1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi Hóa học 9 chọn lọc số 6

17 305 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 555 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Hoà tan một lợng Na vào H2O thu đợc dung dịch X và a mol khí bay ra, cho b mol khí CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch X đợc dung dịch Y.. 2 Cho 4,4g Y tác dụng hoàn toàn với với

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi lớp 9

Năm học: 2007 - 2008

Môn thi: Hoá học Thời gian làm bài: 150 phút

(Đề này gồm: 06 câu, 01trang)

Câu 1:

1) Khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 thấy có phản ứng xảy ra tạo thành kết tủa màu nâu đỏ và giải phóng khí CO2 Kết tủa này khi nhiệt phân sẽ tạo ra một chất rắn màu đỏ nâu và không có khí CO2 bay lên Viết phơng trình phản ứng

2) Cho một luồng H2 d đi lần lợt qua các ống đốt nóng mắc nối tiếp, mỗi ống chứa một chất: CaO, CuO, Al2O3, Fe2O3, Na2O Sau đó lấy sản phẩm trong mỗi ống cho tác dụng với CO2, dung dịch HCl, dung dịch AgNO3 Viết phơng trình phản ứng

Câu 2:

Bằng phơng pháp hoá học, hãy tách từng kim loại ra khỏi hỗn hợp gồm Al, Fe, Ag

và Cu

Câu 3:

Hoà tan một lợng Na vào H2O thu đợc dung dịch X và a mol khí bay ra, cho b mol khí CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch X đợc dung dịch Y Hãy cho biết các chất tan trong Y theo mối quan hệ giữa a và b

Câu 4:

khuấy đều hỗn hợp một thời gian, sau đó đem lọc, thu đợc 22,56g chất rắn và dung dịch B

1) Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch B Giả thiết thể tích của dung dịch không thay đổi

2) Nhúng một thanh kim loại R nặng 15g vào dung dịch B, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó lấy thanh R ra khỏi dung dịch, cân đợc 17,205g Giả sử tất cả các kim loại tách ra đều bám vào thanh R Xác định kim loại R

Câu 5:

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 l C4H10 (ĐKTC) rồi hấp thụ hết các sản phẩm cháy vào

dung dịch Ba(OH)2 đã tăng thêm

Câu 6:

(ĐKTC), thu đợc khí CO2 và hơi nớc với thể tích bằng nhau

1) Xác định công thức phân tử của Y, biết rằng phân tử khối của Y là 88 đơn vị C 2) Cho 4,4g Y tác dụng hoàn toàn với với một lợng vừa đủ dung dịch NaOH sau

đó làm bay hơi hỗn hợp, thu đợc m1 gam hơi của một rợu đơn chức và m2 g muối của một axit hữu cơ đơn chức Số nguyên tử cacbon ở trong rợu và trong axit thu đợc là bằng nhau Hãy xác định công thức cấu tạo và tên gọi của Y Tách khối lợng m1 và m2

Hết

Hớng dẫn chấm

Năm học: 2007 – 2008

Môn thi: Hoá học Thời gian làm bài: 150 phút

(Đề này gồm: 06 câu, 04 trang)

Trang 2

1

(4,0đ) 1) (nâu đỏ)2FeCl3(dd)+3Na2CO3(dd)+3H2O(l)→2Fe(OH)3(r)+3CO2(k)+6NaCl(dd)

2Fe(OH)3(r)  →t o Fe2O3(r) + 3H2O(h)

2) CuO + H2  →t o Cu + H2O

Fe2O3 + 3H2  →t o 2Fe + 3H2O

Na2O + H2O →t o 2NaOH

Sản phẩm trong mỗi ốnglà CaO, Cu, Al2O3 , Fe, NaOH

CaO + CO2 → CaCO3

2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O

- Cho tác dụng với dung dịch HCl CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3 H2O

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag↓

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag↓ Nếu AgNO3 d thì:

Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3+ Ag↓

CaO + H2O → Ca(OH)2

Ca(OH)2 + 2AgNO3 → 2AgOH↓ + Ca(NO3)2

NaOH + AgNO3 → AgOH↓ + NaNO3

2AgOH↓ → t o Ag2O(r) + H2O (đen)

0,5 0,5 0,5

0,5

1,0

0,5

0,5

2

(3,5đ) + Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch NaOH (d), sau khi phản ứngxảy ra hoàn toàn, lọc bỏ phần chất rắn, sục khí CO2 d vào dung

dịch

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2(dd) + 3H2(K)

NaAlO2 + CO2 + 2H2O → Al(OH)3(r) + NaHCO3

Nung kết tủa đến khi khối lợng không đổi

2Al(OH)3(r)  →t o Al2O3 + 3H2O

Điện phân nóng chảy chất rắn thu đợc với xúc tác là Criolit, ta thu đợc Al

2Al2O3 4 Al + 3O2

+ Hoà tan chất rắn còn lại vào dung dịch HCl d

Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2

Lọc chất rắn còn lại, cho dung dịch tác dụng với dung dịch NaOH d

FeCl2+ NaOH → Fe(OH)2(r) + 2NaCl

không đổi ta thu đợc sắt

4Fe(OH)2 + O2  →o

t 2Fe2O3 + 4H2O

Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O

+ Nung chất rắn (Cu; Ag) còn lại trong không khí đến khi khối l-ợng không đổi

2Cu + O2 →t o 2CuO(r)

Hoà tan vào dung dịch HCl d, lọc bỏ phần không tan ta thu đợc Ag

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

1,0

1,0

1,5

Điện phân nóng chảy

Criolit

Trang 3

Cho dung dịch NaOH d vào, lọc bỏ kết tủa nung trong không khí

và cho dòng khí H2 đi qua đến khi khối lợng không đổi ta thu đợc

Cu

CuCl2(dd) + 2NaOH(dd) → Cu(OH)2(r) + 2NaCl(dd)

Cu(OH)2  →t o CuO + H2O

CuO + H2  →t o Cu + H2O

3

(2,5đ) + Các phơng trình phản ứng:2Na + H2O → 2NaOH + H2 (K)

2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O

+ Các chất trong Y:

n NaOHn CO → 2ab

Nếu a≥b trong Y chỉ có Na2CO3

Nếu b < 2a < 2b trong Y có Na2CO3 và NaHCO3

0,75

1,75

4

64

44 , 13

mol

n Cu = =

) ( 15 , 0 3 , 0 5 , 0

n AgNO = =

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag↓ (1)

Gọi số mol Cu phản ứng là x(mol)

Theo bài ra ta có:

13,44 - 64x + 2.x.108 = 22,56

⇒ x = 0,06

⇒ dung dịch B: Cu(NO3)2 và 0,03 mol AgNO3

) ( 12 , 0 5 , 0

06 , 0

2 ) 3

C M Cu NO = =

) ( 6 , 0 5 , 0

03 , 0

C

AgNO

2) R + nAgNO3 → R(NO3)n + nAg ↓

2R + nCu(NO3)2→ 2R(NO3)n + nCu↓

Theo bài ra toàn bộ lợng AgNO3, Cu(NO3)2 phản ứng hết

n n

n

n Rp/ ) = + =

Theo bài ra ta có:

205 , 17 06 , 0 64 03 , 0 108 15

, 0

n

Vậy kim loại R là Zn

0,25 0,25

0,5

0,5 0,5 0,25 0,25

0,5

0,5

5

(3,0đ) 2C4H10 + 13O2 →

o

t 8CO2 + 10H2O (1)

CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 ↓ + H2O (2)

BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2 (3)

4 22

24 , 2 4 4

10 4

n CO = C H = =

) ( 25 , 0 2 , 0 25 , 1

2

)

n Ba OH = =

Theo (2) ⇒ n CO2sau khi tham gia phản ứng (2) còn d ⇒ xảy ra

phản ứng (3)

Theo (2) ⇒ n BaCO =n Ba(OH) = 0 , 25 (mol)

0,75

0,25 0,25 0,5 0,25 0,25

Trang 4

Theo (3) ⇒ 0 , 4 0 , 25 0 , 15 ( )

2

n BaCO p/ ) = CO = − =

m BaCO3 = ( 0 , 25 − 0 , 15 ) 197 = 19 , 7 (g)

Số gam bình đựng dung dịch Ba(OH)2 đã tăng thêm:

0,4 44 + 5 0,1.18 = 26,6(g)

0,25 0,5

6

(2,0đ) 1) Đặt công thức phân tử của Y là CxH2xOz

C x H2x O z x z O2 xCO2 xH2O

2

2

3

mol z

x

16 14

4 , 4

mol z

x+ 22 , 4 0,25( )

6 , 5

mol

=

z x

z x

16 14

4 , 4 2

3 25 , 0

+

=

⇔ 0,25 (14x + 16z) = 2,2 (3x - z)

⇔ 3,5x + 4z = 6,6x- 2,2z

⇔3,1x = 6,2z

⇔x = 2z ⇒ cặp nghiệm thích hợp

=

=

2

4

z x

Chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C4H8O2 (M = 88)

2) Theo bài ra Y là 1 este có công thức cấu tạo:

CH3 – COO – CH2 – CH3: Etyl axetat

CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH

) ( 05 , 0 88

4 , 4

mol

n Y = =

m1= 46 0,05 = 2,3(g)

m2 =82 0,05 = 4,1(g)

0,5

0,75

0,5 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5

- HS làm theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa

- PTPƯ không cân bằng hoặc thiếu điều kiện thì cứ hai lỗi trừ đi 0,125đ

- PTPƯ viết sai công thức thì không cho điểm của phơng trình đó

Trang 5

Đề thi: tuyển sinh 10 chuyên

Năm học: 2007 - 2008

Môn thi: Hoá học

Thời gian làm bài:

150 phút

(Đề này gồm: 06 câu, 02trang)

Câu 1:

X, Y, Z, T, Q là 5 chất khí có MX = 2; MY = 44; MZ = 64; MT = 28; MQ= 32

+ Khi cho bột A tan trong axit H2SO4 loãng → Khí Y

+ Khi cho bột B tan trong H2O → Khí X

+ khi cho bột C tan trong H2O → Khí Q

+ Khi đun nóng bột D màu đen trong khí Y → Khí T

+ Khi đun nóng bột E màu đen trong khí T → Khí Y

H đều chứa cùng 1 kim loại)

Tìm X, Y, Z, T, A, B, C, D, E, G, H và viết phơng trình phản ứng

Câu 2: 1) Cho Cl2 tan vào H2O → dung dịch A Lúc đầu dung dịch A làm mất màu quỳ tím, để lâu thì dung dịch A làm quỳ tím hoá đỏ Hãy giải thích hiện tợng này

2) Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3

+ Nếu thêm (a + b) mol CaCl2 vào dung dịch → m1 gam kết tủa

+ Nếu thêm (a + b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch → m2 gam kết tủa

So sánh m1, m2 Giải thích?

Câu 3: 1) Chỉ dùng thêm một hoá chất, hãy nêu cách nhận biết 6 dung dịch đựng trong

mỗi lọ mất nhãn sau: KOH, FeCl3, MgSO4, FeSO4, NH4Cl, BaCl2 Viết phơng trình phản ứng xảy ra (nếu có)

trình phản ứng xảy ra)

Câu 4: ống chứa 4,72g hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 đợc đốt nóng rồi cho dòng H2 đi qua

đến d Sau phản ứng trong ống còn lại 3,92g Fe Nếu cho 4,72g hỗn hợp đầu vào dung dịch CuSO4 lắc kỹ và để phản ứng hoàn toàn, lọc lấy chất rắn, làm khô cân nặng 4,96g Tính lợng từng chất trong hỗn hợp

Câu 5: Cho hơi nớc qua than nung đỏ Giả sử lúc đó chỉ xảy ra 2 phản ứng:

C + H2O → CO + H2

Mã ký hiệu

Đ02H – 07 – TS10CH

Trang 6

CO + H2O → CO2 + H2

Sau khi phản ứng xong, làm lạnh hỗn hợp khí để loại hết nớc và thu đợc hỗn hợp khí khô A

1) Cho 5,6 lit hỗn hợp A đi qua nớc vôi trong d thấy còn lại 4,48 lit hỗn hợp khí B Tính % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp khí A

2) Từ hỗn hợp khí B muốn có hỗn hợp khí C với tỷ lệ thể tích V H2: V CO = 2 : 6 thì phải thêm bao nhiêu lít CO hoặc H2 vào hỗn hợp B

Câu 6: Cho 2,85g hợp chất hữu cơ Z (chứa C,H,O có công thức phân tử trùng công thức

đơn giản nhất) tác dụng hết với H2O (có H2SO4 làm chất xúc tác), phản ứng tạo ra 2 chất hữu cơ P và Q Khi đốt cháy hết P tạo ra 0,09mol CO2và 0,09 mol H2O Khi đốt cháy hết

Q tạo ra 0,03 mol CO2 và 0,045 mol H2O Tổng lợng O2 tiêu tốn cho 2 phản ứng cháy trên đúng bằng lợng O2 tạo ra khi nhiệt phân hoàn toàn 42,66g KMnO4

1) Xác định công thức phân tử của Z

2) Nếu giả thiết thêm rằng chất P có khối lợng mol bằng 90g, chất Z tác dụng đợc với Na giải phóng ra H2 thì có thể xác định đợc công thức của P, Q, Z không? HếT

Hớng dẫn chấm thi tuyển sinh 10 chuyên Mã ký hiệu

HD02H– 07 – TS10CH

Trang 7

Năm học: 2007 – 2008

Môn thi: Hoá học Thời gian làm bài: 150 phút (Đề này gồm: 06 câu, 05 trang)

1

(2,75đ) Y: COT: CO; Z: SO2; X: H22; Q: O2

A là muối cacbonat hay hiđrocacbonat

1) Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2

B là kim loại mạnh (hoặc hiđrua kim loại)

2) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

CaH2 + 2H2O → Ca(OH)2 + 2H2

C là peoxit: 2BaO2 + 2H2O → 2Ba(OH)2 + O2

D: là C

3) C + CO2  →o

t 2CO E: là oxit kim loại kém hoạt động

Fe2O3 + 3CO →t o 2Fe + 3CO2

G hoặc H có thể là muối sunfit hay muối hiđrosunfit

4) NaHSO3 + HNO3 → NaNO3 + H2O + SO2

5) 2NaHO3  →t o Na2SO3 + SO2 ↑+ H2O

6) CaSO3  →t o CaO + SO2 ↑

7) CaSO3 + 2H2O3 → Ca(NO3)2 + SO2↑ + H2O

0,75 0,125 0,125 0,125 0,125 0,25 0,125 0,125 0,125 0,125 0,25 0,125 0,125 0,125 0,125

2

(3,0đ) 1) Khi cho Cl2 vào H2O, xảy ra phản ứng:

Cl2(k) + H2O(l) HCl (dd) + HClO(dd)

Dung dịch A: Cl2, HCl, HClO

HClO không bền để lâu bị phân huỷ

Lúc này dung dịch A chỉ còn: HCl, Cl2⇒ làm quỳ tím hoá đỏ

2) Nếu thêm (a + b) mol CaCl2 vào dung dịch a mol NaHCO3, b

mol Na2CO3

CaCl2(dd) + NaHCO3 (dd)→ không xảy ra

CaCl2(dd) + Na2CO3(dd)→ CaCO3 (rắn) + 2NaCl(dd)

Theo phơng trình phản ứng ⇒ CaCl2 (d), Na2CO3 hết

3 2

n CaCO = Na CO =

m CaCO3 = 100b (g) = m1 ( ∗ )

+ Nếu thêm (a+b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch chứa a mol

NaHCO3, b mol Na2CO3

Ca(OH)2 (dd) + 2NaHCO3 (dd) → CaCO3 (r) + Na2CO3 + 2H2O

Ca(OH)2 (dd) + Na2CO3 (dd)→ CaCO3 (r) + 2NaOH(dd)

2

1

) (OH NaHCO

Phơng trình phản ứng (3): n Ca(OH)2 =n Na2CO3

1

) (OH NaHCO Na CO

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,125 0,125 0,125

0,25 0,25 0,125 0,125

0,25

Trang 8

) (

) ( 2

1

OH Ca n mol b

a+ <

Theo (2) và (3)

1

CO Na NaHCO

= ( )

2

1

mol b

a+

2

1

m CaCO

Từ ( ∗ ) và ( ∗∗ )⇒ m2 > m1

0,125 0,125 0,125

3

(3,5đ) +) Dung dịch cho kết tủa màu đỏ 1) Cho dung dịch NaOH lần lợt vào từng dung dịch:→ dung dịch FeCl3

FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 (r) + 3NaCl

(nâu đỏ)

+) Dung dịch cho kết tủa màu xanh, sau đó chuyển sang kết tủa

nâu đỏ ⇒ dung dịch FeCl2

FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + 2NaCl

(trắng xanh)

4Fe(OH)2↓ + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3↓

(trắng xanh) (nâu đỏ)

+) Dung dịch cho kết tủa trắng → dung dịch MgSO4

MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2↓ + 2Na2SO4

Trắng

+) Dung dịch cho khí mùi khai bay lên → dung dịch NH4Cl

NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3↑ + H2O

(có mùi khai)

-) Cho dung dịch FeCl3vừa nhận ra ở trên lần lợt vào 2 dung dịch:

FeCl3 (dd) + 3KOH (dd)→Fe(OH)3 (r) + 3KCl (dd)

(nâu đỏ)

+) Dung dịch không có hiện tợng gì ⇒ dung dịch BaCl2

2) Hoà tan hỗn hợp trong dung dịch HCl d, sau khi phan ứng xảy ra hoàn toàn, lọc kết tủa gồm Cu, Ag, S

Fe (r) + 2HCl (dd) → FeCl2 (dd) + 2H2↑

-) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chất rắn còn lại, sau đó hoà tan

trong dung dịch HCl d → lọc kết tủa tan thu đợc Ag

S (r) + O2  →t o SO2 (k)

2Cu + O2  →t o 2CuO (r)

CuO (r) + 2HCl (dd) → CuCl2 (dd) + H2O(l)

Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch CuCl2, lọc kết tủa nung

trong không khí và cho luồng khí H2 đi qua đến khi khối lợng

không đổi → ta thu đợc kim loại Cu

CuCl2 (dd) + 2NaOH (dd) → Cu(OH)2 (r) + 2NaCl

Cu(OH)2  →t o CuO + H2O

CuO + H2  →t o Cu + H2O

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,125

0,25 0,125 0,25 0,125 0,25 0,125 0,125 0,125 0,375 0,375

Trang 9

4

o

t Fe + H2O (1)

Fe2O3 + 3H2  →t o 2Fe + 3H2O (2)

Fe (r) + CuSO4 (dd) → Cu(r) + FeSO4 (dd) (3)

Gäi sè mol Fe trong hçn hîp lµ x (mol)

Theo (3): nFe (P/) = nCu = x (mol)

Theo bµi ra ta cã:

mCu – mFe = 64x – 56x = 4,96 – 4,72

⇔ 8x = 0,24

⇔ x = 0,03

⇒ Kim lo¹i s¾t trong hçn hîp:

mFe = 0,03 56 = 1,68 (g)

Gäi sè mol FeO, Fe2O3 lÇn lît trong lµ y, z (mol)

Ta cã: 72 y + 160 z = 4,72 – 1,68

⇔ 72 y + 160 z = 3,04 (∗)

nFeO = y (mol) ⇒ nFe = y (mol)

3

2O

Fe

n = z (mol) ⇒ nFe = 2z (mol)

⇒ 1,68 + 56 (y + 2z) = 3,92

⇔ 56 y + 112 z = 2,24 (∗∗)

KÕt hîp (∗) vµ (∗∗) ta cã:

= +

= +

24 , 2 112 56

04 , 3 160 72

z y

z y

=

=

01 , 0 2

02 , 0

y

⇒ mFeO = 0,02 72 = 1,44(g)

0 , 01 160 1 , 6 ( )

3

m Fe O = =

0,25 0,25 0,25 0,125

0,25 0,125

0,25 0,5

0,25

0,5

0,25

5

(3,25®) C + H2O → CO + H2 (1)

CO + H2O → CO2 + H2 (2)

Gäi sè mol CO sinh ra ë ph¶n øng (1) lµ x(mol)

Sè mol CO2 sinh ra ë ph¶n øng (2) lµ y(mol)

2

n CO = H =

2

n CO = H = CO P/ ) =

n H = +

) ( );

(

n CO = CO = −

1)Cho 5,6 lÝt hçn hîp khÝ A qua dung dÞch Ca(OH)2 d

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

⇒ 5 , 6 4 , 48 1 , 12 ( )

V CO = − =

Trong cïng ®iÒu kiÖn vÒ t° vµ P tû lÖ vÒ V b»ng tû lÖ vÒ sè mol

⇒ trong 5,6 lit hçn hîp khÝ A cã V CO = 1 , 12 (lit) =y

2

) ( 48 , 4

V

V CO + H =

x- y+ x+ y = 4,48

2x = 4,48 ⇒ x = 2,24 (lit)

⇒ VCO = 1,12 (lit)

0,125 0,125 0,25 0,25

0,125 0,25

0,125 0,125 0,125 0,25 0,125 0,125 0,125

Trang 10

) ( 36 , 3 12 , 1 24 , 2

V H = + =

6 , 5

12 ,

6 , 5

36 ,

6 , 5

12 ,

2) Hçn hîp khÝ B: VCO = 1,12(lit)

) ( 36 , 3

V H =

V H2 :V CO = 3 , 36 : 1 , 12 = 3 : 1

Muèn cã hçn hîp khÝ C víi tû lÖ thÓ tÝch:

6 : 2 :

H V

V

2

2 6 6

2

H

H CO

CO

H

V

V V

V

V

=

=

=

VËy ph¶i cho 3 3 3 , 16 10 , 08 ( )

V

0,375

0,5

0,25

6

P + O2→ CO2 + H2O

Q + O2→ CO2 + H2O

2KMnO4  →t o K2MnO4 + MnO2 + O2

) ( 435 , 0 2

1

4

n O = KMnO =

m O2= 0,135 32 = 4,32 (g)

Theo §LBTKL ta cã:

2 2

CO Q

= 0,12 44 + 0,135 18 – 4,32

= 3,39 (g)

¸p dông §LBTKL cho ph¶n øng thuû ph©n Z ta cã:

O H

m 2 = 3,39 – 2,85 = 0,54(g)

Trong 2,85 g Z cã: mC = mC trong CO2 = 12 0,12 = 1,44 (g)

mH = mH trong H2O cña ph¶n øng ch¸y trªn mH trong H2O thuû

18

54 ,

mO = mZ – mC – mH = 2,85 – 1,44 – 0,21 = 1,2(g)

§Æt Z lµ CxHyOz , ta cã:

x : y : z = 8 : 14 : 5

Vëy, CTPT cña Z lµ: C8H14O5

2

CO n n

⇒ P cã CT tæng qu¸t: CxH2xOz

MP = 14x + 16z = 90

⇒ ChØ cã CT C3H6O3 lµ tho¶ m·n

C3H6O3 + 3O2 → 3CO2 + 3H2O

) ( 03 , 0 3

09 , 0 3

1

n

n P = CO = =

P/ thuû ph©n Z cã tû lÖ sè mol lµ:

190

85 , 2 : :

H

Z n n

n : : 0 , 03 1 : 2 : 2

18

54 ,

C8H14O5 + 2H2O → 2C3H6O3 + Q

0,25 0,25

0,25 0,25 0,125 0,25 0,25 0,125 0,25

0,25 0,125 0,5 0,25 0,125 0,25 0,125 0,25 0,125

Trang 11

⇒ Q là C2H6O

Vì Z p/ đợc với Na ⇒ CTCT của các chất:

Q: CH3 – CH2OH

OH CH3

Hoặc: CH2 – CH2 – COO – CH2 – CH2 – COO – C2H5

OH

P: CH3 – CH – COOH; CH2 – CH2 – COOH

OH OH

0,125 0,125 0,25

- HS làm theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa

- PTPƯ không cân bằng hoặc thiếu điều kiện thì cứ hai lỗi trừ đi 0,125đ

- PTPƯ viết sai công thức thì không cho điểm của phơng trình đó

Đề thi: tuyển sinh 10 chuyên

Năm học: 2007 - 2008

Môn thi: Hoá học

Thời gian làm bài:

150 phút

(Đề này gồm: 06 câu, 01trang)

C â u 1: Hỗn hợp A gồm Fe3O4, Al, Fe, Al2O3 cho tác dụng với dung dịch NaOH d, sau khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn A1, dung dịch B1 và khí C1 Khí C1 d cho tác dụng với A ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu đợc chất rắn A2 Dung dịch B1cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d, thu đợc dung dịch B2, chất rắn A2 cho tác dụng với dung dịch

H2SO4 đặc nóng thu đợc dung dịch B3 và khí C2 Cho B3 tác dụng với bột Fe thu đợc dung dịch B4 Cho B4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu đợc dung dịch B4 và khí C3 Khí

C3 thoát ra ngoài không khí tạo thành khí C4

a) Chỉ ra A1, A2, B1, B2, B3, B4, C1, C2, C3, C4

b) Viết phơng trình phản ứng xảy ra

Câu 2: a) Không dùng thêm hoá chất khác hãy nhận biết các dung dịch sau: KOH,

HCl, FeCl3, Cu(NO3)2, Al(NO3)3, NH4Cl

b) Nếu 1 muối vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH thoả mãn:

+ Cả 2 phản ứng đều cho khí bay lên

+ Phản ứng với HCl cho khí bay lên, phản ứng với dung dịch NaOH cho kết tủa

Câu 3: 1) Cho V lit khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch chứa

Mã ký hiệu

Đ03H – 07 – TS10CH

Ngày đăng: 28/07/2015, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w