• Tâm hoạt động : có hoạt tính cao hơn • Sự phát triển của mạch polymer ngừng lại khi tâm hoạt động bị bất hoạt bởi các phản ứng truyền mạch hoặc tắt mạch • Mn khá lớn so với phản ứng t
Trang 1Nhắc lại một số khái niệm…
Trang 2Radical Chain Polymerization
Trang 4• Tâm hoạt động : có hoạt tính cao hơn
• Sự phát triển của mạch polymer ngừng lại khi tâm hoạt động bị
bất hoạt bởi các phản ứng truyền mạch hoặc tắt mạch
• Mn khá lớn so với phản ứng trùng ngưng
Trang 6II/ Sự khơi mào
4 phương pháp khơi
mào
Kh ơi mào hóa học
Kh ơi mào quang hóa
Kh ơi mào bức xạ
Kh ơi mào nhiệt
1 Khơi mào hoá học
A 2 R.
R + M R M.
Ho ặc dưới tác dụng
S ự phân hũy chất
Trang 71a Bản chất của chất khơi mào
* H ợp chất có chứa N
N- nitrosoacétanillide C6H5 – N – C = O
N=O CH3Triphénylazobenzène (C6H5)3 – N = C6H5
Azo bis isobutyronitrile (AIBN) CH3 C – N = N – C
Trang 81b Sự phân hủy nhiệt của chất khơi mào
Trang 9R– C – O –R’
O+
Ho ặc :
Ngo ài ra
mào giảm
Trang 111c Khơi mào bởi phản ứng REDOX
Sư phân hủy của chất khơi mào thông qua phản ứng hóa học
Ex : phản ứng oxyd hóa - khử (REDOX)
Sử dụng phổ biến, đặc biệt là phản ứng trùng hợp nhũ tương
Trang 12Hệ REDOX : cho phép thực hiện phản ứng ở nhiệt độ thấp hơn là trường hợp phân hủy nhiệt chất khơi mào
ΔH = 40 kj/mol thay v ì 120 kj/mol
Trang 152 Khơi mào quang hóa
C O
C OR'
OR
dicetal benzyl
C O
C OH
R
N(Me)2 α aminoceton
hydroxy alkylphenon
C O
benzophenon
S
C O
thioxanthon
Trang 17*Chất khơi mào quang hóa bị cắt đứt đống ly ở trạng thái kích
benzophenon
Trang 18Động học của sự phân hủy nhiệt
của chất KM
• Half life of initiator:
• Efficiency Factor:
[ ] [ ]
d
d
k t
t
k I
I
2 ln
ln
2 1
2 1
0 2
1 0
O
di-tert-butylperoxide AIBN di-tert-butylperoxalate
f = 0.65 f = 0.75 f=0.95
Trang 20Biệt tính lập thể của mạch polymer
1 C ách thức kết hợp
Sự cộng hợp
Head to TailHead to HeadTail to Tail
Head to Tail sẽ chiếm ưu thế
Hiệu ứng lập thể Hiệu ứng điện tử
.
~~~CH – CH Được an định bởi hiệu ứng
Trang 21monomer % Head to Head
Trang 22HH
R
HHH
R
HHHH
(heterotactic)
Trang 23Chain-growth: Tacticity
• Isotactic: all side groups in one direction
• Syndiotactic: side groups alternating
• Atactic: side groups in random order
R H R
H R
R H
R
R H
H R
H
R H R
R H
R H
H
R H
R H
R
R H R
R H
H R
R
R H
H R
H
Trang 24Đối với tính điều hòa lập thể (tacticity), sự tiến lại gần nhau của gốc tự do và monomer sẽ theo phương
cách làm giảm thiểu tối đa chướng ngại lập thể
Cấu trạng thích hợp trans
syndiotactique
Ex : PMMA
Trang 263 Đồng phân của polydien
Trang 28[ ] [ ] [ ] R M
R RT
G
K RT
G G
n
n
•
• ln
ln
1 0
Trang 29[ ] [ ] [ ]
[ ] [ ]c c
c
c c
n
n c
M R
S
H T
M
RT S
T H
M R
R RT
G
ln
1ln
•
•ln
0
0
0 0
1 0
Trang 30IV Phản ứng truyền mạch
Trong quá trình phát triển mạch phản ứng phụ đi
kèm : transfert reaction
Gốc tự do đại phân tử truyền mạch cho 1 phân tử khác có
chứa nguyên tử có tính linh động (H, Cl, Br)
TX Tác nhân truyền mạch
RM.n Mạch đang phát triển
RM.n + TX RMnX + T .
T + M TM .
Trang 31* Truyền mạch cho chất khơi mào
Trang 32*Truyền mạch cho dung môi
RMnCH2-CH. + CCl4 RMnCH2CH-Cl + CCl. 3
Application Kiểm soát Mn
* Truyền mạch cho polymer
- Quan trọng khi nồng độ của mạch polymer tăng
Trang 34Chain Stopping events
k m
Trang 35Trùng hợp dây chuyền Anionic
ANIONIC POLYMERIZATION
Trang 37-I.1/ Tính chất chung
~Mn , Met + M ~Mn+1 , Met +
-~Mn - Met : ion hóa không hoàn toàn, liên kết ion có tính cộng hóa trị
Anions carbanions, oxanion, thioanion
Met Kim loại kiềm, ammonium tứ cấp+
Trang 38I.2/ Cặp ion hữu cơ –kim loại :
Hoạt tính phụ thuộc:
•Bản chất của dung môi
• T
•Sự hiện diện của ligand tạo phức với Met+
•Nồng độ của tâm hoạt động
•Sự phân bố mật độ điện tử trên R
-Ví dụ : R - , Met +
•Bản chất của Met+
Trang 39* Hợp chất cơ kim cộng hóa trị phân cực :
Alkyllitium có một phần tính cộng hóa trị
Kích thước cation nhỏ + khả năng phân cực lớn
organolithium tập hợp trong môi trường phông phân cực
- Cặp ion solvat hóa :
C6H5
CH- 2 , x THF, Li +
* Cặp ion : ex : Benzyl Natri kích thước cation lớn
- Cặp ion bị phân ly bởi
Trang 40II Trùng hợp anion của monomer ethylenic:
II.1 Khơi mào
Khơi mào của tác nhân thân hạch
δ- δ +
Trang 41Trong dung môi phân cực (THF,…) : thường sử dụng carbanion aromatic với ion nghịch là Na + hoặc K +
Trang 43Trong dung môi dioxane o o ε = 2.25
Contre - ion Kp (l mol -1 s -1 )
Trang 44Trong dung môi phân cực :
THF (ε = 7.39)EX:
(PS- , Li+ ) + 2n THF 2 (PS-, n THF, Li+ )(PS-, n THF, Li+ ) PS- + Li+ , n THF
Trang 45Ionic Polymerization
Cationic polymerization
Trang 46I CATIONIC POLYMERIZATION OF THE CARBON–CARBON DOUBLE BOND
Trang 47b/ Lewis Acids
AlCl3, BF3, SnCl4, SbCl5, ZnCl2, TiCl4
Organometallic derivatives (e.g., RAlCl2, R2AlCl, R3Cl)
Trang 49Ti > Al > B; Sn > Si; Sb > As
F > Cl > Br > I > RO > RCOO > R, Ar.
c/ Photoinitiation by Onium Salts
process is a photolytically induced redox reaction between the cation–radical and HY
Trang 50d/ Electroinitiation
e/ Ionizing Radiation
Trang 51I.2/ Propagation
Or :
Rearrangements stable carbocations
Trang 53I.3/ Chain Transfer and Termination
a/ β-Proton Transfer
*
*
Trang 54Chain transfer to counterion spontaneous termination
Trang 55Combination with Counterion
*
*
*
Trang 57Chain Transfer to Polymer
* Intramolecular electrophilic aromatic substituation (or backbiting)
* Intermolecular hydride transfer to polymer
Trang 58I.4/ Effect of Reaction Medium
* Solvent Effects
Polymerization rates and polymer molecular weights increase with increasing solvent polarity