :ABCDEFGHI ; núi 2: HEFBAGCDI; nũi 3: ABFEDCGHI; nũi 4: ABFEHGCDI

Cho biết nũi 1 là nũi gốc, mỗi nũi cũn lại được phỏt sinh do một đột biến đảo đoạn Trỡnh tự đỳng của sự phỏtsinh cỏc nũi trờn là:

Trang 4

A 1  3  4 2 B 1 4  2  3

Câu 36 (ĐH 2011):: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả

vàng Dùng cônsixin xử lí các hạt của cây lưỡng bội (P), sau đó đem gieo các hạt này thu được các cây F1.Chọn ngẫu nhiên hai cây F1 cho giao phấn với nhau, thu được F2

gồm 1190 cây quả đỏ và 108 cây quả vàng Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các cây tứbội đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen của F2 là:

A 5 AAA : 1AAa : 5 Aaa : 1 aaa B 1 AAA : 5 AAa : 5 Aaa : 1 aaa

C 5 AAA : 1 AAa : 1 Aaa : 5 aaa D 1 AAA : 5 AAa : 1Aaa : 5 aaa

Câu 37 (ĐH 2011):: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)

(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3'  5'

(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc theo gen có chiều 3'  5'

(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là :

A.(1)  (4)  (3)  (2) B.(2)  (3)  (1)  (4)

C (1)  (2)  (3)  (4)D (2)  (1)  (3)  (4)

Câu 38: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đột biến gen làm xuất hiện cá alen khác nhau trong quần thể

B Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

C Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

Câu 39 (ĐH 2011): Ở người, những bệnh, hội chứng nào sau đây liên quan đến đột biến cấu trúc nhiễm sắc

thể?

A Bệnh phêninkêto niệu, bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm

B Bệnh ung thư máu ác tính, hội chứng tiếng mèo kêu

C Bệnh máu khó đông, hội chứng Tớcnơ

D Bệnh bạch tạng, hội chứng Đao

Câu 40 (CĐ 2011): Gen B có 900 cặp nuclêôtit loại ađênin (A) và có tỉ lệ A+ T 1,5

G+ X  Gen B bị đột biếndạng thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T trở thành alen b Tổng số liên kết hiđrô của alen b là

Câu 41(CĐ 2011): Ở một loài thực vật, từ các dạng lưỡng bội người ta tạo ra các cá thể tứ bội có kiểu gen

sau:

Trong điều kiện không phát sinh đột biến gen, những thể tứ bội có thể được tạo ra bằng cách đa bội hóa bộnhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội là:

A.(1) và (4) B.(1) và (3) C.(3) và (4) D (2) và (4)

Câu 42(CĐ 2011): Biết các bộ ba trên mARN mã hóa các axit amin tương ứng như sau: 5’XGA3’ mã hóa

axit amin Acginin, 5’UXG3’ và 5’AGX3’ cùng một đoạn mã hóa axit amin Xêrin, 5’GXU3’ mã hóa axitamin Alanin Biết trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hóa ở một gen cấu trúc củasinh vật nhân sơ là 5’GXTTXGXGATXG3’ Đoạn gen này mã hóa cho 4 axit amin, theo lí thuyết, trình tựcác axit amin tương ứng với quá trình dịch mã là:

A Acginin-Xêrin-Alanin-Xêrin B Xêrin-Acginin-Alanin-Acginin

C Xêrin-Alanin-Xêrin-Acginin D Acginin-Xêrin-Acginin-Xêrin.

Câu 43(CĐ 2011): Một gen có chiều dài 510 nm và trên mạch của gen có A + T = 600 nuclêôtit Số nuclêôtit

mỗi loại của gen trên là:

A A = T = 1200; G = X = 300 B A = T = 300; G = X = 1200

C A = T = 900; G = X = 600 D A = T = 600; G = X = 900

Câu 44(CĐ 2011) Giả sử ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6, các cặp nhiễm sắc thể tương đương

đồng được kí hiệu là Aa, Bb và Dd Trong các dạng đột biến lệch bội sau đây, dạng nào là thể một?

A AaBbDdd B AaaBb C AaBb AaBbd D

Câu 45(CĐ 2011): Cho một số bệnh và hội chứng di truyền ở người:

(1) Bệnh phêninkêto niệu (2) Hội chứng Đao

(3) Hội chứng Tơcnơ (4) Bệnh máu khó đông

Những bệnh hoặc hội chứng do đột biến gen là

A (3) và (4) B (2) và (3) C (1) và (2) D (1) và (4).

Trang 5

Câu 46 (CĐ 2011): Một tế bào sinh dưỡng của thể một kép đang ở kỳ sau nguyên phân, người ta đếm được

44 nhiễm sắc thể Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của loài này là

Câu 48 (CĐ 2011): Giả sử trong một tế bào sinh tinh có bộ nhiễm sắc thể dược kí hiểu là 44A + XY Khi tế

bào này giảm phân gặp các cặp nhiễm sắc thể thường thì phân li bình thường, cặp nhiễm sắc thể giới tínhkhông phân li trong giản phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quátrình giảm phân của tế bào trên là :

Câu 49(CĐ 2011) Mô tả nào sau đây là đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

A Một đoạn của nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp đương đồng khác.

B Các đoạn không tương đồng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn như nhau.

C Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng.

D Một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại

Câu 50 (CĐ 2011): Cho các thông tin về đột biến sau đây:

(1)- Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch

(2)- Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể

(3)- Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN

(4)- Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể

Các thông tin nói về đột biến gen là

A (1) và (2) B (3) và (4) C (1) và (4) D (2) và (3)

Câu 51(CĐ 2011): Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây làm thay đổi số lượng gen trên một nhiễm sắc

thể?

A Đột biến mất đoạn B Đột biến đảo đoạn C Đột biến lệch bội D Đột biến đa bội

Câu 52(CĐ 2011): Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình gồm 3 vùng trình tự nuclêtit Vùng điều hòa nằm ở

A Đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

B Đầu 3’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

C Đầu 3’ của mã mạch gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.

D Đầu 5’ của mã mạch gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.

Câu 53(CĐ 2011): Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen, phát biểu nào sau đây không

đúng?

A Đột biến gen phát sinh do tác động của các tác nhân lí hóa ở môi trường hay do các tác nhân sinh học.

B Trong quá trình nhân đôi ADN, sự có mặt của bazơnitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến gen.

C Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến.

D Đột biến gen được phát sinh chủ yếu trong quá trình nhân đôi AND.

Câu 54(CĐ 2011): Cho các tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:

(1)- Tật dính ngón tay 2 và 3 (2)- Hội chứng Đao

(3)- Hội chứng Claiphentơ (4)- Hội chứng Etuốt

Các tật và hội chứng di truyền do đột biến xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính là:

A (1) và (3) B (2) và (3) C (2) và (4) D (3) và (4)

Trang 6

Xác suất tạo ra bộ ba không có U là (3/4)3 = 27/64

Vậy xác suất tạo loại bộ ba chứa ít nhất 1 U là 1- 27/64 = 37/64 Đáp án A

Câu 2 Một hỗn hợp U và X với tỉ lệ U:X = 5:1 Xác suất tạo ra loại bộ ba có 2U và 1X là

Bộ ba không chứa X từ hỗn hợp này là:tức là chỉ có U có 1 bộ ba là UUU = (5/6)3 = 125/216

Câu 1: ADN nhân thực có chiều dài 0,051mm, có 15 đơn vị nhân đôi Mỗi đoạn okazaki có 1.000 nu Cho

rằng chiều dài các đơn vị nhân đôi là bằng nhau, số ARN mồi cần cho quá trình tái bản :

A 315 B 360 C 165 D 180

HD: Số nu của ADN là: 300000 nu  số đoạn okazaki = 300

Ta ADCT Số đoạn mồi = số đoạn okazaki + 2.số đơn vị tái bản = 300+ 2.15 =360

Đáp án: B

Câu 3: Ở ruồi giấm 2n=8NST.Giả sử trong quá trình giảm phân ở ruồi cái có 2 cặp NST mà mỗi cặp xảy ra 2

trao đổi chéo đơn ko cùng 1 lúc Thì số loại giao tử là bao nhiêu?

HD: ở ruồi giấm có 4 cặp NST

2 cặp giảm phân bình thường cho 22 = 4 giao tử

2 cặp NST mà mỗi cặp xảy ra 2 trao đổi chéo đơn ko cùng 1 lúc cho 6.6 = 36 (mỗi cặp xảy ra 2 trao đổi chéo đơn ko cùng 1 lúc cho 6 loại giao tử)

Vậy tổng số giao tử tạo ra là: 4.36 = 144

Hoặc áp dụng công thức:

tổng số giao tử = 2 n 3 m

trong đó n là số NST đơn bội của loài

m là số cặp xảy ra trao đổi chéo đơn ko cùng lúc

Một loài thực vật có 2n=16 ở một thể đôt biến xảy ra đột biến cấu trúc NST tại 3 NST thuộc 3 cặp khác nhau.Khi giảm phân nếu các cặp phân ly bình thường thì trong số các loại giao tử tạo ra giao tử không mang đột biến chiếm tỷ lệ

Nếu người ta hỏi tỷ lệ mang đột biến thì lấy 1-1/8= 7/8=87,5%

2) Gen A dài 153 nm và có 1169 liên kết hyđro Gen A bị đột biến thành gen a Cặp gen Aa tự nhân đôi lần

thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại nhân đôi lần thứ hai Trong hai lần nhân đôi môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nuclêotit loại A và 1617 nucleotit loại G để hình thành nên các mạch mới

a Xác định dạng đột biến đã xảy ra với gen A?

Trang 7

b Dạng đột biến trên có làm thay đổi tỉ lệ A G

 Vậy đột biến của gen A là thay thế 1 cặp AT bằng 1 cặp GX 0.5

b) Với gen có cấu trúc 2 mạch, dạng đột biến điểm làm thay đổi tỉ lệ A G

 luôn không đổi 0.5

- Cơ chế gây đột biến gen của acridin:

+ Acridin chèn vào mạch khuôn cũ => đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit

+ Acridin chèn vào mạch mới đang tổng hợp => đột biến mất 1 cặp nuclêôtit

2) Nếu mẹ bị mù màu, bố có kiểu hình bình thường, đã sinh được 1 con trai XXY và không bị bệnh

mù màu thì giải thích như thế nào? Nếu bố mẹ có kiểu hình cũng như vậy nhưng lại sinh con trai XXY và có

bị bệnh mù mù màu thì giải thích ra sao?

Giải

a) Từ con gái XO mù màu có KG XmO và KH bố mẹ của đầu bài suy ra giao tử Xm có nguồn gốc từ mẹ và O

có nguồn gốc từ bố Chứng tỏ khi bố giảm phân cặp NST giới tính không phân ly:

+ Từ con trai XXY mù màu có KG XmXmY và KH bố mẹ của đầu bài  giao tử XmXm của mẹ cho và giao tử

Y của bố cho Chứng tỏ khi mẹ giảm tạo giao tử cặp NST GT không phân ly

SĐL: KG P: XmXm x XMY

G: XmXm,O XM ,Y

F1: XmXmY

Trang 8

Chủ đề 1: Di truyền học - Cơ chế di truyền và biến dị

Câu 1 (ĐH 2010) Ngời ta sử dụng một chuỗi poli nuclêôtit có

G A

X T

 = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạomột chuỗi poli nuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là

A A + G = 20%, T + X = 80% B A + G = 25%, T + X = 75%

C A + G = 80%, T + X = 20% D A + G = 75%, T + X = 25%

Câu 2 (ĐH 2010) ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Biết rằngcác cây tứ bội giảm phân cho giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thờng Tính theo lí thuyết, phép lai giữa 2 cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa và aaaa cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là

A 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

C 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D 5 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

Câu 3 (ĐH 2010) Gen A có chiều dài 153 nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a Cặp gen Aa

tự nhân đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai Trong hai lần nhân đôi, môi trờng nội bào đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là

Trang 9

Câu 7 (ĐH 2010) Trong một tế bào sinh tinh, xét 2 cặp NST đợc kí hiệu là Aa và Bb Khi tế bào này giảm phân, cặp Aa phân li bình thờng, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thờng Các loại giao tử có thể đợc tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là

C ABB và abb hoặc AAB và aab D ABb và a hoặc aBb và A

Câu 8 (ĐH 2010) Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?

A Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vũng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin(exon) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron)

B Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

C Gen không phân mảnh là gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit amin (intron)

D Mỗi gen mã hoá prôptêin điển hình gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

Câu 9 (ĐH 2010) ở cà độc dợc (2n = 24), ngời ta đã phát hiện đợc các dạng thể ba ở cả 12 cặp NST Các thể

ba này

A có số lợng NST trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau

B có số lợng NST trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau

C có số lợng NST trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau

D có số lợng NST trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau

Câu 10 (ĐH 2010) Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực nh sau:

(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met - tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN

(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh

(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu

(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1-tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu)

(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5' - 3'

(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1

Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptit là

A (3) > (1) > (2) > (4) > (6) > (5) B (1) > (3) > (2) > (4) > (6) > (5)

C (2) > (1) > (3) > (4) > (6) > (5) D (5) > (2) > (1) > (4) > (6) > (3)

Câu 11 (ĐH 2010) Theo Mônô và Jacôp, các thành phần cấu tạo của Operôn Lac gồm:

A gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

B vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

C gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O)

D gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)

Câu 12 (ĐH 2010) Khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau

C Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADNpolimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN

D Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngợc lại

Câu 13 (ĐH 2009) Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình ờng hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là

Câu 14 (ĐH 2009) ở ngô, bộ NST 2n = 20 Có thể dự đoán số lợng NST đơn trong một tế bào của thể bốn

đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là

Câu 15 (ĐH 2009) Trong mô hình cấu trúc của Opêron Lac, vùng vận hành là nơi

A mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế

B prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

C chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc

D ARN poli merazza bám vào và khởi đầu phiên mã

Câu 16 (ĐH 2009) Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến cấu trúc ở hai NST thuộc hai cặp tơng đồng

số 3 và số 5 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thờng và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ

lệ loại giao tử không mang NST đột biến trong tổng số giao tử là

Câu 17 (ĐH 2009) Khi nghiên cứu NST ở ngời, ta thấy những ngời có NST giới tính là XY, XXY hoặc XXXY đều là nam, còn những ngời có NST giới tính là XX, XO hoặc XXX đều là nữ Có thể rút ra kết luận

A sự có mặt của NST giới tính X quyết định giới tính nữ

B gen quy định giới tính nam nằm trên NST Y

C NST Y không mang gen quy định tính trạng giới tính

D sự biểu hiện giới tính chỉ phụ thuộc vào số lợng NST giới tính X

Câu 18 (ĐH 2009) Một phân tử mARN dài 2040 Ao đợc tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit

A, G, U và X lần lợt là 20%, 15%, 40% và 25% Ngời ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, số lợng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:

Trang 10

A G = X = 360 A = T = 240 B G = X = 320 A = T = 280.

C G = X = 240 A = T = 360 D G = X = 280 A = T = 320

Câu 19 (ĐH 2009) Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp đợc 112 mạch

polinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trờng nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là

Câu 20 (ĐH 2009) Trên một NST, xét 4 gen là A, B, C và D Khoảng cách tơng đối giữa các gen là:

AB = 1,5 cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM Trật tự đúng của các gen trên NST đó là

Câu 21 (ĐH2009) Bằng phơng pháp tế bào học, ngời ta xác định đợc trong các tế bào sinh dỡng của một cây

đều có 40 NST và khẳng định cây này là thể tứ bội (4n) Cơ sở khoa học của khẳng định trên là

A khi so sánh về hình thái và kích thớc của các NST trong tế bào, ngời ta thấy chúng tồn tại thành từng nhóm,mỗi nhóm gồm 4 NST giống nhau về hình dạng và kích thớc

B các NST tồn tại thành cặp tơng đồng gồm 2 chiếc có hình dạng, kích thớc giống nhau

C cây này sinh trởng nhanh, phát triển mạnh và có khả năng chống chịu tốt

D số NST trong tế bào là bội số của 4 nên bộ NST 1n = 10 và 4n = 40

Câu 22 (ĐH 2009) Bộ ba đối mã (anti côđon) của tARN vận chuyển axit amin metiônin là

Câu 23 (ĐH 2009) Một loài thực vật có bộ NST 2n = 14 Số loại thể một kép (2n -1 -1) có thể có ở loài này là

Câu 24 (ĐH 2009) ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của NST

A có tác dụng bảo vệ các NST cũng nh làm cho các NST không dính vào nhau

B là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu đợc nhân đôi

C là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân

D là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về các cực của tế bào

Câu 25 (ĐH 2009) Khi nó về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hoá của gen

B Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mỗi mạch đơn

C Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên phân t mARN

D Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản

Câu 26 (ĐH 2009) Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển những

vi khuẩn E coli này sang môi trờng chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?

Cõu 27 (ĐH 2011): Một trong những đặc điểm khỏc nhau giữa quỏ trỡnh nhõn đụi ADN ở sinh vật nhõn thực

với quỏ trỡnh nhõn đụi ADN ở sinh vật nhõn sơ là

A số lượng cỏc đơn vị nhõn đụi B nguyờn liệu dựng để tổng hợp

Cõu 28 (ĐH 2011): Cho biết quỏ trỡnh giảm phõn diễn ra bỡnh thường, cỏc cõy tứ bội đều tạo giao tử 2n cú

khả năng thụ tinh Tớnh theo lớ thuyết, phộp lai giữa hai cõy tứ bội đều cú kiểu gen AAaa cho đời con cú kiểugen dị hợp tử chiếm tỉ lệ

Cõu 29 (ĐH 2011):: Gen A ở sinh vật nhõn sơ dài 408 nm và cú số nuclờụtit loại timin nhiều gấp 2 lần số

nuclờụtit loại guanin Gen A bị đột biến điểm thành alen a Alen a cú 2798 liờn kết hiđrụ Số lượng từng loạinuclờụtit của alen a là:

A A = T = 799; G = X = 401 B A = T = 801; G = X = 400

C A = T = 800; G = X = 399 D A = T = 799; G = X = 400

Cõu 30 (ĐH 2011):: Cho cỏc thụng tin sau đõy :

(1) mARN sau phiờn mó được trực tiếp dựng làm khuụn để tổng hợp prụtờin

(2) Khi ribụxụm tiếp xỳc với mó kết thỳc trờn mARN thỡ quỏ trỡnh dịch mó hoàn tất

(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pụlipeptit vừa tổng hợp

(4) mARN sau phiờn mó được cắt bỏ intron, nối cỏc ờxụn lại với nhau thành mARN trưởng thành

Cỏc thụng tin về sự phiờn mó và dịch mó đỳng với cả tế bào nhõn thực và tế bào nhõn sơ là

A (3) và (4) B (1) và (4) C (2) và (3) D (2) và (4)

Cõu 31 (ĐH 2011):: Khi núi về thể di đa bội, phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?

B Thể dị đa bội cú thể sinh trưởng, phỏt triển và sinh sản hữu tớnh bỡnh thường

B Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ớt gặp ở thực vật

Trang 11

C Thể dị đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.

D Thể dị đa bội được hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hóa

Câu 32 (ĐH 2011):: Ở một loài thực vật, xét cặp gen Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều có

1200 nuclêôtit Alen B có 301 nuclêôtit loại ađênin, alen b có số lượng 4 loại nuclêôtit bằng nhau Cho haicây đề có kiểu gen Bb giao phấn với nhau, trong số các hợp tử thu được, có một loại hợp tử chứa tổng sốnuclêôtit loại guanin của các alen nói trên bằng 1199 Kiểu gen của loại hợp tử này là:

Câu 33 (ĐH 2011):: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại guanin.

Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng sốnuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:

A A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 B.A = 750; T = 150; G = 150 X = 150

C A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 D.A = 450; T = 150; G = 150 X = 750

Câu 34 (ĐH 2011):: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi

trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?

A Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế

B Các gen cấu trúc Z, Y,A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng

C Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế

D ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã

Câu 35(ĐH 2011): : Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên nhiễm sắc thể

số III như sau:

Nòi 1 :ABCDEFGHI ; nói 2: HEFBAGCDI; nòi 3: ABFEDCGHI; nòi 4: ABFEHGCDI

Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn Trình tự đúng của sự phátsinh các nòi trên là:

Câu 36 (ĐH 2011):: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả

vàng Dùng cônsixin xử lí các hạt của cây lưỡng bội (P), sau đó đem gieo các hạt này thu được các cây F1.Chọn ngẫu nhiên hai cây F1 cho giao phấn với nhau, thu được F2

gồm 1190 cây quả đỏ và 108 cây quả vàng Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các cây tứbội đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen của F2 là:

A 5 AAA : 1AAa : 5 Aaa : 1 aaa B 1 AAA : 5 AAa : 5 Aaa : 1 aaa

C 5 AAA : 1 AAa : 1 Aaa : 5 aaa D 1 AAA : 5 AAa : 1Aaa : 5 aaa

Câu 37 (ĐH 2011):: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)

(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3'  5'

(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc theo gen có chiều 3'  5'

(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là :

A.(1)  (4)  (3)  (2) B.(2)  (3)  (1)  (4)

C (1)  (2)  (3)  (4) D (2)  (1)  (3)  (4)

Câu 38: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đột biến gen làm xuất hiện cá alen khác nhau trong quần thể

B Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

C Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

Câu 39 (ĐH 2011): Ở người, những bệnh, hội chứng nào sau đây liên quan đến đột biến cấu trúc nhiễm sắc

thể?

A Bệnh phêninkêto niệu, bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm

B Bệnh ung thư máu ác tính, hội chứng tiếng mèo kêu

C Bệnh máu khó đông, hội chứng Tớcnơ

D Bệnh bạch tạng, hội chứng Đao

Câu 40 (CĐ 2011): Gen B có 900 cặp nuclêôtit loại ađênin (A) và có tỉ lệ A+ T 1,5

G+ X  Gen B bị đột biếndạng thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T trở thành alen b Tổng số liên kết hiđrô của alen b là

Trang 12

Trong điều kiện không phát sinh đột biến gen, những thể tứ bội có thể được tạo ra bằng cách đa bội hóa bộnhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội là:

A.(1) và (4) B.(1) và (3) C.(3) và (4) D (2) và (4)

Câu 42(CĐ 2011): Biết các bộ ba trên mARN mã hóa các axit amin tương ứng như sau: 5’XGA3’ mã hóa

axit amin Acginin, 5’UXG3’ và 5’AGX3’ cùng một đoạn mã hóa axit amin Xêrin, 5’GXU3’ mã hóa axitamin Alanin Biết trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hóa ở một gen cấu trúc củasinh vật nhân sơ là 5’GXTTXGXGATXG3’ Đoạn gen này mã hóa cho 4 axit amin, theo lí thuyết, trình tựcác axit amin tương ứng với quá trình dịch mã là:

A Acginin-Xêrin-Alanin-Xêrin B Xêrin-Acginin-Alanin-Acginin

C Xêrin-Alanin-Xêrin-Acginin D Acginin-Xêrin-Acginin-Xêrin.

Câu 43(CĐ 2011): Một gen có chiều dài 510 nm và trên mạch của gen có A + T = 600 nuclêôtit Số nuclêôtit

mỗi loại của gen trên là:

A A = T = 1200; G = X = 300 B A = T = 300; G = X = 1200

C A = T = 900; G = X = 600 D A = T = 600; G = X = 900

Câu 44(CĐ 2011) Giả sử ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6, các cặp nhiễm sắc thể tương đương

đồng được kí hiệu là Aa, Bb và Dd Trong các dạng đột biến lệch bội sau đây, dạng nào là thể một?

Câu 45(CĐ 2011): Cho một số bệnh và hội chứng di truyền ở người:

(1) Bệnh phêninkêto niệu (2) Hội chứng Đao

(3) Hội chứng Tơcnơ (4) Bệnh máu khó đông

Những bệnh hoặc hội chứng do đột biến gen là

A (3) và (4) B (2) và (3) C (1) và (2) D (1) và (4).

Câu 46 (CĐ 2011): Một tế bào sinh dưỡng của thể một kép đang ở kỳ sau nguyên phân, người ta đếm được

44 nhiễm sắc thể Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của loài này là

Câu 48 (CĐ 2011): Giả sử trong một tế bào sinh tinh có bộ nhiễm sắc thể dược kí hiểu là 44A + XY Khi tế

bào này giảm phân gặp các cặp nhiễm sắc thể thường thì phân li bình thường, cặp nhiễm sắc thể giới tínhkhông phân li trong giản phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quátrình giảm phân của tế bào trên là :

Câu 49(CĐ 2011) Mô tả nào sau đây là đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

A Một đoạn của nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp đương đồng khác.

B Các đoạn không tương đồng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn như nhau.

C Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng.

D Một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại

Câu 50 (CĐ 2011): Cho các thông tin về đột biến sau đây:

(1)- Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch

(2)- Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể

(3)- Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN

(4)- Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể

Các thông tin nói về đột biến gen là

A (1) và (2) B (3) và (4) C (1) và (4) D (2) và (3)

Câu 51(CĐ 2011): Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây làm thay đổi số lượng gen trên một nhiễm sắc

thể?

A Đột biến mất đoạn B Đột biến đảo đoạn C Đột biến lệch bội D Đột biến đa bội

Câu 52(CĐ 2011): Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình gồm 3 vùng trình tự nuclêtit Vùng điều hòa nằm ở

A Đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

B Đầu 3’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

C Đầu 3’ của mã mạch gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.

D Đầu 5’ của mã mạch gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.

Câu 53(CĐ 2011): Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen, phát biểu nào sau đây không

đúng?

Trang 13

A Đột biến gen phỏt sinh do tỏc động của cỏc tỏc nhõn lớ húa ở mụi trường hay do cỏc tỏc nhõn sinh học.

B Trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN, sự cú mặt của bazơnitơ dạng hiếm cú thể phỏt sinh đột biến gen.

C Tần số phỏt sinh đột biến gen khụng phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tỏc nhõn gõy đột biến.

D Đột biến gen được phỏt sinh chủ yếu trong quỏ trỡnh nhõn đụi AND.

Cõu 54(CĐ 2011): Cho cỏc tật và hội chứng di truyền sau đõy ở người:

(1)- Tật dớnh ngún tay 2 và 3 (2)- Hội chứng Đao

(3)- Hội chứng Claiphentơ (4)- Hội chứng Etuốt

Cỏc tật và hội chứng di truyền do đột biến xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tớnh là:

A (1) và (3) B (2) và (3) C (2) và (4) D (3) và (4)

Một số cõu hỏi khỏc

Cõu 1: ADN nhõn thực cú chiều dài 0,051mm, cú 15 đơn vị nhõn đụi Mỗi đoạn okazaki cú 1.000 nu Cho

rằng chiều dài cỏc đơn vị nhõn đụi là bằng nhau, số ARN mồi cần cho quỏ trỡnh tỏi bản :

A 315 B 360 C 165 D 180

Cõu 2: Ở ruồi giấm 2n=8NST.Giả sử trong quỏ trỡnh giảm phõn ở ruồi cỏi cú 2 cặp NST mà mỗi cặp xảy ra 2

trao đổi chộo đơn ko cựng 1 lỳc Thỡ số loại giao tử là bao nhiờu?

Cõu 3 Một loài thực vật cú 2n=16 ở một thể đụt biến xảy ra đột biến cấu trỳc NST tại 3 NST thuộc 3 cặp

khỏc nhau Khi giảm phõn nếu cỏc cặp phõn ly bỡnh thường thỡ trong số cỏc loại giao tử tạo ra giao tử khụng mang đột biến chiếm tỷ lệ

A :87,5% B:12,5% C:75% D:25%

cõu 4 Gen A dài 153 nm và cú 1169 liờn kết hyđro Gen A bị đột biến thành gen a Cặp gen Aa tự nhõn đụi

lần thứ nhất đó tạo ra cỏc gen con, tất cả cỏc gen con này lại nhõn đụi lần thứ hai Trong hai lần nhõn đụi mụi trường nội bào đó cung cấp 1083 nuclờotit loại A và 1617 nucleotit loại G để hỡnh thành nờn cỏc mạch mới

a Xỏc định dạng đột biến đó xảy ra với gen A?

b Dạng đột biến trờn cú làm thay đổi tỉ lệ A G

T X

? Cơ chế gõy đột biến gen của hoỏ chất acridin? Cõu 5 Do đột biến tạo nờn những cơ thể người cú bộ NST chứa NST giới tớnh XO và XXY Cũng do đột biến

cú người mang gen lặn m trờn NST X quy định mự màu

1) Một cặp vợ chồng cú kiểu hỡnh bỡnh thường đó sinh được một con gỏi XO và bị mự màu Hóy giải thớch hiện tượng này?

2) Nếu mẹ bị mự màu, bố cú kiểu hỡnh bỡnh thường, đó sinh được 1 con trai XXY và khụng bị bệnh

mự màu thỡ giải thớch như thế nào? Nếu bố mẹ cú kiểu hỡnh cũng như vậy nhưng lại sinh con trai XXY và cú

bị bệnh mự mự màu thỡ giải thớch ra sao?

Cõu 6 Từ 4 loại ribonuclờụtit A,U,G,X thỡ xỏc suất tạo loại bộ ba chứa ớt nhất 1 U là

Câu 2 (ĐH 2010) Lai hai cá thể đều dị hợp về 2 cặp gen (Aa và Bb) Trong tổng số các cá thể thu đợc ở đời

con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen trên chiếm tỉ lệ 4% Biết 2 cặp gen này cùng nằm trên

1 cặp NST thờng và không có đột biến xảy ra Kết luận nào sau đây về kết quả của phép lai trên là không

đúng?

A Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%

B Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%

C Hoán vị gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 16%

D Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 40%

Trang 14

Câu 3 (ĐH 2010) Trong trờng hợp không có đột biến xảy ra, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có

nhiều loại kiểu gen nhất?

A AaBb x AaBb B XAXABb x XaYbb C

Cho biết: Tính trạng chiều cao cây đợc quy định bởi một gen có hai alen (A và a), tính trạng hình dạng quả

đ-ợc quy định bởi một gen có 2 alen (B và b), các cặp gen này đều nằm trên NST thờng và không có đột biến xảy ra Kiểu gen của cây lỡng bội (I) là

A 4 loại với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1 B 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen

C 2 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen D 2 loại với tỉ lệ 1 : 1

Câu 6 (ĐH 2010) ở một thực vật lỡng bội, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa

tím Sự biểu hiện màu sắc của hoa còn phụ thuộc vào một gen có 2 alen (B và b) nằm trên một cặp NST khác Khi trong kiểu gen có alen B thì hoa có màu, khi trong kiểu gen không có alen B thì hoa không có màu (hoa trắng) Cho giao phấn giữa 2 cây đều dị hợp tử về 2 cặp gen trên Biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu đợc ở đời con là

A 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa tím : 4 cây hoa trắng B 12 cây hoa tím : 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

C 12 cây hoa đỏ : 3 cây hoa tím : 1 cây hoa trắng D 9 cây hoa đỏ : 4 cây hoa tím : 3 cây hoa trắng

Câu 7 (ĐH 2010) Phát biểu nào sau đây về NST giới tính là đúng?

A NST giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma

B Trên NST giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thờng

C ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp NST giới tính là XX, cá thể đực có cặp NST giới tính là XY

D ở tất cả các loài động vật, NST giới tính chỉ gồm một cặp tơng đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái

Câu 8 (ĐH 2010) ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Hai cặp gen này nằm trên cặp NST tơng đồng số 1 Alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài, cặp gen Dd nằm trên cặp NST tơng đồng số 2 Cho giao phấn giữa 2 cây P đều thuần chủng đợc F1 dị hợp về 3 cặp gen trên Cho F1 giao phấn với nhau thu đợc F2, trong đó cây có kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả dài chiếm tỉ lệ 4% Biết rằng hoán vị gen xảy ra trong cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Tính theo lí thuyết, cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F2 chiếm tỉ lệ

Câu 9 (ĐH 2010) Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn

toàn và không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ

Câu 10 (ĐH 2010) Giao phấn giữa hai cây (P) đều có hoa màu trắng thuần chủng, thu đợc F1 gồm 100% cây

có hoa màu đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu đợc F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa màu đỏ : 7 cây hoa màu trắng Chọn ngẫu nhiên 2 cây có hoa màu đỏ ở F2 cho giao phấn với nhau Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, xác suất để xuất hiện cây hoa màu trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F3 là

Câu 11 (ĐH 2010) ở một loài thực vật, nếu trong kiểu gen có mặt cả 2 alen trội A và B thì cho ra kiểu hình

thân cao, nếu thiếu 1 hoặc cả 2 alen trội nói trên thì cho kiểu hình thân thấp Alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Cho giao phấn giữa các cây dị hợp tử về 3 cặp gen trên thu đợc đờicon phân li theo tỉ lệ 9 thân cao, hoa đỏ : 3 thân thấp, hoa đỏ : 4 thân thấp, hoa trắng Biết các gen quy định các tính trạng này nằm trên NST thờng, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen Phép lai nào sau đây là phù hợp với kết quả trên?

Câu 12 (ĐH 2010) ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng có kiểu

gen đồng hợp lặn (P), thu đợc F1 gồm toàn cây hoa đỏ Tiếp tục cho cây hoa đỏ F1 giao phấn trở lại với cây hoa trắng (P), thu đợc đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ Cho biết không có

đột biến xảy ra, sự hình thành màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trờng Có thể kết luận màu sắchoa của loài trên do

A hai gen không alen tơng tác với nhau theo kiểu cộng gộp quy định

B một gen có hai alen quy định, alen trội là trội không hoàn toàn

C hai gen không alen tơng tác với nhau theo kiểu bổ sung quy định

D một gen có hai alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn

Trang 15

Câu 13 (ĐH 2009) ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định

quả màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn Cho giao phấn cây thân cao, quả màu đỏ, tròn với cây thân thấp, quả màu vàng, dài thu đợc F1 gồm 81 cây thân cao, quả màu đỏ, dài; 80 cây thân cao, quả màu vàng, dài; 79 cây thân thấp, quả màu đỏ, tròn; 80 cây thân thấp, quả màu vàng, tròn Trong trờng hợp không xảy ra hoán vị gen, sơ đồ lai nào dới đây cho kết quả phù hợp với phép lai trên?

Câu 14 (ĐH 2009) Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa Kiểu gen AA làm trứng

không nở Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là

A 3 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy B 1 cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy

C 2 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy D 100% cá chép không vảy

Câu 15 (ĐH 2009) ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám trội hoàn toàn với alen a quy định thân đen, gen B

quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp NSTthờng Gen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X, không có alen tơng ứng trên Y

XDY cho F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 15%

Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi đực F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là

Câu 16 (ĐH 2009) ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp

Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao, thu đợc F1 gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng số cây ở F1 là

Câu 17 (ĐH 2009) ở một loài thực vật, màu sắc hoa là do sự tác động của hai cặp gen (A, a và B, b) phân li

độc lập Gen A và gen B tác động tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ:

Các alen a và b không có chức năng trên Lai hai cây hoa trắng (không có sắc tố đỏ) thuần chủng thu đợc F1

gồm toàn cây có hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình thu đợc ở F2 là

A 13 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng B 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

C 3 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng D 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng

Câu 18 (ĐH 2009) Trong trờng hợp giảm phân và thụ tinh bình thờng, một gen quy định một tính trạng và

gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

Câu 19 (ĐH 2009) Một đột biến điểm gây ở một gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở ngời Phát

biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên?

A Nếu mẹ bình thờng, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh

B Nếu mẹ bình thờng, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh

C Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà khong gặp ở năm giới

D Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh

Câu 20 (ĐH 2009) ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh

biểu hiện có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái Gen này nàm trên NST thờng Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng đợc F1, cho F1 giao phối với nhau đợc F2 Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F1 và

Câu 21 (ĐH 2009) ở ngô, tính trạng về màu sắc hạt do hai gen không alen quy định Cho ngô hạt trắng giao

phấn với ngô hạt trắng thu đợc F1 có 962 hạt trắng, 241 hạt vàng và 80 hạt đỏ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ hạt trắng ở F1 đồng hợp về cả hai cặp gen trong tổng số hạt trắng ở F1 là

Câu 22 (ĐH 2009) Giống lúa X khi trồng ở đồng bằng Bắc Bộ cho năng suất 8 tấn/ha, ở vùng Trung Bộ cho

năng suất 6 tấn/ha, ở Đồng Bằng Sông Cửu Long cho năng suất 10 tấn/ha Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Điều kiện khí hậu, thổ nhỡng, thay đổi đã làm cho kiểu gen của giống lúa X bị thay đổi theo

B Năng suất thu đợc ở giống lúa X hoàn toàn do môi trờng sống quy định

C Tập hợp tất cả các kiểu hình thu đợc về năng suất (6 tấn/ha, 8 tấn/ha, 10 tấn/ha ) đợc gọi là mức phản ứngcủa kiểu gen quy định tính trạng năng suất của giống lúa X

D Giống lúa X có nhiều mức phản ứng khác nhau về tính trạng năng suất

Trang 16

Câu 23 (§H 2011): Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh một người con có 2 alen

trội của một cặp vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là:

Câu 24 (§H 2011):: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AaBbX X đ đã xảy ra hoán vị gen e D E d

giữa các alen D và d với tần số 20% Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử

d

e

abX được tạo ra từ cơ thể này là :

Câu 25(§H 2011):: Ở một loài thực vật, tình trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng

quy định Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong haialen cho quả tròn và khi không có alen trội nào cho quả dài Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quyđịnh, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt hoa đỏ (P) tựthụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa trắng : 3 câyquả dẹt, hoa trắng :1 cây quả tròn hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ

Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?

A Ad Bb

BD Aa

Ad BB

AD Bb ad

Câu 26(§H 2011):: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng.

Trong trường hợp không xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

Câu 27(§H 2011):: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trộihoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1

gồm 301 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài ; 99 cây thân cao, hoa trắng, quả dài; 600 cây thân cao, hoa đỏ, quảtròn; 199 cây thân cao, hoa trắng , quả tròn; 301 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn; 100 cây thân thấp,hoa trắng,quả tròn Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen của (P) là:

A AB Dd

Ad Bb

AD Bb

Bd Aa bD

Câu 28(§H 2011):: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp, alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Cho cây thân cao, quả đỏ giaophấn với cây thân cao, quả đỏ (P), trong tổng số các cây thu được ở F1, số cây có kiểu hình thân thấp, quảvàng chiếm tỉ lệ 1% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân cao, quả đỏ cókiểu gen đồng hợp tử về cả hai cặp gen nói trên ở F1 là:

Câu 29(§H 2011):: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau

đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?

Câu 30(§H 2011):: Cho giao phấn hai cây hoa trắng thuần chủng (P) với nhau thu được F1 toàn cây hoa đỏ.Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa trắng không xảy ra đột biến, tính theo

lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là:

A.1: 2 :1 :2 :4 :2 :1 :1 :1 B 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 :1 :2 :1

C 4 :2 : 2: 2:2 :1 :1 : 1 :1 D 3 : 3 : 1 :1 : 3 : 3: 1: 1 : 1

Câu 31(§H 2011):: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen;

alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hìnhdạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quyđịnh mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối ruồi cái thânxám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi

có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 2,5% Biết rằng không xảy đột biến, tính theo lí thuyết,

tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1 là:

Câu 32(§H 2011)::Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp; alen B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trộihoàn toàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả

Trang 17

dài Tính theo lí thuyết, phép lai (P) AB

ab

DE

de x

AB ab

DE

de trong trường hợp giảm phân bình thường, quá trình

phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số 20%, giữa các alen

E và e có tần số 40%, cho F1 có kiểu hình thân cao, hoa tím, quả đỏ, tròn chiếm tỉ lệ:

Câu 33(§H 2011):: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột

biến Trong một phép lai, người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- : 3aaB- : 1A-bb :1aabb Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên ?

Câu 34(§H 2011):: Ở gà, alen A quy định tính trạng lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng

lông nâu Cho gà mái lông vằn giao phối với gà trống lông nâu (P), thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ

1 gà lông vằn : 1 gà lông nâu Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1

gà lông vằn : 1 gà lông nâu Phép lai (P) nào sau đây phù hợp với kết quả trên ?

A Aa  aa B AA  aa C XAXa  XaY D.XaXa  XAY

Câu 35(§H 2011):: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AD

ad đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen

D và d với tần số 18% Tính theo lí thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bàokhông xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d là

Câu 36: Ở ngô, có 3 gen không alen phân li độc lập, tác động qua lại cùng quy định màu sắc hạt, mỗi gen đều

có 2 alen (A, a; B, b; R, r) Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả 3 alen trội A, B, R cho hạt có màu; cáckiểu gen còn lại đều cho hạt không màu Lấy phấn của cây mọc từ hạt có màu (P) thụ phấn cho 2 cây:

- Cây thứ nhất có kiểu gen aabbRR thu được các cây lai có 50% số cây hạt có màu;

- Cây thứ hai có kiểu gen aaBBrr thu được các cây lai có 25% số cây cho hạt có màu

Kiểu gen của cây (P) là

Câu 37: Giả sử mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, trong các phép

lai sau đây, phép lai nào cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình giống với tỉ lệ phân li kiểu gen là

A AaX X × B b AaX Y b B Aabb × aaBb C A a A

abab

Câu 38: Cho biết không có đột biến, hoán vị gen giữa alen B và b ở cả bố và mẹ đều có tần số 20% Tính

theo lí thuyết, phép lai AB Ab×

ab aB cho đời con có kiểu gen

Ab

Ab chiếm tỉ lệ

Câu 39: Giả sử một tế bào sinh tinh có kiểu gen AbDd

aB giảm phân bình thường và có hoán vị gen giữa alen

B và b, Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ tế bào này là

A ABD; AbD; aBd; abd hoặc ABd; Abd; aBD; abD

B ABD; abd hoặc Abd; abD hoặc AbD; aBd

C abD; abd hoặc Abd; ABD hoặc AbD; aBd

D ABD; ABd; abD; abd hoặc AbD; Abd; aBd; aBD

Câu 40: Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Thế hệ

ban đầu (P) của một quần thể có tần số các kiểu gen là 0,5Aa:0,5aa Các cá thể của quần thể ngẫn phối vàkhông có các yếu tố làm thay đổi tần số alen, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F1 là:

A 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

B 7 cây hoa đỏ : 9 cây hoa trắng

C 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

D 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng

Câu 41: Cơ thể có kiểu gen AaBbDE

de giảm phân tạo ra 16 loại giao phân tử, trong đó loại giao tử AbDechiếm tỷ lệ 4,5% Biết rằng không có đột biến, tần số hoán vị gen là:

Trang 18

Câu 42: Giả sử không có đột biến xảy ra, mỗi gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính

theo lí thuyết, phép lai AabbDdEe × aaBbddEE cho đời con có kiểu hình trội về cả 4 tính trạng chiếm tỉ lệ

Câu 43: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen tương tác với nhau quy định Nếu

trong kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; nếu chỉ có một loại alen trội A hoặc Bhoặc không có alen trội thì cho kiểu hình hoa trắng Lai hai cây (P) có hoa trắng thuần chủng với nhau thuđược F1 gồm toàn cây hoa đỏ Cho cây F1 lai với cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn về hai cặp gen nóitrên thu được Fa Biết rằng không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở Fa là:

A 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng B 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ

C 9 cây hoa trắng : 7 cây hoa đỏ D 1 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ

Câu 44: Ở người, alen m quy định bệnh mù màu (đỏ và lục), alen trội tương ứng mờ quy định mắt nhìn màu

bình thường, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X ở vùng không tương đồng với nhiễm sắc thể giớitính Y Alen a quy định bệnh bạch tạng, alen trội tương ứng A quy định da bình thường, gen này nằm trênnhiễm sắc thể thường Trong trường hợp không có đột biến xảy ra, theo lí thuyết, cặp vợ chồng có kiểu gennào sau đây có thể sinh con mắc cả hai bệnh trên?

A AaXMXm × AAXmY B AaXMXM × AAXmY

C AaXmXm × AAXMY D AaXmXm × AaXMY

Câu 45: Ở một lời thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng Cho cây

(P) có kiểu gen Aa tự thụ phấn thu được F1; tiếp tục cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2 Biết rằng không cóđột biến xẩy ra, số cây con được tạo ra khi cho các cây F1 tự thụ phấn là tương đương nhau Tính theo líthuyết, cây có kiểu hình hoa đỏ ở F2 chiếm tỉ lệ

Câu 46: Ở ruồi giấm, alen A quy dịnh mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Tính theo lí

thuyết, phép lai nòa sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruòi mắt trắng?

Câu 47 : Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp ; alen

B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Biết không có đột biến xảy ra, tính theo lýthuyết, phép lai AaBb × Aabb cho đời con có kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ

Câu 48 :Ở một loài thực vật, cho cây thuần chủng hoa vàng giao phấn với cây thuần chủng hoa trắng (P) thu

được F1 gồm toàn cây hoa trắng Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ phân ly kiểu hình là 12 cây hoatrắng : 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng Cho cây F1 giao phấn với cây hoa vàng, biết rằng không xảy ra độtbiến, tính theo lí thuyết, tỷ lệ phân li kiểu hình ở đời con của phép lai này là :

A 2 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.

B 1 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa vàng.

C 1 cây hoa trắng : 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.

D 3 cây hoa trắng ; 1 cây hoa vàng.

Câu 49: Ở một loài động vật, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông trắng, gen

này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X ở vùng không tương đồng với nhiễm sắc thể giới tính Y Tính theo líthuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 50% con lông trắng : 50% con lông vằn?

A XAY × XAXa B XAY × XaXa C XaY × XAXA D XaY × XaXa

Câu 50: Ở người.gen A quy định mắt đen, a quy định mắt xanh.B tóc quăn, b tóc thẳng Nhóm máu do 3

alen: trong đó 2 alen đồng trội là IA , IB và alen lặn là IO.Biết các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trêncác cặp NST thường khác nhau Bố mắt đen, tóc thẳng, nhóm máu B; mẹ mắt xanh, tóc quăn, nhóm máu A.Sinh con mắt đen, tóc thẳng , nhóm máu O Kiểu gen của bố mẹ có thể là:

A Bố AabbIBIO x Mẹ aaBBIAIO B Bố AabbIBIO x Mẹ aaBbIAIO

C Bố AAbbIBIO x Mẹ aaBbIAIA D Bố AabbIBIB x Mẹ aaBbIAIO

Câu 51 : Ở người nhóm máu A, B, O do 3 gen alen IA, IB, IO quy định, nhóm máu A được quy định bởi các kiểu gen IAIA, IAIO, nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IBIB, IBIO, nhóm máu O được quy định bởi kiểu gen IOIO , nhóm máu AB được quy định bơi kiểu gen IAIB.Hôn nhân giữa những bố mẹ có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có đủ 4 loại nhóm máu?

A IAIO x IAIB B IBIO x IAIB C IAIB x IAIB D IAIO x IBIO

Câu 52: Có hai chị em gái mang nhóm máu khác nhau là AB và O Các cô gái này biết rõ ông bà ngoại họ

đều là nhóm máu A Kiểu gen tương ứng của bố và mẹ của các cô gái này là:

A IBIO và IAIO B IAIO và IAIO C IBIO và IBIO D IOIO và IAIO

con máu AB và O→ bố và mẹ là IBIO và IAIO

ông bà ngoại đều máu A nên mẹ phải là IAIO → Kiểu gen tương ứng của bố và mẹ IBIO và IAIO

Trang 19

Câu 53: Một người đàn ông mang nhóm máu A và một phụ nữ mang nhóm máu B có thể có các con với

những kiểu hình nào?

A chỉ có A hoặc B B AB hoặc O C A, B, AB hoặc O D A, B hoặc O

máu A có thể IAIO ; máu B có thể IBIO→ con có thể A, B, AB hoặc O

Câu 54: Hai chị em sinh đôi cùng trứng Chị lấy chồng nhóm máu A sinh con nhóm máu B, em lấy chồng

nhóm máu B sinh con nhóm máu A Nhóm máu của hai chị em sinh đôi nói trên lần lượt là

A Nhóm AB và nhóm AB B Nhóm B và nhóm A

C Nhóm A và nhóm B D nhóm B và nhóm O

Chị có alen IB, em có alen IA → nhóm máu của 2 chị em là AB

Câu 55: Nếu có 40 tế bào trong số 200 tế bào thực hiện giảm phân có xảy ra hiện tượng hoán vị gen thì tần số hoán vị giữa 2 gen bằng bao nhiêu? A 10% B 20% C 30% D 40%

Câu 56 : Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa cácgen là: AB = l,5 cM, AC = 16,5 cM, BD = 2.0 cM, CD = 20 cM, BC = 18 cM Trật tự đúng củacác gen trên nhiễm sắc thể đó là A A B C D B C A B D C B A C D D D C A B Khoảng cách CD lớn nhất →C và D nằm 2 đầu mút khoảng cách AC < BC →A giữa C và B Vậy trật tự là C A B D Câu 57: Ở ruồi giấm 2n=8NST.Giả sử trong quá trình giảm phân ở ruồi cái có 2 cặp NST mà mỗi cặp xảy ra 2 trao đổi chéo đơn ko cùng 1 lúc Thì số loại giao tử là bao nhiêu? Mỗi cặp chỉ có 2 lần TĐC tại 2 điểm khác nhau, trong trường hợp này mỗi cặp NST tạo 6 loại giao tử( 2 crômatit ngoài cùng không thay đổi chỉ HV giữa 2crômatit bên trong tạo 2x2 = loại gt nữa, tổng cộng =2+2.2=2.3 loại gt) Vì vậy ta có số loại gt = (2.3).(2.3).2.2 = 2.2.2.2.9 = 144 Câu 59: Trong tương tác của hai cặp gen nằm trên hai cặp NST thường khác nhau.Gen B qui định lông xám, b qui định lông đen Gen A át chế gen B tạo ra lông trắng còn gen a không át chế.Tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 6 lông trắng: 1 lông đen: 1 lông xám được sinh ra từ phép lai nào? A AaBb x aaBb B AaBB x AaBb C Aabb x aaBb D AaBb x Aabb Câu 60: Ở ruồi giấm, gen qui định màu mắt nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y Alen B qui định mắt màu đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định mắt màu trắng Cho giao phối ruồi đực và cái mắt đỏ , F1 có cả ruồi mắt đỏ và mắt trắng Cho F1 tạp giao 1/ Ruồi mắt đỏ ở F2 chiếm tỉ lệ: A 3/16 B 7/16 C 9/16 D 13/16 2/ Câu 61 Ruồi mắt trắng ở F2 có đặc điểm gì ? A 100% là ruồi đực B 100% là ruồi cái C 1/2 là ruồi cái D 2/3 là ruồi đực Câu 62: Một gen gồm 2 alen A và a nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương đồng với Y, ở thế hệ xuất phát tần số (A) và (a) ở 2 giới không bằng nhau Cấu trúc di truyền của QT ngẫu phối có đặc điểm gì? A Cân bằng sau 1 thế hệ ngẫu phối B Cân bằng sau 2 thế hệ ngẫu phối C Sẽ tiến dần đến cân bằng và nhanh hay chậm phụ thuộc vào tần số alen ở P D Vĩnh viễn sẽ không cân bằng Câu 63: Cho 1 cây tự thụ phấn, F1 thu được 56,25% cây cao, 43,75% cây thấp Cho giao phấn ngẫu nhiên các cây cao F1 với nhau Về mặt lí thuyết thì tỉ lệ cây cao thu được ở F2: A 23,96% B 52,11% C 79,01% D 81,33%

Câu 64: Đem lai phân tích đời con của 2 cá thể thuần chủng AAbb và aaBB được FB có tỉ lệ kiểu hình A-bb chiếm 35% Biết mỗi gen quy định một tính trạng và tính trội là trội hoàn toàn Quy luật di truyền chi phối phép lai là

A hoán vị gen với tần số 15%

B liên kết gen hoàn toàn

C hoán vị gen với tần số 30%

D phân li độc lập

Câu 65: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy

định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt

Ngày đăng: 31/07/2015, 13:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w